Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng bảo đảm kỹ thuật xe máy quý II năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu binh chủng hoá học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ tùng bảo đảm kỹ thuật xe máy quý II năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513480 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 10:15:00 đến ngày 2021-05-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành của nhà sản xuất trong vòng 12 tháng kể từ khi giao hàng;- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khởi động ARS-14/Zil-131 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 2 | Bộ đánh lửa ARS-14/Zil-131 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 3 | Bơm nước ARS-14/Zil-131 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 4 | Máy phát điện ARS-14/Zil-131 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 5 | Bàn ép ARS-14/Zil-131 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 6 | Bánh đà ARS-14/Zil-131 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 7 | Két dầu ARS-14/Zil-131 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 8 | Bộ chia điện ARS-14/Zil-131 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 9 | Đèn hậu uaz | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 10 | Đĩa ly hợp ARS-14/Zil-131 | 1 | Cái | Theo tiêu chuản nhà sản xuất | ||
| 11 | Trục láp trước uaz | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 12 | Khóa điện cả chìa uaz | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 13 | Hộp đánh lửa uaz | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 14 | Tăng điện uaz | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 15 | Chế hòa khí ARS-14/Zil-131 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 16 | Cụm cầu sau uaz | 1 | Cụm | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 17 | Chế hòa khí uaz | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 18 | Bơm xăng uaz | 2 | Cái | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 19 | Lá côn Innova | 3 | Xe | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 20 | Bàn ép Innova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 21 | Bi tê Innova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 22 | Tổng côn Innova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 23 | Chuột côn (cả ruột) Innova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 24 | Tổng phanhInnova | 4 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 25 | Má phanh trước Innova | 6 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 26 | Pit tông phanh trước (cả cuppen) Innova | 6 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 27 | Guốc phanh sau Innova | 6 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 28 | Xilanh (cả cuppen) phanh sau Innova | 6 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 29 | Tuyo phanh Innova | 8 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 30 | Đĩa phanh trước Innova | 4 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 31 | Bầu trợ lực phanh Innova | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 32 | Bi moay ơ trước Innova | 6 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 33 | Bơm trơ lực Innova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 34 | Bi chữ thậpInnova | 6 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 35 | Thước lái Innova | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 36 | Mô tơ lên kính Innova | 4 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 37 | Tay mở cửa trước ngoàiInnova | 4 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 38 | Tay mở cửa trong Innova | 4 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 39 | Đèn pha RH Innova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 40 | Đèn pha LHInnova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 41 | Bóng đèn pha Innova | 6 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 42 | Cần gạt mưa RH Innova | 4 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 43 | Cần gạt mưa LH Innova | 4 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 44 | Chổi gạt mưa RH Innova | 4 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 45 | Chổi gạt mưa LH Innova | 4 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 46 | Mô tơ gạt mưa Innova | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 47 | Bình nước rửa kính Innova | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 48 | Mô tơ phun nước rửa kính Innova | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 49 | Đèn hậu RHInnova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 50 | Đèn hậu LH Innova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 51 | Bóng đèn hậu Innova | 4 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 52 | Lọc dầu Innova | 15 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 53 | Lọc gió Innova | 6 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 54 | Lọc xăng Innova | 6 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 55 | Bugi Innova | 20 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 56 | Bơm dầu Innova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 57 | Bơm nước Innova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 58 | Két nước Innova | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 59 | Máy đề Innova | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 60 | Máy phát Innova | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 61 | Bơm xăng Innova | 3 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 62 | Dây cao áp Innova | 2 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 63 | Lốc lạnh Innova | 2 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 64 | Ga lạnh Innova | 2 | Xe | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 65 | Lọc điều hòa Innova | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 66 | Lá côn Toyota Prado | 1 | Xe | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 67 | Bàn ép Toyota Prado | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 68 | Bi tê Toyota Prado | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 69 | Tổng côn toyota Prado | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 70 | Chuột côn (cả ruột) toyota prado | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 71 | Tổng phanh toyota prado | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 72 | Má phanh trước toyota prado | 2 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 73 | Pit tông phanh trước (cả cuppen) toyota prado | 2 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 74 | Máy phát toyota prado | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 75 | Lọc dầu toyota prado | 6 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 76 | Lọc gió toyota prado | 6 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 77 | Lọc xăng toyota prado | 6 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 78 | Bugi toyota prado | 10 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 79 | Kính chắn gió toyota fortuner | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 80 | Kính hậu toyota fortuner | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 81 | Mô tơ lên kính toyota fortuner | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 82 | Trục truyền toyota fortuner | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 83 | Cụm cầu sau toyota fortuner | 1 | Xe | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 84 | Giảm sóc trước toyota fortuner | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 85 | Lá côn toyota landcruiser | 1 | Xe | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 86 | Bàn ép toyota landcruiser | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 87 | Bi tê toyota landcruiser | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 88 | Tổng côn toyota landcruiser | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 89 | Chuột côn (cả ruột) toyota landcruiser | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 90 | Bơm nước toyota landcruiser | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 91 | Tổng phanhFORD TRANSIT | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 92 | Má phanh trước ford transit | 2 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 93 | Pit tông phanh trước (cả cuppen) ford transit | 2 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 94 | Má phanh sau ford transit | 2 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 95 | Pit tông phanh sau(cả cuppen) ford transit | 2 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 96 | Trục truyền ford transit | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 97 | Lọc dầu ford transit | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 98 | Lọc gió ford transit | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 99 | Cụm cầu sau hyundai county | 1 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 100 | Két nước hyundai county | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 101 | Lọc dầu hyundai county | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 102 | Lọc gió hyundai county | 2 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 103 | Guốc phanh sau hyundai county | 4 | Bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 104 | Xilanh (cả cuppen) phanh sau hyundai county | 4 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 105 | Lá côn hyundai county | 1 | Xe | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 106 | Bàn ép hyundai county | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 107 | Bi tê hyundai county | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 108 | Tổng côn hyundai county | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 109 | Chuột côn (cả ruột) hyundai county | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 110 | Hộp số ford escape | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 111 | Tổng phanhford escape | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 112 | Máy phát ford escape | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 113 | Cần gạt mưa RH ford escape | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 114 | Cần gạt mưa LH ford escape | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 115 | Chổi gạt mưa RH ford escape | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 116 | Chổi gạt mưa LH ford escape | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 117 | Mô tơ gạt mưa ford escape | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 118 | Máy khởi động toyota hilux | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 119 | Thước lái toyota hilux | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 120 | Lá côn toyota hilux | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 121 | Bàn ép toyota hylux | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 122 | Bi tê toyota hilux | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 123 | Tổng côn toyota hilux | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 124 | Chuột côn (cả ruột) toyota hilux | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 125 | Máy phát điện kia 1.25t | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 126 | Kính chắn gió kia1.25t | 1 | Cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 127 | Đèn pha RHkia 1.25t | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 128 | Đèn pha LHkia 1.25t | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 129 | Bóng đèn pha kia 1.25t | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 130 | Tổng phanhmazda 323 | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 131 | Má phanh trước mazda 323 | 2 | bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 132 | Pit tông phanh trước (cả cuppen) mazda 323 | 2 | bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 133 | Lọc dầu mazda 323 | 2 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 134 | Lọc gió mazda 323 | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 135 | Lọc xăng mazda 323 | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 136 | Máy khởi động mazda 323 | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 137 | Mô tơ lên kính toyota hiace | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 138 | Hộp số toyota hiace | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 139 | Kính chắn gió toyota hiace | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 140 | Thước lái toyota hiace | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 141 | Giảm sóc trước toyota hiace | 2 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 142 | Cảm biến phanh ABS mitsubishi | 1 | bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 143 | Bộ đánh lửa mitsubishi | 1 | bộ | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 144 | Lọc gió mitsubishi | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 145 | Lọc xăng mitsubishi | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 146 | Bình nước rửa kính mitsubishi | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 147 | Mô tơ phun nước rửa kính mitsubishi | 1 | cái | Hàng chính hãng, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành của nhà sản xuất trong vòng 12 tháng kể từ khi giao hàng;- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi