Gói thầu: Mua sắm mẫu chuẩn, hoá chất thử nghiệm tay nghề kiểm nghiệm viên, thử nghiệm liên phòng, hoá chất, dụng cụ phân tích mẫu ATTP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ |
| Tên gói thầu | Mua sắm mẫu chuẩn, hoá chất thử nghiệm tay nghề kiểm nghiệm viên, thử nghiệm liên phòng, hoá chất, dụng cụ phân tích mẫu ATTP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn Chương trình VSATTP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 10:23:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 806,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetonitrile | 4 | 4L/chai | Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC. Độ tinh khiết ≥99.8%. Quy cách: Chai 4L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 2 | Methanol | 2 | 4L/chai | Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC. Độ tinh khiết ≥99.8%. Quy cách: Chai 4L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 3 | di-Sodium hydrogen phosphate | 2 | 1kg/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 1kg. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 4 | Potassium chloride | 1 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 5 | Dichloromethane | 2 | 1L/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 6 | Ethyl acetate ACS/HPLC | 4 | 4L/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Quy cách chai 4L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 7 | Potassium hydroxide | 2 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.2%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 8 | Diethyl ether | 1 | 1L/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 9 | Ammonia solution 25% | 1 | 1L/chai | Tinh khiết phân tích. Nồng độ 25-30%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 10 | Sodium hydroxide | 5 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 11 | Sodium hydrogen carbonate | 1 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 12 | Aflatoxin B1 25ug/ml | 1 | 1.2ml/lọ | Nồng độ 25μg/ml trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1.2ml. | ||
| 13 | Aflatoxin B2 25ug/ml | 1 | 1.2ml/lọ | Nồng độ 25μg/ml trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1.2ml. | ||
| 14 | Aflatoxin G1 25ug/ml | 1 | 1.2ml/lọ | Nồng độ 25μg/ml trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1.2ml. | ||
| 15 | Aflatoxin G2 25ug/ml | 1 | 1.2ml/lọ | Nồng độ 25μg/ml trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1.2ml. | ||
| 16 | di-Sodium hydrogen citrate 1,5-hydrate | 1 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 17 | Toluene-4-sulfonic acid monohydrate | 1 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 18 | 2-NP-AHD | 1 | 10mg/lọ | Chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥97%. Quy cách lọ 10mg. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025. | ||
| 19 | Sulfonamides Mixture for GB/T 21316-2007 100 µg/mL in Acetonitrile | 2 | 1ml/lọ | Chất chuẩn phân tích. Gồm 23 chất, nồng độ 100 µg/mL trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1ml. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025. | ||
| 20 | EPA Method 531.1 Carbamate Pesticide Mixture 100 µg/mL in Methanol | 2 | 1ml/lọ | Chất chuẩn phân tích. Gồm 10 chất, nồng độ 100 µg/mL trong dung môi methanol. Quy cách lọ 1ml. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc guide 31 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025. | ||
| 21 | Chloramphenicol D5 (ring D4, benzyl D) 100 µg/mL in Acetonitrile | 1 | 1ml/lọ | Chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết 98.5%, nồng độ 100 µg/mL trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1ml. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025. | ||
| 22 | 3-Amino-2-oxazolidinone D4 (AOZ D4) | 1 | 10mg/lọ | Chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥97%. Quy cách lọ 10mg. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc guide 31 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025. | ||
| 23 | Zinc, Metal | 1 | Mẫu | Vật liệu chuẩn, thành phần các nguyên tố trong mẫu: lead | ||
| 24 | di-Sodium tetraborate | 2 | 250g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 250g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 25 | Cadmium sulfate hydrate | 5 | 100g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 100g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 26 | Ethylenedinitrilotetraacetic acid disodium salt dihydrate | 2 | 250g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 250g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 27 | Sulfanilamide | 2 | 100g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 100g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 28 | N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride | 4 | 25g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥97%. Quy cách chai 25g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 29 | D5-Leucomalachite green | 1 | 10mg/lọ | Chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥97%. Quy cách lọ 10mg. Nhà sản xuất đạt ISO 17034 hoặc ISO guide 34 hoặc ISO 17025. | ||
| 30 | Sodium dihydrogen phosphate monohydrate | 1 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 31 | Chloroform | 1 | 2.5L/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.8%. Quy cách chai 2.5L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 32 | Trifluoroacetic acid | 1 | 100ml/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 100ml. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 33 | Salbutamol D3 (3-hydroxymethyl-D2;a D1) 100 µg/mL in Acetonitrile | 1 | 1ml/lọ | Chất chuẩn phân tích. Nồng độ 100 µg/mL trong dung môi acetonitrile. Quy cách lọ 1ml. Sản phẩm đạt ISO guide 34 hoặc ISO 17034 và ISO/IEC 17025. | ||
| 34 | Sulfate standard solution | 1 | 500ml/chai | Tinh khiết phân tích. Nồng độ sulfate: 1000 mg/l. Quy cách chai 500ml. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 35 | Silver nitrate | 1 | 100g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.8%. Quy cách chai 100g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 36 | Sulfite in Water | 1 | 20ml/chai | Tinh khiết phân tích. Nồng độ sulfite: 16 mg/l. Quy cách chai 20ml. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 37 | 5,5′-Dithiobis(2-nitrobenzoic acid) ≥98%, BioReagent, suitable for determination of sulfhydryl groups | 1 | 10g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 10g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 38 | Sodium disulfite | 1 | 1kg/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 1kg. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 39 | Iodine | 1 | 100g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.8%. Quy cách chai 100g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 40 | Potassium iodate | 1 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 41 | Histamine dihydrochloride | 1 | 100mg/lọ | Chất chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách lọ 100mg. Nhà sản xuất đạt ISO 17034 hoặc ISO guide 34 hoặc ISO 17025. | ||
| 42 | Ion exchanger Dowex® 1-X8 | 1 | 250ml | Hợp chất trao đổi ion. Quy cách chai 250ml. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 43 | Phthaldialdehyde | 1 | 10g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 10g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 44 | Sodium nitrite | 1 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 45 | Potassium nitrate | 1 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥95%. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 46 | Nitric acid 65% | 8 | 2.5L/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥65%. Quy cách chai 2.5L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 47 | Hydrogen peroxide 30% | 10 | 1L/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥30%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 48 | Hydrochloric acid fuming 37% | 20 | 1L/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥37%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 49 | Sulfuric acid 98% | 10 | 1L/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 50 | Potassium iodide | 2 | 250g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Quy cách chai 250g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 51 | Tin(II) chloride dihydrate | 2 | 1kg/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 1kg. Xuất sứ Merck hoặc tương đương | ||
| 52 | Tryptone Bile Glucuronic Agar | 6 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 53 | Sodium Chloride Extra Pure | 1 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 500g. | ||
| 54 | H/c Peptone, Bacteriological | 3 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 55 | Xylose Lysine Deoxycholate Agar | 4 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 56 | Violet Red Bile Agar | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 57 | Modified Semisolid RV Medium Base | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 58 | SS Agar (Salmonella Shigella Agar ) | 2 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 59 | Na2HPO4 | 8 | 500g/chai | Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Châu Á | ||
| 60 | Ethanol | 70 | 1L/Chai | Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Châu Á | ||
| 61 | Potassium dihydrogen phosphate | 2 | 250g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Quy cách chai 250g. | ||
| 62 | Mueller Kauffman Tetrathionate | 3 | 500G/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 63 | Rappaport Vassiliadis Soya Broth (RVS) | 3 | 500G/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 64 | MT Plate count agar (PCA) | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 65 | Alkaline Saline Peptone Water (ASPW) | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 66 | TCBS Agar | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 67 | Saline Nutrient Agar | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 68 | Oxidase Discs(50 discs/1 vl) | 1 | 50 discs/1 vl | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách 50 discs/1vial. | ||
| 69 | L-Ornithine Monohydrochloride | 1 | 25g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Quy cách chai 25g. | ||
| 70 | Bromocresol purple | 1 | 25g/chai | Chất chỉ thị màu. Quy cách chai 25g. Xuất sứ Merck hoặc tương đương. | ||
| 71 | (S)-(+)-Lysine monohydrochloride | 1 | 100g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 100g. | ||
| 72 | L-Arginine monohydrochloride | 1 | 100g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98.5%. Quy cách chai 100g. | ||
| 73 | Arginine Dihydrolase Broth | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 74 | Tryptone Water | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 75 | Kovacs’ Indole Reagent | 1 | 100ml/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 100ml. | ||
| 76 | 2-Nitrophenyl β-D-galactopyranoside ≥98% (enzymatic) | 1 | 5g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98.5%. Quy cách chai 5g. | ||
| 77 | NaH2PO4 | 1 | 500g/chai | Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Châu Á | ||
| 78 | Dichloran Glycerol Medium Base | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 79 | Chloramphenicol | 10 | 5g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥97%. Quy cách chai 5g. | ||
| 80 | Tryptose Sulphite Cycloserine (T.S.C.) | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 81 | T.S.C. Supplement (Perfringens T.S.C. S | 10 | 4X5VL | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách hộp 4x5vial. | ||
| 82 | Glycerol | 3 | 500ml/lọ | Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 500ml. Xuất sứ Châu Á | ||
| 83 | di-Sodium hydrogen phosphate | 1 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g. | ||
| 84 | Gelatin | 4 | 500g/chai | Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 500g. Xuất sứ Châu Á | ||
| 85 | Violet Red Bile Glucose agar W/o Lactose | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 86 | Slanetz and Bartley Medium | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 87 | Bile Esculin Azide Agar | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 88 | CFC Agar Base (Cephalothin-Sodium Fusidate-Cetrimide Agar) | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 89 | CFC Supplement | 10 | 5X5VL | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách hộp 5x5vial. | ||
| 90 | Oxidase | 1 | Hộp | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách hộp 50 strips. Xuất sứ Merck hoặc tương đương. | ||
| 91 | Acetamide Broth (Twin Pack) | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 92 | Nessler’s Reagent | 1 | 125ml/lọ | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 125ml. | ||
| 93 | HiChrome Chromogenic Coliform Agar(CCA) | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 94 | Urea Agar Base | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 95 | Urea | 1 | 500g/chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách chai 500g | ||
| 96 | Tryptone Type-I (Casitose Type-I) | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 97 | Bộ nhuộm gram | 1 | Bộ | Sử dụng trong phòng xét nghiệm vi sinh để phân biệt các trường bị nhiễm khuẩn. Quy cách bộ 4 chai. | ||
| 98 | Bactident Coagulase | 10 | Hộp 6 x 3 ml | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh: huyết tương thỏ. Quy cách hộp 6 chai 6ml. | ||
| 99 | Cooked M Medium, Modified | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 100 | Parafin | 2 | Lit | Loại tinh khiết hóa học. Quy cách chai 1L. Xuất sứ Châu Á | ||
| 101 | Lysine Decarboxylase Broth | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 102 | SABOURAUD-2% dextrose broth | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 103 | Sabouraud Dextrose Broth | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 104 | Sabouraud Dextrose Agar | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 105 | Tryptone Soya Yeast Extract Broth | 1 | 500g/chai | Hóa chất môi trường sử dụng trong phân tích vi sinh. Quy cách chai 500g. | ||
| 106 | RT anaero indicator Chỉ thị nhận biết kỵ khí | 5 | 25 test/ hộp | Chỉ thị nhận biết kỵ khí. Đóng gói hộp 25 test | ||
| 107 | Discovery® DSC-SCX SPE Tube bed wt. 500 mg, volume 3 mL, pk of 54 | 3 | 54 cái/hộp | Cột chiết pha rắn loại trao đổi ion, thể tích 3ml, khối lượng 500mg. Đóng gói họp 54 cái. | ||
| 108 | PriboFast®Aflatoxin Total IAC 3mL | 4 | 25c/hộp | Cột sử dụng cho phân tích aflatoxin, thể tích 3ml. | ||
| 109 | Oasis HLB 3 cc Vac Cartridge, 60 mg Sorbent per Cartridge, 30 μm, 100/pk | 2 | 100/pk | Thành phần chất hấp thụ Oasis HLB 60mg/3ml. | ||
| 110 | Bơm tiêm 1ml | 20 | Hộp 100c | Chất liệu bằng nhựa, thể tích 1ml. | ||
| 111 | Chai 10ml nắp vặn | 20 | cái | Chất liệu thủy tinh, thể tích 10ml, nắp xoáy ren vặn. | ||
| 112 | Màng lọc PTFE, 0.2umx 13mm, không tiệt trùng | 5 | 100 chiếc/hộp | Vật liệu PTFE, kích thước lỗ 0.2um, đường kính 13mm. | ||
| 113 | Đầu côn 10ul | 1 | Túi 1000 cái | Thể tích 10ul | ||
| 114 | Đầu típ 1000µl | 2 | Túi 500 cái | Thể tích 1000ul | ||
| 115 | Khí Helium (5.0) | 2 | Bình 40L | Nồng độ >99.9%, thể tích 40L. | ||
| 116 | Đầu tip có lọc 10ul, 96 cái/hộp | 1 | Hộp 96c | Loại có lọc, thể tích 10ul | ||
| 117 | Khí Nito | 5 | Bình 40L | Nồng độ >99.9%, thể tích 40L. | ||
| 118 | Khí Argon | 1 | Bình 40L | Nồng độ >99.9%, thể tích 40L. | ||
| 119 | Bông thủy tinh | 1 | 1kg | Vật liệu sợi thủy tinh. | ||
| 120 | Lọ insert 250 ul thủy tinh màu trắng đáy nhọn | 3 | Hộp 100c | Vật liệu bằng thủy tinh, thể tích 250ul, loại đáy nhọn. | ||
| 121 | Khí C2H2 | 5 | Bình 40L | Nồng độ >99.9%, thể tích 40L. | ||
| 122 | Giấy lọc băng xanh phi 11 | 20 | Hộp | Phi 11 | ||
| 123 | Test tubes Ø26x300 mm, 100 ml | 4 | 6pcs/box | Loại ống phá kendan, kích thước 26x300mm. Đóng gói hộp 6 cai. | ||
| 124 | Ống Durham | 1 | Túi 1kg | Vật liệu thủy tinh, đầu tù. | ||
| 125 | Bông thấm nước | 2 | 1kg | Loại bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất. | ||
| 126 | Túi dập mẫu, bao Nylon cho máy dập mẫu vi sinh có lọc, 400ml, 190x300 | 2 | Hộp 500 cái | Vật liệu nylon, thể tích 400ml. Loại có lọc. | ||
| 127 | Túi dập mẫu vi sinh (không lọc) PE , 400ml, W180xH300 | 2 | Hộp 500 cái | Vật liệu PE, thể tích 400ml, loại không lọc. | ||
| 128 | Hộp đầu tuýp vàng 2- 200μl | 3 | Hộp 96c | Vật liệu nhựa, 96 vị trí. | ||
| 129 | Đĩa Petri nhựa tiếp xúc Ø 55 mm, PS, Tiệt trùng, Bao 10 cái. | 9 | Gói 10 cái | Vật liệu nhựa, tiệt trùng, đường kính 55mm. | ||
| 130 | Jar 7L-Hộp ủ kỵ khí cho 42 đĩa petri 90mm | 1 | Cái | Thể tích 7L, sử dụng được cho 42 đĩa petri đường kính 90mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi