Gói thầu: Gói thầu số 1: Hệ thống thiết bị phát thanh và nâng cấp thiết bị sản xuất chương trình truyền hình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534994-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Hệ thống thiết bị phát thanh và nâng cấp thiết bị sản xuất chương trình truyền hình
Số hiệu KHLCNT 20210325402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 09:49:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,049,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Khung máy phát + khối điều khiển trung tâm 1 máy Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (*), (**)
2 Bộ Exciter FM kỹ thuật số 2 bộ " (*), (**)
3 Khối công suất RF, hỗ trợ thay nóng (Hot swappable) 5 khối " (*), (**)
4 Khối nguồn Switching, hỗ trợ thay nóng (Hot swappable) 9 khối " (*), (**)
5 Bộ xử lý âm thanh loại 5-band 1 bộ " (**)
6 Thiết bị bảo vệ xung nguồn (Surge Protection Device) 1 cái "
7 Giấy phép nhập khẩu + đo kiểm 1 dịch vụ "
8 Cáp dẫn sóng 1-5/8" Air, 120m, kèm theo máy nén khí cho cáp, phụ kiện lắp đặt 1 " (**)
9 Anten FM side mount, 10 tầng, công suất vào 10KW 1 ht " (*), (**)
10 Hệ thống ống cứng dẫn sóng kết nối chuyển đổi máy phát đến anten & tải giả, gồm: Patch panel chuyển đổi; Ống cứng 1-5/8"; Đầu nối co góc, mặt bích, nối thẳng, nối góc 1 ht " (**)
11 Thiết bị phụ trợ cho hệ thống FM, gồm: Bộ trích đo và hiển thị công suất máy phát ra anten (x1 bộ); Thiết bị kiểm âm thanh(Reference Monitor) (x1 bộ); Thiết bị chuyển mạch tín hiệu âm thanh (x1 bộ); Thiết bị kiểm tra mức điều chế (x1 bộ); Bộ lưu điện UPS 30KVA/30KW, 3 pha (x1 bộ) 1 " (**)
12 Vật tư đấu nối, lắp đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, gồm: Cáp Audio/Mic (x200m); Đầu nối Audio loại Canon đực (x50 cái); Đầu nối Audio loại Canon cái (x50 cái); Cáp nguồn AC, ổ cắm điện, tủ điện lắp hoàn thiện hệ thống (x1 lô) 1 gói "
13 Bàn Broadcast Console chuyên dùng cho phát thanh, thiết kế dạng module, dùng thu dựng & phát trực tiếp, gồm: 5x Mic/Line channel with EQ; 2x Dual Stereo Line Channel with EQ; 2x Digital Dual Stereo Channel with EQ; 2x Telco Channel with EQ; 4x Stereo mix minus channel with EQ; 1x Control Room Monitor Channel; 1x Studio Monitor Channel; 1x PGM Output Channel; 1x AUD Output Channel; 1x Meterbridge LED Meter; 1x Meterbridge dual timer; 1x Meterbridge loudspeaker monitor; 1x Mixer chassis 20 module; 2x Mixer power supply; 1x Dual power supply switcher; 1x Blank channel; 1x Meterbridge blanking plate (2 channel width); 3x Meterbridge blanking plate (3 Channel Width). 1 bộ " (*), (**)
14 Thiết bị xử lý phân chia tín hiệu âm thanh Digital/Analog, gồm: Phân đường âm thanh cân bằng Analog Stereo 1x6 (x1 bộ); Phân đường âm thanh cân bằng Digital 1x6 (x1 bộ); Phân đường Headphone (x1 bộ) 1 " (*), (**)
15 Thiết bị giao tiếp truyền dẫn âm thanh qua điện thoại, gồm: Giao tiếp âm thanh qua điện thoại cố định (x4 bộ); Giao tiếp âm thanh qua điện thoại di động (x2 bộ) 1 " (*), (**)
16 Thiết bị giao tiếp nhận âm thanh qua IP/Internet, gồm: Phần Audio qua IP Streaming Encoder (x 1 bộ); Phần IP qua Audio Streaming Decoder (x1 bộ) 1 " (*), (**)
17 Bộ máy thu phát chương trình cho phát thanh, gồm: Card âm thanh chuyên dụng; Máy Workstation xử lý; Phần mềm thu phát (với bản quyền vĩnh viễn) 2 bộ " (**): đối với Card âm thanh và Máy Workstation
18 Bộ máy lập lịch & phát chương trình cho phát thanh, gồm: Card âm thanh chuyên dụng; Máy Workstation xử lý; Phần mềm lập lịch & phát (với bản quyền vĩnh viễn) 2 bộ " (**): đối với Card âm thanh và Máy Workstation
19 Vật tư đấu nối, lắp đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, gồm: Cáp Microhone (x200m); Cáp Audio (x100m); Đầu nối Audio loại Canon đực (x50 cái); Đầu nối Audio loại Canon cái (x50 cái); Cáp nguồn AC, ổ cắm điện, tủ điện lắp hoàn thiện hệ thống (x1 lô); 1 gói "
20 Máy thu phát âm thanh lưu động, gồm: Box âm thanh giao tiếp; Máy Laptop Workstation; Phần mềm thu/phát (với bản quyền vĩnh viễn); Phụ kiện kèm theo (loa, headphone, UPS, …) 4 bộ " (**): đối với Laptop Workstation
21 Máy dựng biên tập âm thanh, gồm: Máy Workstation xử lý; Phần mềm biên tập âm thanh (với bản quyền vĩnh viễn) 5 bộ " (**): đối với Máy Workstation
22 Mixer lưu động hiện trường, kèm theo đầy đủ phụ kiện 1 bộ " (**)
23 Máy ghi âm kỹ thuật số, kèm theo đầy đủ phụ kiện 5 bộ "
24 Micro phòng thu, kèm theo đầy đủ phụ kiện 2 bộ " (**)
25 Sever Web/FTP với dung lượng lưu trữ 50TB 1 bộ "
26 Các phụ kiện kèm theo (UPS, tai nghe headphone, loa kiểm tra, cáp vật tư đấu nối): Phụ kiện đồng bộ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống; Tai nghe headphone Stereo x 1 cái; Loa kiểm tra âm thanh, khung chuẩn gắn Rack, âm thanh vào cân bằng; Cáp audio gắn sẵn đầu nối đủ theo yêu cầu kết nối. 1 "
27 Camera cầm tay loại 1/2" chuẩn 4K, Kèm theo phụ kiện: Pin sạc; Adaptor sạc 8 bộ " (*), (**)
28 Micro gắn theo Camera 8 cái " (**)
29 Thẻ nhớ, dung lượng ≥ 128GB 16 cái " (**)
30 Đầu đọc thẻ nhớ 8 bộ " (**)
31 Pin sạc cho Camera 8 cục "
32 Bộ chân cho Camera, chịu tải ≥ 4kg 8 bộ " (**)
33 Micro không dây cho camera, loại cài áo 4 bộ " (**)
34 Micro không dây cho camera, loại cầm tay 4 bộ " (**)
35 Túi đựng Camera 8 cái "
36 Áo bảo vệ che mưa cho Camera 8 cái "
37 Đèn chiếu sáng Camera 8 bộ "
38 Đèn bổ sung cho các phòng thu trực tuyến - phim trường, gồm: LED Fresnel, công xuất 220W (x2 cái); LED Fresnel, công xuất 110W (x4 cái); LED Fresnel, công xuất 60W (x2 cái); Super Panel Soft LED (x5 cái) 1 " (*), (**)
39 Bộ prompter chạy chữ nhắc lời cho phát thanh viên loại 24" 1 bộ " (**)
40 Hệ thống màn hình hiển thị Backdrop với độ phân giải 4K cho các phòng thu - trực tuyến, gồm: LED Panel, loại P1.87mm (x10m2); Card Sending card + Recieving card + khung Frame gắn card (x1 bộ); Video Processor, hiển thị 4K (x1 bộ); Đầy đủ phụ kiện kèm theo (móc treo, tay treo, cáp an toàn, khung gắn, décor… (x1 lô) 1 ht " (*), (**): đối với LED Panel và Video Processor
41 Máy dựng hình giao tiếp MAM chuẩn 4K, gồm: Máy Workstation xử lý; Phần mềm dựng chuẩn 4K (với bản quyền 3 năm sử dụng); Module giao tiếp MAM (với bản quyền vĩnh viễn) 7 bộ " (*): đối với Máy Workstation & Module giao tiếp MAM (**): Đối với máy Workstation
42 Thiết bị xử lý, phân chia, truyền dẫn tín hiệu, hỗ trợ các chuẩn giao tiếp 12G/3G-SDI & Fiber, gồm: 19" Rack Frame for 10 card modules with fan front cover + Primary PSU (x1 bộ); 180W High Power Redundant Power Supply (x1 cái); Rack Controller - LAN connection to Control System (x1 bo); Module Dual Channel 12G SDI Video Distribution Amplifier (x4 bo); 12G SDI Distribution Amplifier with 12G Single Link - Quad Link (2SI) Conversion and Optical/Electrical Interfaces (x1 bo); Dual Channel 12G SDI Distribution Amplifier with Single Link to Quad Link (2SI) Conversion and Optical Interfaces (x1 bo); 3G/HD/SD 8 Channel Analog Audio Embedder / Deembedder (x1 bo); 3G/HD/SD 8 Channel Digital Audio Embedder / De-embedder (x1 bo); 3G/SD/HD Frame Sync + Image and Audio Processor + Ext (8) AES (x1 bo); Second input option for Frame Sync + Image and Audio Processor (x1 code); Second HQ UP/CROSS/DOWN Conversion (x1 code); Level Support incl, conversion Level A-Level B (x1 code); Bộ phát xung đồng bộ (Sync Pulse Generator with Reference Input) (x1 bộ); Bộ chia tín hiệu xung đồng bộ (Sync Distribution Amplifier) (x1 bộ); Fiber Optic 12G CWDM Transceiver (x4 module); Fiber Optic CWDM Transmitter Option 80km (x4 module); Fiber Optic Receiver Option 80km (x4 module) 1 " (*), (**)
43 Thiết bị bổ sung bàn trộn hiện có, hỗ trợ hoạt động chuẩn 4K với vào/ra 4x3G-SDI hoặc 12G-SDI, gồm: Bo / module giao tiếp vào/ra SDI/HDMI (x1 bo); Bản quyền nâng cấp hoạt động chuẩn 4K (x1 bản quyền) 1 bộ " (**)
44 Thiết bị chuyển mạch, phân đường tín hiệu, hỗ trợ các chuẩn giao tiếp vào/ra 12G/3G-SDI, gồm: Router 32x32 12G-SDI In/Out (x1 bộ); Panel điều khiển Router 32x32 (x1 bộ); Nguồn dự phòng cho Router & Panel khiển (x2 cái). 1 ht " (**)
45 Bộ ghi chương trình chuẩn 4K với giao tiếp vào/ra 12G-SDI; Phần mềm ghi đa định dạng chuẩn 4K (với bản quyền vĩnh viễn); Card Video/Audio chuyên dụng với giao tiếp vào/ra 12G-SDI; Máy Workstation xử lý 1 bộ " (*): đối với Phần mềm ghi (**): đối với Card Video/Audio chuyên dụng
46 Bộ trích phát file trực tiếp chuẩn 4K với chuẩn vào/ra 12G-SDI, gồm: Phần mềm trích phát file trực tiếp chuẩn 4K (với bản quyền vĩnh viễn); Card Video/Audio chuyên dụng với giao tiếp vào/ra 12G-SDI; Máy Workstation xử lý 2 bộ " (*): đối với Phần mềm trích phát file trực tiếp (**): đối với Card Video/Audio chuyên dụng
47 Bộ tạo chữ CG chuẩn 4K với giao tiếp vào/ra 12G-SDI 1 bộ " (*): đối với phần mềm tạo chữ CG; (**): đối với phần cứng Video & Server/Workstation
48 Thiết bị Encoder/Decoder hỗ trợ chuẩn 4K/HD với tín hiệu giao tiếp vào/ra chuẩn 3G/12G-SDI, gồm: Phần Encoder; Phần Decoder 2 bộ " (**)
49 Bộ nhúng, down, up, frame sync cho tín hiệu chuẩn 4K/HDR 2 bộ " (*), (**)
50 Bộ máy phát chương trình truyền hình tự động chuẩn 4K/HD, gồm: Phần mềm máy chương trình truyền hình tự động chuẩn 4K/HD; Module lập list phát tự động; Module Logo & chạy chữ; Module backup chuyển file tự động; Card Video/Audio chuyên dụng với giao tiếp vào/ra 12G-SDI; Máy Server/Workstation xử lý. 2 bộ " (*); (**)
51 Engine License (bản quyền phần mềm cho Engine với thời hạn vĩnh viễn) 2 bản quyền " (*)
52 Editor License for Engine (bản quyền biên tập cho Engine với thời hạn vĩnh viễn). 1 bản quyền " (*)
53 Tracked Camera License (bản quyền Tracked Camera với thời hạn vĩnh viễn) 2 bản quyền " (*)
54 Onair Control License (bản quyền điều khiển On-Air với thời hạn vĩnh viễn) 1 bản quyền " (*)
55 Action Builder License (bản quyền tạo các khuôn mẫu hoạt động với thời hạn vĩnh viễn) 1 bản quyền " (*)
56 Net License (bản quyền quản lý kết nối mạng với thời hạn vĩnh viễn) 1 bản quyền " (*)
57 Keyer License (bản quyền Key cho phim trường ảo với thời hạn vĩnh viễn). 2 bản quyền " (*)
58 Bàn âm thanh chuyên dùng cho phim trường, loại 24 channel hoặc hơn 1 bộ " (**)
59 Bàn khiển ánh sáng phim trường truyền hình, khiển DMX 1 bộ " (**)
60 Bộ lưu điện UPS 30KVA/30KW, 3 pha 2 bộ " (**)
61 Thiết bị giao tiếp mã hóa & truyền dẫn truyền hình qua IP/Internet, gồm: Phần phát & Encoder/Bond chuẩn nén HEVC; Phần thu & Decoder, chuẩn HEVC/AVC SDI/HDMI GbE Wifi ; Phần Server xử lý. 1 bộ " (**)
62 Hệ thống Intercom liên lạc, gồm: Talkback Control Unit, 8 Channels of 4 Wire Comms (x1 bộ); Talkback Intercom 6 Way, 19" Rack Mounted (x2 bộ); Professional Gooseneck Condenser Microphone (x3 cái) 1 " (*), (**)
63 Thiết bị âm thanh bổ sung cho phòng thu - phim trường, gồm: Loa Two-way Loudspeaker (x2 cái); Loa Bass Powered Subwoofer (x2 cái); Thiết bị phụ trợ hệ thống (x1 bộ) 1 " (**) 
64 Chi phí chuyển giao hỗ trợ nâng cấp đào tạo cho toàn hệ thống sản xuất, đồ họa và phim trường ảo 1 dịch vụ "
65 Đầu Camera dùng làm cam không dây (dạng POV) loại 2/3" 4K CMOS 1 bộ " (*), (**)
66 Ống kính góc rộng cho Camera, chuẩn 4K, loại 2/3 inch 1 bộ " (*), (**)
67 Bộ truyền không dây cho Camera, chuẩn 4K 1 bộ " (**)
68 Hệ thống Tally không dây, gồm: Bộ phát Tally Transmitter, 8 channel (x1 bộ); Bộ thu Tally Receiver (x6 bộ) 1 ht " (**)
69 Hệ thống Intercom không dây, gồm: Base station 2 channel + Antenna (x1 bộ); Belt pack 2 channel (x4 bộ); Headset cho Belt pack (x4 cái); Battery charger kit (x1 bộ) 1 ht " (**)
70 Bộ đeo ổn định cho Camera (Steadicam) 1 bộ " (**)
71 Phụ kiện cho đầu cam không dây, gồm: Viewfinder 2-inch LCD color (x1 bộ); Microphone (x1 cái); Mic Holder (x1 cái); Cáp nối Mic với Camera (x1 sợi); Shoulder Pad cho Camera (x1 cái) 1 "
72 Vật tư đấu nối, lắp đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, gồm: Cáp Audio (x200m); Cáp Microhone (x200m); Đầu nối Audio loại Canon đực (x50 cái); Đầu nối Audio loại Canon cái (x50 cái); Cáp Video dùng cho chuẩn 12G-SDI (x300m); Đầu nối Video dùng cho chuẩn 12G-SDI (x200 cái); Cáp Video dùng cho chuẩn 3G-SDI (x200m); Đầu nối Video dùng cho chuẩn 3G-SDI (x100 cái); Cáp nguồn AC, ổ điện, tủ điện lắp hoàn thiện hệ thống (x1 lô) 1 gói "
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->