Gói thầu: Mua sắm Quân trang năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm Quân trang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 09:09:00 đến ngày 2021-05-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 593,147,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ba lô in loang K20 + Túi lót | 120 | cái | - Ba lô: Theo tiêu chuẩu TCQS 509:2018/TCHC/QN. - Túi lót: Theo tiêu chuẩn TCQS 313:2015/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 2 | Mũ cứng | 120 | cái | Tiêu chuẩn ngành 06 TCN 757:1999 | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 3 | Vỏ chăn cá nhân in loang K20 | 120 | cái | Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu/Tổng cục Hậu cần | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 4 | Gối cá nhân K20 | 120 | cái | Theo sửa đổi 1:2018 TCQS 177:2012/TCHC/QN; TCQS 274:2015/TCHC/QN; sửa đổi 1:2019 TCQS 276:2015/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 5 | Quân hiệu ĐK 33mm | 240 | cái | Theo TCQS 266:2015/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 6 | Phù hiệu, hình binh chủng | 120 | đôi | Theo TCQS 496:2017/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 7 | Màn tuyn | 120 | cái | Theo TCVN/QS 1699:2014 | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 8 | Quần áo chiến sỹ K16 | 120 | bộ | Theo TCQS 299:2015_17/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 9 | Dép nhựa nam | 120 | đôi | Theo TCVN/QS 1701:2014 | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 10 | Dây lưng nhỏ | 120 | cái | Theo sửa đổi 1:2019 TCQS 170:2012/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 11 | Tấm che mưa | 120 | cái | Theo sửa đổi 1:2016 TCQS 327:2015/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 12 | Quần lót | 240 | cái | Theo TCQS 199:2013/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 13 | Áo lót dệt kim mầu oliver | 240 | cái | Theo TCQS 171:2012/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 14 | Khăn mặt bông K17 | 120 | cái | Theo TCQS 483:2017/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 15 | Bít tất | 240 | đôi | Theo TCQS 452:2017/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 16 | Quân phục DC HSQ K20 | 240 | bộ | Theo tiêu chuẩn TCQS 489:2017/TCHC/QN kèm theo Thông báo sửa đổi, bổ sung số 1259/TB-HC ngày 01/7/2020 | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 17 | Giầy vải cao cổ | 240 | đôi | Theo TCVN/QS 1775:2014 | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 18 | Chiếu cói | 120 | cái | Theo tiêu chuẩn TCQS 221:2014/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 19 | Mũ mềm DN HSQ K20 | 120 | cái | Theo sửa đổi 2:2020 TCQS 308:2018/TCHC/QN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 20 | Áo sơ mi ngắn tay | 120 | cái | Theo TCVN/QS 1491:2012 | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 21 | Quần dài sỹ quan | 120 | cái | Theo TCVN/QS 1491:2012 | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi