Gói thầu: Trang bị hệ thống giám sát trực tuyến tổ máy H2 NMTĐ Ialy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống giám sát trực tuyến tổ máy H2 NMTĐ Ialy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324699 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 185 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-16 15:19:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,980,284,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cảm biến khe hở không khí máy phát | 8 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát khe hở không khí | |
| 2 | Bộ biến đổi tín hiệu (cho cảm biến khe hở không khí máy phát) | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát khe hở không khí | |
| 3 | Tủ trung gian lắp đặt các bộ biến đổi tín hiệu | 4 | Tủ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát khe hở không khí | |
| 4 | Cảm biến đồng bộ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát khe hở không khí | |
| 5 | Cáp Triaxial đi kèm cảm biến - Hệ thống giám sát khe hở không khí | 80 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát khe hở không khí | |
| 6 | Cáp tín hiệu 4 lõi - Hệ thống giám sát khe hở không khí | 100 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát khe hở không khí | |
| 7 | Ống ruột gà lõi thép - Hệ thống giám sát khe hở không khí | 100 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát khe hở không khí | |
| 8 | Giá đỡ lắp cảm biến Hệ thống giám sát khe hở không khí | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát khe hở không khí | |
| 9 | Đầu nối M12 - Hệ thống giám sát khe hở không khí | 1 | Gói | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát khe hở không khí | |
| 10 | Cảm biến đo nhiệt độ Rotor và bộ biến đổi | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ Rotor | |
| 11 | Tủ trung gian lắp đặt các bộ biến đổi tín hiệu | 1 | Tủ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ Rotor | |
| 12 | Cáp tín hiệu 4 lõi - Hệ thống giám sát nhiệt độ Rotor | 15 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ Rotor | |
| 13 | Giá lắp đặt cảm biến - Hệ thống giám sát nhiệt độ Rotor | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ Rotor | |
| 14 | Cảm biến đo từ thông máy phát | 1 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát từ thông | |
| 15 | Bộ biến đổi tín hiệu (cho cảm biến đo từ thông) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát từ thông | |
| 16 | Cáp Triaxial đi kèm cảm biến - Hệ thống giám sát từ thông | 10 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát từ thông | |
| 17 | Cáp tín hiệu 4 lõi - Hệ thống giám sát từ thông | 20 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát từ thông | |
| 18 | Ống ruột gà lõi thép - Hệ thống giám sát từ thông | 10 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát từ thông | |
| 19 | Đầu nối M12 - Hệ thống giám sát từ thông | 1 | Gói | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát từ thông | |
| 20 | Cảm biến đo độ rung đầu ra thanh dẫn Stator | 9 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống đo rung đầu ra thanh dẫn Stator | |
| 21 | Bộ biến đổi tín hiệu (cho cảm biến đo độ rung đầu ra thanh dẫn) | 9 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống đo rung đầu ra thanh dẫn Stator | |
| 22 | Tủ trung gian lắp đặt các bộ biến đổi tín hiệu | 5 | Tủ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống đo rung đầu ra thanh dẫn Stator | |
| 23 | Cáp Triaxial đi kèm cảm biến - Hệ thống đo rung đầu ra thanh dẫn Stator | 90 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống đo rung đầu ra thanh dẫn Stator | |
| 24 | Cáp tín hiệu 4 lõi - Hệ thống đo rung đầu ra thanh dẫn Stator | 100 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống đo rung đầu ra thanh dẫn Stator | |
| 25 | Ống ruột gà lõi thép - Hệ thống đo rung đầu ra thanh dẫn Stator | 90 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống đo rung đầu ra thanh dẫn Stator | |
| 26 | Đầu nối M12 - Hệ thống đo rung đầu ra thanh dẫn Stator | 9 | Gói | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống đo rung đầu ra thanh dẫn Stator | |
| 27 | Cảm biến đo nhiệt độ lõi thép Stator (phía trên và phía dưới) | 100 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ lõi thép Stator | |
| 28 | Bộ biến đổi tín hiệu (cho cảm biến đo nhiệt độ lõi thép stator) | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ lõi thép Stator | |
| 29 | Tủ trung gian lắp đặt các bộ biến đổi tín hiệu | 1 | Tủ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ lõi thép Stator | |
| 30 | Cáp mạng RS485 - cho Hệ thống giám sát nhiệt độ lõi thép Stator | 10 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ lõi thép Stator | |
| 31 | Cảm biến đo nhiệt độ đầu ra thanh dẫn | 9 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ đầu ra cao áp Stator | |
| 32 | Bộ biến đổi tín hiệu (cho cảm biến đo nhiệt độ đầu ra thanh dẫn) | 3 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ đầu ra cao áp Stator | |
| 33 | Cáp tín hiệu 4 lõi - Hệ thống giám sát nhiệt độ đầu ra cao áp Stator | 100 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ đầu ra cao áp Stator | |
| 34 | Ống ruột gà lõi thép - Hệ thống giám sát nhiệt độ đầu ra cao áp Stator | 10 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát nhiệt độ đầu ra cao áp Stator | |
| 35 | Cảm biến đo độ dịch chuyển mặt phanh | 1 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển mặt phanh | |
| 36 | Bộ biến đổi tín hiệu (cho cảm biến đo độ dịch chuyển mặt phanh) | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển mặt phanh | |
| 37 | Tủ trung gian lắp đặt các bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Tủ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển mặt phanh | |
| 38 | Cáp Triaxial đi kèm cảm biến - Hệ thống giám sát dịch chuyển mặt phanh | 10 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển mặt phanh | |
| 39 | Cáp tín hiệu 4 lõi - Hệ thống giám sát dịch chuyển mặt phanh | 20 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển mặt phanh | |
| 40 | Ống ruột gà lõi thép - Hệ thống giám sát dịch chuyển mặt phanh | 10 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển mặt phanh | |
| 41 | Đầu nối M12 - Hệ thống giám sát dịch chuyển mặt phanh | 1 | Gói | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển mặt phanh | |
| 42 | Cảm biến đo độ đảo ổ hướng trên, ổ hướng dưới, ổ hướng turbine theo phương X, Y (đo độ dịch chuyển không tiếp xúc có bộ biến đổi tín hiệu) | 6 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát độ đảo trục ổ hướng máy phát, ổ hướng turbine | |
| 43 | Cáp tín hiệu 4 lõi - Hệ thống giám sát độ đảo trục ổ hướng máy phát, ổ hướng turbine | 70 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát độ đảo trục ổ hướng máy phát, ổ hướng turbine | |
| 44 | Giá lắp cảm biến - Hệ thống giám sát độ đảo trục ổ hướng máy phát, ổ hướng turbine | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát độ đảo trục ổ hướng máy phát, ổ hướng turbine | |
| 45 | Đầu nối M12 - Hệ thống giám sát độ đảo trục ổ hướng máy phát, ổ hướng turbine | 6 | Gói | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát độ đảo trục ổ hướng máy phát, ổ hướng turbine | |
| 46 | Cảm biến đo độ rung ổ hướng trên máy phát (phương X, Y), ổ đỡ (phương Z), ổ hướng turbine (phương X, Y, Z) | 6 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát độ rung ổ hướng máy phát, ổ đỡ, ổ hướng turbine | |
| 47 | Cáp tín hiệu 4 lõi - Hệ thống giám sát độ rung ổ hướng máy phát, ổ đỡ, ổ hướng turbine | 80 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát độ rung ổ hướng máy phát, ổ đỡ, ổ hướng turbine | |
| 48 | Giá lắp cảm biến - Hệ thống giám sát độ rung ổ hướng máy phát, ổ đỡ, ổ hướng turbine | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát độ rung ổ hướng máy phát, ổ đỡ, ổ hướng turbine | |
| 49 | Đầu nối M12 - Hệ thống giám sát độ rung ổ hướng máy phát, ổ đỡ, ổ hướng turbine | 7 | Gói | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát độ rung ổ hướng máy phát, ổ đỡ, ổ hướng turbine | |
| 50 | Cảm biến đo độ dịch chuyển nắp turbine (đo độ dịch chuyển không tiếp xúc có bộ biến đổi tín hiệu) | 2 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển nắp turbine | |
| 51 | Cảm biến đo độ rung nắp turbine theo phương Z (cảm biến gia tốc kế áp điện) | 2 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển nắp turbine | |
| 52 | Cáp tín hiệu 4 lõi - Hệ thống giám sát dịch chuyển nắp turbine | 70 | Mét | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển nắp turbine | |
| 53 | Giá lắp cảm biến - Hệ thống giám sát dịch chuyển nắp turbine | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển nắp turbine | |
| 54 | Đầu nối M12 - Hệ thống giám sát dịch chuyển nắp turbine | 4 | Gói | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống giám sát dịch chuyển nắp turbine | |
| 55 | Bộ thu thập tín hiệu chậm (cho cảm biến đo nhiệt độ đầu ra thanh dẫn, công suất tác dụng, công suất phản kháng, độ mở cánh hướng) | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thu thập dữ liệu (slow signals) PLC | |
| 56 | Cabinet 19" Rackmount Freestanding Cabinet | 1 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu | |
| 57 | Bộ thu thập và xử lý dữ liệu/bảo vệ | 3 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu | |
| 58 | Module truyền thông | 3 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu | |
| 59 | Module điều khiển | 3 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu | |
| 60 | Module đầu vào cảm biến đo khe hở không khí máy phát phát (Analog I/O module Airgap input module) | 4 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu | |
| 61 | Module đầu vào dòng điện Analog I/O (module 4 ÷ 20 mA input module) | 10 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu | |
| 62 | Module đầu vào gia tốc kế Aalog I/O module (ICPM transmission mode) | 5 | Cái | Chi tiết tại chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi