Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:03:00 đến ngày 2021-05-21 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,667,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quầy lễ tân | 8,35 | md | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 2 | Cửa bật 1 cánh | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 3 | Ghế nhân viên lễ tân | 3 | cái | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp sau quầy lễ tân | 3 | cái | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 5 | Vách Backdrop sau quầy lễ tân | 18,44 | m2 | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 6 | Bộ chữ + logo hải quan | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 7 | Ghế chờ sảnh đợi hành lang các phòng làm việc | 8 | cái | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 8 | Bàn tiếp dân | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 9 | Ghế nhân viên bàn tiếp dân | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 10 | Ghế khách bàn tiếp dân | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 11 | Bàn tiếp dân | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 12 | Ghế khách bàn nhân viên | 8 | cái | Mô tả theo chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 13 | Bàn trưởng, phó phòng (không có bàn phụ) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng trung tâm chỉ huy | |
| 14 | Bàn nhân viên theo cụm (cụm module 4 bàn) | 4 | Cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng trung tâm chỉ huy | |
| 15 | Tủ phụ nhân viên | 4 | Cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng trung tâm chỉ huy | |
| 16 | Vách ngăn gỗ trên bàn làm việc nhân viên | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng trung tâm chỉ huy | |
| 17 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng, nhân viên | 5 | Cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng trung tâm chỉ huy | |
| 18 | Ghế tiếp khách trưởng, phó phòng | 2 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng trung tâm chỉ huy | |
| 19 | Tủ hồ sơ cao | 4 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng trung tâm chỉ huy | |
| 20 | Rèm cửa che cửa sổ | 7,56 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng trung tâm chỉ huy | |
| 21 | Bàn trưởng, phó phòng (không có bàn phụ) | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Văn phòng (Bộ phận hành chính tổng hợp) | |
| 22 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng, nhân viên | 5 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Văn phòng (Bộ phận hành chính tổng hợp) | |
| 23 | Ghế tiếp khách trưởng, phó phòng | 2 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Văn phòng (Bộ phận hành chính tổng hợp) | |
| 24 | Bàn nhân viên theo cụm (cụm module 4 bàn) | 4 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Văn phòng (Bộ phận hành chính tổng hợp) | |
| 25 | Tủ phụ nhân viên | 4 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Văn phòng (Bộ phận hành chính tổng hợp) | |
| 26 | Vách ngăn gỗ trên bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Văn phòng (Bộ phận hành chính tổng hợp) | |
| 27 | Tủ hồ sơ cao | 4 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Văn phòng (Bộ phận hành chính tổng hợp) | |
| 28 | Rèm cửa che cửa sổ | 11,55 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Văn phòng (Bộ phận hành chính tổng hợp) | |
| 29 | Vách song lam | 12,08 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng khách quốc tế | |
| 30 | Vách trơn một mặt ốp trụ | 3,04 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng khách quốc tế | |
| 31 | Bộ chữ + logo hải quan | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng khách quốc tế | |
| 32 | Ghế khách | 6 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng khách quốc tế | |
| 33 | Ghế chủ tọa | 2 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng khách quốc tế | |
| 34 | Bàn trà kép | 5 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng khách quốc tế | |
| 35 | Rèm cửa che cửa sổ | 6,3 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng khách quốc tế | |
| 36 | Bàn trưởng, phó phòng (không có bàn phụ) | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng công nghệ thông tin | |
| 37 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng, nhân viên | 5 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng công nghệ thông tin | |
| 38 | Ghế tiếp khách trưởng, phó phòng + ghế bàn họp nhóm | 5 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng công nghệ thông tin | |
| 39 | Bàn nhân viên theo cụm (cụm module 4 bàn) | 4 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng công nghệ thông tin | |
| 40 | Tủ phụ nhân viên | 4 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng công nghệ thông tin | |
| 41 | Vách ngăn gỗ trên bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng công nghệ thông tin | |
| 42 | Tủ hồ sơ cao | 4 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng công nghệ thông tin | |
| 43 | Bàn họp nhóm | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng công nghệ thông tin | |
| 44 | Rèm cửa che cửa sổ | 4,2 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 1 - Phòng công nghệ thông tin | |
| 45 | Rèm cửa che cửa sổ | 4,2 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 2 - Văn phòng (Bộ phận Tổ chức cán bộ - Thanh tra) | |
| 46 | Rèm cửa che cửa sổ | 7,56 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 2 - Phòng Chuyên viên - 34m2 | |
| 47 | Bàn họp nhóm | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 2 - Văn phòng (Bộ phận Tài vụ quản trị) | |
| 48 | Ghế bàn họp nhóm | 6 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 2 - Văn phòng (Bộ phận Tài vụ quản trị) | |
| 49 | Rèm cửa che cửa sổ | 7,98 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 2 - Văn phòng (Bộ phận Tài vụ quản trị) | |
| 50 | Rèm cửa che cửa sổ | 6,3 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 2 - Phòng Cục trưởng | |
| 51 | Sofa đơn tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Tầng 2 - Phòng tiếp khách Cục trưởng | |
| 52 | Rèm cửa che cửa sổ | 4,2 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 2 - Phòng tiếp khách Cục trưởng | |
| 53 | Rèm cửa che cửa sổ | 7,35 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 2 - Phòng Phó Cục trưởng | |
| 54 | Tủ đựng trang phục | 2 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 2 - Phòng thay đồ | |
| 55 | Bàn họp nhóm | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 3 - Phòng nghiệp vụ - 50m2 | |
| 56 | Ghế bàn họp nhóm | 6 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 3 - Phòng nghiệp vụ - 50m2 | |
| 57 | Rèm cửa che cửa sổ | 7,98 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 3 - Phòng nghiệp vụ - 50m2 | |
| 58 | Rèm cửa che cửa sổ | 6,3 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 3 - Phòng Phó Cục trưởng - 40m2 | |
| 59 | Tủ phụ nhân viên | 4 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 3 - Phòng chuyên viên - 46m2 | |
| 60 | Rèm cửa che cửa sổ | 4,2 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 3 - Phòng chuyên viên - 46m2 | |
| 61 | Rèm cửa che cửa sổ | 7,56 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 3 - Phòng Cục phó - 34m2 | |
| 62 | Rèm cửa che cửa sổ | 11,55 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 3 - Phòng nghiệp vụ - 67m2 | |
| 63 | Bàn làm việc (không có bàn phụ) | 10 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 3 - Phòng nghiên cứu học tập | |
| 64 | Ghế làm việc | 10 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 3 - Phòng nghiên cứu học tập | |
| 65 | Rèm cửa che cửa sổ | 15,75 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 3 - Phòng nghiên cứu học tập | |
| 66 | Bàn họp | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp nhỏ | |
| 67 | Rèm cửa che cửa sổ | 7,98 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp nhỏ | |
| 68 | Rèm cửa che cửa sổ | 7,56 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng chuyên viên - 34m2 | |
| 69 | Bàn họp nhóm | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng chuyên viên - 46m2 | |
| 70 | Ghế bàn họp nhóm | 6 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng chuyên viên - 46m2 | |
| 71 | Rèm cửa che cửa sổ | 4,2 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng chuyên viên - 46m2 | |
| 72 | Bàn họp nhóm | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng chuyên viên - 67m2 | |
| 73 | Ghế bàn họp nhóm | 6 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng chuyên viên - 67m2 | |
| 74 | Rèm cửa che cửa sổ | 11,55 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng chuyên viên - 67m2 | |
| 75 | Bàn họp | 10 | md | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 76 | Ghế bàn họp | 45 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 77 | Vách treo rèm | 13,26 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 78 | Bộ chữ "Đảng cộng sản ... muôn năm" | 35 | ký tự | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 79 | Ngôi sao búa liềm | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 80 | Rèm sân khấu | 25,46 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 81 | Rèm cửa che cửa sổ | 21,63 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 82 | Ampli trung tâm dùng cho hội thảo. | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 83 | Micro cho chủ tọa | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 84 | Micro cho đại biểu | 16 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 85 | Cáp nối dài chuyên dụng YR-780-10M/tương đương | 1 | sợi | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 86 | Bộ xử lý phản hồi FBQ2496-EU/tương đương | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 87 | Loa DesignMax DM3C/tương đương | 3 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 88 | Ampi IZA 190 HZ/tương đương | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 89 | Máy chiếu PT-LB385/tương đương và Màn chiếu điện 150 inch | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 90 | Dây loa 18AWG/tương đương | 40 | md | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 91 | Dây tín hiệu HDMI | 2 | sợi | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 92 | Bộ dây tín hiệu kết nối toàn bộ HT âm thanh hội thảo. | 1 | trọn gói | Mô tả theo chương V | Tầng 4- Phòng họp giao ban | |
| 93 | Tủ trưng bày giữa phòng | 4 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng truyền thống | |
| 94 | Tủ thấp kết hợp vách trang trí (không bao gồm khung tranh treo trường) | 17,22 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng truyền thống | |
| 95 | Vách trang trí 2 bên phòng | 17,97 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng truyền thống | |
| 96 | Vách phẳng ốp tường phía cửa sổ | 5,61 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng truyền thống | |
| 97 | Rèm cửa che cửa sổ | 6,3 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 4 - Phòng truyền thống | |
| 98 | Bàn làm việc (không có bàn phụ) | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 5 - Phòng kho lưu trữ | |
| 99 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 5 - Phòng kho lưu trữ | |
| 100 | Kệ lưu trữ | 50 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 5 - Phòng kho lưu trữ | |
| 101 | Rèm cửa che cửa sổ | 22,05 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 5 - Phòng kho lưu trữ | |
| 102 | Vách ốp tường sân khấu | 26,6 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 103 | Bộ chữ "Nước cộng hòa…năm" | 38 | ký tự | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 104 | Khung thép hộp gia cố | 9,1 | md | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 105 | Rèm sân khấu | 40,22 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 106 | Bàn đại biểu | 4 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 107 | Ghế ngồi đại biểu | 10 | Cái | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 108 | Ghế phòng hội trường | 90 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 109 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 110 | Bục phát biểu | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 111 | Logo trên bục phát biểu | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 112 | Ngôi sao búa liềm | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 113 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 114 | Rèm cửa che cửa sổ | 25,2 | m2 | Mô tả theo chương V | Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 115 | Bảng chỉ dẫn tòa nhà | 1 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 116 | Bảng tên phòng | 49 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 117 | Bảng tên chức danh phòng lãnh đạo | 4 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 118 | Bộ chữ "CỤC HẢI QUAN TỈNH BÌNH PHƯỚC" trên đỉnh tòa nhà | 23 | ký tự | Mô tả theo chương V | ||
| 119 | Logo trên đỉnh tòa nhà | 1 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 120 | Hệ khung gắn chữ và gia cố cho bộ chữ "CỤC HẢI QUAN TỈNH BÌNH PHƯỚC" trên đỉnh tòa nhà | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 121 | Giường ngủ đơn + bảng đầu giường | 5 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng ngủ nhà công vụ | |
| 122 | Nệm giường ngủ | 5 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng ngủ nhà công vụ | |
| 123 | Bộ chăn, ra, gối trên giường ngủ | 5 | bộ | Mô tả theo chương V | Phòng ngủ nhà công vụ | |
| 124 | Tủ áo | 4 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng ngủ nhà công vụ | |
| 125 | Rèm cửa che cửa sổ | 32,34 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng ngủ nhà công vụ | |
| 126 | Bàn ăn tập thể | 5 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng ăn nhà công vụ | |
| 127 | Ghế bàn ăn tập thể | 30 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng ăn nhà công vụ | |
| 128 | Bàn ăn tiếp khách | 2 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng ăn nhà công vụ | |
| 129 | Ghế bàn ăn tiếp khách | 12 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng ăn nhà công vụ | |
| 130 | Tủ bếp trên | 5,82 | md | Mô tả theo chương V | Phòng bếp nhà công vụ | |
| 131 | Tủ bếp dưới | 5,6 | md | Mô tả theo chương V | Phòng bếp nhà công vụ | |
| 132 | Mặt đá | 3,47 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng bếp nhà công vụ | |
| 133 | Chỉ đá | 5,62 | md | Mô tả theo chương V | Phòng bếp nhà công vụ | |
| 134 | Kính cường lực dày 8mm sơn màu trắng sữa mặt sau ốp tường khu bếp | 4,96 | m2 | Mô tả theo chương V | Phòng bếp nhà công vụ | |
| 135 | Chậu rửa bát | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng bếp nhà công vụ | |
| 136 | Vòi rửa bát | 1 | cái | Mô tả theo chương V | Phòng bếp nhà công vụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi