Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất thông thường bổ sung lần 2 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất thông thường bổ sung lần 2 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527241 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 09:37:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,836,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,560,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng bột bó 10cm x 4.6m | 360 | Cuộn | Băng bột bó kích thước 10cm x 4.6m. Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc:100% cotton. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 -2016 hoặc tương đương. Túi 1 cuộn | ||
| 2 | Băng dán điện cực | 3.000 | Cái | - Bề mặt tiếp xúc: dạng Gel AQUA-TAC, tiếp xúc ổn định, chất lượng truyền tín hiệu cao. - Đầu giắc nối với máy: kim loại phủ bạc, truyền tín hiệu chất lượng cao nhất. - Miếng dán: Dạng Foam bền, dính chặt ổn định, dễ dàng dán vào cũng như tháo ra, không làm ảnh hưởng đến da bệnh nhân. - Kích trước: hình tròn, đường kính 50mm. Túi 30 cái | ||
| 3 | Canuyn MayO người lớn, trẻ em | 70 | Cái | Không gây độc, không gây kích ứng, tiệt trùng bằng khí EO, có hộp bảo vệ, sử dụng một lần. Hạn sử dụng 60 tháng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái | ||
| 4 | Dây nối bơm tiêm điện | 600 | Cái | Đầu nối Luer Lock. Dây chất liệu PVC. Dây dài 140 cm. Đường kính trong 0.9 mm đường kính ngoài 1.9 mm Đạt tiêu chuẩn: chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái | ||
| 5 | Dây thở Oxy người lớn, trẻ em | 1.000 | Cái | Các cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1cái | ||
| 6 | Găng tay khám chưa tiệt trùng | 120.000 | Đôi | Được sản xuất từ cao su . Dùng được cả hai tay, bề mặt ngón tay nhám, tiệt trùng. Độ phủ bột bắp bộ có thể thấm hút , xử lý U.S.P đạt mức yêu cầu dùng trong thực phẩm . Không lỗ thủng, không có điểm yếu. Đạt tiêu chuẩn ASTM D3578, Kích cỡ: XS, S, M, L, XL . Chiều rộng lòng bàn tay (XS: 70 ± 10mm; S: 80 ± 10mm; M: 95 ± 10mm; L: 111 ± 10mm; XL: ≥ 111mm). Độ dày tối thiểu: 0,08mm. Sức căng cơ trước/sau lão hóa: Min 18/14 Mpa. Độ dãn dài trước/sau lão hóa: 650%/500%. Trọng lượng bột tối đa 10mg/dm2. Hộp 50 đôi. Hàm lượng Protein: Tối đa 200 µg/g. Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 9001: ISO 13485: ISO 22000, Tiêu chuẩn GMP hoặc tương đương. Hộp 50 đôi | ||
| 7 | Giấy ảnh siêu âm | 60 | Cuộn | Kích thước 110mm x 20m; tương thích với máy in Sony. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 cuộn | ||
| 8 | Giấy điện tim 6 cần | 100 | Tập | Kích thước: 110mm x 140mm x 143 sheets (dạng tập), màu trắng không dòng kẻ, sử dụng trên các máy điện tim 6 kênh Nihon Kohden. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 tập | ||
| 9 | Huyết áp kế đồng hồ người lớn | 10 | Bộ | Trọng lượng: 430g. Dải do: 20 tới 300mmHg. Độ chính xác: ± 3 mmHg: E98. Đạt tiêu chuẩn ENISO 13485: 2012 hoặc tương đương. Túi 1 bộ | ||
| 10 | Lam kính | 40 | Hộp | Lam kính dùng để đựng mẫu vi sinh vật và soi dưới kính hiển vi, với kích thước phù hợp và thông dụng. Hộp 72 miếng | ||
| 11 | Lọ nhựa đựng đờm có nắp | 300 | Cái | Đường kính 60mm hoặc 90mm, hộp được chế tạo nhựa y tế trong suốt, thích hợp cho việc đổ môi trường nuôi cấy thủ công hoặc tự động. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 50 cái | ||
| 12 | Mask xông khí dung người lớn, trẻ em các cỡ | 50 | Bộ | Được làm bằng chất liệu nhựa PVC y tế, không gây dị ứng. Có kẹp mũi loại điều chỉnh được. Mặt nạ có dây đeo. Bầu đựng thuốc từ 2ml - 6ml. Tốc độ phun sương từ 0,60ml - 0,7ml/phút. Giọt phun sương từ 0,010ml - 0,014ml/giọt. Có ống thở dài 2m. Túi 1 bộ | ||
| 13 | Ống đo tốc độ máu lắng (ESR tube) | 6 | Hộp | - Nắp cao su và thân bằng thủy tinh kích thước: 8 x 120mm - Thể tích lấy máu: 1.28ml - Hóa chất bên trong: Sodium Citrate 3.8% - Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác - Sử dụng kim lấy máu chân không và ống giữ kim lấy máu để đưa vào ống - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FSC - Với công nghệ phun sương hóa chất đều trên thành ống. Hộp 100 cái | ||
| 14 | Ống nghiệm chống đông Natricitrat | 2.400 | Cái | - Nắp nhựa HDPE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm - Thể tích lấy máu: 1.8ml - Thể tích ống: 5ml - Hóa chất bên trong: Sodium Citrate 3.8% - Màu nắp: Xanh dương - Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác - Sử dụng xi – lanh để lấy mẫu bệnh phẩm đưa vào ống - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 hoặc tương đương. - Với công nghệ phun sương hóa chất đều trên thành ống. - Tất cả các bước sản xuất đều được tự động hóa trong phòng sạch. Hộp 100 cái | ||
| 15 | Ống nghiệm EDTA | 9.600 | Cái | - Nắp nhựa PE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm - Thể tích lấy máu: 2ml - Thể tích ống: 5ml - Hóa chất bên trong: EDTA K2 - Màu nắp: Xanh Dương - Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác - Sử dụng xi – lanh để lấy mẫu bệnh phẩm đưa vào ống - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 hoặc tương đương. - Với công nghệ phun sương hóa chất đều trên thành ống. - Tất cả các bước sản xuất đều được tự động hóa trong phòng sạch. Hộp 100 cái | ||
| 16 | Ống nghiệm Hepharin | 4.800 | Cái | - Nắp nhựa PE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm - Thể tích lấy máu: 2ml - Thể tích ống: 5ml - Hóa chất bên trong: Lithium Heparin - Màu nắp: Đen - Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác - Sử dụng xi – lanh để lấy mẫu bệnh phẩm đưa vào ống - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 hoặc tương đương. - Với công nghệ phun sương hóa chất đều trên thành ống. - Tất cả các bước sản xuất đều được tự động hóa trong phòng sạch. Hộp 100 cái | ||
| 17 | Ống nghiệm nhựa không chống đông | 4.000 | Cái | Ống nghiệm PS tinh khiết 100%, dung tích 5ml, kích thước 12x75mm. Loại không nắp. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Hộp 100 cái | ||
| 18 | Phim khô Fuji DI-HL 14 x 17 inch (35 x 43cm) | 3 | Hộp | Phim khô laser cỡ 14 x 17 inch (35 x 43cm) tương thích máy in phim của Bệnh viện. Loại phim nền xanh, nhạy sáng. Sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường. Phim gồm 4 lớp: Lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EC. Hộp 100 tờ | ||
| 19 | Sonde Foley 3 nhánh các số | 20 | Cái | Sonde Foley 3 nhánh số 12-26 FR - Không chứa DEHP gây ung thư. - Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên ,Phủ Silicon - Có bóng dung tích 5cc-30cc, bóng căng đều. - Lỗ thông tiểu tiểu lớn và trơn - Tráng silicon trong lòng ống - Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO. Túi 1 cái | ||
| 20 | Nẹp khóa bản nhỏ, xương cẳng tay, các cỡ | 5 | Cái | - Nẹp dày 3mm; thân nẹp rộng: 10.5mm; khoảng cách lỗ nẹp: 14mm; - chỉ định cho chấn thương gãy xương, vỡ xương vị trí xương quay, xương trụ và thân xương mác - Số lỗ trên thân nẹp: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 lỗ - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC hoặc tương đương. Chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). Túi 1 cái | ||
| 21 | Nhiệt kế điện tử | 6 | Cái | 'Nhiệt kế đo không chạm Đo hoàn toàn tự động (đế nhiệt kế cách vật thể 5cm sẽ tự động đo) Đo trong vòng 3s Đo được thân nhiệt, môi trường Chuyển đổi giữa °C - °F Tầm đo thân nhiệt từ 34 °C - 43 °C (± 0.2°C trong khoản 35°C - 42°C ) Tầm đo môi trường 0 | ||
| 22 | Huyết thanh Rh (Anti D) | 10 | Lọ | Thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225. Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. Đạt tiêu chuẩn ISO-13485 hoặc tương đương. Lọ 10ml | ||
| 23 | Dung dịch Formol | 20 | Chai | Hợp chất hữu cơ, chất lỏng không màu, mùi hăng sốc. Chai 500ml, Chai 500ml | ||
| 24 | Kali Iodua | 3 | Kg | Hàm lượng: 99% min KI. Tên thường gọi: Potassium iodide Mô tả: Dạng tinh bột, màu trắng hoặc trắng ngà. Dùng trong pha chế dược phẩm. Chai 500 gram | ||
| 25 | Resorcinol | 400 | Gram | Resorcinol (C6H6O2) là một hợp chất hữu cơ có công thức C₆H₄ (OH). Nó là một trong ba loại benzen đồng phân, đồng phân 1,3. Nó là một chất rắn màu trắng, hòa tan trong nước. Điểm nóng chảy: 110 °C. Dùng trong pha chế dược phẩm. Lọ 100 gram | ||
| 26 | Vôi Soda | 2 | Can | Thành phần: hợp chất natri cacbonat. Hạt màu trắng hoặc trắng xám. Can 4,5kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi