Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hoá chất cơ bản và dụng cụ tiêu hao năm 2021 đề tài mã số ĐTĐL.CN-63 19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446023-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hoá chất cơ bản và dụng cụ tiêu hao năm 2021 đề tài mã số ĐTĐL.CN-63 19
Số hiệu KHLCNT 20210437181
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 15:22:00 đến ngày 2021-05-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 891,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 DNA genome purification kit 2 Hộp (Kit 50 phản ứng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 RNA genome purification kit 2 Hộp (Kit 50 phản ứng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 DNA plasmid purification kit 1 Hộp (Kit 50 phản ứng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 DNA ladder 100bp 1 Lọ (0,5 ml) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 DNA ladder 1kb 1 Lọ (0,5 ml) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 PCR Master Mix 1 Lọ (100 phản ứng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 qPCR Master mix real time 34 Ống (1 ml) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 RT-PCR Master mix 1 Ống (500 µl) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 RT-qPCR Master mix real time 1 Ống (500 µl) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Hot start taq DNA polymerase 1 Bộ (250 unit) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Hot start DNA polymerase mix (đã bao gồm dNTPs…) 1 Bộ (ống 1ml) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Primer/oligonucleotide 23 Trình tự Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Agarose cho phân tích DNA 1 Lọ (500g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 ExoSAP-IT 2 Lọ (250 µl) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Nextera XT DNA Library Preparation Kit 2 Bộ (25 samples) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 DMSO 1 Lọ (1 lít) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 M-MLV reverse trancriptase 2 Ống (20.000 đơn vị) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Random hexamer 2 Ống (10mM) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Enzym giới hạn EcoR I 1 Lọ (5.000 U) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Enzym giới hạn Hind III 1 Lọ (5.000 U) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 TA cloning kit 1 Kit (20 phản ứng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 T4 DNA ligase 1 Lọ (1.000 unit) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 DNA loading dye 6X 1 Lọ (1ml) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Chất nhuộm DNA trên gel 1 Lọ (400 µl) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Tris-Base 1 Lọ (1 kg) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Taqman LNA probe FAM (25nmole) 4 Ống Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Taqman LNA probe HEX (25nmole) 3 Ống Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Taqman probe Texas Red (25nmole) 1 Ống Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Xanthine 1 Lọ (5g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Hypoxanthine 1 Lọ (5g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Xanthine Oxidase detection kit 2 Kit (100 phản ứng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Xanthine Dehydrogenase detection kit 2 Kit (100 phản ứng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Febuxostat 1 Lọ (1g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Allopurinol 1 Lọ (5g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Uric acid test kit 2 Kit (100 phản ứng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ferulic acid 1 Lọ (5g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 3-aminopyrazole 1 Lọ (2,5) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 xMAP® Sheath Fluid 1,5 Thùng (20 lít) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Kit đối chứng HLA-B*1502 Detection 7 Hộp (10 test) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Kit đối chứng HLA-A*3101 Detection 7 Hộp (10 test) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Kit đối chứng HLA-B*5801 Detection 7 Hộp (10 test) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ống máu chống đông EDTA 5 ml 5 Hộp (100 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ống máu chống đông EDTA 10 ml 2 Hộp (100 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Kim tiêm 5 ml 5 Hộp (100 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Kim tiêm 10 ml 2 Hộp (100 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ống eppendorf 1,5 ml 4 Túi (500 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Ống Eppendorf 500 µl 4 Túi (1000 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Ống PCR 200 µl 3 Túi (1000 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Ống PCR 200 µl 3 Túi (1000 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Đầu côn 1 ml 2 Túi (1000 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Đầu côn 0,2 ml 1 Túi (1000 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Đầu côn 20 µl 1 Túi (1000 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Đầu côn có lọc 1000 µl 2 Thùng (10 hộp/thùng, 96 cái/hộp) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Đầu côn có lọc 20-200 µl 2 Thùng (10 hộp/thùng, 96 cái/hộp) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Đầu côn có lọc 1-10 µl 2 Thùng (10 hộp/thùng, 96 cái/hộp) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Đầu côn chưa khử trùng 1000 µl 2 Túi (1.000 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Đầu côn chưa khử trùng 20-200 µl 2 Túi (1.000 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Đầu côn chưa khử trùng 1-10 µl 2 Túi (1.000 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Ống Falcon 15 ml 4 Túi (50 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Ống Falcon 50 ml 2 Túi (25 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Khẩu trang 9 Hộp (100 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Mũ y tế 7 Hộp (100 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Găng tay 10 Hộp (100 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Giá nhựa đựng mẫu 6 Chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Giá để ống PCR (50 kit) 52 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Giá để ống eppendorf (50 kit) 50 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Giá để ống falcon 15 ml 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Giá để ống falcon 50 ml 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Hộp đựng mẫu 96 giếng âm sâu 14 Hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Hộp để bảo quản mẫu 96 giếng 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Cục khuấy từ 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Thùng xốp giữ lạnh 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Lamen (100 chiếc/hộp) 2 Hộp (100 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Urgo optiskin 2 Hộp (50 chiếc) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->