Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm sổ in, mẫu biểu cho Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526095-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua sắm sổ in, mẫu biểu cho Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119294 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 11:09:00 đến ngày 2021-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 558,299,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | BB60 | 30.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 1 mặt | |
| 2 | Phiếu cam đoan chữa bệnh theo yêu cầu | BB60 | 20.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 1 mặt | |
| 3 | Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ (biểu đồ chuyển dạ) | BB60 | 8.500 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt | |
| 4 | Phiếu gây mê hồi sức | BB60 | 25.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt | |
| 5 | Phiếu theo dõi tim thai bằng máy nghe Doppler | BB60 | 15.000 | Tờ | Giấy A4, khổ ngang, 1 mặt | |
| 6 | Phiếu chuẩn bị người bệnh trước mổ | BB60 | 25.000 | Tờ | Giấy A4, khổ ngang, 2 mặt | |
| 7 | Phiếu theo dõi bệnh nhân sau mổ giờ thứ 25 | BB60 | 15.000 | Tờ | Giấy A4, khổ ngang, 2 mặt | |
| 8 | Phiếu theo dõi bệnh nhân sau mổ 24 giờ đầu | BB60 | 15.000 | Tờ | Giấy A4, khổ ngang, 1 mặt | |
| 9 | Phiếu công khai dịch vụ khám, CBNT | BB60 | 60.000 | Tờ | Giấy A4, khổ ngang 2 mặt | |
| 10 | Phiếu hẹn khám sàng lọc sơ sinh(xanh+hồng) | Giấy ngoại Ofset định lượng 160gms | 14.000 | Tờ | Giấy A4, khổ ngang 2 mặt, màu xanh +hồng | |
| 11 | Phiếu đánh giá mức độ tự kỷ | BB60 | 3.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 1 mặt | |
| 12 | Phiếu dạy trẻ CT 1B | BB60 | 3.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 1 mặt | |
| 13 | Phiếu dạy trẻ CT 1A | BB60 | 3.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 1 mặt | |
| 14 | Phiếu dạy trẻ CT 2A | BB60 | 3.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 1 mặt | |
| 15 | Thang đánh giá mức độ tự kỷ CARS | BB60 | 5.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc , 1 mặt | |
| 16 | Thang đo Vander | BB60 | 5.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc 2 mặt | |
| 17 | Phiếu Denver II | BB60 | 5.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc , 2 mặt | |
| 18 | Thang đánh giá hành vi phát triển của trẻ em | BB60 | 5.000 | Tờ | Giấy A3, khổ ngang 2 mặt | |
| 19 | Phiếu chỉ định truyền máu | BB60 | 15.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 1 mặt | |
| 20 | Phiếu đăng ký hiến máu | Giấy ngoại Ofset định lượng 250gms | 5.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 1 mặt | |
| 21 | Sơ đồ xét nghiệm cho kỹ thuật xét nghiệm nhanh | BB60 | 2.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt | |
| 22 | Phiếu đăng ký tiêm chủng | BB60 | 10.000 | Tờ | Giấy A5, khổ ngang, 1 mặt | |
| 23 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | BB60 | 2.000 | Tờ | Giấy A4, khổ dọc, 1 mặt | |
| 24 | Giấy cam đoan chấp nhận tiêm chủng vắcxin | BB60 | 5.000 | Tờ | Giấy A5, khổ ngang, 1 mặt | |
| 25 | Phiếu chuẩn bị BN chụp cộng hưởng từ | BB60 | 2.000 | Tờ | Giấy A4, khổ ngang, 2 mặt | |
| 26 | Phiếu đăng ký Sàng lọc sơ sinh - Siêu âm tim - Đo thính lực | BB660 | 10.000 | Tờ | Giấy A5, khổ ngang, 1 mặt | |
| 27 | Sổ xét nghiệm HIV | BB60 | 30 | Quyển | Giấy A4, khổ ngang, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 28 | Số chế phẩm máu | BB60 | 10 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 29 | Số phát máu | BB60 | 15 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa Duplex | |
| 30 | Số khám máu | BB60 | 15 | Quyển | Giấy A4, khổ ngang, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 31 | Sổ phiếu dự trù và cung cấp máu | BB60 | 60 | Quyển | Giấy A4, khổ ngang, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 32 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm tế bào học và mô bệnh học | BB60 | 14 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa Duplex | |
| 33 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | BB60 | 50 | Quyển | Giấy A5, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa Duplex | |
| 34 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | BB60 | 10 | Quyển | Giấy A5, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa Duplex | |
| 35 | Sổ thường trực | BB60 | 60 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa Duplex | |
| 36 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | BB60 | 50 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa Duplex | |
| 37 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | BB60 | 30 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa Duplex | |
| 38 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | BB60 | 30 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa Duplex | |
| 39 | Sổ sai sót chuyên môn | BB60 | 10 | Quyển | Giấy A5, khổ dọc, 2 mặt, 50 trang, bìa Duplex | |
| 40 | Sổ họp giao ban | BB60 | 100 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa ngoại hồng cứng | |
| 41 | Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị | BB60 | 10 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa Duplex | |
| 42 | Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật | BB60 | 5 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa Duplex | |
| 43 | Sổ bàn giao y lệnh ngoài giờ | BB60 | 100 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200 trang, bìa Duplex | |
| 44 | Sổ khám bệnh Sản | BBXK70, C150 | 90.000 | Quyển | Giấy A5, khổ dọc, bìa ngoài in 4 màu 2 mặt in trên giấy C150, ruột in 16 trang trong đó có 4 trang in 4 màu và 8 trang in 1 màu trên chất liệu BBXK70, in hình ảnh và thông tin bệnh viện. | |
| 45 | Sổ khám bệnh nhi | BBXK70, C150 | 100.000 | Quyển | Giấy A5, khổ dọc, bìa in 4 màu 2 mặt trên chất liệu giấy C150, ruột in 32 trang trong đó có 2 trang in 4 màu và 30 trang in 1 màu trên chất liệu BBXK70, in hình ảnh và thông tin bệnh viện. | |
| 46 | Sổ khám HTSS | BBXK70, C150 | 5.000 | Quyển | Giấy A5, khổ dọc, bìa in 4 màu 2 mặt trên chất liệu C150, ruột in 16 trang in 1 màu trên chất liệu BBXK70, in hình ảnh và thông tin bệnh viện. | |
| 47 | Sổ tiêm phòng | BBXK70, C150 | 15.000 | Quyển | KT: 14,5 x 10,5cm, khổ dọc, bìa in 4 màu 2 mặt trên chất liệu C150, ruột in 16 trang in 1 màu trên chất liệu BBXK70, in hình ảnh và thông tin bệnh viện. | |
| 48 | Sổ bàn giao bệnh nhân nặng | BB60 | 60 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 49 | Sổ bàn giao chuyển sơ sinh | BB60 | 10 | Quyển | Giấy A5, khổ dọc, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 50 | Sổ bình bệnh án | BB60 | 10 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 51 | Sổ đi buồng | BB60 | 80 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 52 | Sổ giao nhận rau thai | BB60 | 10 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 53 | Sổ giao nhận thai lưu | BB60 | 10 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 54 | Sổ theo dõi và báo cáo phản ứng có hại của thuốc ADR | BB60 | 5 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 55 | Sổ theo dõi xuất nhập tồn thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên vật liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc phóng xạ | BB60 | 10 | Quyển | Giấy A4, khổ ngang, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 56 | Sổ xuất nhập hóa chất | BB60 | 10 | Quyển | Giấy A4, khổ dọc, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 57 | Sổ lý lịch máy | BB70, C150 | 100 | Quyển | Giấy A4,ruột 12 trang in 2 mặt 1 màu giấy BB70, bìa in 4 màu bìa ngoại cứng. | |
| 58 | Sổ giao nhận dụng cụ | BB60 | 100 | Quyển | Giấy A4, khổ ngang, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex | |
| 59 | Túi đựng phim XQ&MIR | Ofset 140 | 5.000 | Túi | In 04 màu 2 mặt logo và thông tin bệnh viện, KT: 40 x 50,5cm | |
| 60 | Túi đựng phim (Phòng khám số 2) | Ofset 140 | 10.000 | Túi | In 04 màu 2 mặt logo và thông tin bệnh viện, KT: 28,5 x 32cm | |
| 61 | Túi đựng phim | Ofset 140 | 30.000 | Túi | In 04 màu 2 mặt logo và thông tin bệnh viện, KT: 22 x 31cm | |
| 62 | Túi đựng HSBA | Krap | 5.000 | Túi | In 01 màu 1 mặt, in logo và thông tin bệnh viện, KT: 38x32cm | |
| 63 | Sổ theo dõi rác thải y tế | BB60 | 20 | Quyển | Giấy A4, khổ ngang, 2 mặt, 200trang, bìa Duplex |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi