Gói thầu: 470 danh mục vật tư, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Dược Hà Nội |
| Tên gói thầu | 470 danh mục vật tư, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210519109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 17:52:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,765,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 2-Napthol | 500 | Gam | AR | ||
| 2 | Aceton | 50 | Lít | AR | ||
| 3 | Acetonitril (HPLC) | 8 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 4 | Acid 3,5 - dinitrobenzoic | 100 | Gam | AR | ||
| 5 | Acid acetic | 30 | Lít | AR | ||
| 6 | Acid acetic băng | 2 | Lít | AR | ||
| 7 | Acid ascobic | 4 | Kg | Dược dụng | ||
| 8 | Acid benzoic | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 9 | Acid boric | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 10 | Acid citric | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 11 | Acid formic | 6 | Lít | AR | ||
| 12 | Acid formic (HPLC) | 1 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 13 | Acid hydrocloric đặc | 120 | Lít | AR | ||
| 14 | Acid hydrofloric | 1 | Lít | AR | ||
| 15 | Acid lactic | 1 | Lít | AR | ||
| 16 | Acid monocloroacetic | 2 | Kg | AR | ||
| 17 | Acid nitric | 17 | Lít | AR | ||
| 18 | Acid oxalic | 2 | Kg | AR | ||
| 19 | Acid phosphoric | 1 | Lít | AR | ||
| 20 | Acid phosphoric (HPLC) | 1 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 85% | ||
| 21 | Acid picric | 100 | Gam | AR | ||
| 22 | Acid stearic (bột mịn) | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 23 | Acid sulfanilic lọ 100g | 1 | Kg | AR | ||
| 24 | Acid sulfuric đặc | 50 | Lít | AR | ||
| 25 | Acid tartaric | 1 | Kg | AR | ||
| 26 | Aerosil | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 27 | Agarose | 250 | Gam | AR | ||
| 28 | Alcol cetostearylic | 3 | Kg | Dược dụng | ||
| 29 | Alcol isoamylic | 0,5 | Lít | AR | ||
| 30 | Alhydric acetic | 10 | Lít | AR | ||
| 31 | Amoni acetat | 4 | Kg | AR | ||
| 32 | Amoni cacbonat | 0,5 | Kg | AR | ||
| 33 | Amoni citrat | 0,5 | Kg | AR | ||
| 34 | Amoni clorid | 4 | Kg | AR | ||
| 35 | Amoni persulfat | 2 | Kg | AR | ||
| 36 | Amoni sulfat | 2 | Kg | AR | ||
| 37 | Amoni sulfuacyanua | 3 | Kg | AR | ||
| 38 | Amoniac | 25 | Lít | AR | ||
| 39 | Amonium nitrat | 2 | Kg | AR | ||
| 40 | Ampicillin | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 41 | Anilin | 2 | Lít | AR | ||
| 42 | Antimon clorid | 1 | Kg | AR | ||
| 43 | Avicel 101 | 15 | Kg | Dược dụng | ||
| 44 | Avicel 102 | 5 | Kg | Dược dụng | ||
| 45 | Bạc nitrat | 2 | Kg | AR | ||
| 46 | Bản mỏng SiO2 (20x20mm) (Hộp 25 cái) | 30 | Hộp | AR | ||
| 47 | Bàn nâng đèn cồn (inox) 20x20cm | 3 | Cái | Chất liệu inox 304 không gỉ | ||
| 48 | Bari chlorid | 2 | Kg | AR | ||
| 49 | Bát inox 100ml đường kính 20cm | 10 | Cái | Chất liệu Inox ko gỉ | ||
| 50 | Bát sứ 100ml | 50 | Cái | Chất liệu sứ chịu nhiệt ≤ 300°C | ||
| 51 | Bát sứ 500ml | 50 | Cái | Chất liệu sứ chịu nhiệt ≤ 300°C | ||
| 52 | Bi thủy tinh đường kính 1cm | 3 | Kg | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 53 | Bình casia 100ml | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm tính chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 54 | Bình cầu 1 cổ 1 lít cổ N29/32 | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100oC | ||
| 55 | Bình cầu 1 cổ 100ml N24/29 | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100oC | ||
| 56 | Bình cầu 1 cổ 250ml đáy tròn N29/32 | 30 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 57 | Bình cầu 1 cổ 500ml N29/32 | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100oC | ||
| 58 | Bình cầu 2 cổ 100ml N24/29; 14/23 | 15 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 59 | Bình cầu 2 cổ 250ml, N29/32; 14/23 | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 60 | Bình cầu thường 100ml không nhám | 100 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 61 | Bình định mức 100ml nắp PTFE | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 62 | Bình định mức 100ml nắp thủy tinh | 20 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 63 | Bình định mức 10ml nắp PTFE | 50 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 64 | Bình định mức 10ml nắp thủy tinh | 50 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 65 | Bình định mức 25ml nắp PTFE | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 66 | Bình định mức 25ml nắp thủy tinh | 30 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 67 | Bình định mức 50ml nắp PTFE | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 68 | Bình định mức 50ml nắp thủy tinh | 50 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 69 | Bình đo tỷ trọng 10ml | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 70 | Bình gạn 1 lít khóa thủy tinh | 5 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 71 | Bình gạn 1 lít, khóa PTFE | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 72 | Bình gạn 125ml, khóa PTFE | 30 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 73 | Bình gạn 2 lít khóa thủy tinh | 2 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 74 | Bình gạn 250ml, khóa PTFE | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 75 | Bình gạn 250ml, khóa thủy tinh | 5 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 76 | Bình gạn 500ml, khóa PTFE | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 77 | Bình gạn 500ml, khóa thủy tinh | 15 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 78 | Bình hút ẩm 10L có vòi phi 300 | 5 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 79 | Bình hút trung gian hút chân không 1000ml có nút cao su | 5 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 80 | Bình hút trung gian hút chân không 250ml có nút cao su | 5 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 81 | Bình hút trung gian hút chân không 500ml có nút cao su | 5 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 82 | Bình nhựa đựng nước cất loại 19 lít | 25 | Cái | Nhựa PE màu xanh có vòi không chịu nhiệt | ||
| 83 | Bình nón 1000ml nút mài | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 84 | Bình nón 250ml không nút | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 85 | Bình nón 250ml nút mài | 100 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 86 | Bình nón 500ml nút mài | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 87 | Bình nón 50ml nút mài | 20 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 88 | Bình thủy tinh 250ml, nắp nhựa xoáy, MR, nút nhựa tiệt trùng | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 89 | Bình thủy tinh 500ml, nắp nhựa xoáy, MR, nút nhựa tiệt trùng | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 90 | Bình tia 500ml | 100 | Cái | Chất liệu nhựa PE chịu nhiệt ≤ 60°C | ||
| 91 | Bình triển khai sắc ký lớp mỏng (bình chạy sắc ký cao 20xRộng 20 x sâu 10) | 5 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 92 | Bismus nitrat bazo | 0,5 | Kg | AR | ||
| 93 | Bô can 1 lít kích thước 15x15cm | 5 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 94 | Bô can 700ml kích thước 10x15cm | 5 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 95 | Bộ chiết soxhlet 250ml ( Soxhlet , Bình cầu ,sinh hàn) | 5 | Bộ | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 96 | Bộ chiết Zaichenko 250ml (Sinh hàn bóng, cầu cất, ống tinh dầu, bình cầu) | 1 | Bộ | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 97 | Bộ đo thể tích H2 (magie) ( ống đo 2 cái , dây silicol 1m) | 5 | Bộ | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 98 | Bộ thử Asen (Cầu cất asen. Tam giác 100ml) | 3 | Bộ | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 99 | Bông hút | 20 | Kg | Bông có độ hút cao | ||
| 100 | Bông mỡ | 10 | Kg | Bông không thấm nước | ||
| 101 | Bột Talc | 8 | Kg | Dược dụng | ||
| 102 | Brom lỏng 3% | 2 | Lít | AR | ||
| 103 | Brucin sulfat | 25 | Gam | AR | ||
| 104 | Buret 25ml thủy tinh, khóa PTFE (loại chia vạch 0.05) | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 105 | Buret 50ml thủy tinh, khóa PTFE | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 106 | Butyl acetat | 2 | Lít | AR | ||
| 107 | Ca nhựa 1 lít | 5 | Cái | Chất liệu nhựa chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 108 | Cafein | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 109 | Calci carbonat | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 110 | Calci clorid | 20 | Kg | AR | ||
| 111 | Calci hydrophosphat | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 112 | Calci hydroxyd | 2 | Kg | AR | ||
| 113 | Calci lactat pentahydrat | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 114 | Camphor | 3 | Kg | Dược dụng | ||
| 115 | Can nhựa 20 lít đựng dung môi, hóa chất thải | 70 | Cái | Chất liệu nhựa chịu nhiệt ≤ 100°C, chịu hóa chất | ||
| 116 | Cao men | 2 | Kg | AR | ||
| 117 | Cao thịt | 2 | Kg | AR | ||
| 118 | Carbon disulfit | 1 | Kg | AR | ||
| 119 | Carboxymethyl cellulose | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 120 | Cetyl alcohol | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 121 | Chai công tơ hút trắng 125ml | 200 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 122 | Chai nâu miệng rộng 1 lít | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 123 | Chai nâu nút mài 125ml miệng hẹp | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 124 | Chai nâu nút mài 125ml miệng rộng | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 125 | Chai nâu nút mài 500ml miệng rộng | 5 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 126 | Chai trắng nút mài 1 lít miệng hẹp | 100 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 127 | Chai trắng nút mài 1 lít miệng rộng | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 128 | Chai trắng nút mài 125ml miệng hẹp | 20 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 129 | Chai trắng nút mài 125ml miệng rộng | 30 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 130 | Chai trắng nút mài 2 lít miệng rộng | 30 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 131 | Chai trắng nút mài 250ml miệng hẹp | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 132 | Chai trắng nút mài 250ml miệng rộng | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 133 | Chất chuẩn acid hydro Cloric 0.1N | 20 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 134 | Chất chuẩn acid oxalic 0.1N | 40 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 135 | Chất chuẩn acid sulfuric 0,1N | 5 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 136 | Chất chuẩn Azithromycin | 1 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 137 | Chất chuẩn bạc nitrat 0,1N | 5 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 138 | Chất chuẩn Chloramphenicol | 1 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 139 | Chất chuẩn Clarithromycin | 1 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 140 | Chất chuẩn crinamidin | 1 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 41 | ||
| 141 | Chất chuẩn Dexamethason | 1 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 142 | Chất chuẩn Diclofenac | 5 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 143 | Chất chuẩn Ibuprofen | 10 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 144 | Chất chuẩn Loratadin | 1 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 145 | Chất chuẩn methyl paraben | 1 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 146 | Chất chuẩn natri hydroxyd 0.1N | 10 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 147 | Chất chuẩn natri thiosulfat 0.1N | 30 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 148 | Chất chuẩn Paracetamol | 10 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 149 | Chất chuẩn pseudoephedrin | 1 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 150 | Chất chuẩn tạp 4-aminophenol | 2 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 151 | Chất chuẩn Vitamin B2 | 1 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 152 | Chất chuẩn Vitamin B6 | 2 | Ống | Đáp ứng tiêu chuẩn Dược điển 4 | ||
| 153 | Chậu men 5 lít | 5 | Cái | Chất liệu men chịu nhiệt | ||
| 154 | Chậu nhôm đường kính 40cm | 3 | Cái | Chất liệu nhôm | ||
| 155 | Chén cân dầu béo | 40 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 156 | Chén cân thủy tinh 30ml có nắp | 40 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 157 | Chén sứ 30ml | 40 | Cái | Chất liệu sứ chịu nhiệt ≤ 300°C | ||
| 158 | Chỉ thị Alizarin S | 100 | Gam | AR | ||
| 159 | Chloramin B | 10 | Kg | Dược dụng | ||
| 160 | Chloramphenicol | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 161 | Chloroform | 200 | Lít | AR | ||
| 162 | Chlorpheniramin maleat | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 163 | Chổi lông bé | 500 | Cái | Sợi cước, cán thép | ||
| 164 | Chổi lông to | 100 | Cái | Sợi cước, cán thép | ||
| 165 | Chủng vi khuẩn | 5 | Ống | Tiêu chuẩn NSX | ||
| 166 | Cloralhydrat | 12 | Kg | AR | ||
| 167 | Cobalt clorid | 2 | Kg | AR | ||
| 168 | Cobalt nitrat | 100 | Gam | AR | ||
| 169 | Cốc 2 lít | 3 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 170 | Cốc có chân 1000ml | 25 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 171 | Cốc có chân 100ml | 70 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 172 | Cốc có chân 250ml | 20 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 173 | Cốc có chân 500ml | 30 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 174 | Cốc có mỏ 1000ml | 300 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 175 | Cốc có mỏ 100ml | 100 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 176 | Cốc có mỏ 250ml | 150 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 177 | Cốc có mỏ 500ml | 100 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 178 | Cốc có mỏ 50ml | 100 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 179 | Cốc inox 1 lít chia vạch | 2 | Cái | Chất liệu inox ko gi | ||
| 180 | Cốc nhựa 2 lít | 5 | Cái | Chất liệu nhựa chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 181 | Cối chày sứ 150ml (Cối + chày) | 20 | Bộ | Chất liệu sứ chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 182 | Cối chày sứ 250ml (Cối + chày) | 20 | Bộ | Chất liệu sứ chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 183 | Cối chày sứ 500ml (Cối + chày) | 100 | Bộ | Chất liệu sứ chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 184 | Con khuấy từ 2 cm | 10 | Cái | Chất liệu sắt bọc nhựa bên ngoài | ||
| 185 | Con khuấy từ 3 cm | 15 | Cái | Chất liệu sắt bọc nhựa bên ngoài | ||
| 186 | Con khuấy từ 4 cm | 10 | Cái | Chất liệu sắt bọc nhựa bên ngoài | ||
| 187 | Cột sắc ký dài 70cm đường kính 2,5cm, khóa PTFE | 1 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≥ 100°C, khóa PTFE | ||
| 188 | Crom III sulfat | 0,5 | Kg | AR | ||
| 189 | Củ ấu kẹp vòng | 50 | Cái | Chất liệu gang | ||
| 190 | Cyclohexan | 2 | Lít | AR | ||
| 191 | Dầu Cedre | 1 | Lít | AR | ||
| 192 | Đầu côn 5ml | 100 | Cái | Chất liệu nhựa PE | ||
| 193 | Đầu côn trắng 0,5-10µL | 3 | Cái | Chất liệu nhựa PE | ||
| 194 | Đầu côn vàng 10-200µL | 6.000 | Cái | Chất liệu nhựa PE | ||
| 195 | Đầu côn xanh 100-1000µL | 5.000 | Cái | Chất liệu nhựa PE | ||
| 196 | Dầu lạc | 2 | Lít | Dược dụng | ||
| 197 | Đầu lọc Cellulose, kích thước lỗ lọc 0.45µm, đường kính 2.5cm (50 cái/ hộp) | 5 | Hộp | Chất liệu nhựa, lõi giấy cellulose | ||
| 198 | Dầu parafin lỏng | 5 | Lít | Dược dụng | ||
| 199 | Dầu parafin PA | 2 | Lít | PA | ||
| 200 | Dây silicon dùng cho sinh hàn phi 6 | 20 | Mét | Chất liệu silicon chịu nhiệt ≥ 150°C | ||
| 201 | Dây silicon dùng cho sinh hàn phi 8 | 30 | Mét | Chất liệu silicon chịu nhiệt ≥ 150°C | ||
| 202 | DD chuẩn pH 10.00 (Chai 1 lít) | 2 | Chai | AR | ||
| 203 | DD chuẩn pH 4.00 (Chai 1 lít) | 2 | Chai | AR | ||
| 204 | DD chuẩn pH 7.00 (Chai 1 lít) | 2 | Chai | AR | ||
| 205 | Đế gỗ dùng cho bình cầu 100ml | 10 | Cái | Chất liệu gỗ | ||
| 206 | Đế gỗ dùng cho bình cầu 250ml | 10 | Cái | Chất liệu gỗ | ||
| 207 | Đế nhựa đỡ bình cầu 160mm | 5 | Cái | Chất liệu nhựa | ||
| 208 | Đèn cồn 250ml | 60 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 209 | Đĩa petri thủy tinh Φ10 | 50 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 210 | Diacetyl monoxin | 200 | Gam | AR | ||
| 211 | Dibutyl phtalat | 1 | Lít | AR | ||
| 212 | Dicain | 40 | Gam | Dược dụng | ||
| 213 | Dicalci phosphat | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 214 | Dichloromethan | 3 | Lít | AR | ||
| 215 | Diethyl ether (Ete) | 10 | Lít | AR | ||
| 216 | Dikali hydrophophats | 6 | Kg | AR | ||
| 217 | Dikali hydrophophats (HPLC) | 1 | Kg | Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 218 | Dinatri edetat | 0,5 | Kg | AR | ||
| 219 | Dinatri hydro phosphat | 5 | Kg | AR | ||
| 220 | Dioxan | 0,5 | Lít | AR | ||
| 221 | Đỏ Carmin - AR | 100 | Gam | AR | ||
| 222 | Đỏ Fuchsin | 1 | Kg | AR | ||
| 223 | Đồng mảnh | 0,5 | Kg | AR | ||
| 224 | Đồng sulfat khan | 3 | Kg | AR | ||
| 225 | Đồng sulfat pentahydrat | 2 | Kg | AR | ||
| 226 | Đũa thuỷ tinh 20cm | 150 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 227 | Đũa thuỷ tinh 30cm | 150 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 228 | Đũa thuỷ tinh 50cm | 20 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 229 | Đường kính trắng (loại trắng tinh) | 200 | Kg | Dược dụng | ||
| 230 | EDTA (Complexom III) | 0,5 | Kg | AR | ||
| 231 | Ethanol 70 | 20 | Lít | Dược dụng | ||
| 232 | Ethanol 90 | 200 | Lít | Dược dụng | ||
| 233 | Ethanol 96 | 1.500 | Lít | Dược dụng | ||
| 234 | Ethanol tuyệt đối | 150 | Lít | AR | ||
| 235 | Ether dầu hỏa 30-60 | 3 | Lít | AR | ||
| 236 | Ether dầu hỏa 60-90 | 0,5 | Lít | AR | ||
| 237 | Ethyl acetat | 80 | Lít | AR | ||
| 238 | Ethyl cellulose | 0,5 | Kg | Dược dụng | ||
| 239 | Fomaldehyd | 7 | Lít | AR | ||
| 240 | Gạc | 100 | Mét | Chất liệu sợi vải trắng | ||
| 241 | Gelatin AR (loại bột mịn) | 2 | Kg | AR | ||
| 242 | Germanium chloride (Chai 25ml) | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 243 | Giá burett inox (gồm đế, cọc) | 15 | Bộ | Chất Inox 201 | ||
| 244 | Giá inox để ống nghiệm 1,2cm*8cm | 20 | Cái | Chất liệu inox ko gỉ | ||
| 245 | Giá inox để ống nghiệm 1,6cm*16cm | 20 | Cái | Chất liệu inox ko gỉ | ||
| 246 | Giá nhựa để ống nghiệm 1,8cm*18cm | 40 | Cái | Chất liệu chống ăn mòn hóa chất, chịu nhiệt | ||
| 247 | Giấy cân | 500 | Tờ | Chất liệu giấy cứng | ||
| 248 | Giấy đo pH | 300 | Tập | Giấy chuyên dụng đo độ chính xác 1-14 | ||
| 249 | Giấy lau kính hiển vi | 10 | Tệp | Chất liệu giấy trắng, không bụi | ||
| 250 | Giấy lọc thô | 2 | Tờ | Chất liệu giấy trắng, thấm hút tốt kích thước 60cm*60cm | ||
| 251 | Giấy lọc (vàng) Φ11 (Hộp 100 tờ) | 50 | Hộp | Chất liệu giấy trắng lọc định lượng Φ11cm | ||
| 252 | Giấy lọc (xanh) Φ11 (Hộp 100 tờ) | 150 | Hộp | Chất liệu giấy trắng lọc định tính Φ11cm | ||
| 253 | Giấy thiếc (30cm x 5m) | 3 | Cuộn | Chất liệu thiếc chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 254 | Glucose | 40 | Kg | Dược dụng | ||
| 255 | Glycerin | 90 | Lít | AR | ||
| 256 | Glycerin monostearat | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 257 | Gôm xanthan | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 258 | HPMC E15 | 0,5 | kg | Dược dụng | ||
| 259 | HPMC E6 | 0,5 | Kg | Dược dụng | ||
| 260 | Hydro peroxyd | 8 | Lít | AR | ||
| 261 | Hydroxylamin clohydrat | 1 | Kg | AR | ||
| 262 | Indometacin | 0,5 | Kg | AR | ||
| 263 | Iod | 5 | Kg | Dược dụng | ||
| 264 | Isoniazid | 200 | Gam | AR | ||
| 265 | Isopropanol | 20 | Lít | AR | ||
| 266 | Isopropanol (HPLC) | 1 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 267 | Isopropyl myristat | 1 | Kg | AR | ||
| 268 | Javen | 40 | Lít | AR | ||
| 269 | Ka - Na tartat | 8 | Kg | AR | ||
| 270 | Kali bromid | 2 | Kg | AR | ||
| 271 | Kali clorid (Bảo quản điện cực) | 8 | Kg | AR | ||
| 272 | Kali cromat | 0,5 | Kg | AR | ||
| 273 | Kali dicromat | 5 | Kg | AR | ||
| 274 | Kali dihydrophosphat | 4 | Kg | AR | ||
| 275 | Kali ferricyanid | 2 | Kg | AR | ||
| 276 | Kali ferrocyanid | 1 | Kg | AR | ||
| 277 | Kali hydroxyd | 5 | Kg | AR | ||
| 278 | Kali iodid | 10 | Kg | Dược dụng | ||
| 279 | Kali permanganat | 2 | Kg | AR | ||
| 280 | Kali sunfat | 2 | Kg | AR | ||
| 281 | Kali thiocyanid (KSCN) | 0,5 | Kg | AR | ||
| 282 | Kẽm hạt (không chứa asen) | 5 | Kg | AR | ||
| 283 | Kẽm oxyd | 1 | Kg | AR | ||
| 284 | Kẹp 2 ngón | 20 | Cái | Chất liệu nhôm | ||
| 285 | Kẹp chén nung 30cm | 40 | Cái | Chất liệu inox ko gỉ | ||
| 286 | Kẹp gỗ | 120 | Cái | Chất liệu gỗ, lò xo thép không gỉ | ||
| 287 | Khay men 20cm*25 cm | 4 | Cái | Chất liệu sắt tráng men | ||
| 288 | Khay men 22*32 | 2 | Cái | Chất liệu sắt tráng men | ||
| 289 | Khay men 30cm*50 cm | 10 | Cái | Chất liệu sắt tráng men | ||
| 290 | Khay men 32cm*43 cm | 10 | Cái | Chất liệu sắt tráng men | ||
| 291 | Kiềng inox 3 chân | 20 | Cái | Chất liệu inox ko gỉ | ||
| 292 | Kính bảo hộ mắt | 20 | Cái | Chất liệu nhựa PE | ||
| 293 | Kính lúp | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh - cán nhựa | ||
| 294 | La men (Hộp 100 cái) | 200 | Hộp | Chất liệu thủy tinh không chịu nhiệt | ||
| 295 | Lactose monohydrat | 50 | Kg | Dược dụng | ||
| 296 | Lam kính (Hộp 72 cái) | 200 | Hộp | Chất liệu thủy tinh không chịu nhiệt | ||
| 297 | Lanolin | 3 | Kg | Dược dụng | ||
| 298 | Lidocain hydroclorid | 3 | Kg | Dược dụng | ||
| 299 | Lọ đựng gel viên 60ml | 1.000 | Lọ | Nhựa PE | ||
| 300 | Lọ nhựa 500ml | 40 | Lọ | Nhựa PE | ||
| 301 | Lọ nhựa đựng kem có nắp xoáy 20g (nắp vàng) | 1.000 | Lọ | Nhựa PE | ||
| 302 | Lọ thuốc nhỏ mắt 10ml, có nắp nút | 2.000 | Lọ | Nhựa PE | ||
| 303 | Lưới amiang | 120 | Cái | Lưới tráng amiang dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 304 | Magnesi clorid (MgCl2) | 0,5 | Kg | AR | ||
| 305 | Magnesi dạng phôi | 0,5 | Kg | AR | ||
| 306 | Magnesi oxyd | 1 | Kg | AR | ||
| 307 | Magnesi stearat | 3 | Kg | Dược dụng | ||
| 308 | Màng lọc Cellulose acetat - kích thước màng 0.45um, Φ 47mm (Hộp 100 tờ ) | 5 | Hộp | Chất liệu giấy sợi cellulose lọc dung môi | ||
| 309 | Màng lọc Cellulose acetate - kích thước màng 0.2µm, Φ 47mm (Hộp 100 tờ ) | 10 | Hộp | Chất liệu giấy sợi cellulose lọc dung môi | ||
| 310 | Màng nilon bọc thực phẩm (45cm x 400m) | 4 | Cuộn | Chất liệu nilon dẻo ko chịu nhiệt | ||
| 311 | Mangan dioxid | 1 | Kg | AR | ||
| 312 | Mangan sulfat | 0,5 | Kg | AR | ||
| 313 | Manitol | 2 | Kg | AR | ||
| 314 | Mao quản thủy tinh chấm sắc ký (dài 10cm, đường kính lỗ 0,5mm) | 5.000 | Cái | Chất liệu thủy tinh không chịu nhiệt | ||
| 315 | Mao quản thủy tinh đo độ chảy (1 đầu đỏ dài 8cm, đường kính lỗ 1mm) | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 316 | Mặt kính đồng hồ phi 8 | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh không chịu nhiệt | ||
| 317 | Menthol | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 318 | Methanol - AR | 50 | Lít | AR | ||
| 319 | Methanol (HPLC) | 20 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 320 | Methyl da cam | 100 | Gam | AR | ||
| 321 | Methyl đỏ | 150 | Gam | AR | ||
| 322 | Methyl salicylat | 5 | Lít | Dược dụng | ||
| 323 | Muối ăn (thường) | 80 | Kg | TC nhà SX | ||
| 324 | Na alginat | 0,5 | Kg | AR | ||
| 325 | Natri acetat | 6 | Kg | AR | ||
| 326 | Natri benzoat | 0,5 | Kg | Dược dụng | ||
| 327 | Natri bisufit | 1 | Kg | AR | ||
| 328 | Natri borat | 15 | Kg | AR | ||
| 329 | Natri bromua | 6 | Kg | AR | ||
| 330 | Natri cacbonat | 15 | Kg | Dược dụng | ||
| 331 | Natri citrate | 7 | Kg | Dược dụng | ||
| 332 | Natri clorid | 30 | Kg | AR | ||
| 333 | Natri cobalt nitrite | 0,5 | Kg | AR | ||
| 334 | Natri diclofenac | 5 | Kg | Dược dụng | ||
| 335 | Natri dihydrophotphat | 3 | Kg | AR | ||
| 336 | Natri hydrocarbonat | 5 | Kg | AR | ||
| 337 | Natri hydrocarbonat (pha tiêm) | 2 | Kg | AR | ||
| 338 | Natri hydroxid | 30 | Kg | AR | ||
| 339 | Natri lauryl sulfate | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 340 | Natri nitrat | 6 | Kg | AR | ||
| 341 | Natri nitrit | 3 | Kg | AR | ||
| 342 | Natri phosphat | 4 | Kg | AR | ||
| 343 | Natri Saccarin | 0,5 | Kg | Dược dụng | ||
| 344 | Natri sulfat decahydrat | 0,5 | Kg | AR | ||
| 345 | Natri sulfat khan | 10 | Kg | AR | ||
| 346 | Natri thiosulfat | 5 | Kg | AR | ||
| 347 | n-buthanol | 5 | Lít | AR | ||
| 348 | n-hexan | 5 | Lít | AR | ||
| 349 | Nhiệt kế 0-100 | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh, bầu đo bằng thủy ngân | ||
| 350 | Nhiệt kế 200 độ có móc treo | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh, bầu đo bằng thủy ngân | ||
| 351 | Nhôm chloride | 2 | Kg | AR | ||
| 352 | Nhôm hydroxide | 4 | Kg | AR | ||
| 353 | Nhôm sulfat | 5 | Kg | AR | ||
| 354 | Ninhydrin | 10 | Gam | AR | ||
| 355 | Nút cao su đầu công tơ hút | 800 | Cái | Chất liệu cao su không chịu nhiệt | ||
| 356 | Nút cao su số 6 | 6 | Cái | Chất liệu cao su không chịu nhiệt | ||
| 357 | Nystatin | 0,5 | Kg | Dược dụng | ||
| 358 | Ống dẫn khí bằng thuỷ tinh, hình chữ L, đường kính 5mm, có nút cao su | 20 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 359 | Ống đong 1000ml | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 360 | Ống đong 100ml | 20 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 361 | Ống đong 10ml | 150 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 362 | Ống đong 250ml | 20 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 363 | Ống đong 25ml | 100 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 364 | Ống đong 500ml | 30 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 365 | Ống đong 50ml | 20 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 366 | Ống đong 5ml | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 367 | Ống hứng tinh dầu nhẹ hơn nước | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 368 | Ống ly tâm nhựa (ống fancol) 15ml | 150 | Cái | Chất liệu nhựa PE không chịu nhiệt | ||
| 369 | Ống ly tâm nhựa (ống fancol) 50ml | 60 | Cái | Chất liệu nhựa PE không chịu nhiệt | ||
| 370 | Ống nghiệm có nút nhựa xoáy, kích thước 1,2cm*08cm | 50 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 371 | Ống nghiệm có nút nhựa xoáy, kích thước 1,6cm*16cm | 100 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 372 | Ống nghiệm có nút nhựa xoáy, kích thước 1,8cm*18cm | 300 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 373 | Ống nghiệm EDTA | 500 | Cái | Chất liệu nhựa tráng EDTA | ||
| 374 | Ống nghiệm ly tâm thủy tinh 10ml | 200 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 375 | Ống nghiệm thủy tinh kích thước 1,2cm*8cm | 1.200 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 376 | Ống nghiệm thủy tinh kích thước 1,6cm*16cm | 1.000 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 377 | Ống nghiệm thủy tinh kích thước 1,8cm*18cm | 500 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 378 | Ống nhựa Eppendorf 1,5ml | 500 | Cái | Chất liệu nhựa PE không chịu nhiệt | ||
| 379 | Ống nhựa Eppendorf 2ml | 200 | Cái | Chất liệu nhựa PE không chịu nhiệt | ||
| 380 | Ống tiêm cổ bồng 2ml | 5.000 | Cái | Thủy tinh không chịu nhiệt | ||
| 381 | Paracetamol | 5 | Kg | Dược dụng | ||
| 382 | Parafin rắn | 5 | Kg | Dược dụng | ||
| 383 | PEG 6000 | 0,5 | Kg | Dược dụng | ||
| 384 | Peptol | 2 | Kg | AR | ||
| 385 | Phèn kép kali (phèn chua) | 15 | Kg | Dược dụng | ||
| 386 | Phenol | 0,5 | Kg | AR | ||
| 387 | Phenolphtalein | 50 | Gam | AR | ||
| 388 | Phenylhydrazin (HPLC) | 2 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 389 | Phễu lọc thủy tinh 1000ml phi 15 | 10 | Cái | Thủy tinh không chịu nhiệt | ||
| 390 | Phễu lọc thủy tinh phi 10 | 30 | Cái | Thủy tinh không chịu nhiệt | ||
| 391 | Phễu lọc thủy tinh phi 6 | 100 | Cái | Thủy tinh không chịu nhiệt | ||
| 392 | Phễu lọc thủy tinh phi 8 | 50 | Cái | Thủy tinh không chịu nhiệt | ||
| 393 | Phễu sứ Buchner, đường kính 15cm | 5 | Cái | Chất liệu sứ chịu nhiệt ≥ 150°C | ||
| 394 | Phễu sứ Buchner, đường kính 6cm | 5 | Cái | Chất liệu sứ chịu nhiệt ≥ 150°C | ||
| 395 | Phễu sứ Buchner, đường kính 9cm | 5 | Cái | Chất liệu sứ chịu nhiệt ≥ 150°C | ||
| 396 | Pipet bầu 10ml | 70 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 397 | Pipet bầu 1ml | 70 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 398 | Pipet bầu 20ml | 50 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 399 | Pipet bầu 2ml | 30 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 400 | Pipet bầu 5ml | 50 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 401 | Pipet chia vạch 0,2ml | 10 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 402 | Pipet chia vạch 10ml | 100 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 403 | Pipet chia vạch 1ml | 50 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 404 | Pipet chia vạch 5ml | 70 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 405 | Pipet nhựa 3ml | 50 | Cái | Chất liệu nhựa PE không chịu nhiệt | ||
| 406 | Pipet paster | 1.500 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 407 | Pipet puml 10ml | 5 | Cái | Chất liệu nhựa chịu nhiệt | ||
| 408 | Pipet puml 2ml | 5 | Cái | Chất liệu nhựa chịu nhiệt | ||
| 409 | Polyvinyl pyrrolidon K30 | 5 | Kg | Dược dụng | ||
| 410 | Procain hydroclorid | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 411 | Propylen glycol | 20 | Kg | Dược dụng | ||
| 412 | PVP - Iod | 10 | Kg | Dược dụng | ||
| 413 | Quả bóp cao su | 200 | Cái | Chất liệu cao su không chịu nhiệt | ||
| 414 | Quả bóp cao su 3 van | 2 | Cái | Chất liệu cao su không chịu nhiệt | ||
| 415 | Que cấy vi sinh vật | 5 | Cái | Chất liệu inox ko gỉ | ||
| 416 | Que chang | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 417 | Que inox dẹt dài 30cm | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 418 | Quinoline yelow lake | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 419 | Quỳ tím | 150 | Tập | Chất liệu giấy tẩm bột quỳ | ||
| 420 | Resorcin | 0,5 | Kg | AR | ||
| 421 | Rhodium III chloride (Lọ 1g) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 422 | Rutheni (IV) oxide (Lọ 1g) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 423 | Samarium (III) oxide (Lọ 1g) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 424 | Sáp ong trắng | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 425 | Sắt (II) amoni sulfat (Muối Mohr) | 4 | Kg | AR | ||
| 426 | Sắt (II) sulfat | 2 | Kg | AR | ||
| 427 | Sắt (III) chlorid | 3 | Kg | AR | ||
| 428 | Sắt bột | 3 | Kg | AR | ||
| 429 | Silicagel xanh | 3 | Kg | Dược dụng | ||
| 430 | Sinh hàn quả bóng nhám 29 | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 431 | Sinh hàn ruột gà nhám 29 | 5 | Cái | Thủy tinh kiềm chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 432 | Sinh hàn thẳng nhám 24/29 | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt ≥ 100°C | ||
| 433 | Sorbitol bột | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 434 | Sulfacetamid natri | 0,5 | Kg | Dược dụng | ||
| 435 | Sulfamethoxazol | 0,5 | Kg | Dược dụng | ||
| 436 | Sunset yellow lake | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 437 | Tartarin lake (Vàng chanh) | 1 | Kg | Dược dụng | ||
| 438 | Thạch agar | 8 | Kg | Dược dụng | ||
| 439 | Than hoạt thường | 5 | Kg | AR | ||
| 440 | Than hoạt tiêu chuẩn cao | 5 | Kg | Nhật | ||
| 441 | Thìa xúc hoá chất inox dài 20 cm, có 1 đầu dẹt và 1 đầu tròn đường kính 1-1,5cm | 30 | Cái | Chất liệu inox không gỉ | ||
| 442 | Thìa xúc hoá chất thủy tinh dài 16 cm, đường kính 1cm | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 443 | Thủy ngân (II) nitrat | 0,5 | Kg | AR | ||
| 444 | Tiêu bản bào nang | 108 | Cái | Tiêu chuẩn NSX | ||
| 445 | Tiêu bản vi khuẩn nhuộm | 500 | Cái | Tiêu chuẩn NSX | ||
| 446 | Tím Gentian | 0,5 | Kg | AR | ||
| 447 | Tinh dầu bạc hà | 1 | Lít | Dược dụng | ||
| 448 | Tinh dầu hương nhu | 5 | Lít | Dược dụng | ||
| 449 | Tinh dầu Khuynh Diệp | 1 | Lít | Dược dụng | ||
| 450 | Tinh dầu quế | 1 | Lít | Dược dụng | ||
| 451 | Titan dioxyd | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 452 | Toluen | 15 | Lít | AR | ||
| 453 | Triethanolamin | 2 | Lít | AR | ||
| 454 | Tube nhôm 20 gam | 1 | Tube | Chất liệu nhôm không gỉ | ||
| 455 | Túi nilong đựng 2kg bột | 5 | Kg | Chất liệu nilon PE | ||
| 456 | Túi PE 70cm*100cm (loại dầy) | 15 | Kg | Chất liệu nilon PE | ||
| 457 | Tửu kế | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt ≤ 100°C | ||
| 458 | Tween 80 | 10 | Kg | Dược dụng | ||
| 459 | Uranyl acetat | 50 | Gam | AR | ||
| 460 | Urea | 0,5 | Kg | AR | ||
| 461 | Vanilin | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 462 | Vaselin | 10 | Kg | Dược dụng | ||
| 463 | Vitamin B1 | 2 | Kg | Dược dụng | ||
| 464 | Vỏ nang gelatin số 1 | 10.000 | Cái | Dược dụng | ||
| 465 | Vòng sắt đỡ bình gạn 500ml, đường kính 8cm | 20 | Cái | Chất liệu sắt | ||
| 466 | Xanh Evant | 25 | Gam | AR | ||
| 467 | Xanh methylen | 200 | Gam | AR | ||
| 468 | Xenon difluoride (Lọ 1g) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 469 | Xylen | 1 | Lít | AR | ||
| 470 | Ytterbium (III) oxide (Lọ 5g) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 98% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi