Gói thầu: Mua sắm mẫu chuẩn, hoá chất thử nghiệm tay nghề kiểm nghiệm viên, thử nghiệm liên phòng, hoá chất, dụng cụ phân tích mẫu ATTP

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536561-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ
Tên gói thầu Mua sắm mẫu chuẩn, hoá chất thử nghiệm tay nghề kiểm nghiệm viên, thử nghiệm liên phòng, hoá chất, dụng cụ phân tích mẫu ATTP
Số hiệu KHLCNT 20210518013
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn Chương trình VSATTP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 10:23:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 806,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetonitrile 4 4L/chai Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC. Độ tinh khiết ≥99.8%. Quy cách: Chai 4L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
2 Methanol 2 4L/chai Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC. Độ tinh khiết ≥99.8%. Quy cách: Chai 4L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
3 di-Sodium hydrogen phosphate 2 1kg/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 1kg. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
4 Potassium chloride 1 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
5 Dichloromethane 2 1L/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
6 Ethyl acetate ACS/HPLC 4 4L/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Quy cách chai 4L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
7 Potassium hydroxide 2 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.2%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
8 Diethyl ether 1 1L/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
9 Ammonia solution 25% 1 1L/chai Tinh khiết phân tích. Nồng độ 25-30%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
10 Sodium hydroxide 5 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
11 Sodium hydrogen carbonate 1 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
12 Aflatoxin B1 25ug/ml 1 1.2ml/lọ Nồng độ 25μg/ml trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1.2ml.
13 Aflatoxin B2 25ug/ml 1 1.2ml/lọ Nồng độ 25μg/ml trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1.2ml.
14 Aflatoxin G1 25ug/ml 1 1.2ml/lọ Nồng độ 25μg/ml trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1.2ml.
15 Aflatoxin G2 25ug/ml 1 1.2ml/lọ Nồng độ 25μg/ml trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1.2ml.
16 di-Sodium hydrogen citrate 1,5-hydrate 1 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
17 Toluene-4-sulfonic acid monohydrate 1 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
18 2-NP-AHD 1 10mg/lọ Chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥97%. Quy cách lọ 10mg. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025.
19 Sulfonamides Mixture for GB/T 21316-2007 100 µg/mL in Acetonitrile 2 1ml/lọ Chất chuẩn phân tích. Gồm 23 chất, nồng độ 100 µg/mL trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1ml. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025.
20 EPA Method 531.1 Carbamate Pesticide Mixture 100 µg/mL in Methanol 2 1ml/lọ Chất chuẩn phân tích. Gồm 10 chất, nồng độ 100 µg/mL trong dung môi methanol. Quy cách lọ 1ml. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc guide 31 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025.
21 Chloramphenicol D5 (ring D4, benzyl D) 100 µg/mL in Acetonitrile 1 1ml/lọ Chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết 98.5%, nồng độ 100 µg/mL trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1ml. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025.
22 3-Amino-2-oxazolidinone D4 (AOZ D4) 1 10mg/lọ Chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥97%. Quy cách lọ 10mg. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc guide 31 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025.
23 Zinc, Metal 1 Mẫu Vật liệu chuẩn, thành phần các nguyên tố trong mẫu: lead
24 di-Sodium tetraborate 2 250g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 250g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
25 Cadmium sulfate hydrate 5 100g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 100g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
26 Ethylenedinitrilotetraacetic acid disodium salt dihydrate 2 250g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 250g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
27 Sulfanilamide 2 100g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 100g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
28 N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride 4 25g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥97%. Quy cách chai 25g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
29 D5-Leucomalachite green 1 10mg/lọ Chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥97%. Quy cách lọ 10mg. Nhà sản xuất đạt ISO 17034 hoặc ISO guide 34 hoặc ISO 17025.
30 Sodium dihydrogen phosphate monohydrate 1 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
31 Chloroform 1 2.5L/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.8%. Quy cách chai 2.5L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
32 Trifluoroacetic acid 1 100ml/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 100ml. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
33 Salbutamol D3 (3-hydroxymethyl-D2;a D1) 100 µg/mL in Acetonitrile 1 1ml/lọ Chất chuẩn phân tích. Nồng độ 100 µg/mL trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1ml. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025.
34 Sulfate standard solution 1 500ml/chai Tinh khiết phân tích. Nồng độ sulfate: 1000 mg/l. Quy cách chai 500ml. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
35 Silver nitrate 1 100g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.8%. Quy cách chai 100g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
36 Sulfite in Water 1 20ml/chai Tinh khiết phân tích. Nồng độ sulfite: 16 mg/l. Quy cách chai 20ml. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
37 5,5′-Dithiobis(2-nitrobenzoic acid) ≥98%, BioReagent, suitable for determination of sulfhydryl groups 1 10g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 10g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
38 Sodium disulfite 1 1kg/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 1kg. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
39 Iodine 1 100g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.8%. Quy cách chai 100g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
40 Potassium iodate 1 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
41 Histamine dihydrochloride 1 100mg/lọ Chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách lọ 100mg. Nhà sản xuất đạt ISO 17034 hoặc ISO guide 34 hoặc ISO 17025.
42 Ion exchanger Dowex® 1-X8 1 250ml Hợp chất trao đổi ion. Quy cách chai 250ml. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
43 Phthaldialdehyde 1 10g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 10g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
44 Sodium nitrite 1 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
45 Potassium nitrate 1 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥95%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
46 Nitric acid 65% 8 2.5L/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥65%. Quy cách chai 2.5L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
47 Hydrogen peroxide 30% 10 1L/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥30%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
48 Hydrochloric acid fuming 37% 20 1L/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥37%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
49 Sulfuric acid 98% 10 1L/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
50 Potassium iodide 2 250g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Quy cách chai 250g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
51 Tin(II) chloride dihydrate 2 1kg/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 1kg. Xuất sứ Merck hoặc tương đương
52 Tryptone Bile Glucuronic Agar 6 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
53 Sodium Chloride Extra Pure 1 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 500g.
54 H/c Peptone, Bacteriological 3 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
55 Xylose Lysine Deoxycholate Agar 4 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
56 Violet Red Bile Agar 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
57 Modified Semisolid RV Medium Base 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
58 SS Agar (Salmonella Shigella Agar ) 2 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
59 Na2HPO4 8 500g/chai Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Châu Á
60 Ethanol 70 1L/Chai Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Châu Á
61 Potassium dihydrogen phosphate 2 250g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Quy cách chai 250g.
62 Mueller Kauffman Tetrathionate 3 500G/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
63 Rappaport Vassiliadis Soya Broth (RVS) 3 500G/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
64 MT Plate count agar (PCA) 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
65 Alkaline Saline Peptone Water (ASPW) 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
66 TCBS Agar 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
67 Saline Nutrient Agar 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
68 Oxidase Discs(50 discs/1 vl) 1 50 discs/1 vl Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách 50 discs/1vial.
69 L-Ornithine Monohydrochloride 1 25g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 25g.
70 Bromocresol purple 1 25g/chai Chất chỉ thị màu. Quy cách chai 25g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương.
71 (S)-(+)-Lysine monohydrochloride 1 100g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 100g.
72 L-Arginine monohydrochloride 1 100g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98.5%. Quy cách chai 100g.
73 Arginine Dihydrolase Broth 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
74 Tryptone Water 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
75 Kovacs’ Indole Reagent 1 100ml/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 100ml.
76 2-Nitrophenyl β-D-galactopyranoside ≥98% (enzymatic) 1 5g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98.5%. Quy cách chai 5g.
77 NaH2PO4 1 500g/chai Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Châu Á
78 Dichloran Glycerol Medium Base 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
79 Chloramphenicol 10 5g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥97%. Quy cách chai 5g.
80 Tryptose Sulphite Cycloserine (T.S.C.) 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
81 T.S.C. Supplement (Perfringens T.S.C. S 10 4X5VL Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách hộp 4x5vial.
82 Glycerol 3 500ml/lọ Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 500ml. Xuất sứ Châu Á
83 di-Sodium hydrogen phosphate 1 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g.
84 Gelatin 4 500g/chai Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Châu Á
85 Violet Red Bile Glucose agar W/o Lactose 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
86 Slanetz and Bartley Medium 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
87 Bile Esculin Azide Agar 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
88 CFC Agar Base (Cephalothin-Sodium Fusidate-Cetrimide Agar) 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
89 CFC Supplement 10 5X5VL Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách hộp 5x5vial.
90 Oxidase 1 Hộp Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách hộp 50 strips. Xuất sứ Merck hoặc tương đương.
91 Acetamide Broth (Twin Pack) 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
92 Nessler’s Reagent 1 125ml/lọ Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 125ml.
93 HiChrome Chromogenic Coliform Agar(CCA) 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
94 Urea Agar Base 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
95 Urea 1 500g/chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g
96 Tryptone Type-I (Casitose Type-I) 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
97 Bộ nhuộm gram 1 Bộ Sử dụng trong phòng xét nghiệm vi sinh để phân biệt các trường bị nhiễm khuẩn. Quy cách bộ 4 chai.
98 Bactident Coagulase 10 Hộp 6 x 3 ml Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh: huyết tương thỏ. Quy cách hộp 6 chai 6ml.
99 Cooked M Medium, Modified 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
100 Parafin 2 Lit Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Châu Á
101 Lysine Decarboxylase Broth 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
102 SABOURAUD-2% dextrose broth 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
103 Sabouraud Dextrose Broth 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
104 Sabouraud Dextrose Agar 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
105 Tryptone Soya Yeast Extract Broth 1 500g/chai Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g.
106 RT anaero indicator Chỉ thị nhận biết kỵ khí 5 25 test/ hộp Chỉ thị nhận biết kỵ khí. Đóng gói hộp 25 test
107 Discovery® DSC-SCX SPE Tube bed wt. 500 mg, volume 3 mL, pk of 54 3 54 cái/hộp Cột chiết pha rắn loại trao đổi ion, thể tích 3ml, khối lượng 500mg. Đóng gói họp 54 cái.
108 PriboFast®Aflatoxin Total IAC 3mL 4 25c/hộp Cột sử dụng cho phân tích aflatoxin, thể tích 3ml.
109 Oasis HLB 3 cc Vac Cartridge, 60 mg Sorbent per Cartridge, 30 μm, 100/pk 2 100/pk Thành phần chất hấp thụ Oasis HLB 60mg/3ml.
110 Bơm tiêm 1ml 20 Hộp 100c Chất liệu bằng nhựa, thể tích 1ml.
111 Chai 10ml nắp vặn 20 cái Chất liệu thủy tinh, thể tích 10ml, nắp xoáy ren vặn.
112 Màng lọc PTFE, 0.2umx 13mm, không tiệt trùng 5 100 chiếc/hộp Vật liệu PTFE, kích thước lỗ 0.2um, đường kính 13mm.
113 Đầu côn 10ul 1 Túi 1000 cái Thể tích 10ul
114 Đầu típ 1000µl 2 Túi 500 cái Thể tích 1000ul
115 Khí Helium (5.0) 2 Bình 40L Nồng độ >99.9%, thể tích 40L.
116 Đầu tip có lọc 10ul, 96 cái/hộp 1 Hộp 96c Loại có lọc, thể tích 10ul
117 Khí Nito 5 Bình 40L Nồng độ >99.9%, thể tích 40L.
118 Khí Argon 1 Bình 40L Nồng độ >99.9%, thể tích 40L.
119 Bông thủy tinh 1 1kg Vật liệu sợi thủy tinh.
120 Lọ insert 250 ul thủy tinh màu trắng đáy nhọn 3 Hộp 100c Vật liệu bằng thủy tinh, thể tích 250ul, loại đáy nhọn.
121 Khí C2H2 5 Bình 40L Nồng độ >99.9%, thể tích 40L.
122 Giấy lọc băng xanh phi 11 20 Hộp Phi 11
123 Test tubes Ø26x300 mm, 100 ml 4 6pcs/box Loại ống phá kendan, kích thước 26x300mm. Đóng gói hộp 6 cai.
124 Ống Durham 1 Túi 1kg Vật liệu thủy tinh, đầu tù.
125 Bông thấm nước 2 1kg Loại bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất.
126 Túi dập mẫu, bao Nylon cho máy dập mẫu vi sinh có lọc, 400ml, 190x300 2 Hộp 500 cái Vật liệu nylon, thể tích 400ml. Loại có lọc.
127 Túi dập mẫu vi sinh (không lọc) PE , 400ml, W180xH300 2 Hộp 500 cái Vật liệu PE, thể tích 400ml, loại không lọc.
128 Hộp đầu tuýp vàng 2- 200μl 3 Hộp 96c Vật liệu nhựa, 96 vị trí.
129 Đĩa Petri nhựa tiếp xúc Ø 55 mm, PS, Tiệt trùng, Bao 10 cái. 9 Gói 10 cái Vật liệu nhựa, tiệt trùng, đường kính 55mm.
130 Jar 7L-Hộp ủ kỵ khí cho 42 đĩa petri 90mm 1 Cái Thể tích 7L, sử dụng được cho 42 đĩa petri đường kính 90mm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->