Gói thầu: Hệ thống mạng vi tính, điện thoại, chống sét lan truyền, camera quan sát, âm thanh công cộng, sàn nâng máy chủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| Tên gói thầu | Hệ thống mạng vi tính, điện thoại, chống sét lan truyền, camera quan sát, âm thanh công cộng, sàn nâng máy chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 16:25:00 đến ngày 2021-05-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,716,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt dây cáp quang | 10 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Dây nhảy quang, sợi 3m | 4 | sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 | 434 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dây nhảy gắn ở tủ đầu cuối, dây 3m | 116 | sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dây nhảy gắn ở tủ tủ rack, dây 1.5m | 116 | sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máng trunking 100x50 | 35 | 1m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máng trunking 100x100 | 120 | 1m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máng trunking 200x100 | 15 | 1m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ống cứng trắng D25 | 74,6 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1port (đế+mặt lắp) | 116 | 1 ổ cắm | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bấm đầu RJ 45 | 116 | 1 đầu | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Nhân RJ 45 | 116 | 1 đầu | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | 80 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 200 đôi | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Hộp phối quang+adapter+dây nhảy | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp đặt thiết bị lan truyền tín hiệu | 42 | thiết bị | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp đi điện thoại 2 dôi | 151 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp đi điện thoại 50 đôi | 10 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ổ cắm điện thoại 1 port | 42 | 1 ổ cắm | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bấm đầu RJ 11 | 42 | 1 đầu | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Nhân RJ 11 | 42 | 1 đầu | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Nẹp vuông 4cm | 15 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ống ruột gà | 274 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Ổ cắm nguồn (có 5 ổ cắm 3 lỗ) | 6 | 1 ổ cắm | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp đặt dây cáp quang | 15 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dây nhảy quang, sợi 3m | 4 | sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 | 88,3 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Dây nhảy gắn ở tủ đầu cuối, dây 3m | 26 | sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Dây nhảy gắn ở tủ tủ rack, dây 1.5m | 26 | sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Máng trunking 100x50 | 75 | 1m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Máng trunking 100x100 | 30 | 1m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Máng trunking 200x100 | 35 | 1m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống cứng trắng D25 | 17,7 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1port (đế+mặt lắp) | 26 | 1 ổ cắm | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bấm đầu RJ 45 | 26 | 1 đầu | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Nhân RJ 45 | 26 | 1 đầu | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | 180 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 40 đôi | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Hộp phối quang+adapter+dây nhảy | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt thiết bị lan truyền tín hiệu | 5 | thiết bị | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cáp đi điện thoại 2 dôi | 15 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cáp đi điện thoại 50 đôi | 15 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ổ cắm điện thoại 1 port | 5 | 1 ổ cắm | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bấm đầu RJ 11 | 5 | 1 đầu | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Nhân RJ 11 | 5 | 1 đầu | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Nẹp vuông 4cm | 15 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Ổ cắm nguồn (có 5 ổ cắm 3 lỗ) | 6 | 1 ổ cắm | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 16/32 kênh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Camera IP HD 2MP | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Camera IP HD 2MP | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ổ đĩa cứng 6 TB | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Switch cấp nguồn PoE 24 Port | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Màn hình Led 43 inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Lắp đặt và cài đặt phần mềm CPU để xem camera | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | UPS 2kVA | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Camera IP HD 2MP | 13 | thiết bị | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Camera IP HD 2MP | 5 | thiết bị | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Switch cấp nguồn PoE 24 Port | 2 | 1 Patch panel | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Màn hình Led 43 inch | 1 | thiết bị | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | UPS 2kVA | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e | 79,7 | 10m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Dây HDMI | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 | 35,6 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cung cấp lắt đặt ODF 8 Port | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Patch panel 24port cat6, tốc độ 1000Mbps | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Swich 24 cổng | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Thanh đỡ cáp (comrack Horrizontal Cable Management) | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ chuyển đổi Converter | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ rack 42U | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Thiết bị chống sét đường truyền | 23 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Patch panel 24port cat6, tốc độ 1000Mbps, | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Swich 24 cổng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Thanh đỡ cáp (comrack Horrizontal Cable Management) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ chuyển đổi Converter | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Tủ rack 42U | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Thiết bị chống sét đường truyền. | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bảng đồng 300x50x5mm | 1 | Bảng | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bảng đồng tiếp đất 1000x1000x10mm | 125 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Cáp đồng 50mm2 | 150 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cọc thép bọc đồng D16, dài 2,4m Cọc tiếp địa thép mạ đồng | 8,08 | Cọc | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Dây nối đất M10 | 10 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Dây nối đất M4 | 15 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Hóa chất làm giảm và ổn định điện trở đất. | 4 | Bao | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Hộp bảo vệ bảng đồng kt 400x200x100mm | 1,05 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Mối hàn hóa nhiệt | 9 | Mối | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Mixer Amplifier 240W chọn 5 vùng loa | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ hẹn giờ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Thẻ nhớ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ lặp âm thanh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Loa gắn âm trần 6W | 53 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Micro điều khiển từ xa | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Đầu phát nhạc | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Hộp đấu nối kích thước 300x300x180 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Hộp lắp nổi cho loa âm trần | 22 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Dây cáp cadivi 2x 1.5 Cu/PE/Oscr/Pvc | 800 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Dây UTPCAT6 | 70 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Ống PVC D20 | 480 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Chi phí thi công lắp đặt , vận hành v/v… | 1 | HT | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Vật tư phụ thi công hệ thống | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | HỆ THỐNG SÀN NÂNG PHÒNG MÁY CHỦ: Sàn nâng thép mặt phủ HPL | 59 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Dây cáp đồng tiếp địa. | 59 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Ramp dốc tấm sàn chưa hoàn thiện bề mặt bằng tấm cao su chống trượt | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Nhân công lắp đặt tại Kho Bạc NN Bạc Liêu (từ 30-60 m vuông) | 1 | Lần | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Vận chuyển vật tư đến Kho Bạc NN Bạc Liêu | 1 | Lần | Dẫn chiếu đến Mục 2 –Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi