Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị xử lý tín hiệu Video và Camera chuyên dụng cho xe truyền hình lưu động NTV-HD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533025-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị xử lý tín hiệu Video và Camera chuyên dụng cho xe truyền hình lưu động NTV-HD |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 09:37:00 đến ngày 2021-05-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,007,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera hệ thống ( Full HD/ 4K) | 2 | Bộ | * Yêu cầu kỹ thuật: - CCUTriax connector (x1) - LENS12-pin (x1) - VF20-pin (x1) - MIC 1 INXLR 3-pin, female (x1) - AUDIO IN CH1, CH2XLR 3-pin, female (x1 each) - AUDIO switch for MIC: –60 dBu (can be selected up to –20 dBu in the menu), balanced - AUDIO switch for LINE: 0 dBu, balanced INTERCOM 1, INTERCOM 2XLR 5-pin, female (x1) - EARPHONE4-pole mini jack (x1), (2-pole mono, 3-pole stereo, 4-pole CTIA standard, 4-pole OMTP standard) - DC INXLR 4-pin (x1), DC 10.5 to 17 V - DC OUT4-pin (x1), DC 10.5 to 17 V, max. 0.5 A*¹, 2-pin (x1), DC 10.5 to 17 V, Max. 2.5 A*¹ - SDI 1BNC (x1) - SDI 2No - SDI MONIBNC (x1) - TEST OUTBNC (x1) - PROMPTER/GENLOCKBNC (x1) - PROMPTER 1 Vp-p, 75 Ω - GENLOCK HD: SMPTE ST274, tri-level sync, 0.6 Vp-p, 75 Ω, SD: Black burst (NTSC: 0.286 Vp-p, 75 Ω/PAL: 0.3 Vp-p, 75 Ω) - USBUSB 2.0 Type A 4-pin (x1) (for connecting USB drive) | (*)(**) | |
| 2 | Camera HD loại cầm tay | 1 | Bộ | * Yêu cầu kỹ thuật: - Cảm biến: 3 Cảm biến CMOS Exmor R (loại 1/3 inch) - Hệ thống quang học: Lăng kính F1.6 - Tốc độ màn trập: Từ 1/24 giây đến 1/8.000 giây - Ống ngắm: 1,0 cm (Khoảng 2,36 triệu điểm ảnh) - Màn hình LCD: 3.5 inch (Khoảng 1,56 triệu điểm ảnh) - Zoom quang học: 25x - Chiều dài tiêu cự - Focal: 3,7 mm đến 92,5 mm (Tương đương 28,8 mm đến 720 mm trên ống kính 35 mm) - Kích thước (Rộng x Cao x Sâu): 190,0 x 202,0 x 419,7 mm - Trọng lượng: Khoảng: 2,8 kg (Có nắp đậy ống kính, khung ngắm, pin ) - Đầy đủ các phụ kiện đi kèm theo máy và bao gồm: + Pin sạc cho máy quay BP-U60 (01 cái) + Thẻ nhớ máy quay SF-G32 (02 cái) + Chân máy quay TH-650EX (01 cái) | (*)(**) | |
| 3 | Bộ chuyển đổi Mini Coverter HDMI to SDI | 3 | Cái | * Yêu cầu kỹ thuật: - Video Input 1 x HDMI, Type A - Video Output 2 x 6G-SDI - Multi-Rate Support Auto detection of SD, HD, 3G, or 6G-SDI signals - Reclocking Yes - Audio Input Analog: 2 channels with 1 x 1/4" jack per channel - AES/EBU: 4 channels with 1 x 1/4" jack - Format Support DCI 4K | ||
| 4 | Cáp HDMI dài 1,5m | 3 | Sợi | * Yêu cầu kỹ thuật: - Tích hợp chuẩn 2.0 cho tốc độ rất cao – hỗ trợ độ phân giải lên đến 1.080p, 60fps, tính năng Deep Color, định dạng 3D | ||
| 5 | Cáp HDMI dài 20m | 1 | Sợi | * Yêu cầu kỹ thuật:- Tích hợp chuẩn 2.0 cho tốc độ rất cao – hỗ trợ độ phân giải lên đến 1.080p, 60fps, tính năng Deep Color, định dạng 3D | ||
| 6 | Linh kiện cho mixer MVS-3000A | 1 | Cái | Cùng hãng sản xuất và phù hợp với bộ mixer | ||
| 7 | Linh kiện cho đầu ghi PMW-1000 | 1 | Cái | Cùng hãng sản xuất và phù hợp với đầu ghi | ||
| 8 | Bộ chia tín hiệu | 1 | Bộ | - * Yêu cầu kỹ thuật: - Available in a standalone 4 way or a configurable rack-mount 8 way version ,or rack/wall/bar mounting 8 way versions with either XLRs , or screw terminals for fast installation- Gold plated XLR connectors on XLR versions100 amp surge protected inputs and outputs- Inputs and outputs isolated from earth and each other to 500vAC- DMX status LEDs on input and each output | ||
| 9 | Card điều khiển ánh sáng | 1 | Bộ | * Yêu cầu kỹ thuật: - Được tích hợp để điều khiển hệ thống ánh sáng trong các sân khấu có không gian nhỏ và vừa như: Beer Club, DJ Bar với 512 kênh DMX | ||
| 10 | Hệ thống màn hình led cho Trường quay S-1 | 1 | Hệ thống | Màn hình Led 20m2 làm phông nền cánh sân khấu - Bao gồm các thiết bị phụ trợ xử lý tí hiệu, lắp đặt hệ thống, đào tạo chuyển giao công nghệ a. Yêu cầu kỹ thuật: - Màn hình Led P3.91 SMD trong nhà 20m2 - Module LED P3.91 SMD 125 x 500mm - Card thu tín hiệu Novastar A5 - Nguồn G-Energy 5v-40A - Cabinet hợp kim nhôm 500 x 500mm - Hoàn thiện màn hình: Vận chuyển lắp đặt (01 gói); Hướng dẫn sử dụng/chuyển giao (01 Gói); Vật tư dự phòng Gói 1; Module Led P3.91 SMD 125 x 500mm (12 chiếc); Card thu tín hiệu Novastar A5 (02 chiếc); Nguồn G-Energy 5V-40A (02 chiếc) b. Thông số kỹ thuật MHL P3.91: - Module led P 3.91 SMD2020 trong nhà - Khoảng cách điểm ảnh 3.91 mm - Kích thước module CxR (mm): 125 x 250 - Số lượng điểm ảnh/module CxR 32 x 64 - Chứng Chỉ CE,RoHs,FCC ISO9001:2015 - Bóng LED Kinglight Blacklamp - Chip LED Epistar Taiwan IC LED ICN2153 c. Khối Cabinet: d. Thông số kỹ thuật led: | (*)(**) Chi tiết thông số mục c, d: c. Khối Cabinet: - Số lượng module LED CxR: 4 x 2 - Kích thước cabinet CxR (mm): 500 x 500 - Số lượng điểm ảnh/cabinet CxR: 128 x 128 - Chủng loại: cố định trong nhà Vật liệu hợp kim nhôm * Màn hình led: - Số lượng Module CxR: 5 x 8 - Kích thước màn hình LED CxR (mm): 2.500 x 4.000 - Kích thước màn hình led (inch): 186 - Tỷ lệ khung hình màn hình led: 1.60 - Số lượng điểm ảnh màn hình LED 640 x 1.024 - Diện tích màn hình led 10.0 m2 - Khoảng cách nhìn tối ưu ≥ 3 m - Góc nhìn tối ưu N: 140o / D: 140o - Phạm vi sử dụng trong nhà d. Thông số kỹ thuật led: -Chủng loại bóng LED SMD2020 - Cấu tạo điểm ảnh 1R1G1B - Mật độ điểm ảnh/m2: 65,410 - Khối lượng riêng (kg/ m2) 35 - Công suất trung bình W/ m2 300 - Công suất lớn nhất W/ m2: 600 - Độ sáng: ≥1.700 cd/ m2 - Số màu hiển thị tối thiểu: ≥ 16,7 triệu tối đa ≤ 281 nghìn tỷ - Khoảng cách điều khiển Enthernet ≤ 100m - Cáp quang | |
| 11 | Card phát tín hiệu | 2 | Cái | * Thông số kỹ thuật: - Card phát tín hiệu – Sending Card - Hỗ trợ chuẩn hình ảnh 16:9, 4:3 - Số điểm ảnh quản trị 2.048 x 640px - Cổng kết nối RJ45x2/DIV - Hỗ trợ hiển thị hình ảnh PNG,JPG,BMP…. Hỗ trợ chuẩn video AVI,MP4,MPEG…. | ||
| 12 | Box chứa card phát tín hiệu | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật: Số lượng sending card chứa: 04 cái Đầu vào điện áp: 100-240VAC 50/60Hz Điện năng tiêu thụ: ≤25W Nhiệt độ môi trường: 0 - 450C Độ ẩm mội trường: 15 - 85% Kích thước sản phẩm: 482.6mm x 200mm x 66.6mm Trọng lượng: 2,8Kg | ||
| 13 | Bộ xử lý hình ảnh led | 1 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Có nhiều ngõ vào để tiếp nhận tín hiệu 2 x Video, 1 x VGA, 1 x HDMI, 1 x DVI, 1 x SDI / HD-SDI / 3G-SDI - Chuyển đổi nhanh và liên tục - Bộ bốn chế độ hiển thị PIP đã được cài đặt sẵn - Cửa sổ hiển thị lớp phủ. Có thể tạo nên 4 lớp layer cùng lúc với kích thước hình ảnh, vị trí và lớp phủ được điều chỉnh - Màn hình xem và màn hình đồng bộ Kết nối bằng sóng Wifi + Màn hình phản hồi Wifi video: Chức năng phản hồi video Wi-Fi được thực hiện thông qua việc cài đặt phần mềm APP trên điện thoại để theo dõi tín hiệu đầu vào. Trong khi đó, Wi-Fi không dây điều khiển thiết bị để chuyển tín hiệu. | (**) | |
| 14 | Hệ thống điện | 1 | Hệ thống | Tủ đựng Atomat (450x350x180)mm 01 cái Aptomat tổng 75A MCB Schneider: 02 cái Aptomat MCB Schneider 20A: 10 cái Dây điện cấp nguồn tổng 2x 6: 100 mét Cáp điện PVC 2 x 2,5 Hàn Quốc: 100 mét Dây tín hiệu Video 75om: 150 mét Jắc DMX đực cái: 20 chiếc Vật tư phụ, dây thít các loại, keo, sơn vít sắt….. | ||
| 15 | Khung giá đỡ (cho màn hình led 20m2) | 1 | Khung | - Cấu tạo từ ống thép phi 34 sơn chống rỉ có chân đứng vững chắc - Bản mã cố định cabinet cấu tạo từ tấm thép dày 5mm - Khối chân đế màn hình cấu tạo từ thanh thép vuông - Khóa trục cố định các khối cabinet - Thép ống phi 34 làm thanh ngang - Bulong, ốc cố định cabinet và khung giá đỡ - Dây néo đảm bảo độ vững chắc của khung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi