Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế năm 2021 của Cơ sở xã hội Nhị Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532880-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở xã hội Nhị Xuân
Tên gói thầu Mua thuốc, vật tư y tế năm 2021 của Cơ sở xã hội Nhị Xuân
Số hiệu KHLCNT 20210373711
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách, nguồn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 08:43:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,610,152,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Amoxiclilin, kaliclavulanat Auclanityl hoặc tương đương điều trị 45.000 Viên Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
2 Azithromycin Zithromax hoặc tương đương điều trị 200 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
3 Cefdinia Akudinir hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
4 Ceftriaxon Cetriaxone hoặc tương đương điều trị 400 Lọ Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: 01g/ lọ Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
5 Cefuroxim Cefuroxim hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
6 Ciprofloxacin Meko ciprofloxacin hoặc tương đương điều trị 6.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
7 Cloxacilin Meko Cloxacin hoặc tương đương điều trị 30.000 Viên Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
8 Sulfamethoxazol, trimethoprim Sulfatrim F hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 800mg + 160mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
9 Doxycyclin Doxycylin hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
10 Gentamycin Gentamycin Sulfatte hoặc tương đương điều trị 300 Ống Hàm lượng: 80mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
11 Levofloxacin Levofloxacin Stada hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
12 Metronidazol Flagyl hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
13 Spiramycin, metronidazole Novogyl hoặc tương đương điều trị 40.000 Viên Hàm lượng: 750000UI + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh
14 Acyclovir Acyclovir Stada hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
15 Lopinavir + Ritonavir Aluvia hoặc tương đương điều trị 120 Viên Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
16 Lamuvidin + Zidovundin Compivir hoặc tương đương điều trị 120 Viên Hàm lượng: 300mg/150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
17 Fluconazole Fluconazol hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
18 Griseofulvin Griseofulvin hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
19 Itraconazole Sporal hoặc tương đương điều trị 100 Viên Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
20 Efavirenz Efavirenz Stada hoặc tương đương điều trị 150 Viên Hàm lượng: 600mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
21 Lamuvidin Avudine hoặc tương đương điều trị 150 Viên Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
22 Tenofovir Tenofovir hoặc tương đương điều trị 150 Viên Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
23 Alphachymotripsin Alphachymotripsin hoặc tương đương điều trị 35.000 Viên Hàm lượng: 4200UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
24 Allopurinol Allopurinol stada hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
25 Aspirin Aspirin hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 81mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
26 Colchicin Colchicin hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
27 Celecoxib Celecoxib hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
28 Paracetamol/Ibuprofen Protamol hoặc tương đương điều trị 100.000 Viên Hàm lượng: 325/200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
29 Diclofen Diclofenac hoặc tương đương điều trị 300 Ống Hàm lượng: 75mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 75mg/3ml/ống Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
30 Paracetamol, tramadol Dianfagic hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 325mg/37,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
31 Diosmin 450 mg, hesperidin 50mg Daflon hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
32 Hyoscine-N-butylbromide Buscopan hoặc tương đương điều trị 100 Ống Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống /2ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
33 Meloxicam Analmle hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
34 Mephenesin Descotyl hoặc tương đương điều trị 15.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
35 Methyl prednisolon Medrol hoặc tương đương điều trị 20.000 Viên Hàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
36 Methyl prednisolon Solumedrol hoặc tương đương điều trị 50 Lọ Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 40mg/ lọ Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
37 Metoclopramid Primperan hoặc tương đương điều trị 100 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
38 Metoclopramid Primperan hoặc tương đương điều trị 100 Ống Hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 2ml/ ống Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
39 Nefopam Ditrisidon hoặc tương đương điều trị 15.000 Viên Hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
40 Paracetamol Paracetamol hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
41 Paracetamol Efferagan hoặc tương đương điều trị 6.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
42 Paracetamol, clorpheniramin Colffed hoặc tương đương điều trị 120.000 Viên Hàm lượng: 500mg/2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
43 Piracetam Mentcetam hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
44 Spasmaverine Alverin hoặc tương đương điều trị 30.000 Viên Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
45 Bromhexin Disoval hoặc tương đương điều trị 6.000 Viên Hàm lượng: 8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
46 Salmeterol, fluticasone Seretide hoặc tương đương điều trị 3 Bình xịt Hàm lượng: 25/250mcg; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 120 liều Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
47 Eucalyptol, Camphr, gaiacol, bromoform Eucaphor hoặc tương đương điều trị 120.000 Viên Hàm lượng: 100mg/0,18/0,5mg/0,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
48 Salbutamol Ventolin nelules hoặc tương đương điều trị 60 Ống 2,5ml Hàm lượng: 5mg/2,5ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Dạng trình bày: Ống 2,5ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
49 Salbutamol inhaler Ventolin Spay hoặc tương đương điều trị 100 Bình xịt Hàm lượng: 10ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 200 liều Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
50 Aminophyline Diaphylin hoặc tương đương điều trị 30 Ống Hàm lượng: 4,8%; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
51 Bambuterol Hayex hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
52 Theophyline Theophylin hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp
53 Amiodazone Cordaron hoặc tương đương điều trị 300 Viên Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
54 Adrenalin Adrenalin hoặc tương đương điều trị 400 Ống Hàm lượng: 1mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
55 Amlodipine Amlodipin hoặc tương đương điều trị 15.000 Viên Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
56 Atorvastatine Atorec hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
57 Atenolol Atenolon Stada hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
58 Bisoprolon Bisoprolon hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
59 Clonidine Clonidine hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 0,15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
60 Captoril Captoril hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
61 Clopidogrel Clopidogel hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
62 Furosemid Furosemid hoặc tương đương điều trị 600 Viên Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
63 Furosemid Furosemid hoặc tương đương điều trị 50 Ống Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
64 Heptaminol Heptaminol hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 187,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
65 Isosorbide5 monontriatate Imdur hoặc tương đương điều trị 200 Viên Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
66 Lisinopril Lisinopril hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
67 Nitroglycerin Nitromin hoặc tương đương điều trị 200 Viên Hàm lượng: 2,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
68 Metoprolol Metoprolol hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
69 Metformin Glucopha hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
70 Glimepiride Glimepiride hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
71 Propanolol Dorocardyl hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
72 Telmisatan Telmisatan hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
73 Trimetazidine Vasranta hoặc tương đương điều trị 6.000 Viên Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
74 Chlorothiazide Chlorothiazide hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 0,5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
75 (Al(OH)3; Mg(OH)2; simethicone Varogel hoặc tương đương điều trị 2.000 Gói Hàm lượng: 4,596g/0,8g/0,08g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Hỗn dịch uống Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
76 Bacillus subtilis Subtyl hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
77 Bismuth Sbcitrat Trymo hoặc tương đương điều trị 3.000 viên Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
78 Domperidone Motilium hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
79 Lactulose Duphalac hoặc tương đương điều trị 200 Gói Hàm lượng: 10mg/15ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: DD uống Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
80 Esomeprazole 40mg Esomeprazol hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dạng hạt Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
81 ORS (NaCl 3,5g; natri citrat 2,9g, KCl 1,5g) ORS hoặc tương đương điều trị 2.000 Gói Hàm lượng: 4,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
82 Omeprazol Omeprazol hoặc tương đương điều trị 20.000 Viên Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
83 Omeprazol Omefar hoặc tương đương điều trị 50 Lọ Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 40mg Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
84 Ranitidin Ranitidin hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
85 Sorbitol Sorbitol hoặc tương đương điều trị 5.000 Gói Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
86 Monobasic Sodium phosphat 19g Diabasic 7g Fleet Enma hoặc tương đương điều trị 50 Chai Hàm lượng: 133ml; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng; Dạng trình bày: Chai 133ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
87 Sorbitol 4g, natri citrat0,576g Bibonlac hoặc tương đương điều trị 20 Tube Hàm lượng: 8g; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
88 Than thảo mộc, canxi, cam thảo Carbogast hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 1,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
89 Certirizin Cetirizin hoặc tương đương điều trị 15.000 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
90 Clorpheniramin Clopheniramin hoặc tương đương điều trị 15.000 Viên Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
91 Desloratadine Desloratadin hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
92 Loratadin Loratadin hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
93 Hydroxyzine Atarax hoặc tương đương điều trị 100 Viên Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
94 Cinnarizin Stugeron hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
95 Flunarizin Flunarizin hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
96 Ginkgobiloba 80mg Toginko hoặc tương đương điều trị 80.000 Viên Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
97 Haloperidol Halofar hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
98 Haloperidol Haloperidon hoặc tương đương điều trị 300 ống Hàm lượng: 5mg/2ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
99 Levomepromazin Levomepromazin hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
100 Natri valpoat Encorate chor hoặc tương đương điều trị 15.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
101 Olanzapin Psycholanz hoặc tương đương điều trị 80.000 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
102 Fluoxetin Fluoxetin hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
103 Risperidol Ripiwel hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
104 Paroxetin Paroxetin hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
105 Sulpirid Sulpirid hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
106 Trihexyphenidyl Trihexyphenidin hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
107 Quetiapine Quetiapin hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần
108 Cao bìm bìm, cao atisô, cao biển súc BAR hoặc tương đương điều trị 6.000 viên Hàm lượng: 75mg/100mg/75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao đường Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
109 Malva purpurea, camphor, methenamin Micdazol hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
110 Sylimarin Sylimazin hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 140mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
111 Vitamin C, Calcium C-caici hoặc tương đương điều trị 100 Tube Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
112 Calci-D Calci D hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
113 Calcium glubionate Calcium gluconat hoặc tương đương điều trị 50 Ống Hàm lượng: 687,5mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống/5ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
114 Moriamin Moriamin Forte hoặc tương dương điều trị 2.000 Viên Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
115 Magne 470 mg, vitamin B6 5mg MagneB6 hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 470mg/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
116 Sắt fumarat 162mg afolic 0,75mg, vitamin B12 7,5mg Ferrovit hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 162/0,75/7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
117 Vitamin A Vitamin A hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 5000UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
118 Vitamin B1, vitamin B6, vitamin B12 Vitamin 3B hoặc tương đương điều trị 70.000 Viên Hàm lượng: 125/125/125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
119 Vitamin C Vitamin C hoặc tương đương điều trị 80.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
120 Vitamin E Vitamin E hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 400UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
121 Vitamin PP Vitamin PP hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
122 Moriamin-S Moriamin hoặc tương đương điều trị 50 Chai Hàm lượng: 200ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Bịch 200ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
123 Glucose 5% Glucose 5% hoặc tương đương điều trị 200 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
124 Glucose 10% Glucose 10% hoặc tương đương điều trị 200 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
125 Glucose 30% Glucose 30% hoặc tương đương điều trị 100 Ống Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
126 Natri clorua 0,9% Nattri clorua hoặc tương đương điều trị 250 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
127 Lidofundin 20% Lidofundin 20% hoặc tương đương điều trị 2 Chai Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: DD Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
128 Nước cất Nước cất hoặc tương đương điều trị 500 Ống Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Pha tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
129 Nataplex Nataplex hoặc tương đương điều trị 60 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
130 Pantogen Pantogen hoặc tương đương điều trị 60 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
131 Natriclorid, Natrilactat Kali clorid, calci clorid Lactat ringer hoặc tương đương điều trị 200 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền
132 Cloramphenicol, dexamethasone Otifar hoặc tương đương điều trị 250 Lọ Hàm lượng: 8 ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ tai Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
133 Gentamycin 0,3% 20 Lọ Hàm lượng: 0,3%; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
134 Natri clorua 0,9% Effticol hoặc tương đương điều trị 300 Lọ Hàm lượng: 10 ml; Đường dùng: Nhỏ mắt, mũi; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 10ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
135 Neomycin, dexamethasone, Na phosphat Neodex hoặc tương đương điều trị 250 Lọ Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
136 Neomycin sulfat Neocin hoặc tương đương điều trị 250 Lọ Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
137 Xylometazolin Otilin hoặc tương đương điều trị 10 Chai Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Xịt mũi; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi; Dạng trình bày: Chai 15ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai
138 Acid tricholoracetic 80% Acid tricholoracetic 80% hoặc tương đương điều trị 50 Lọ Hàm lượng: 80%; Dạng trình bày: Lọ 15ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
139 Acyclovir 3% 4,5g Acyclovir hoặc tương đương điều trị 30 Tube Hàm lượng: 3%/4,5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
140 Bactroban 2% Bactropan hoặc tương đương điều trị 10 Tube Hàm lượng: 2% /15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
141 Betamethasone, salicylic acid Betacylic hoặc tương đương điều trị 100 Chai Hàm lượng: 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
142 Erythrommycin 4% Erythrommycin hoặc tương đương điều trị 30 Tube Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
143 Ciacca Ciacca hoặc tương đương điều trị 20 Tube Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
144 Betamethasone, clotrimazole, gentamycin Gentrison hoặc tương đương điều trị hoặc tương đương điều trị 5.000 Tube Hàm lượng: 0,64g/10mg/1g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
145 Chloramphenicol, Dexamethason Cortibion hoặc tương đương điều trị 10 Lọ Hàm lượng: 2g/5mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
146 Clotrimazole Calrem hoặc tương đương điều trị 20 Tube Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
147 Dầu mù u Dầu mù u hoặc tương đương điều trị 10 Lọ Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 15ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
148 Dầu nóng Trường Sơn Dầu nóng Trường Sơn hoặc tương đương điều trị 10 Chai Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
149 Dầu thiên thảo Dầu Thiên Thảo hoặc tương đương điều trị 10 Chai Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
150 Diethylphtalat DEP hoặc tương đương điều trị 5.000 Lọ Hàm lượng: 7,6g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ; Dạng trình bày: Lọ 7,6g Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
151 Gynofar Gynophar hoặc tương đương điều trị 200 Chai Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
152 Ketoconazol Ketoconazol hoặc tương đương điều trị 5.000 Tube Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôi Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
153 Metronidazol + Cloramphenicol + Dexamethason + Nystatin Megyna hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 200mg/80mg/0,5mg/1000UI; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
154 Xanh methylen, Tím gentian Milian hoặc tương đương điều trị 500 Lọ Hàm lượng: 400/50 mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: 20ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
155 Metronidazol, Neomicin, Nystatin Neo tergynan hoặc tương đương điều trị 100 Viên Hàm lượng: 65000UI/100000IU/500mg; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
156 Clotrimazole, ketoconazol Nizoral hoặc tương đương điều trị 20 Tube Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôi; Dạng trình bày: Tube 10g Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
157 Oxy già Oxy già hoặc tương đương điều trị 200 Chai Hàm lượng: 60ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 100g Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
158 Povidin 10% Povidin hoặc tương đương điều trị 150 Chai Hàm lượng: 90ml; Đường dùng: Sát khuẩn; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: Lọ 90ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
159 Xà bông ghẻ Xà bông ghẻ hoặc tương đương điều trị 50 Cục Đường dùng: Dùng ngoài Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
160 Vaselin Vaselin hoặc tương đương điều trị 20 Tube Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
161 Dexpanthenol 4,63/130g Panthenol Spray hoặc tương đương điều trị 2 Chai Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Keo bọt phun xịt Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
162 Acid tranexamic Acid transemic hoặc tương đương điều trị 50 Ống Hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống 10ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
163 Atropin sulfat Atropin hoặc tương đương điều trị 300 Ống Hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống/1ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
164 Carbazochrome Adrenoxyl hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
165 Hydrocortisone 100mg Hydrocortisone hoặc tương đương điều trị 100 Ống Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 1g Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
166 Kaliclorid Kaleorid hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Uống Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
167 Lidocain 2% Lidocain hoặc tương đương điều trị 200 Ống Nồng độ: 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống 2ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
168 Naloxon Naloxon hoặc tương đương điều trị 200 Ống Hàm lượng: 0,4mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD tiêm Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
169 Thiamazole Thiamazole hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
170 Insulin pen Novomix hoặc tương đương điều trị 3 Cái Hàm lượng: 100u/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Dạng trình bày: Flexpen 100iu/3ml Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
171 Isotretinoin Hiteenal hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
172 Benzathinpenicilin Benzathinpenicilin hoặc tương dương điều trị 100 Lọ Hàm lượng: 2,4 Milion; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
173 Spectinomycin Spectinomycin hoặc tương đương điều trị 100 Lọ Hàm lượng: 2g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
174 Cloramin B Cloramin hoặc tương đương điều trị 10 Kg Đường dùng: Sát khuẩn PD; Dạng bào chế: Thuốc bột Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
175 Lamda Cyhalothrin Lamda hoặc tương đương điều trị 10 Chai Hàm lượng: 2,5EC; Đường dùng: Diệt lăng quăng Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
176 Permecide Permecide hoặc tương đương điều trị 12 Chai Hàm lượng: 50EC; Đường dùng: Diệt ruồi, muỗi Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
177 Fenofibtate Fenofibtate hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 145mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác
178 Ampu thở 3 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
179 Bóng đèn cực tím 120 cm 2 Cái Quy cách: 120 cm Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
180 Bộ rửa dạ dày 2 Bộ - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
181 Bộ kim chọc dò 5 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
182 Búa phản xạ 2 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
183 Bút đèn khám 5 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
184 Casset X-quang 35 x 35 1 Tấm - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
185 Cân sức khỏe Nhơn Hòa 12 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
186 Nhiệ kế đo trán hồng ngoại 5 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
187 Dụng cụ tiểu phẫu 5 Bộ - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
188 Đèn phòng tối rửa phim 1 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
189 Đồng hồ oxy 4 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
190 Đèn đọc phim X quang 1 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
191 Ống cắm panh (trung) 3 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
192 Đặt nội khí quản 2 Bộ - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
193 Huyết áp ALKP2 5 Bộ - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
194 Huyết áp điện tử OMRON (HEM-7130) 5 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
195 Kìm kẹp kim khâu 5 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
196 Kéo 20cm 5 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
197 Kẹp phim 5 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
198 Máy SpO2 4 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
199 Băng cá nhân urgo 100 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
200 Băng cuộn 500 Cuộn - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
201 Băng keo xé 360 Cuộn - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
202 Băng thun 3 móc 36 cuộn - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
203 Bao rác y tế 40 x 70 (vàng) 50 Kg - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
204 Bơm tiêm 10cc 200 Cái Quy cách: 10ml Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
205 Bơm tiêm 5cc 1.500 Cái Quy cách: 5ml Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
206 Bơm tiêm 20cc 100 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
207 Bơm tiêm 50cc 100 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
208 Bông gòn không hút nước 1 Kg - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
209 Bông gòn 5 Kg - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
210 Bó bột trung 10 Cuộn - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
211 Bó bột lớn 10 Cuộn - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
212 Can đựng kim tiêm chuyên dụng 50 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
213 Chỉ catgut 50 Sợi - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
214 Chỉ lọ 5 Lọ - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
215 Chỉ silk 50 Tep Quy cách: 2,0 Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
216 Chỉ silk 50 Tep Quy cách: 3,0 Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
217 Chỉ silk 50 Tep Quy cách: 4,0 Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
218 Cồn 90 độ 300 Lít - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
219 Dầu quế (tinh dầu) 5 Lít - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
220 Dầu sả tinh dầu 5 lít - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
221 Dung dịch rửa dụng cụ 3 Can - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
222 Dao mổ 100 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
223 Dây garo 20 Sợi - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
224 Dây oxy 2 nhánh 15 Sợi - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
225 Dây thông tiểu 15 Sợi - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
226 Dây thông dạ dày 15 Sợi - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
227 Dây truyền dịch 300 Sợi - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
228 Đè lưỡi gỗ 20 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
229 Đổi hơi 2k 3 Bình - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
230 Đổi hơi 6k 3 Bình - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
231 Găng tay 300 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
232 Gạc vô trùng 360 Gói - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
233 Gel siêu âm 2 Chai - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
234 Gel ECG 2 Can - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
235 Giấy điện tim 20 Cuộn - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
236 Giấy điện tim 110x140mm 20 Xấp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
237 Giấy siêu âm 2 Cuộn - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
238 Giấy sinh hóa 10 Cuộn - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
239 Giấy Y tế 25X40 5 Kg - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
240 Khẩu trang giấy 200 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
241 Kim thử đường huyết 200 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
242 Kim bút tiểu đường 200 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
243 Kim bướm 100 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
244 Kim khâu 15 Gói - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
245 Kim số 18 3 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
246 Kim luồn 100 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
247 Kim tam giác 10 Gói - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
248 Kim lẫy da 1 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
249 Nhiệt kế 10 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
250 Nước rửa phim Xquang 2 Bộ - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
251 Ống đặt nội khí quản 10 Ống - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
252 Ống nghiệm chống đông 300 Ống - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
253 Nước rửa tay Lieboy chai/493ml 50 Chai - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
254 Ống nghe 10 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
255 Ống hút đàm 10 Sợi - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
256 Ống nối type levin 10 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
257 Pin đặt nội khí quản 50 Cặp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
258 Pin huyết áp điện tử 300 Cặp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
259 Pin nhiệt kế điện tử 60 Viên - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
260 Phim KTS x Quang Konica 3 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
261 Acid Urid 2 Lọ - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
262 Cholesterol CHOD, 2x50ml + std 2 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
263 Cholesterol HDL CHOD, 2x50ml + std 2 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
264 GPT 2 x 100 ml 2 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
265 GOT 2 x 100ml 2 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
266 Đường huyết 4 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
267 Dung dịch phá HC 2 Thùng - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
268 Dung dịch pha HC 2 Chai - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
269 Dung dịch rửa máy 2 Bình - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
270 Que thử nước tiểu (TPTNT) 1 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
271 Que thử đường huyết Easymax 5 Hộp - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
272 Test dạ dày HP 50 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
273 Túi cứu thương 5 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
274 Triglycerid 2 Lọ Hàm lượng: 100ml; Đường dùng: Hóa chất XN Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
275 Test methamphetamin 2.000 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
276 Test 5CN 300 Cái Quy cách: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine), Ketamin Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
277 Test 4CN 300 Cái Quy cách:: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine) Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
278 Test THC 250 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
279 Test HIV 100 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
280 Test HBSAG 200 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
281 Test HCV 200 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
282 Test Morphin 2.000 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
283 Test thai 3.000 Cái - Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
284 Amoxiclilin 875 mg, kaliclavulanat 125mg Auclanityl hoặc tương đương điều trị 15.000 Viên Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
285 Azithromycin Zithromax hoặc tương đương điều trị 100 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
286 Cefdinia Akudinir hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
287 Ceftriaxon Cetriaxone hoặc tương dương điều trị 100 Lọ Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
288 Ciprofloxacin Ciprofloxacin hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
289 Cloxacilin Meko Cloxacin hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
290 Sulfamethoxazol, trimethoprim Sulfatrim F hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 800mg + 160mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
291 Doxycyclin Doxycylin hoặc tương đương điều trị 1.500 Viên Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
292 Gentamycin Gentamycin Sulfatte hoặc tương đương điều trị 200 Ống Hàm lượng: 80mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
293 Levofloxacin Levofloxacin Stada hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
294 Metronidazol Flagyl hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
295 Spiramycin, metronidazole Novogyl hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 750000UI + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh
296 Acyclovir Acyclovir Stada hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
297 Lopinavir + Ritonavir Aluvia hoặc tương đương điều trị 120 Viên Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
298 Lamuvidin + Zidovundin Compivir hoặc tương đương điều trị 120 Viên Hàm lượng: 300mg/150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
299 Fluconazole Fluconazol Stada hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
300 Griseofulvin Griseofulvin hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
301 Itraconazole Sporal hoặc tương đương điều trị 200 Viên Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
302 Efavirenz Efavirenz Stada hoặc tương đương điều trị 120 Viên Hàm lượng: 600mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
303 Lamuvidin Avudine hoặc tương đương điều trị 300 Viên Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
304 Tenofovir Tenofovir hoặc tương đương điều trị 120 Viên Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm
305 Alphachymotripsin Alphachymotripsin hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 4200UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
306 Allopurinol Allopurinol stada hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
307 Aspirin Aspirin hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 81mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
308 Colchicin Colchicin hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
309 Celecoxib Celecoxb hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
310 Paracetamol /Ibuprofen Alaxan hoặc tương đương điều trị 20.000 Viên Hàm lượng: 325/200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
311 Diclofen Diclofenac hoặc tương đương điều trị 200 Ống Hàm lượng: 75mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 75mg/3ml/ống Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
312 Paracetamol, tramadol Dianfagic hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 325mg/37,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
313 Diosmin 450 mg, hesperidin 50mg Daflon hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
314 Paracetamol, clopheniramin Decolgen hoặc tương đương điều trị 15.000 Viên Hàm lượng: 400/2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
315 Hyoscine-N-butylbromide Buscopan hoặc tương đương điều trị 100 Ống Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống /2ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
316 Hyoscine-N-butylbromide Buscopan hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
317 Meloxicam 7,5mg Analmle hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
318 Mephenesin Descotyl hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
319 Methyl prednisolon Methyprednisolon hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
320 Methyl prednisolon Solumedrol hoặc tương đương điều trị 20 Lọ Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 40mg/ lọ Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
321 Metoclopramid Primperan hoặc tương đương điều trị 300 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
322 Metoclopramid Primperan hoặc tương đương điều trị 50 Ống Hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 2ml/ ống Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
323 Nefopam 30mg Ditrisidon hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
324 Paracetamol Efferagan hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
325 Paracetamol Panadon (xanh) hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
326 Piracetam Mentcetam hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
327 Spasmaverine Alverin hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt
328 Bromhexin 8mg Disoval hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
329 Salmeterol, fluticasone Seretide hoặc tương đương điều trị 10 Bình xịt Hàm lượng: 25/250mcg; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 120 liều Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
330 Eucalyptol, mentol, tinh dầu gừng, tần, tràm Eugica Fort hoặc tương đương điều trị 30.000 Viên Hàm lượng: 100mg/0,5/0,75,0,36/50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
331 Salbutamol Ventolin nelules hoặc tương đương điều trị 50 Ống 2,5ml Hàm lượng: 5mg/2,5ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Dạng trình bày: Ống 2,5ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
332 Salbutamol inhaler Ventolin Spay hoặc tương đương điều trị 30 Bình xịt Hàm lượng: 10ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 200 liều Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
333 Aminophyline Diaphylin hoặc tương đương điều trị 20 Ống Hàm lượng: 4,8%; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
334 Bambuterol Hayex hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
335 Theophyline Theophylin hoặc tương đương điều trị 300 Viên Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp
336 Amiodazone Cordaron hoặc tương đương điều trị 200 Viên Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
337 Adrenalin Adrenalin hoặc tương đương điều trị 150 Ống Hàm lượng: 1mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
338 Amlodipine Amlodipin hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
339 Atorvastatine Atorec hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
340 Atenolol Atenolon Stada hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
341 Bisoprolon Concor hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
342 Clonidine Clonidine hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 0,15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
343 Captoril Captoril hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
344 Clopidogrel Clopidogel hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
345 Furosemid Furosemid hoặc tương đương điều trị 300 Viên Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
346 Furosemid Furosemid hoặc tương đương điều trị 50 Ống Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
347 Heptaminol Heptaminol hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 187,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
348 Isosorbide5 monontriatate Imdur hoặc tương đương điều trị 200 Viên Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
349 Lisinopril Lisinopril hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
350 Nitroglycerin Nitromin hoặc tương đương điều trị 300 Viên Hàm lượng: 2,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
351 Metoprolol Metoprolol hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
352 Metformin Glucopha hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
353 Glimepiride Glimepiride hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
354 Propanolol Dorocardyl hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
355 Telmisatan Telmisatan hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
356 Trimetazidine Vasranta hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
357 Chlorothiazide Chlorothiazide hoặc tương dương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 0,5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường
358 (Al(OH)3; Mg(OH)2; simethicone Varogel hoặc tương đương điều trị 2.000 Gói Hàm lượng: 4,596g/0,8g/0,08g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Hỗn dịch uống Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
359 Bacillus subtilis Subtyl hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
360 Bismuth Subcitrat Trymo hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
361 Domperidone 10mg Motilium hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
362 Lactulose Duphalac hoặc tương đương điều trị 300 Gói Hàm lượng: 10mg/15ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: DD uống Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
363 Esomeprazole 40mg Esomeprazole hoặc tương đương điều trị 300 Viên Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dạng hạt Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
364 ORS (NaCl 3,5g; natri citrat 2,9g, KCl 1,5g) ORS hoặc tương đương điều trị 300 Gói Hàm lượng: 4,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
365 Omeprazol Omeprazol hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
366 Omeprazol 40mg Omefar hoặc tương đương điều trị 30 Lọ Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 40mg Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
367 Ranitidin Ranitidin hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
368 Sorbitol Sorbitol hoặc tương đương điều trị 3.000 Gói Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
369 Monobasic Sodium phosphat 19g Diabasic 7g Fleet Enma hoặc tương đương điều trị 300 Chai Hàm lượng: 133ml; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng; Dạng trình bày: Chai 133ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
370 Monobasic Sodium phosphat 19g Diabasic 7g Bibonlac hoặc tương đương điều trị 50 tube Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
371 Than hoạt tính;kha tử; vỏ quả mang cụt; gelatin; natribenzoat Carbomango hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 100mg + 100mg + 100mg + 2mg + 0,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa
372 Certirizin Cetirizin hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
373 Clorpheniramin Clopheniramin hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
374 Desloratadine Desloratadin hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
375 Loratadin Loratadin hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
376 Fexofenadin Fexostad hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 180mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
377 Hydroxyzine Atarax hoặc tương đương điều trị 100 Viên Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng
378 Cinnarizin Stugeron hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
379 Flunarizin Flunarizin hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
380 Ginkgobiloba Toginko hoặc tương đương điều trị 40.000 Viên Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
381 Haloperidol Halofar hoặc tương đương điều trị 30.000 Viên Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
382 Haloperidol Haloperidon hoặc tương đương điều trị 200 ống Hàm lượng: 5mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
383 Levomepromazin Levomepromazin hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
384 Natri valpoat Encoratechor hoặc tương đương điều trị 40.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
385 Olanzapin Psycholanz hoặc tương đương điều trị 50.000 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
386 Fluoxetin Fluoxetin hoặc tương đương điều trị 20.000 Viên Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
387 Paroxetin Paroxetin hoặc tương dương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
388 Risperidol Ripiwel hoặc tương đương điều trị 30.000 Viên Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
389 Sulpirid Sulpirid hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
390 Trihexyphenidyl Trihexyphenidin hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
391 Quetiapine Quetiapin hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần
392 Cao bìm bìm, cao atisô, cao biển súc BAR hoặc tương đương điều trị 6.000 viên Hàm lượng: 75mg/100mg/75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao đường Nguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
393 Malva purpurea, camphor, methenamin Micdazol hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim Nguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
394 Sylimarin Sylimazin hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 140mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng Nguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu
395 Plusmultivitamin Plusmax hoặc tương đương điều trị 400 Tube Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
396 Calci-D CalciD hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
397 Calcium glubionat, Acidboric, glutamic, magnesium carbona calcigluconat hoặc tương đương điều trị 50 Ống Hàm lượng: 687,5mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống/5ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
398 Magne 470 mg, vitamin B6 5mg MagneB6 hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 470mg/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
399 Moriamin Moriamin Forte hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
400 Sắt fumarat 162mg afolic 0,75mg, vitamin B12 7,5mg Ferrovit hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 162/0,75/ 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
401 Vitamin A Vitamin A hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 5000UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
402 Vitamin C, B1, B2, B3, B5, B6, B12 Enervon C hoặc tương đương điều trị 6.000 Viên Hàm lượng: 500/50/20/50/20/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
403 Vitamin B1, vitamin B6, vitamin B2 TrivitaBF hoặc tương đương điều trị 20.000 Viên Hàm lượng: 250/250/2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
404 Vitamin C Vitamin C hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
405 Vitamin E Vitamin E hoặc tương đương điều trị 6.000 Viên Hàm lượng: 400UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
406 Vitamin PP Vitamin PP hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng
407 Moriamin-S Moriamin hoặc tương đương điều trị 150 Bịch Hàm lượng: 200ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Bịch 200ml Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
408 Glucose 5% Glucose 5% hoặc tương đương điều trị 150 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
409 Glucose 10% Glucose 10% hoặc tương đương điều trị 150 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
410 Glucose 30% Glucose 30% hoặc tương đương điều trị 50 Ống Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
411 Natri clorua 0,9% Natri clorua 0,9% hoặc tương đương điều trị 250 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
412 Nataplex Nataplex hoặc tương đương điều trị 250 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
413 Lidofundin 20% Lidofundin hoặc tương đương điều trị 2 Chai Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: DD Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250ml Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
414 Nước cất Nước cất hoặc tương đương điều trị 500 Ống Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Pha tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
415 Pantogen Pantogen hoặc tương đương điều trị 250 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
416 Ringerlactat Lattac ringrer hoặc tương đương điều trị 250 Chai Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền
417 Cloramphenicol, dexamethasone Otifar hoặc tương đương điều trị 50 Lọ Hàm lượng: 8 ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ tai Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
418 Gentamycin 0,3% Gentamycin hoặc tương đương điều trị 50 Lọ Hàm lượng: 0,3%; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
419 Natri clorua 0,9% Effticol hoặc tương đương điều trị 300 Lọ Hàm lượng: 10 ml; Đường dùng: Nhỏ mắt, mũi; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 10ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
420 Neomycin, dexamethasone, Na phosphat Neodex hoặc tương đương điều trị 200 Lọ Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
421 Neomycin sulfat Neocin hoặc tương đương điều trị 200 Lọ Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
422 Vrohto Vrohto hoặc tương đương điều trị 150 Lọ Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
423 Xylometazolin Otilin hoặc tương đương điều trị 150 Chai Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Xịt mũi; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi; Dạng trình bày: Chai 15ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai
424 Acid tricholoracetic 80% Acyclovir hoặc tương đương điều trị 50 Lọ Hàm lượng: 80%; Dạng trình bày: Lọ 15ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
425 Acyclovir 3% 4,5g Acid tricholoratic hoặc tương đương điều trị 20 Tube Hàm lượng: 3%/4,5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
426 Bactroban 2% Bactropan hoặc tương đương điều trị 20 Tube Hàm lượng: 2% /15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
427 Betamethasone, salicylic acid Betacylic hoặc tương đương điều trị 50 Chai Hàm lượng: 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
428 Betamethasone, clotrimazole, gentamycin Gentrison hoặc tương đương điều trị 60 Tube Hàm lượng: 0,64g/10mg/1g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
429 Chloramphenicol, Dexamethason Cortibion hoặc tương đương điều trị 50 Lọ Hàm lượng: 2g/5mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
430 Clotrimazole Calrem hoặc tương đương điều trị 20 Tube Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
431 Ciacca Ciacca hoặc tương đương điều trị 30 Tube Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
432 Dầu mù u Dầu mù u hoặc tương đương điều trị 10 Lọ Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 15ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
433 Dầu nóng Trường Sơn Dầu nóng trường sơn hoặc tương đương điều trị 20 Chai Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
434 Dầu thiên thảo Dầu Thiên thảo hoặc tương đương điều trị 30 Chai Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
435 Dầu xanh con ó Dầu xanh con ó hoặc tương đương điều trị 24 Chai Hàm lượng: 24ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 24ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
436 Diethylphtalat DEP hoặc tương đương điều trị 150 Lọ Hàm lượng: 7,6g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ; Dạng trình bày: Lọ 7,6g Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
437 Gynofar Gynophar hoặc tương đương điều trị 200 Chai Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
438 Xanh methylen, Tím gentian Milian hoặc tương đương điều trị 200 Lọ Hàm lượng: 400/50 mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: 20ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
439 Metronidazol, Neomicin, Nystatin Neo tergynan hoặc tương đương điều trị 200 Viên Hàm lượng: 65000UI/100000IU/500mg; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
440 Clotrimazole, ketoconazol Nizoral hoặc tương đương điều trị 300 Tube Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôi; Dạng trình bày: Tube 10g Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
441 Oxy già Oxy già hoặc tương đương điều trị 100 Chai Hàm lượng: 60ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 100g Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
442 Povidin 10% Povidin hoặc tương đương điều trị 100 Chai Hàm lượng: 90ml; Đường dùng: Sát khuẩn; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: Lọ 90ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
443 Vaselin Vaselin hoặc tương đương điều trị 100 Tube Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
444 Silkron Silkron hoặc tương đương điều trị 300 Tube Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
445 Strepsil Strepsil hoặc tương đương điều trị 100 Hộp Đường dùng: Ngậm; Dạng bào chế: Viên kẹo Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
446 Salonpas Gel Salonpas gel hoặc tương đương điều trị 200 Tube Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dạng gel Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
447 Salonpas dán Salonpas dán hoặc tương đương điều trị 200 Hộp Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Miếng dán Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
448 Erythrommycin 4% Erythromycin hoặc tương đương điều trị 10 Tube Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
449 Dexpanthenol 4,63/130g Panthenol Spray hoặc tương đương điều trị 5 Chai Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Keo bọt phun xịt Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài
450 Acid tranexamic Acid transemic hoặc tương đương điều trị 50 Ống Hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống 10ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
451 Atropin sulfat Atropin hoặc tương đương điều trị 300 Ống Hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống/1ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
452 Carbazochrome Adrenoxyl hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
453 Benzathinpenicilin Benzathinpenicilin hoặc tương dương điều trị 50 Lọ Hàm lượng: 2,4 Milion; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
454 Spectinomycin Spectinomycin hoặc tương đương điều trị 10 Lọ Hàm lượng: 2g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
455 Mebendazol Fugaca hoặc tương đương điều trị 200 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
456 Hydrocortisone Hydrocortisone hoặc tương đương điều trị 50 Ống Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 1g Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
457 Kaliclorid Kaleorid hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Uống Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
458 Lidocain 2% Lidocain hoặc tương đương điều trị 50 Ống Hàm lượng: 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống 2ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
459 Naloxon Naloxon hoặc tương đương điều trị 30 Ống Hàm lượng: 0,4mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD tiêm Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
460 Insulin pen Novomix hoặc tương đương điều trị 3 Cái Hàm lượng: 100u/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Dạng trình bày: Flexpen 100iu/3ml Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
461 Cloramin B Cloramin hoặc tương đương điều trị 10 Kg Đường dùng: Sát khuẩn PD; Dạng bào chế: Thuốc bột Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
462 Isotretinoin Hiteenal hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
463 Permecide Permecide hoặc tương đương điều trị 10 Chai Hàm lượng: 50EC; Đường dùng: Diệt ruồi, muỗi Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
464 Fenofibtate Fenofibtate hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 145mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác
465 Bút đèn khám 5 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
466 Dụng cụ tiểu phẫu 3 Bộ - Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
467 Đồng hồ oxy 3 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
468 Huyết áp ALKP2 3 Bộ - Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
469 Huyết áp điện tử OMRON (HEM-7130) 5 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
470 Nhiệt kế điện do trán hồng ngoại 4 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
471 Cân sức khỏe Nhơn Hòa 5 cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
472 Ống cắm panh 3 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
473 Kìm kẹp kim khâu 3 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
474 Kéo 20cm 5 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
475 Máy SpO2 2 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế
476 Băng cá nhân urgo 50 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
477 Băng cuộn 500 Cuộn - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
478 Băng keo xé 360 Cuộn - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
479 Băng thun 3 móc 36 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
480 Bơm tiêm 10cc 200 Cái Quy cách: 10ml Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
481 Bơm tiêm 5cc 5.000 Cái Quy cách: 5ml Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
482 Bơm tiêm 20cc 100 Cái Quy cách: 20ml Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
483 Bơm tiêm 50cc 100 Cái Quy cách: 50ml Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
484 Bông gòn không hút nước 1 Kg - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
485 Bông gòn 3 Kg - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
486 Bó bột trung 5 Cuộn - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
487 Bó bột lớn 5 Cuộn - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
488 Can đựng kim tiêm chuyên dụng 50 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
489 Chỉ catgut 50 Tep - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
490 Chỉ cromic 50 Tep - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
491 Chỉ lọ 5 Lọ - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
492 Chỉ Ny lon 50 Tep - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
493 Chỉ silk 50 Tep Quy cách: 2,0 Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
494 Chỉ silk 50 Tep Quy cách: 3,0 Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
495 Chỉ silk 50 Tep Quy cách: 4,0 Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
496 Cuvet 10 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
497 Cán dao mổ 5 cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
498 Cồn 90 độ 120 Lít - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
499 Dầu quế (tinh dầu) 2 Lít - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
500 Dầu sả (tinh dầu) 2 lít - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
501 Dung dịch rửa dụng cụ 2 Can - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
502 Dao mổ 100 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
503 Dây garo 20 Sợi - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
504 Dây thông tiểu 10 Sợi - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
505 Dây thông dạ dày 10 Sợi - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
506 Dây hút đàm nhớt 10 Sỡi - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
507 Dây truyền dịch 400 Sợi - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
508 Đè lưỡi gỗ 10 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
509 Đổi hơi 2k 3 Bình - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
510 Đổi hơi 6k 3 Bình - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
511 Đầu col vàng 3 Bịch - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
512 Đầu col xanh 3 Bịch - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
513 Đầu col trắng 2 Bịch - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
514 Găng tay 300 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
515 Gạc vô trùng 360 Gói - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
516 Giấy điện tim 10 Cuộn - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
517 Giấy điện tim 110x140mm 50 Xấp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
518 Giấy sinh hóa 20 Cuộn - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
519 Giấy Y tế 25X40 10 Kg - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
520 Khẩu trang giấy 600 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
521 Kim bút tiểu đường 200 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
522 Kim thử test tiểu đường 200 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
523 Kim khâu 20 Gói - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
524 Kim số 18 2 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
525 Kim luồn 100 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
526 Kim tam giác 10 Gói - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
527 Kim lẫy da 2 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
528 Nhiệt kế thủy ngân 10 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
529 Ống đặt nội khí quản 10 Ống - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
530 Ống nghiệm chống đông 1.000 Ống - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
531 Ống nghiệm sirum 500 Ống - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
532 Ống nghe 5 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
533 Ống nối type levin 10 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
534 Pin đặt nội khí quản 50 Cặp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
535 Pin huyết áp điện tử 500 Cặp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
536 Pin nhiệt kế điện tử 200 Viên - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
537 Phim X-quang (Kỹ thuật số) KONICA 2 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
538 Túi cứu thương 10 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
539 Nước rửa tay Lieboy 30 Chai - Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao
540 Acid Urid 2 Lọ Quy cách: 100ml Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
541 Cretianin 2 Lọ - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
542 Cholesterol CHOD, 2x50ml +std 2 Hộp Quy cách: 50ml; Dạng trình bày: Hộp 2 lọ/50ml Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
543 Cholesterol HDL, 2x50ml +std 1 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
544 Test Dạ dày HP 50 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
545 GPT 2 x 100 ml 3 Hộp Dạng trình bày: Hộp 2 lọ /100ml Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
546 GOT 2 x 100ml 3 Hộp Dạng trình bày: Hộp 2 lọ /100ml Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
547 Đường huyết 8 Lọ - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
548 Dung dịch phá HC 5 Thùng - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
549 Dung dịch pha HC 5 Chai - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
550 Dung dịch rửa máy 5 Bình - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
551 Que thử nước tiểu (TPTNT) 1 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
552 Que thử đường huyết Easymax 4 Hộp - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
553 Triglycerid 2 Lọ Quy cách: 100ml Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
554 Test methamphetamin 2.800 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
555 Test 5CN 300 Cái Quy cách: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine), Ketamin Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
556 Test THC 1.500 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
557 Test HIV (Determin) Determin 200 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
558 Test HBSAG 500 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
559 Test HCV 500 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
560 Test morphin 2.800 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
561 Test thai 1.000 Cái - Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->