Gói thầu: Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn của cơ quan Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ banMTTQ Việt Vam tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn của cơ quan Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách tỉnh năm 2021 (đã giao tại Quyết định 4389 /QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh Lào Cai) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 08:29:00 đến ngày 2021-05-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,670,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | CMS X-Media XE3D-F66 (hoặc tương đương) | 3 | Bộ | Máy tính CMS X-Media XE3D-F66 (hoặc tương đương)được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001: 2018 (có tài liệu chứng minh)Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz) Chipset: Intel® H310 Tính năng tích hợp trên Mainboard: Cho phép hệ thống khởi động nhanh bỏ qua kiểm tra Bios đi thẳng vào hệ điều hành window. Dễ dàng truy cập vào Bios và tinh chỉnh hệ thống.Cho phép hiệu chỉnh các thông số như tốc độ quạt, tốc độ CPU, RAM….Bộ nhớ (Ram): 4GB Bus 2400/2666Mhz (4 x DDR4 memory slots, support up to 64GB)Điều khiển Video: Intel® UHD Graphics Khe cắm mở rộng: 1 x PCIe 3.0 x16 slot; 1 x PCIe 2.0 x16 slot; 2 x PCI slot Ổ cứng: SSD 240GBÂm thanh: 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerCổng kết nối phía sau:1x PS/2 keyboard/ mouse combo port; 2x USB 3.1; 4x USB2.0 ports; 1x VGA port; 1x DVI-D port; 1x DisplayPort port; 1x HDMI port; 1x Com port; 1x LAN (RJ45) ports; 3x audio jacksCổng kết nối trên bo mạch chủ:4x SATA 6Gb/s connectors; 1x M.2 slot; 1x USB 3.1 Gen1 connector; 2x USB 2.0 connectors; 1x parallel port connector; 1x Serial port connector; 1x TPM module connector; 1x Chassis Intrusion connector; 1x SPDIF Out connector Đèn LED báo hỏng trên Bo mạch chủ: Dễ dàng phát hiện các hư hỏng từng phần cứng như CPU, RAM, VGA trên mainboard bằng đèn LED hiển thị trực quan giúp người dùng, người quản trị hệ thống dễ dàng xác định lỗi và xử lý nhanh.Màn hình: LED 19.5" Widescreen Vỏ máy và nguồn: m.ATX w/500W (Cảnh báo mở thùng máy bằng cách sử dụng phần mềm cài đặt trong máy tính để gửi thông qua thư điện tử đến người quản trị được khai báo trong hệ thống khi thùng máy bị mở).Bàn phím: CMS standard chuẩn USBChuột: CMS Optical chuẩn USBHệ điều hành: Windows 10 Pro (Bản Quyền)Phụ kiện: CD Driver & Utilities, Mousepad | |
| 2 | Máy photocopy | SHARP MX-M5051 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Máy Photocopy SHARP MX-M5051 (hoặc tương đương)Sao chụp/in kỹ thuật số (SOPM)Tốc độ copy: 50 bản/phút A4; Tốc độ in mạng: 50 bản/phút A4; Tốc độ Scan mạng: 80 bản/phút A4; Bản chụp đầu tiện: 3.7 giây; Thời gian khởi động máy: 16 giây. (Từ lúc bật công tắc nguồn) Khổ giấy lớn nhất A3, nhỏ nhất A5; Định lượng giấy sao chụp: Khay chính: 60 – 300g/m2; Khay tay: 55 – 300g/m2 Phóng to thu nhỏ từ : 25 – 400% Màn hình hiển thị LCD cảm ứng 10.1 inch. Bộ phận phân trang điện tử có sẵnBộ phận nạp và đảo bản gốc 2 mặt lắp sẵnBộ phận đảo bản sao/in lắp sẵn: Sao chụp liên tục: 9.999 bản01 Khay giấy tay 100 tờ A3,A4 02 khay giấy chính x 550 tờ kèm chân đế MX-DE25N Bộ nhớ: Copy/in 5GB, Độ phân giải:Scan: 600 x 600 dpi, 600 x 400 dpi, Print: 600 x 600 dpi, 9600 (tương đương) x 600 dpi Chức năng Scan Trắng đen/màu mạng Phương thức scan: Push scan/Pull Scan Độ phận giải Push Scan:100,150,200,300,400,600 dpi Độ phận giải Pull Scan:75,100,150,200,300,400,600 dpi – Đặt từ: 50 đến 9600 dpi Định dạng files: TIFF,PDF, JPEG, Phần mềm hỗ trợ Scan: có sẵnPhương thức Scan: Scan cào Email, desktop,FTP server, network folder (SMB)/ Giao diện USB 2.0, 10Base-T/100Base-TX/1000BaseT80 phông cho PLC, 139 phông cho Adobe postScript3Hệ điều hành: Windows server,2008,2008 R2,,2012,2012R2,2016,vista,7,8.1, 10, Mac Os 10.6, 10.7,10.8,10.9,10.10,10.11,10.12,10.13Giao thức mạng: TCP/IP Giao thức In: LPR,Raw TCP (port 9100) POP3(e-mail printing), HTTP, FTP để tải tài liệu in, IPP, SMB, WSD Ngôn ngữ in: Chuẩn PCL 6Một số tính năng đặc biệt: Tự động chọn lựa khay giấyTự động nhận diện khổ giấy Tự động chuyển khay khi hết giấy Xoay bản Copy Chụp nhiều trang vào 1, Chụp thẻ, xoá viền, xoá lề, Chức năng tiết kiệm mực, tự ngắt nguồnBẢO HÀNH 01 NĂM HOẶC 100.000 BẢN CHỤP | |
| 3 | Tủ tài liệu | Hòa Phát DC1340H1 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Tủ tài liệu Hòa Phát DC1340H1 (hoặc tương đương)Tủ tài liệu được thiết kế gồm 2 khoang:Khoang trên bên trái là 2 cánh kính khung gỗ, bên trong có 2 đợt di động.Khoang trên bên phải là khoang treo áo cánh gỗ đặc.Khoang dưới bên trái là 2 cánh gỗ mở bên trong có đợt di động. Bên phải là 3 ngăn kéo có khoá.Sản phẩm gỗ sơn cao cấp thường dùng trong phòng giám đốc, lãnh đạo.Kích thước: Rộng 1350 – sâu 400 – cao 2000Tủ tài liệu chất liệu gỗ sơn cao cấp, cánh kính | |
| 4 | Máy ghi âm | Sony ICD-TX650 16Gb (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Máy ghi âm Sony ICD-TX650 16Gb (hoặc tương đương)Sản phẩm: Máy ghi âmDung lượng: 16GbLoại Pin: lithiumThời gian pin/ ghi âm tối đa: 268hĐịnh dạng ghi âm: Linear PCM, MP3Màu sắc: BlackKích thước tối đa: 20,0 x 102,0 x 7,4mmTrọng lượng: 55 gamPhụ kiện kèm theo: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtĐặc điểm khác: Thiết kế kim loại cao cấp, mỏng, gọn nhẹ, chất lượng ghi âm tuyệt hảo, Ghi âm tức thời chỉ với một nút bấm (ngay cả khi máy đang tắt) | |
| 5 | Laptop | Vostro 3400 70235020 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Laptop Dell Vostro 3400 (hoặc tương đương) Sản phẩm: Máy tính xách tay Bộ VXL: Core i3 1115G4 3.0Ghz up to 4.1Ghz-6Mb Cạc đồ họa: Intel Iris Xe Graphics Bộ nhớ: 8Gb (2 Khe cắm / Hỗ trợ tối đa 16GB) Ổ cứng/ Ổ đĩa quang: 256Gb Màn hình: 14.0Inch Full HD Kết nối: LAN. Wifi. Bluetooth Cổng giao tiếp: 2 x USB 2.0 1 x USB 3.0 1 x HDMI Card Reader Webcam: Có Nhận dạng vân tay: Không có Nhận diện khuôn mặt: Không có Tính năng khác: Màn hình Full HD Hệ điều hành: Windows 10 Home | |
| 6 | Máy ảnh KTS | EOS M200 + Kit 15-45mm + EF-M 22mm f/2 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Máy ảnh KTS Canon EOS M200 + Kit 15-45mm + EF-M 22mm f/2 (hoặc tương đương)Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 8Cảm biến CMOS APS-C 24,1mpxISO 100 – 25600Khả năng quay video tối đa: 4K 24p, FHD 60p, HD 120pKết nối không dây: Wifi, BluetoothKhối lượng: 299gPin: LP-E12Kích thước: 108 x 67 x 35 mmỐng Kính Canon EF-M 22mm F2 STMTiêu cự: 22mmNgàm: Canon EF-MGóc nhìn: 63° 30Khoảng cách lấy nét ngắn nhất: 15cmElements/Groups: 6/7Tính năng; Lấy nét tự độngKích thước: 60.9 x 23.7 mTrọng lượng: 105g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi