Gói thầu: Bảo đảm gia công chế tạo phụ tùng SC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529732-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Bảo đảm gia công chế tạo phụ tùng SC
Số hiệu KHLCNT 20210529464
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 10:01:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,366,310,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thân sừng chạm đúc thép C35, Ф62 x 94 840 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Ф62 x 94 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sau gia công phải được nhuộm đen Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
2 Ống cố dịnh C35, Ф30 x 98 840 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Ф30 x 98 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sau gia công phải được nhuộm đen Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
3 Ống di động C35, Ф25 x 109 840 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Ф25 x 109 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sau gia công phải được nhuộm đen Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
4 Cốc hãm C35, Φ30 x 15 840 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Φ30 x 15 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ phủ bề mặt Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
5 Đai ốc C35, Φ34 x 7 840 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Φ34 x 7 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ phủ bề mặt Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
6 Trục định tâm C35, Ф6 x 43,5 840 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Ф6 x 45 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ phủ bề mặt Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
7 Đầu sừng C35, Ф21 x 21 840 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Ф21 x 21 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sau gia công phải được nhuộm đen và phải được hàn liên kết với ống chì kỹ thuật Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
8 Ống chì kỹ thuật Pb 95%,Ф18 x 26 840 Cái - Vật liệu: Pb 95% - Kích thước: Ф18 x 26 - Xuất xứ: Nga - Yêu cầu: Sau gia công phải được nhuộm đen và phải được hàn liên kết với đầu sừng và ống cố định Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
9 Đệm cách điện Gỗ phíp, Φ15 x 7 840 Cái - Vật liệu: Phíp gỗ - Kích thước: Φ15 x 7 - Đặc tính: Chịu nhiệt ≥ 1000C. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
10 Phễu định tâm Gỗ phíp, Ф12 x 15 840 Cái - Vật liệu: Phíp gỗ - Kích thước: Ф12 x 15 - Đặc tính: Chịu nhiệt ≥ 1000C. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
11 Hãm đầu sừng Cu Л63, Ф7/Φ6 x 15 840 Cái - Vật liệu: Cu Ë63. - Kích thước: Ф8 x 15 - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.F19 Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
12 Bạc luồn dây Cu Л63, Ф8 x 15 840 Cái - Vật liệu: Phíp gỗ - Kích thước: Ф22 x 65 - Đặc tính: Chịu nhiệt ≥ 1000C. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
13 Mũ sừng chạm Gỗ phíp,Ф22 x 65 840 Cái - Vật liệu: C8s. - Kích thước: Ф56 x 34 - Thành phần: C: (0,05 ÷ 0,11)%; Si: ≤ 0,03%; Mn: (0,25 ÷ 0,5)%; P: ≤ 0,04%; S: ≤ 0,04%; Cr: ≤ 0,1%; Ni: ≤ 0,25%. - Độ cứng HB: ≤ 131 - Giới hạn chảy sch: ≥ 18 kG/mm2. - Độ bền kéo sb: ≥ 30 kG/mm2. - Độ dãn dài tương đối d5: ≥ 35%. - Độ thắt tương đối y: ≥ 60 - Yêu cầu: Sau gia công phải được hàn liên kết với ống di động và nhuộm đen chi tiết Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
14 Nắp bịt mũ sừng chạm C8s, Ф56 x 34 840 Cái - Vật liệu: CT34 - Kích thước: Φ25 x 1 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sau gia công phải được hàn liên kết với mũ sừng chạm và nhuộm đen chi tiết Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
15 Khoá mũ sừng chạm CT34, Φ25 x 1 840 Cái - Vật liệu: CT34 - Kích thước: δ2 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sau gia công phải được mạ phủ bề mặt Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->