Gói thầu: Gói thầu 3: Mua sắm sinh phẩm, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm khẳng định SAR-CoV-2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh bình phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Mua sắm sinh phẩm, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm khẳng định SAR-CoV-2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524300 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí dự phòng ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 17:33:00 đến ngày 2021-06-03 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,477,299,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu col lọc 10 µl-Filter tip 10 µl (thân dài) | 250 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 2 | Đầu col lọc 20 µl-Filter tip 20 µl | 200 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 3 | Đầu col lọc 100 µl-Filter tip 100 µl | 250 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 4 | Đầu col lọc 200 µl-Filter tip 200 µl | 250 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 5 | Đầu col lọc 1000 µl-Filter tip 1000 µl | 1.700 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 6 | Ống effendof 1.5 ml (tiệt trùng) | 30 | Bịch | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 7 | Ống effendof 0.2 ml (tiệt trùng) | 2 | Bịch | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Găng tay không bột (50 hộp size M; 200 hộp size s) | 250 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 9 | Hộp để ống cryotype 2ml (100 lỗ, chịu nhiệt độ âm 80 độ) | 50 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 10 | Ống Falcon 15ml, tuyệt trùng 3131-345 | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 11 | 8 strip cho PCR 96 giếng (màu: trong) có nắp 0.1ml | 10 | Túi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 12 | Rack đá lạnh để effendof 0.2ml | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 13 | Rack đá lạnh để effendof 2ml | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 14 | Rack nhựa để effendof 2 ml | 20 | cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 15 | Rack nhựa để để ống nghiệm | 20 | cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 16 | Cồn y tế 70 | 120 | lít | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 17 | Cồn tuyệt đối | 15 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 18 | Cồn 90 | 60 | Lít | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 19 | Nước javen | 30 | Lít | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 20 | Que tăm bông lấy mẫu tỵ hầu người lớn cán nhựa, đầu nylon, tiệt trùng từng cái | 14.000 | cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 21 | Que lấy mẫu tỵ hầu trẻ em cán nhựa,đầu nylon, tiệt trùng từng cái | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 22 | Que tăm bông lấy mẫu họng cán nhựa,đầu nylon, tiệt trùng từng cái | 14.000 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 23 | Cây đè lưỡi,tiệt trùng từng cái | 4.000 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 24 | Ống nghiệm EDTA | 500 | Ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 25 | Bơm kim tiêm 5ml | 500 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 26 | Bịch đựng rác có quai (màu xanh) loại 20 kg | 30 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 27 | Bịch đựng rác chịu nhiệt có dây rút (màu vàng) loại 10 kg | 30 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 28 | Bịch đựng rác có quai (màu vàng) loại 20 kg | 30 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 29 | Bịch bóng đựng đường ( 20x30 cm) | 10 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 30 | Túi zip 12x15 | 10 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 31 | Bông gòn thấm nước | 5 | kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 32 | Giấy vuông (Bless you hoặc tương đương) | 100 | bịch | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư Y tế tiêu hao và Văn phòng phẩm | |
| 33 | Bộ sinh phẩm PCR phát hiện RNA vi rút | 5 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm | |
| 34 | Bộ mồi và Probe xác định SARS-CoV-2 bằng gene E theo WHO | 11 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm | |
| 35 | Bộ Mồi và chất phát hiện Gen RdRP CoV | 4 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm | |
| 36 | Kít tách chiết RNA huyết thanh, dịch tế bào bằng phương pháp sử dụng cột lọc, thẩm thấu qua màng | 17.500 | Test | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm | |
| 37 | Nước sinh học phân tử (không chứa RNAse và DNAse) | 1 | Chai/ 500ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm | |
| 38 | Kít xét nghiệm phát hiện Covid | 14.016 | Test | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm | |
| 39 | Dung dịch khử RNA và DNA (Rnase and DNAase Away) | 10 | Chai/ 250ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi