Gói thầu: Cung cấp phù hiệu, biển hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, trang phục công chức Quản lý thị trường năm 2021 của Tổng cục Quản lý thị trường theo phương thức mua sắm tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng cục Quản lý thị trường |
| Tên gói thầu | Cung cấp phù hiệu, biển hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, trang phục công chức Quản lý thị trường năm 2021 của Tổng cục Quản lý thị trường theo phương thức mua sắm tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 22:09:00 đến ngày 2021-06-02 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,530,021,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,185,900,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm tám mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo sơ mi ngắn tay nam | 7.570 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 2 | Áo sơ mi ngắn tay nữ | 2.396 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 3 | Áo sơ mi dài tay nam | 7.570 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 4 | Áo sơ mi dài tay nữ | 2.396 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 5 | Áo khoác nam | 3.785 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 6 | Áo khoác nữ | 1.198 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 7 | Quần âu nam | 7.570 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 8 | Quần âu nữ | 1.967 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 9 | Váy (nữ) | 429 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 10 | Mũ Kê-pi (bao gồm phù hiệu liền cành tùng) cho nam | 3.785 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 11 | Mũ mềm (bao gồm phù hiệu liền cành tùng) cho nữ | 1.198 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 12 | Cravat | 4.983 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 13 | Thắt lưng nam | 3.785 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 14 | Giầy da nam | 3.785 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 15 | Giầy da nữ | 1.198 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 16 | Bộ cấp hiệu ve áo | 534 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 17 | Bộ cấp hiệu vai áo kiểm soát viên trung cấp và tương đương (01 sao trắng) | 9 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 18 | Bộ cấp hiệu vai áo kiểm soát viên và tương đương (02 sao trắng) | 295 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 19 | Bộ cấp hiệu vai áo kiểm soát viên chính và tương đương (03 sao trắng) | 28 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 20 | Bộ cấp hiệu vai áo Lãnh đạo cấp Phòng/Đội (02 sao vàng, 01 vạch) | 55 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 21 | Bộ cấp hiệu vai áo Lãnh đạo cấp Phòng/Đội (03 sao vàng, 01 vạch) | 83 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 22 | Bộ cấp hiệu vai áo Lãnh đạo cấp Cục, Vụ và tương đương (02 sao vàng, 02 vạch) | 9 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 23 | Bộ cấp hiệu vai áo Lãnh đạo cấp Cục, Vụ và tương đương (03 sao vàng, 02 vạch) | 51 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 24 | Bộ cấp hiệu vai áo Lãnh đạo cấp Cục, Vụ và tương đương (04 sao vàng, 02 vạch) | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 25 | Biển hiệu | 125 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi