Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất phòng chống dịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN PHỔI ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, hóa chất phòng chống dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526403 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 18:30:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 521,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng tay cao su y tế | 7.000 | đôi | - Chất liệu cao su tự nhiên không độc hại, phủ bột chống dính. - Độ bền cao, không rách thủng, màu trắng sữa - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 2 | Kính bảo hộ | 4.000 | Cái | - Mắt trong suốt; Gọng nhựa đen; Có gờ chắn phía đuôi mắt, hạn chế tối đa giọt bắn xâm nhập - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; EN:14126:2019; FDA | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | |
| 3 | Tấm chắn giọt bắn | 7.000 | Cái | - Bao gồm: khung gắn kính che mặt, dây quai, kính che mặt - Phủ lớp gương Nano trong suốt - Đảm bảo sự chính xác cho thực hiện thủ thuật y khoa - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; EN:14126:2019; FDA | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | |
| 4 | Mũ giấy | 7.000 | Cái | - Vải không dệt màu xanh ĐL >40g, dùng 1 lần. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | |
| 5 | Bao giày | 3.000 | đôi | - Vải không dệt màu xanh; Trọng lượng vải 40g/m2; - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | |
| 6 | Cloramin B | 600 | Kg | - Hàm lượng 25% - Công thức hóa học C6H5SO2NClNa.3H20 Thành phần chính là Sodium benzensulfochloramin trong đó có chứa clorine hoạt tính dạng bột trắng | Không phân nhóm | |
| 7 | Môi trường vận chuyển virus | 1.440 | Type | - Chuyên chở và bảo quản mẫu bệnh phẩm dùng trong xét nghiệm PCR hoặc Realtime PCR phát hiện tìm Virus, Chlamydia, mycoplasma, Ureaplasma . - Không có sự hiện diện của vi khuẩn hoặc vi nấm. - Thành phần môi trường: HEPES(45 mg); Postassium chloride (15 mg), Bovine serum albumin (15 mg) phenol red ( 0,005 mg); vancomycin ( 0,3 mg), Colistin (10 UI), Amphotericin B (6ug), nước cất (3ml) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; Chứng nhận WHO | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | |
| 8 | Que lấy mẫu tỵ hầu cán mềm nhựa | 1.440 | Cái | - Đầu bông Polyster tiệt trùng siêu mềm mịn, được gắn chặt vào đầu cán nhựa bằng chất kết dính - Kích thước que 150 mm; 1 que/hộp ; 100 que/ bịch. Vô trùng từng cái. - Có khấc bẻ que để dễ dàng tách mẫu bệnh - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; EC | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 9 | Que lấy mẫu họng cán mềm nhựa | 1.440 | Cái | - Đầu bông Polyster tiệt trùng siêu mềm mịn, được gắn chặt vào đầu cán nhựa bằng chất kết dính. - Kích thước que 150 mm; 1 que/túi ; 100 que/ bịch. Vô trùng từng cái. - Có khấc bẻ que để dễ dàng tách mẫu bệnh - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; EC | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 10 | Đầu col có lọc VT 100-1000 ul | 1.440 | Cái | - Dùng hút vô trùng một thể tích chính xác mẫu cấy hay bệnh phẩm . Thích hợp cho xét nghiệm vi sinh hay sinh học phân tử . - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; Chứng nhận WHO | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | |
| 11 | Đầu col có lọc VT 20-200 ul | 480 | Cái | - Dùng hút vô trùng một thể tích chính xác mẫu cấy hay bệnh phẩm . Thích hợp cho xét nghiệm vi sinh hay sinh học phân tử . - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; Chứng nhận WHO | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | |
| 12 | Đầu col có lọc VT 1-10 ul | 480 | Cái | - Dùng hút vô trùng một thể tích chính xác mẫu cấy hay bệnh phẩm . Thích hợp cho xét nghiệm vi sinh hay sinh học phân tử . - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; chứng nhận WHO | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi