Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 15:25:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,432,854,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp camera giám sát giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày; + Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử. Đã tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt camera tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách lắp đặt) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử. Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt camera tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin, hoặc tự động hóa. Đã làm cán bộ chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt camera tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình | 1 | cái | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 32 kênh - Đầu ghi hình camera IP 32 kênh.- Hỗ trợ camera IP lên đến 12 MP resolution- Hỗ trợ HDMI1/VGA1 và HDMI2/VGA2 outputs- HDMI1 xuất hình 4K (3840 × 2160)- Hỗ trợ tính năng ANR cho phép khôi phục dữ liệu từ thẻ nhớ sang đầu ghi khi bị mất kết nối mạng- Hỗ trợ 8 ở cứng SATA và 1 eSATA để ghi hình hoặc backup- Hỗ trợ RAID0, RAID1, RAID5, RAID102 cổng mạng RJ-45 10/100/1000 Mbps- Cổng Alarm in/out: 16/4- Audio in/out: 1/2 | ||
| 2 | Đầu ghi hình | 1 | cái | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 16 kênh chuẩn H.265+/H.265/H.264+/H.264/MPEG4Hỗ trợ camera lên đến 8 MegapixelsHỗ trợ cổng HMDI xuất hình 4K(3840x2160)Cổng HDMI và VGA xuất hình độc lậpKết nối 16 camera với băng thông đầu vào 160MHỗ trợ 4 ổ cứng SATAHổ trợ 2 cổng mạng 1GBAlarm 16 in/4 out.Audio 1 in/1 out. | ||
| 3 | Đầu ghi hình | 1 | cái | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 8 kênh- Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+- Hỗ trợ camera lên đến 8MP- Incoming bandwidth: 80 Mbps- Outgoing bandwidth: 160 Mbps- Hỗ trợ tính năng ANR cho phép khôi phục dữ liệu từ thẻ nhớ sang đầu ghi khi bị mất kết nối mạng- Cổng HDMI và VGA xuất hình độc lậpHDMI xuất hình 4K (3840 × 2160)- Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA- Alarm in/out: 4/1 | ||
| 4 | Camera IP 4Mp có màu | 28 | Cái | Camera ColorVu cho hình ảnh màu sắc 24/71/1.8" Progressive Scan CMOS, độ phân giải 2560 × 1440 @25fps (2T47G3E-L)l Ống kính cố định 4 mm/6 mml H.265+, H.264+l Chống ngược sáng thực 120dB WDRl Độ nhạy sáng:- 0.0014 @ F1.0 (1/30 s, AGC ON), 0.002 @ F1.2 (1/30 s, AGC ON), 0 Lux with LED on (2T47G3E-L)l Đèn LEDs ánh sáng trắng kiểu mới (3000K) lên đến 30ml 12 VDC & PoE (802.3af, class 3)l Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC lên đến 128Gl IP67l BLC/3D DNR/HLC/ROI | ||
| 5 | IDS-2CD7046G0/EP-IHSY | 4 | Cái | Camera nhận diện biển sốDarkfighter Ultra-low light technology, Color:0.001Lux/F1.2;BW:0.0003Lux/F1.2;1/1.8"CMOS;4Mp 25fps/30fps;H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG;140dB WDR;-AP:ABF&P-IRIS;1*AudioOut,1*AudioIn;2*AlarmIn,2*AlarmOut;RS485;DC12Vout;PoE:802.3bt;5streams+5custom streams;EPTZ;ONVIF(G/S/T);Bracket with build-in wiring;Fan & heater;Cardan joint or goose neck bracket optional;IP66, IK10;Anti-corrosion;ANPR base in deeplearning technology;Vibration detection; Perimeter detection | ||
| 6 | Máy Tính | 1 | Cái | Cây máy tính | ||
| 7 | Phần mềm quản lýHikCentral | 1 | Cái | License cơ bản cho 16 kênh hình ảnh | ||
| 8 | Phần mềm quản lýHikCentral | 16 | Cái | License cho 1 kênh hình ảnh | ||
| 9 | Phần mềm quản lýHikCentral | 8 | Cái | License nhận dạng biển số | ||
| 10 | Lưu trữ ổ cứng | 1 | cái | Ổ cứng lưu trữ Seagate 10TB chính hãng chuyên dụng cho camera | ||
| 11 | Lưu trữ ổ cứng | 1 | cái | Ổ cứng lưu trữ Seagate 2TB chính hãng chuyên dụng cho camera | ||
| 12 | Lưu trữ ổ cứng | 1 | cái | Ổ cứng lưu trữ Seagate 1TB chính hãng chuyên dụng cho camera | ||
| 13 | Khay tủ rack 20U-D600 | 1 | cái | Khay Tủ rack cố định: 20U-D600- Kích thước: D600 -Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 14 | Vỏ che kèm Chân đế | 28 | Cái | Vỏ che kèm chân đế chuyên dụng cho camera | ||
| 15 | Dây điện 2x1,5 mm cấp nguồn cho camera | 2.200 | mét | Dây điện 2*1.5mm chuyên dụng ngoài trời cấp nguồn cho camera | ||
| 16 | Cáp quang 12 Fo | 25.000 | mét | Cáp quang 12 Fo | ||
| 17 | Dây mạng chịu lực | 1.600 | mét | Dây mạng Chịu lực chuyên dụng ngoài trời | ||
| 18 | Ống nhựa cứng phi 25 bảo vệ dây: | 180 | mét | Ống cứng phi 25 bảo vệ dây:+ Ống cứng phi 25, 1 cây dài 2.89m | ||
| 19 | Switch 4 | 12 | cái | 4 x 10/100M PoE ports, 2 x 10/100M RJ45 ports.- IEEE 802.3at/af standard for PoE ports (Max. Power output for PoE is 35W).- IEEE 802.3, IEEE 802.3u and IEEE 802.3x standards.- Overvoltage protection up to 6 kV for PoE ports. | ||
| 20 | Switch 24 gigabit 100/1000 Mbps: | 1 | cái | Switch chia mạng 24 cổng 100/1000Mbps- Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%- Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động- Thiết kế cắm vào và sử dụng- Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40% | ||
| 21 | Switch 8 gigabit 100/1000 Mbps | 1 | cái | Thiết bị mạng Switch 8port giga 100/1000Mbps8 cổng RJ45 Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự độngCông nghệ Ethernet thân thiện với môi trường tiết kiệm năng lượng đến 80%Vỏ nhựa, thiết kế để bàn hoặc đế treo tườngCắm vào và sử dụng, không đòi hỏi phải cấu hình | ||
| 22 | Converter | 24 | Cái | Bộ chuyển đổi Converter 100/1000 Mbps | ||
| 23 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Bộ chia HDMI 1-2 (Đầy đủ phụ kiện)Tính năng: kết nối truyền tải tín hiểu HDMI từ 1 thiết bị phát ra 2 màn hình cùng lúcVideo với độ màu sâu : 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200HDCP compliant Đầu vào: 01 x HDMI (âm)Đầu ra: 02 x HDMI (âm)Nguồn điện: 5V - 2A | ||
| 24 | Tủ điện 30*40*20 sơn tĩnh điện chuyên dụng ngoài trời: | 12 | cái | Tủ điện -Kích thước 30*40*20 -Sơn tĩnh điện-Bảo vệ các thiết bị điện, bảng thiết bị điện, các mối nối, công tắc, cầu giao | ||
| 25 | Tivi | 4 | cái | Tivi samsung 50 inch | ||
| 26 | Giá treo | 4 | cái | Giá treo Tivi 50 inch | ||
| 27 | Cần giá treo camera | 28 | cái | Cần, giá treo camera dài từ 3m + Phụ kiệnChất liệu nhôm sơn tĩnh điện | ||
| 28 | Hộp phối quang | 1 | cái | Hộp phối quang 48 chứa mối hàn cáp quang ( đã bao gồm dây nhảy quang )Chất liệu : Nhựa chống cháy | ||
| 29 | Khay converter | 2 | Cái | Khay đựng converter 16 | ||
| 30 | Măng sông 12 | 37 | Cái | Măng sông 12Fo | ||
| 31 | Biển camera | 32 | Cái | Biển camera an ninh | ||
| 32 | Dây HDMI | 2 | Cái | Dây HDMI 5m | ||
| 33 | Dây HDMI | 2 | cái | Dây HDMI 10m | ||
| 34 | Phụ kiện | 32 | Bộ | Bộ phụ kiện cho camera ( bao gồm hộp điện, ổ cắm, phích cắm, hạt mạng,ốc vít... ) | ||
| 35 | Nhân công | 170 | Mối | Nhân công hàn cáp quang | ||
| 36 | Nhân công | 28.800 | M | Nhân công chạy dây (tính theo số mét dây mạng, dây điện, cáp quang ) | ||
| 37 | Nhân công | 32 | NC | Nhân công lắp đặt, setup, lên hình hoàn thiện hệ thống camera | ||
| 38 | Đầu ghi hình | 1 | cái | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 32 kênh • Tối đa 32 kênh IP 12MP• H.265/H.265+/H.264/H.264+/MPEG4/MJPEG• Băng thông in/out: 256/256Mbps• Cổng xuất hình ảnh 2xHDMI 4K & VGA 1080P độc lập• Hỗ trợ 4 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 6TB)• Audio (in/out): 1/1, Alarm (in/out): 16/4• Nguồn cấp 100~240 VAC | ||
| 39 | Camera IP 4Mp có màu | 12 | Cái | Camera ColorVu cho hình ảnh màu sắc 24/71/1.8" Progressive Scan CMOS, độ phân giải 2560 × 1440 @25fps (2T47G3E-L)l Ống kính cố định 4 mm/6 mml H.265+, H.264+l Chống ngược sáng thực 120dB WDRl Độ nhạy sáng:- 0.0014 @ F1.0 (1/30 s, AGC ON), 0.002 @ F1.2 (1/30 s, AGC ON), 0 Lux with LED on (2T47G3E-L)l Đèn LEDs ánh sáng trắng kiểu mới (3000K) lên đến 30ml 12 VDC & PoE (802.3af, class 3)l Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC lên đến 128Gl IP67l BLC/3D DNR/HLC/ROI | ||
| 40 | Lưu trữ ổ cứng | 1 | cái | Ổ cứng lưu trữ Seagate 4TB chính hãng chuyên dụng cho camera | ||
| 41 | Khay tủ rack 10U-D500 | 1 | cái | Khay Tủ rack cố định: 10U-D500- Kích thước: D500 -Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 42 | Vỏ che kèm Chân đế | 12 | Cái | Vỏ che kèm chân đế chuyên dụng cho camera | ||
| 43 | Dây điện | 590 | mét | Dây điện 2*1.5mm chuyên dụng ngoài trời cấp nguồn cho camera | ||
| 44 | Cáp quang 4Fo | 6.000 | mét | Cáp quang 4Fo | ||
| 45 | Dây mạng chịu lực | 421 | mét | Dây mạng Chịu lực chuyên dụng ngoài trời | ||
| 46 | Ống nhựa cứng phi 25 | 60 | mét | Ống cứng D25 bảo vệ dây (Bao gồm đầy đủ phụ kiện: Đai, cút, góc… ) | ||
| 47 | Switch 4 | 6 | cái | 4 x 10/100M PoE ports, 2 x 10/100M RJ45 ports.- IEEE 802.3at/af standard for PoE ports (Max. Power output for PoE is 35W).- IEEE 802.3, IEEE 802.3u and IEEE 802.3x standards.- Overvoltage protection up to 6 kV for PoE ports. | ||
| 48 | Switch 16gigabit 100/1000 Mbps: | 1 | cái | Thiết bị mạng Switch 16port giga 100/1000MbpsSố cổng LAN: 16 PortTốc độ: 10/100/1000Mbps,TP-Link Gigabit Switch 16 Ports 10/100/1000M 1U 13-inch rack-mountable steel case (TL-SG1016D) | ||
| 49 | Converter | 12 | Cái | Bộ chuyển đổi Converter 100/1000 Mbps | ||
| 50 | Tủ điện 30*40*20 sơn tĩnh điện chuyên dụng ngoài trời: | 6 | cái | Tủ điện -Kích thước 30*40*20 -Sơn tĩnh điện-Bảo vệ các thiết bị điện, bảng thiết bị điện, các mối nối, công tắc, cầu giao | ||
| 51 | Tivi | 1 | Cái | Tivi samsung 43 inch | ||
| 52 | Giá treo | 1 | Cái | Gía treo Tivi 43 inch | ||
| 53 | Cần giá treo camera | 12 | cái | Cần, giá treo camera dài từ 3m + Phụ kiệnChất liệu nhôm sơn tĩnh điện | ||
| 54 | Biển camera | 12 | Cái | Biển camera an ninh | ||
| 55 | Dây HDMI | 1 | Cái | Dây HDMI 5m | ||
| 56 | Phụ kiện | 12 | Bộ | Bộ phụ kiện cho camera ( bao gồm hộp điện, ổ cắm, phích cắm, hạt mạng,ốc vít... ) | ||
| 57 | Nhân công | 30 | Mối | Nhân công hàn cáp quang | ||
| 58 | Nhân công | 7.011 | M | Nhân công chạy dây (tính theo số mét dây mạng, dây điện, cáp quang ) | ||
| 59 | Nhân công | 12 | NC | Nhân công lắp đặt, setup, lên hình hoàn thiện hệ thống camera |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp camera giám sát giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày; + Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (Quản lý chung) | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử. Đã tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt camera tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách lắp đặt) | 3 | Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử. Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt camera tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin, hoặc tự động hóa. Đã làm cán bộ chuyển giao công nghệ tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt camera tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi