Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20171220648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 08:55:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,366,991,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bếp ga công nghiệp 2 ngăn | 2 | Bếp | KT: D1400xR700xC550/750mm, Inox 304 dày từ 1ly, Khung sườn Inox 304, mặt bếp bịt Inox 1 mm, gồm 4 chân Inox đk 50 mm có tăng đưa điều chình, 2 bếp gas ĐL đánh lửa (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Tủ ủ cơm kép 5 tầng | 1 | Tủ | Tủ hấp cơm 20khay, Inox. Kích thước (1 x 0,75 x 0,75)m, Việt Nam. - Điện áp: 220V - 50Hz - Thời gian hấp: 45 - 50 phút/ mẻ - nhiệt độ: 50 - 100°C | ||
| 3 | Tủ sấy chén tiệt trùng | 1 | Tủ | KT: D1200xR650xC2050mm (1360x800x2500) Thân làm bằng inox 304. Bao gồm 10 tầng, 20 khay (18 khay chén + 02 khay muỗng) + 02 cửa chế tạo 2 lớp cách nhiệt + hệ thống điện trở tỏa nhiệt và quạt gió làm khô + hệ thống đèn và đồng hồ thời gian tự ngắt + tiệt trùng bằng tia cực tím. Điện áp 220V - 50Hz | ||
| 4 | Nồi nấu cơm ( 16 lít) | 3 | Nồi | Nồi cơm gas 16 lít Tương đương nồi Kiwa 16 lít MK-90RA | ||
| 5 | Cối xay thịt đa năng | 1 | Cái | Máy xay thịt công nghiệp - Công suất: 550W - Nguồn điện áp: 220V/50Hz - Trọng lượng sản phẩm: 24kg - Kích thước: 490mm x 280mm x 360 mm - Tương đường Máy xay thịt công nghiệp ATS TS-102 Sản xuất tại: Đài Loan | ||
| 6 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Máy xay sinh tố công nghiệp - Hẹn giờ - Thể tích cối xay là 3.6 lít kết hợp công suất 3000W và tốc độ vòng quay tối đa 8000 vòng / phút Tương đương Máy xay sinh tố công nghiệp Fuki 3000W | ||
| 7 | Máy xay sữa đậu nành | 1 | Cái | Máy xay đậu nành đa năng: Xay nguyên xác,xay sinh tố công nghiệp không cần rây lọc, xay được mọi thứ bạn muốn: trái cây, rau củ, tôm, thịt, cá, đá viên, ngũ cốc… Công suất: 2800W Vỏ máy: Nhựa ABS, chịu nhiệt và va đập Tốc độ vòng quay: tối đa 80000 Vòng/Phút Không cần vòng lọc Điện áp: 220v/50hz Dung tích cối: 3,6 lít Lưỡi dao: Thép không rỉ Tương đương Máy xay đậu nành đa năng Fuki 2800W (FK-2800) | ||
| 8 | Xe đẩy thức ăn và thực phẩm 2 tầng | 4 | xe | KT: 1.0 x 0.6 x 0.75m, Làm bằng inox 304 dày 0.8mm | ||
| 9 | Xe đẩy gia vị 2 tầng | 1 | xe | KT: 0.8 x 0.5 x 0.75m, Làm bằng inox 304 dày 0.8mm | ||
| 10 | Bàn chia thức ăn | 2 | Bàn | Kích thước: (0.8 x 0.8 x 1.8)m , bằng inox 304 dày 0,8mm | ||
| 11 | Bàn sơ chế, xắt thái và chế biến thực phẩm | 4 | Bàn | Kích thước: (0.8 x 0.8 x 1.8)m , bằng inox 304 dày 0,8mm | ||
| 12 | chảo chống dính 30cm | 2 | Cái | Chảo nhôm chống dính 30 cm Tương đương chảo nhôm chống dính Sunhouse SBD30 | ||
| 13 | Bát, đĩa, thìa (1em/1bộ) | 335 | Bộ | Bát, đĩa, thìa (1em/1bộ) inox 304 | ||
| 14 | Tủ lạnh LG - 250 lít(3cửa) ( đồ chín - đồ sống) | 2 | Tủ | Tủ Lạnh Inverter 350 Lít tương đương Tủ Lạnh Inverter ELECTROLUX 350 Lít ETB3700J-A | ||
| 15 | Máy giặt | 2 | Máy | Máy giặt Inverter 12 kg Tương đương Máy giặt Samsung Inverter 12 kg WA12T5360BY/SV | ||
| 16 | Nồi inox 15 lít chia thức ăn (Cơm, canh) | 22 | Nồi | Nồi súp inox Cao Cấp - Inox 430 phi 28 cm x 28 cm ( Dung tích: 16 lít) | ||
| 17 | Nồi inox 30 cm chia thức ăn (món mặn) | 11 | Nồi | Nồi súp inox Cao Cấp - Inox 430 phi 32 cm x 32 cm ( Dung tích: 25 lít) | ||
| 18 | Nồi inox 5 lít chia thức ăn (món rau xào/luộc) | 9 | Nồi | Nồi súp inox Cao Cấp - Inox 430 ( Dung tích: 5 lít) | ||
| 19 | Nồi áp suất | 1 | Nồi | Nồi áp suất công nghiệp Kích thước đóng gói49cm x 40cm x 49cm Loại bếp sử dụngBếp ga Chất liệuHợp kim nhôm Dung tích50 lít Kích thướcCao (33cm), Miệng nồi (44cm) Tương đương Nồi áp suất công nghiệp Tianxi C-44 (50 lít) Sản xuất tạiTrung Quốc | ||
| 20 | Nồi hấp xôi inox 304 | 2 | Nồi | Nồi nấu xôi điện 20kg/mẻ - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất: 6Kw - Dung tích: 100L - Nhiệt độ : Tối đa 110 độ C - Chất liệu: Inox 304 cao cấp - Tương đương Nồi nấu xôi điện NEWSUN 20kg/mẻ Model: NS-NĐX20kg Việt Nam sản xuất | ||
| 21 | Khay tròn inox 30cm | 11 | Khay | Khay tròn đựng thức ăn hoặc làm bánh inox 304 cao cấp Tương đương mã KTB01 | ||
| 22 | Thau inox 7 lít | 12 | Thau | Thau inox 304 7 lít | ||
| 23 | Nồi inox 70 lít | 1 | Nồi | Nồi inox 304 công nghiệp 70 lít | ||
| 24 | Nồi inox 60 lít | 1 | Nồi | Nồi inox 304 công nghiệp 60 lít | ||
| 25 | Nồi inox 50 lít | 1 | Nồi | Nồi inox 304 công nghiệp 50 lít | ||
| 26 | Nồi inox 40 lít | 1 | Nồi | Nồi inox 304 công nghiệp 40 lít | ||
| 27 | Cân đồng hồ 60 kg | 1 | Cái | Cân Đồng Hồ Lò Xo (60kg) Tương đương cân Nhơn Hòa NHS-60 | ||
| 28 | Cân đồng hồ 20 kg | 2 | Cái | Cân Đồng Hồ Lò Xo (20kg) tương đương Cân Đồng Hồ Lò Xo Nhơn Hòa NHS-20 | ||
| 29 | Cân đồng hồ 5 kg | 1 | Cái | Cân 5 kg tương đương Cân Nhơn Hòa 5 kg NHS-5 | ||
| 30 | Ghế inox ngồi sơ chế | 5 | Cái | Ghế đẩu inox 304 cao cấp | ||
| 31 | Bảng phân chia thực phẩm | 1 | Cái | KT : 80x120 Formex, in PP, khung nhôm mỏng | ||
| 32 | Bảng phân chia thức ăn chín | 1 | Cái | KT : 80x120 Formex, in PP, khung nhôm mỏng | ||
| 33 | Bảng phân công lao động | 1 | Cái | KT : 80x120 Formex, in PP, khung nhôm mỏng | ||
| 34 | Bảng phân công khai tài chính | 1 | Cái | KT : 80x120 Formex, in PP, khung nhôm mỏng | ||
| 35 | Bảng phân thực đơn tuần | 1 | Cái | KT : 80x120 Formex, in PP, khung nhôm mỏng | ||
| 36 | kệ inox đựng rau sống, chín | 2 | Cái | Kệ inox 304 đa năng 40x80x 140 cm 4 tầng, kệ đựng đồ inox304 | ||
| 37 | Dao inox các loại | 10 | Cái | Dao inox các loại | ||
| 38 | Thớt gỗ nghiến các loại | 5 | Cái | Thớt gỗ nghiến các loại | ||
| 39 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Tủ thuốc y tế nhỏ có kích thước: 27 x 34 x 13cm (ngang x dài x sâu) nhôm kính | ||
| 40 | Khay inox chữ nhật | 4 | Cái | Khay Sâu Inox 304 Chữ Nhật 40 x 60 cm x 7cm | ||
| 41 | Khay (mâm) inox | 4 | Cái | Khay (mâm) inox 304 tròn đường kính 80 cm | ||
| 42 | Rổ lồng bàn tròn đậy thực phẩm sống, chín | 12 | Cái | Rổ lồng bàn tròn đậy thực phẩm sống, chín | ||
| 43 | Rổ, rá inox các loại | 15 | Cái | Rổ, rá inox các loại | ||
| 44 | Xô inox có nắp đựng sữa cho các lớp | 11 | Cái | Xô inox 304 có nắp đựng sữa cho các lớp, loại 20 lít | ||
| 45 | Tủ hấp khăn | 1 | Cái | KT: 520 x 650 x 1250 mm, Inox 304, dày 1 mm, có 12 khay, mỗi khay hấp 50 khăn, đồng hồ báo nhiệt Hàn Quốc. (hoặc tương đương), sử dụng điện | ||
| 46 | Kệ inox kê xoong nồi 4 tầng | 2 | Cái | KT: D2500xR500xC1500mm, Thân làm bằng inox 304 dày 1 - 1,2mm, chia 4 tầng mặt | ||
| 47 | Kệ inox đựng thực phẩm trong kho (sữa học đường…) | 2 | Cái | Kệ inox 304 , 3 tầng D3x R0,6x C1,5 m | ||
| 48 | Hũ lưu mẫu thực phẩm | 30 | Cái | Hộp lưu mẫu thực phẩm được làm bằng inox cao cấp | ||
| 49 | Bàn làm việc HT | 1 | Cái | KT : (1.6 x 0.8 x 0.75) - gỗ Cao su ghép. Bàn có ngăn kéo để bàn phím và một hộc tủ có ba ngăn. | ||
| 50 | Ghế làm việc HT | 1 | cái | Ghế xoay văn phòng, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. | ||
| 51 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | KT: (1.2 x 0.45 x 1.8)m - gỗ Cao su ghép , phần trên làm kệ hồ sơ có 3 ngăn, cửa kính lùa dày 5ly. Phần dưới có hai cửa mở . | ||
| 52 | Máy vi tính | 1 | bô | Máy tính Tương đương máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) FPT Elead T8100C Mainboard Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC, LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện, CSM_Coporate Stable Model software : Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Tính năng tích hợp "1. Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3. Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn Led điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi Khoá điện tử khoá/mở 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi Khoá điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email CPU Intel® Core™ i5 10400 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.30GHz /12MB Intel® SmartCache/6C/12T) RAM 4Gb DDR4 bus 2666MHz HDD 1TB SATA3 (7200rpm) ODD No' Monitor FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Case FPT Elead mATX front USB With PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) Mouse FPT Elead Optical (đồng bộ thương hiệu) Keyboard FPT Elead Standard (đồng bộ thương hiệu) | ||
| 53 | Máy in | 1 | cái | Máy in Tương đương máy in Brother HL-2321D - Kiểu: In Laser trắng đen - Độ phân giải: 2400x600 - Khổ giấy in: A4, A5 - Tốc độ in: 30 trang/ phút - Khay giấy 250 trang | ||
| 54 | Máy điện thoại | 1 | cái | Tương đương máy PANASONIC KXTS 500 | ||
| 55 | Bàn ghế salon tiếp khách | 1 | Bộ | Sofa góc L KT: 2 x 1.2m + 2 ghế sub, bọc Simili. KT bàn: 0.5 x1.0m Inox + kiếng. | ||
| 56 | Bảng kế hoạch công tác | 1 | cái | KT: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - cắt dán Decal | ||
| 57 | Bảng theo dõi thi đua | 1 | cái | KT: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - cắt dán Decal | ||
| 58 | Bộ ấm trà | 1 | Bộ | Bộ ấm trà gốm sứ | ||
| 59 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Tủ lạnh Inverter 186 lít trở lên Tương đương Tủ lạnh Aqua Inverter 186 lít AQR-T219FA(PB) | ||
| 60 | Bàn làm việc PHT | 1 | cái | KT : (1.4 x 0.8 x 0.75)m - gỗ Cao su ghép. Bàn có ngăn kéo để bàn phím và một hộc tủ có ba ngăn. | ||
| 61 | Ghế làm việc PHT | 1 | cái | Ghế xoay văn phòng, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. | ||
| 62 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | KT: (1.2 x 0.45 x 1.8)m - gỗ Cao su ghép , phần trên làm kệ hồ sơ có 3 ngăn, cửa kính lùa dày 5ly. Phần dưới có hai cửa mở . | ||
| 63 | Máy vi tính | 1 | bô | Máy tính tương đương máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) FPT Elead 9400C Mainboard Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC, LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện, CSM_Coporate Stable Model software : Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Tính năng tích hợp "1. Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3. Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn Led điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi Khoá điện tử khoá/mở 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi Khoá điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email CPU Intel® Core™ i5 10400 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.30GHz /12MB Intel® SmartCache/6C/12T) RAM 4Gb DDR4 bus 2666MHz HDD 1TB SATA3 (7200rpm) ODD No' Monitor FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Case FPT Elead mATX front USB With PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) Mouse FPT Elead Optical (đồng bộ thương hiệu) Keyboard FPT Elead Standard (đồng bộ thương hiệu) | ||
| 64 | Máy in | 1 | cái | Máy in Tương đương máy in Brother HL-2321D - Kiểu: In Laser trắng đen - Độ phân giải: 2400x600 - Khổ giấy in: A4, A5 - Tốc độ in: 30 trang/ phút - Khay giấy 250 trang | ||
| 65 | Máy điện thoại | 1 | cái | Tương đương máy PANASONIC KXTS 500 | ||
| 66 | Bàn ghế sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Sofa góc L KT: 2 x 1.2m + 2 ghế sub, bọc Simili. KT bàn: 0.5 x1.0m Inox + kiếng. | ||
| 67 | Bảng kế hoạch tuần | 1 | cái | KT: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - Cắt dán Decal | ||
| 68 | Theo dõi chất lượng trẻ | 1 | cái | KT: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - Cắt dán Decal | ||
| 69 | Bàn làm việc | 2 | Cái | KT :(1.2 x 0.6 x 0.75)m - gỗ Cao su ghép. Bàn có ngăn kéo để bàn phím và một hộc tủ có ba ngăn. | ||
| 70 | Ghế làm việc | 2 | Cái | KT: (0.38 x 0.38 x (0.45-1.07))m Gia công bằng gỗ Cao su ghép, mặt nệm, phun PU 03 lớp | ||
| 71 | Tủ tài liệu 2 ngăn | 2 | Cái | KT: (1.2 x 0.45 x 1.8)m - gỗ Cao su ghép , phần trên làm kệ hồ sơ có 3 ngăn, cửa kính lùa dày 5ly. Phần dưới có hai cửa mở. | ||
| 72 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Máy tính Tương đương máy thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) FPT Elead T8100C Mainboard Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC, LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện, CSM_Coporate Stable Model software : Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Tính năng tích hợp "1. Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3. Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn Led điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi Khoá điện tử khoá/mở 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi Khoá điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T) RAM 4Gb DDR4 bus 2666MHz HDD 1TB SATA3 (7200rpm) ODD No' Monitor FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Case FPT Elead mATX front USB With PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) Mouse FPT Elead Optical (đồng bộ thương hiệu) Keyboard FPT Elead Standard (đồng bộ thương hiệu) | ||
| 73 | Máy điện thoại | 1 | Cái | Tương đương máy PANASONIC KXTS 500 | ||
| 74 | Máy fax | 1 | Cái | Tương đương máy Brother FAX -2840 Quay số nhanh: 272 số - Hai dòng ký tự - Bộ nhớ máy fax: 400 trang khi hết giấy (16MB) - Chức năng in: có - Độ phân giải in: 2400x600 dpi, | ||
| 75 | Máy photocopy | 1 | Cái | MÁY PHOTOCOPY KONICA BIZHUB 225i (hoặc tương đương) - Tốc độ sao chụp/in: 22 bản A4/phút (Sao chụp, In, Quét mạng). - Bản gốc tối đa: A3 (tờ rời, sách, vật thể). - Độ phân giải bản chụp: 600 dpi. - Zoom: 25%-400% (± 0.1%). - Khay nạp giấy tự động: 250 tờ (PF-507). - Khay nạp giấy tay: 100. - Định lượng giấy: 64 – 157 g/m2. - Sao chụp liên tục: 1 - 999 tờ. - Chia bộ điện tử tự động. - Điện năng tiêu thụ: tối đa 1,3KW. - Bộ nhớ trong: 256MB. - Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet. - Tốc độ scan: 55 bản/phút. - Màn hình điều khiển LCD 5 dòng. - In mạng và quét mạng. - Bộ đảo bản sao tự động: In 2 mặt tự động. - Bộ nạp đảo bản gốc tự động (DF-633): 130 tờ. - CHÂN MÁY | ||
| 76 | Máy in | 1 | Cái | Máy in Tương đương máy in Brother HL-2321D - Kiểu: In Laser trắng đen - Độ phân giải: 2400x600 - Khổ giấy in: A4, A5 - Tốc độ in: 30 trang/ phút - Khay giấy 250 trang | ||
| 77 | Bàn họp (25 chỗ ngồi) | 1 | cái | Bàn Ovan lớn 25 chỗ- Mặt bàn bằng gỗ ghép; Kích thước 4900x760x1540 (mm) | ||
| 78 | Ghế họp | 25 | cái | KT: (0.38 x 0.38 x (0.45-1.07))m gỗ Cao su ghép, mặt nệm, phun PU 03 lớp | ||
| 79 | Phông màn sân khấu | 25,2 | m2 | KT: (700x360) | ||
| 80 | Tivi | 1 | bộ | Tương đương Smart Tivi LG 4K 43 Inch 43UN7190PTA ThinQ AI | ||
| 81 | Tủ trưng bày hiện vật | 4 | cái | KT: 2m*1,2m*0.45m gỗ Cao su ghép , cửa kính lùa dày 5mm. | ||
| 82 | Ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Ảnh Bác Hồ | ||
| 83 | Bàn lam việc | 1 | cái | KT :(1.2 x 0.6 x 0.75)m - gỗ Cao su ghép. Bàn có ngăn kéo để bàn phím và một hộc tủ có ba ngăn. | ||
| 84 | Ghế làm việc | 1 | cái | KT: (0.38 x 0.38 x (0.45-1.07))m gỗ Cao su ghép, mặt nệm, phun PU 03 lớp | ||
| 85 | Giường khám bệnh + nệm | 2 | cái | Giường khám bệnh + nệm | ||
| 86 | Tủ thuốc y tế | 2 | cái | KT: (1.6 x 0.8x 0.4)m Vật liệu: nhôm + kính | ||
| 87 | Nhiệt kế, huyết áp kế | 2 | cái | Nhiệt kế điện tử, huyết áp kế | ||
| 88 | Bộ nẹp tay, chân | 1 | bộ | Bộ nẹp tay, chân | ||
| 89 | Cân, thước đo sức khỏe | 1 | cái | Cân, thước đo sức khỏe | ||
| 90 | Bảng tuyên truyền các loại dịch bệnh | 1 | cái | KT: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - cắt dán Decal | ||
| 91 | Bảng thông báo cho phụ huynh | 1 | cái | KT: (1.2 x 2.0)m - Alu nhôm - cắt dán Decal | ||
| 92 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Máy tính Tương đương thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) FPT Elead T8100C Mainboard Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC, LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện, CSM_Coporate Stable Model software : Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Tính năng tích hợp "1. Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3. Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn Led điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi Khoá điện tử khoá/mở 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi Khoá điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T) RAM 4Gb DDR4 bus 2666MHz HDD 1TB SATA3 (7200rpm) ODD No' Monitor FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Case FPT Elead mATX front USB With PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) Mouse FPT Elead Optical (đồng bộ thương hiệu) Keyboard FPT Elead Standard (đồng bộ thương hiệu) | ||
| 93 | Máy in | 1 | cái | Máy in Brother HL-2321D - Kiểu: In Laser trắng đen - Độ phân giải: 2400x600 - Khổ giấy in: A4, A5 - Tốc độ in: 30 trang/ phút - Khay giấy 250 trang | ||
| 94 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | KT: (1.2 x 0.45 x 1.8)m - gỗ Cao su ghép , phần trên làm kệ hồ sơ có 3 ngăn, cửa kính lùa dày 5ly. Phần dưới có hai cửa mở . | ||
| 95 | Thùng rác để rác thải sinh hoạt | 1 | cái | Màu xanh có nắp đậy | ||
| 96 | Thùng rác để rác thải y tế | 1 | cái | Màu vàng có nắp đậy | ||
| 97 | Gióng múa | 6 | m | Thanh múa bằng Inox Þ304 gióng có 2 nấc cố định dùng cho múa chân và múa tay, với tiêu chuẩn kĩ thuật dành riêng cho các bé mầm non | ||
| 98 | Kính múa | 18 | m2 | Gương 5 ly bọc khung nhôm trắng | ||
| 99 | Dàn tủ âm nhạc | 1 | Bộ | KT : 80x160x45 80x120x45 120x90x30 Ván Okal màu 18 ly + ván MDF 6 ly lộng vẽ trang trí,kính lùa. | ||
| 100 | Thảm trải sàn | 70 | m2 | Thảm Bỉ | ||
| 101 | Phách gõ hình đàn ghi ta | 5 | Cái | Bằng gỗ sơn màu | ||
| 102 | Phách gỗ | 20 | Cặp | Bằng gỗ phủ bóng | ||
| 103 | Trống cơm | 20 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 104 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Hệ thống âm thanh : + Ampli tích hợp (Power + Mixer) OMATON PS-3800S-Master (hoặc tương đương) - Sử dụng 24 còng công suất Toshiba - Japan : 01 cái * Thông số kỹ thuật: Kết nối Bluetooth, Mạch bảo vệ chống nhồi loa, Công suất tối đa: 1800W x 2, Echo kỹ thuật số - 6 ngõ Micro, Biến thế hệ áp Transformer 20A x 2, Điện áp sử dụng: 220V/60Hz ,Kích thước: Ngang 485mm X Sâu 460mm X Cao 150mm; kết hợp sử dụng dễ dàng với tất cả các dòng Mixer - Lọc xì - Vang hoặc các dòng Loa để nghe nhạc và hát karaoke. Sử dụng mạch bảo vệ chống nhồi loa ECHO kỹ thuật số chống hú cao. Chức năng SUBWOOFER riêng cho Sub + Loa thùng OMATON P-998-Deluxe treo tường: 04 cái; * Thông số kỹ thuật: Thân loa sơn chống trầy cao cấp, Công suất tối đa: 680W, Bass 2 từ: 25cm - Treble: 10cm x 2,Tần số hoạt động: 20Hz-45KHz, Độ nhạy: 94dB/1W/1M, Trở kháng: 8Ω, Kích thước: Ngang 515mm x Sâu 280mm x Cao 300mm, + Micro không dây OMATON M-8900UHF (1 bộ thu+2 mic): 1 bộ; + Chân Micro ngắn: 1 cái + Phụ kiện + dây tín hiệu + dây điện + nẹp và lắp đặt hoàn chỉnh. | ||
| 105 | Đàn Organ | 2 | Cái | Đàn organ (keyboard) điện tử Yamaha PSR-E463 + BAO DA+CHÂN ĐÀN 758 âm sắc chất lượng cao bao gồm Sweet! Voice, Cool! Voice cới 48 âm polyphony Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh “Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng Normal + 4 loại dạng Shot/Loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu Chức năng Groove Creator - 35 grooves, 5 phần( 4 phần chính + 1 phần nhạc cao trào) 235 kiểu nhạc đệm đi kèm Chức năng ghi âm lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB - 80 phút/file (wav) Loa âm trầm 12cm với công suất 6W + 6W Nút tùy chỉnh Real-Time Control, Hiệu ứng DSP và Bánh xe cân chỉnh Pitch Bend Tính năng kết nối với Audio và MIDI | ||
| 106 | Vẽ tường trong, ngoài nhà | 600 | m2 | Vẽ sơn dầu trang trí, phối màu nghệ thuật, điểm nhân vật, vẽ có nội dung phù hợp với từng góc chơi hoạt động cho bé | ||
| 107 | Vẽ tường | 50 | m2 | Vẽ sơn dầu trang trí, phối màu nghệ thuật,điểm nhân vật, vẽ có nội dung phù hợp với từng góc chơi hoạt động cho bé | ||
| 108 | Máy Cassette | 1 | Cái | Tương đương Máy cassette Sony ZS-RS60BT | ||
| 109 | Thang leo thể dục | 2 | Bộ | Thang leo thể dục cong QC: 2,2m x 0,5m x 1,2m . Vật liệu bằng thép ống chịu lực. | ||
| 110 | Ghế băng thể dục | 4 | cái | Ghế băng thể dục bẳng gỗ | ||
| 111 | Bàn hội trường | 22 | Cái | Chất liệu: Bàn phòng hội trường Bàn đôi KT: dài 1,2 rộng 0,4x cao 0,75 gỗ Cao su ghép ghép, phun PU toàn bộ sản phẩm | ||
| 112 | Ghế ngồi hội trường | 44 | cái | Ghế ngồi hội trường KT: cao 1,05m x rộng 0,4m x sâu 0,42. Chất liệu: Khung gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ Cao su ghép ghép, phun PU toàn bộ sản phẩm | ||
| 113 | Trang trí phông màn hội trường, | 25 | m2 | Vải thun xanh, cờ đỏ | ||
| 114 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Hệ thống âm thanh : + Ampli tích hợp (Power + Mixer) OMATON PS-3800S-Master (hoặc tương đương) - Sử dụng 24 còng công suất Toshiba - Japan : 01 cái * Thông số kỹ thuật: Kết nối Bluetooth, Mạch bảo vệ chống nhồi loa, Công suất tối đa: 1800W x 2, Echo kỹ thuật số - 6 ngõ Micro, Biến thế hệ áp Transformer 20A x 2, Điện áp sử dụng: 220V/60Hz ,Kích thước: Ngang 485mm X Sâu 460mm X Cao 150mm; kết hợp sử dụng dễ dàng với tất cả các dòng Mixer - Lọc xì - Vang hoặc các dòng Loa để nghe nhạc và hát karaoke. Sử dụng mạch bảo vệ chống nhồi loa ECHO kỹ thuật số chống hú cao. Chức năng SUBWOOFER riêng cho Sub + Loa thùng OMATON P-998-Deluxe treo tường: 04 cái; * Thông số kỹ thuật: Thân loa sơn chống trầy cao cấp, Công suất tối đa: 680W, Bass 2 từ: 25cm - Treble: 10cm x 2,Tần số hoạt động: 20Hz-45KHz, Độ nhạy: 94dB/1W/1M, Trở kháng: 8Ω, Kích thước: Ngang 515mm x Sâu 280mm x Cao 300mm, + Micro không dây OMATON M-8900UHF (1 bộ thu+2 mic): 1 bộ; + Chân Micro ngắn: 1 cái + Phụ kiện + dây tín hiệu + dây điện + nẹp và lắp đặt hoàn chỉnh. | ||
| 115 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | KT: (0,8 x 0,6 x 1,1)m; gỗ Cao su ghép, phun PU 03 lớp | ||
| 116 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Bục để tượng Bác (gỗ Cao su ghép ghép phun PU toàn bộ) KT 1,3x0,45x0,5m | ||
| 117 | Tượng Bác Hồ | 1 | Tượng | Bằng thạch cao | ||
| 118 | Máy latop | 1 | Cái | Tương đương Máy latop Dell Chip: Intel Core i5 Tiger Lake, 1135G7, 2.40 GH RAM: 8 GB, DDR4 (2 khe), 3200 MHz Ổ cứng: SSD 256GB NVMe PCIe, Hỗ trợ khe cắm HDD SATA Màn hình: 15.6 inch Win 10 home | ||
| 119 | bảng tên phòng | 36 | Cái | Bảng bằng mika trắng dán decan Kích thước: 0,15mx0,3m 11 lớp học, bảo vệ, kho 4, hiệu trưởng, hiệu phó, Phòng họp, Văn phòng, P truyền thống, phòng máy tính, phòng đa năng, phòng y tế, P GDTC, P GD nghệ thuật, nhà xe,bếp, thang máy, WC 7, | ||
| 120 | THÚ NHÚN 1 TẤM | 3 | Bộ | Vật liệu chính : Khung thép mạ kẽm nóng, sơn tĩnh điện - Tấm ván HPL nhập khẩu . Sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu. - Lo xo nhập khẩu từ Thụy Điển Phụ kiện : Bằng nhựa đúc & Inox 304 - Lắp đặt cố định ( Chân đế bê tông ) - Kích thước : 650x320x750 mm (DxRxC) Tương đương mã NIK731514-RH | ||
| 121 | Nhà chòi hai máng trượt | 1 | Nhà | Kích thước: (0,9 x 3,7 x 3)m Chất liệu: khung thép, cầu trượt bằng Composite Khung trụ ống 76 dày 1.4mm, lan can- tay vịn ống 21-27 dày 1.2mm. Gồm 1 máng trượt thẳng đôi 2 làn và mái che bằng nhựa compisite, | ||
| 122 | Đu quay lồng | 1 | Bộ | Kích thước: Đk 1,6m Chất liệu: khung thép + nhựa Composite | ||
| 123 | Đu treo quả táo | 1 | Bộ | Kích thước: 180x110x160cm Khung thép sơn tĩnh điện, ghế nhựa composite | ||
| 124 | Xích đu ghế hai phía | 2 | Bộ | KT: 120x120x160cm Khung thép sơn tĩnh điện, ghế nhựa composite cho 4 bé ngồi | ||
| 125 | Bộ vận động liên hoàn 02 khối | 1 | Bộ | KT: 800x220x350cm Gồm 1 máng trượt thẳng và 1 mái che Khung trụ ống 90 dày 1.4mm, lan can - tay vịn ống 21-27 dày 1.2mm, liên hoàn thang leo bước , cầu treo, thang leo dây | ||
| 126 | Tổ hợp trực thăng | 1 | Bộ | KT: 300x200x200cm Bằng sắt + nhựa composite mô phỏng hình trực thăng | ||
| 127 | Bập bênh ngựa Composite | 2 | cái | Kích thước: (0,8 x 0,4)m Chất liệu: khung thép + nhựa Composite | ||
| 128 | Bập bênh nai Composite | 2 | cái | Kích thước: (0,8 x 0,4)m Chất liệu: khung thép + nhựa Composite | ||
| 129 | Bập bênh thuyền 4 chỗ ngồi | 1 | cái | Kích thước: (1,2 x 0,8)m Chất liệu: khung thép, ghế nhựa Composite | ||
| 130 | Cầu trượt tiểu hành tinh | 1 | bộ | KT: 280x250x90cm, bằng nhựa composite | ||
| 131 | Đu quay mâm 10 con giống | 1 | Bộ | Kích thước: đường kính 2m Chất liệu: khung thép + nhựa Composite | ||
| 132 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Giá khăn chữ T, bằng Inox 201 vừa đủ cho 35-40 bé KT: 80x40x80cm | ||
| 133 | Tủ (giá) ca cốc | 2 | Cái | Bằng inox 304, KT 600x200x1000 | ||
| 134 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Tủ 15 ô có cánh, để Ba lô KT 300x300 mm Bằng gỗ ván ghép sơn màu | ||
| 135 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Bằng gỗ Cao su ghép sơn màu KT 1300x2000x500mm | ||
| 136 | Giường lưới | 50 | Cái | Giường lưới, khung thép sơn tĩnh điện, thông KT 1200x800x50 | ||
| 137 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Bình ủ nước 20l, có vòi và chân, Bằng Inox 304 | ||
| 138 | Giá để giày dép | 2 | Cái | KT: 100x90x22cm, bằng Inox 201 gồm 4 tầng | ||
| 139 | Cốc uống nước | 50 | Cái | Bằng inox 304, có quai | ||
| 140 | Bô có nắp đậy | 10 | Cái | Bằng nhựa PP 100% Kích thước sản phẩm: 35 x 30 x 36 cm tương đương mã 120916C | ||
| 141 | Xô | 4 | Cái | Xô nhựa PP có nắp 12 lít tương đương xô nhựa Duy tân | ||
| 142 | Chậu | 4 | Cái | Bằng inox 304 | ||
| 143 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Gỗ Cao su ghép KT 950x500*550 | ||
| 144 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Gỗ Cao su ghép KT mặt 320x320 cao 350mm | ||
| 145 | Bàn cho trẻ bàn học | 26 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa HDPE cao cấp dày 2 lớp. KT: 90x48x cao 46. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly. | ||
| 146 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | '- Kích thước mặt ghế (đệm ngồi): ngang x sâu x cao: 260 x 290 x 275 (mm), tổng chiều cao kể cả lưng tựa 500mm; kích thước cho phép sai số ±10mm. '- Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .) '- Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP nguyên sinh, đúc liền khối (4 chân có độ nghiêng đạt yêu cầu), có độ bền cơ học cao, các cạnh góc được bo tròn thẩm mỹ, phần lưng tựa và mặt ngồi hơi cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi, được xếp chồng lên nhau khi không sử dụng. | ||
| 147 | Bàn cho trẻ ngồi ăn | 10 | Cái | KT: 90x48x46cm Bằng Inox 201 | ||
| 148 | Ghế cho trẻ ngồi ăn | 50 | Cái | '- Kích thước mặt ghế (đệm ngồi): ngang x sâu x cao: 260 x 290 x 275 (mm), tổng chiều cao kể cả lưng tựa 500mm; kích thước cho phép sai số ±10mm. '- Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .) '- Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP nguyên sinh, đúc liền khối (4 chân có độ nghiêng đạt yêu cầu), có độ bền cơ học cao, các cạnh góc được bo tròn thẩm mỹ, phần lưng tựa và mặt ngồi hơi cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi, được xếp chồng lên nhau khi không sử dụng. | ||
| 149 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Bằng inox 304 dung tích 20 lít có nắp đậy, van vòi, chân cao 500mm | ||
| 150 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | ||
| 151 | Ti vi màu | 2 | Cái | Tương đương Smart Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X7000G | ||
| 152 | Đầu đĩa DVD | 2 | Cái | Tương đương Đầu DVD Sony DVP-SR760HP | ||
| 153 | Đàn Organ | 2 | Cái | Đàn organ (keyboard) điện tử Tương đương đàn Yamaha PSR-E463 + BAO DA+CHÂN ĐÀN 758 âm sắc chất lượng cao bao gồm Sweet! Voice, Cool! Voice cới 48 âm polyphony Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh “Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng Normal + 4 loại dạng Shot/Loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu Chức năng Groove Creator - 35 grooves, 5 phần( 4 phần chính + 1 phần nhạc cao trào) 235 kiểu nhạc đệm đi kèm Chức năng ghi âm lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB - 80 phút/file (wav) Loa âm trầm 12cm với công suất 6W + 6W Nút tùy chỉnh Real-Time Control, Hiệu ứng DSP và Bánh xe cân chỉnh Pitch Bend Tính năng kết nối với Audio và MIDI | ||
| 154 | Giá để đồ chơi và học liệu | 2 | Bộ | gồm 05 cái: 1, Kệ tạo hình; 2. Kệ toán; 3.Kệ xây dựng ; 4. Kệ âm nhạc; 5. Kệ thư viện. Tất cả các hệ có KT 120x100x30 cm | ||
| 155 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Bằng nhựa Þ 8 | ||
| 156 | Bóng to | 20 | Quả | Bằng nhựa Þ 15 | ||
| 157 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 158 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Bằng nhựa dài 500mm | ||
| 159 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 300mm | ||
| 160 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 500mm | ||
| 161 | Bấp bênh | 4 | Cái | Bằng nhựa PP cao cấp | ||
| 162 | Cổng chui | 8 | Cái | Bằng sắt sơn tĩnh điện, kt 500x500mm | ||
| 163 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Bằng sắt + lưới bóng rổ, có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang | ||
| 164 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Bằng gỗ. Hình con ong, kích thước 190x90x62mm, có bánh xe và dây kéo. Thân ong và hai cánh chuyển động xoay tròn khi kéo. Có nhiều màu khác nhau. | ||
| 165 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Cằng gỗ có kích thước 140x140x140mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật.KT lỗ to 42x42mm, lỗ nhỏ 37x37mm và 8 khối hình màu khác nhau, có KT tương ứng các lỗ | ||
| 166 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ có thể lồng vào nhau, được sơn 4 màu cơ bản, KT lớn nhất 100x100mm nhỏ nhất 50x50mm | ||
| 167 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Gồm 6 trụ tròn hình côn bằng nhựa có các màu khác nhau , có thể xếp lồng vào nhau tạo thành hình chóp tròn | ||
| 168 | Bộ xâu hạt | 20 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 169 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Bằng gỗ nhiều màu hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông (mỗi loại 3 khối) | ||
| 170 | Bôộ búa cọc | 10 | Bộ | Bàn cọc gồm 6 lỗ thiết kế đóng cọc cả 2 chiều, cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và sẻ rãnh, đầu búa có Þ30mm dài 80mm, cán Þ15mm, dài 120mm | ||
| 171 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Bằng gỗ có 3 viên bi Þ40mm, có 2 tầng, trên được dặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có KT đầu búa 35x35mm, cán dài 180mm | ||
| 172 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Con cá sâu bằng gỗ | ||
| 173 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 174 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | gồm 35 chi tiết bằng gỗ, khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. được xắp trê xe có dây kéo | ||
| 175 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | có KT 150x50mm gồm trụ liên kết liền khối có đế và mái , cài được hàng rào từ 4 mặt,kích thước tương ứng với hàng rào | ||
| 176 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Bằng gỗ có dao, thớt | ||
| 177 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Bằng nhựa gồm các loại vật nuôi khác nhau | ||
| 178 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Bằng nhựa gồm các loại con vật sống dưới nước khác nhau | ||
| 179 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Bằng nhựa gồm các con vật sống trong rừng khác nhau | ||
| 180 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 181 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, KT 240x200mm, chi tiết ghép từ 5 đế 7 mảnh | ||
| 182 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, KT 240x200mm, chi tiết ghép từ 5 đế 7 mảnh | ||
| 183 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 184 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 185 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, KT 0,8x1,2m | ||
| 186 | Tranh động vật nuôi gia đình | 2 | Bộ | 24 tranh (190x270mm) in một mặt bốn màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 187 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | 24 tranh (190x270mm) in một mặt bốn màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 188 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | 20 tranh (190x270mm) in một mặt bốn màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 189 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | 1 tranh KT540x790mm, in một mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp tre | ||
| 190 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | 32 tranh , minh họa 9 truyện, in 2 mặt, 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 300x390mm | ||
| 191 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | 22 tranh , minh họa 14 bài thơ, in 2 mặt, 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 300x390mm | ||
| 192 | Lô tô các loại quả | 50 | Bộ | 50 quân 70x100mm , in 1 mặt, 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 193 | Lô tô các con vật | 50 | Bộ | 50 quân 70x100mm , in 1 mặt, 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 194 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | Bộ | 25 quân 70x100mm , in 1 mặt, 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 195 | Lô tô các hoa | 50 | Bộ | 50 quân 70x100mm , in 1 mặt, 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 196 | Con rối | 2 | Bộ | Loại thông dụng 20 rối nhung | ||
| 197 | Khối hình to | 18 | Bộ | Gồm 14 khối: 4 khối hình vuông KT 60x60mm, 4 khối hình chữ nhật KT 30x120mm, 4 khối hình tam giác cân cạnh có chiều dài 40mm, 2 khối hình trụ Þ40mm cao 40mm | ||
| 198 | Khối hình nhỏ | 18 | Bộ | Gồm 14 khối: 4 khối hình vuông KT 40x40mm, 4 khối hình chữ nhật KT 20x80mm, 4 khối hình tam giác cân cạnh có chiều dài 40mm, 2 khối hình trụ Þ40mm cao 40mm | ||
| 199 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | Con | Loại thông dụng | ||
| 200 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | Con | Loại thông dụng | ||
| 201 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bếp, dồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, cốc... | ||
| 202 | Bộ bàn ghế giường tủ | 3 | Bộ | Gồm tủ, giường, bàn ghế | ||
| 203 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 3 | Bộ | Bao gồm áo, mũ bằng vải và ống nghe | ||
| 204 | Giường búp bê | 3 | Bộ | Bằng gỗ, có đệm, KT500x350x50mm | ||
| 205 | Xắc xô to | 2 | Cái | Bằng nhựa 2 mặt lớn | ||
| 206 | Xắc xô nhỏ | 20 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 207 | Phách gõ | 20 | Cái | Bằng gỗ | ||
| 208 | Trống cơm | 10 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 209 | Xúc xắc | 12 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 210 | Trống con | 20 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 211 | Bộ nhận biết, tập nói, | 4 | Bộ | Gồm 5 bộ sách bằng vải thêu | ||
| 212 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 20 | Bộ | Đĩa Các Bài Hát, Nhạc Không Lời, Dân Ca, Hát Ru, Thơ (Bộ 4 Đĩa) | ||
| 213 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 20 | Bộ | Sách Âm Thanh - Âm Thanh Của Các Loài Vật (Dành Cho Trẻ Em Từ 0-6 Tuổi) | ||
| 214 | Thơ ở Nhà trẻ | 3 | Quyển | Sách Thơ Ở Nhà Trẻ | ||
| 215 | Truyện kể ở Nhà trẻ | 3 | Quyển | Chuyện Kể Ở Nhà Trẻ | ||
| 216 | Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Quyển | Sách - Hướng dẫn tổ chức thực hiện chương trình giáo dục mầm non 3-6 tuổi ( bộ 4 cuốn ) | ||
| 217 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (25-36 tháng tuổi) | 3 | Quyển | Sách - Combo HD tổ chức thực hiện CTGD Mầm Non (24-36; 3-4; 4-5 và 5-6 tuổi), CTGD Mầm Non | ||
| 218 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 3 | Quyển | Combo 7 món đồ chơi cho bé phát triển trí tuệ | ||
| 219 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 3 | Quyển | Sách - Tuyển Chọn Trò Chơi Bài Hát Thơ Ca Truyện Câu Đố Theo Chủ Đề ( 3 tháng-6 tuổi Combo 4 cuốn ) | ||
| 220 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Giá khăn chữ T, bằng Inox 201 vừa đủ cho 35-40 bé KT: 80x40x80cm | ||
| 221 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Bằng inox 304, KT 600x200x1000 | ||
| 222 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Tủ 20 ô có cánh, để Ba lô KT 300x300 mm Bằng gỗ Cao su ghép | ||
| 223 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 3 | Cái | Bằng gỗ Cao su ghép KT 1300x2000x500mm | ||
| 224 | Phản | 90 | Cái | Phản lưới, khung thép sơn tĩnh điện, KT 1200x800x50 | ||
| 225 | Cốc uống nước | 90 | Cái | Bằng inox 304, có quai | ||
| 226 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Bình ủ nước 20l, có vòi và chân, Bằng Inox 304 | ||
| 227 | Giá để giày dép | 3 | Cái | KT: 100x90x22cm, bằng Inox 201 gồm 4 tầng | ||
| 228 | Xô | 6 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 229 | Chậu | 6 | Cái | Bằng inox 304 | ||
| 230 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Gỗ Cao su ghép KT 950x500*750 | ||
| 231 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Gỗ Cao su ghép KT mặt 320x320 cao 350mm | ||
| 232 | Bàn Lớp mầm 2 chỗ ( 1 bàn, 2 ghế) | 45 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa HDPE cao cấp dày 2 lớp. KT: 90x48x cao 46. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly. | ||
| 233 | Ghế cho trẻ - Lớp mầm 2 chỗ ( 1 bàn, 2 ghế) | 90 | Cái | Kích thước mặt ghế (đệm ngồi): ngang x sâu x cao: 260 x 290 x 275 (mm), tổng chiều cao kể cả lưng tựa 500mm; kích thước cho phép sai số ±10mm. '- Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .) '- Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP nguyên sinh, đúc liền khối (4 chân có độ nghiêng đạt yêu cầu), có độ bền cơ học cao, các cạnh góc được bo tròn thẩm mỹ, phần lưng tựa và mặt ngồi hơi cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi, được xếp chồng lên nhau khi không sử dụng. | ||
| 234 | Bàn - Lớp mầm 2 chỗ | 15 | Cái | KT: 90x48x46cm Bằng Inox 201 | ||
| 235 | Ghế cho trẻ - Lớp mầm 2 | 90 | Cái | Kích thước mặt ghế (đệm ngồi): ngang x sâu x cao: 260 x 290 x 275 (mm), tổng chiều cao kể cả lưng tựa 500mm; kích thước cho phép sai số ±10mm. '- Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .) '- Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP nguyên sinh, đúc liền khối (4 chân có độ nghiêng đạt yêu cầu), có độ bền cơ học cao, các cạnh góc được bo tròn thẩm mỹ, phần lưng tựa và mặt ngồi hơi cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi, được xếp chồng lên nhau khi không sử dụng. | ||
| 236 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Bằng inox 304 dung tích 20 lít có nắp đậy, van vòi, chân cao 500mm | ||
| 237 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 6 | Cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | ||
| 238 | Ti vi | 3 | Cái | Tương đương Smart Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X7000G | ||
| 239 | Đầu DVD | 3 | Cái | Tương đương Đầu DVD Sony DVP-SR760HP | ||
| 240 | Đàn Organ | 3 | Cái | Đàn organ (keyboard) điện tử Tương đương Yamaha PSR-E463 + BAO DA+CHÂN ĐÀN 758 âm sắc chất lượng cao bao gồm Sweet! Voice, Cool! Voice cới 48 âm polyphony Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh “Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng Normal + 4 loại dạng Shot/Loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu Chức năng Groove Creator - 35 grooves, 5 phần( 4 phần chính + 1 phần nhạc cao trào) 235 kiểu nhạc đệm đi kèm Chức năng ghi âm lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB - 80 phút/file (wav) Loa âm trầm 12cm với công suất 6W + 6W Nút tùy chỉnh Real-Time Control, Hiệu ứng DSP và Bánh xe cân chỉnh Pitch Bend Tính năng kết nối với Audio và MIDI | ||
| 241 | Bộ Giá để đồ chơi và học liệu | 3 | Bộ | gồm 05 cái: 1, Kệ tạo hình; 2. Kệ toán; 3.Kệ xây dựng ; 4. Kệ âm nhạc; 5. Kệ thư viện. Tất cả các hệ có KT 120x100x30 cm | ||
| 242 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 90 | Cái | Bằng nhựa an toàn | ||
| 243 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Bằng thạch cao an toàn | ||
| 244 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 600mm | ||
| 245 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 500mm | ||
| 246 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Bằng sắt + lưới bóng rổ, có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang | ||
| 247 | Vòng thể dục nhỏ | 90 | Cái | Bằng nhựa đường kính 300mm | ||
| 248 | Gậy thể dục nhỏ | 90 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 249 | Xắc xô | 6 | Cái | Bằng nhựa 2 mặt lớn | ||
| 250 | Trống da | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 251 | Cổng chui | 9 | Cái | Bằng sắt sơn tĩnh điện, kt 500x500mm | ||
| 252 | Bóng nhỏ | 75 | Quả | Bằng nhựa Þ 8 | ||
| 253 | Bóng to | 15 | Quả | Bằng nhựa Þ 15 | ||
| 254 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | kg | Nguyên liệu để đan tết | ||
| 255 | Kéo thủ công | 90 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 256 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 257 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tay, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 258 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | ||
| 259 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Ngô bắp, khoai lang, cũ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt…. | ||
| 260 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Bánh dày, bánh nướng, bánh bèo, giò, chả, gà quay, bánh mì…….. | ||
| 261 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Bằng gỗ có các nan ghép với nhau liền một tấm, KT mỗi tấm 250x400mm, có chân đế | ||
| 262 | Ghép nút lớn | 6 | Túi | Bằng nhựa gồn 164 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | ||
| 263 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Tờ | 1 tranh KT540x790mm, in một mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 264 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Loại thông dụng | ||
| 265 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Loại thông dụng | ||
| 266 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bếp, dồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, cốc... | ||
| 267 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Bao gồm áo, mũ bằng vải và ống nghe | ||
| 268 | Bộ xếp hình trên xe | 18 | Bộ | Gồm 25 chi tiết bằng gỗ, khối chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. được xắp trê xe hình xe jeep có dây kéo | ||
| 269 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Bằng gỗ có 36 chi tiết: khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. được xắp vào hộp tương ứng | ||
| 270 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Bằng gỗ gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, day xây | ||
| 271 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Gồm bình tưới … | ||
| 272 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các dụng cụ Ốc vit, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật | ||
| 273 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm có 4 xe PTGT khác nhau | ||
| 274 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống dưới nước khác nhau | ||
| 275 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống trong rừng khác nhau | ||
| 276 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại vật nuôi khác nhau | ||
| 277 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau | ||
| 278 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 279 | Kính lúp | 9 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 280 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 281 | Bể chơi với cát và nước | 0 | Bộ | Bằng composite, đường kính 80 đến 100cm, hình các con vật | ||
| 282 | Bộ làm quen với toán | 90 | Bộ | gồm 64 chi tiết, in 2 mặt bốn màu, giấy duxplex định lượng 900g/m2. sản phẩm phủ PVE | ||
| 283 | Con rối | 3 | Bộ | 1 bộ 5 con theo nhân vật câu chuyện | ||
| 284 | Bộ hình học phẳng | 90 | Túi | Bằng nhựa gồm 4 loại: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông | ||
| 285 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, KT 0,8x1,2m | ||
| 286 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 6 | Bộ | 20 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 287 | Tranh các con vật | 6 | Bộ | 32 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 288 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | Bộ | 24 tranh (23 nghề) in 2 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 300x390mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 289 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | Bằng gỗ, bao gồm: 1 mặt đồng hồ, một mặt các bàn tính gồm 5 hàng gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau | ||
| 290 | Hộp thả hình | 9 | Cái | Cằng gỗ có kích thước 140x140x140mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật.KT lỗ to 42x42mm, lỗ nhỏ 37x37mm và 8 khối hình màu khác nhau, có KT tương ứng các lỗ | ||
| 291 | Bàn tính học đếm | 9 | Cái | Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 và các ký hiệu đại số | ||
| 292 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 3 | Bộ | 32 tranh (minh họa 8 truyện) in 2 mặt, bốn màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 293 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 3 | Bộ | 30 tranh (minh họa 12 bài thơ ) in 2 mặt, bốn màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 294 | Bảng con | 90 | Cái | Bằng Focmica, một mặt viết kẻ ô, một mặt để chơi chò chơi, KT 160x240mm | ||
| 295 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | 1 tranh KT 540x790mm, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 296 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | gồm 8 ảnh, giới thiệu bác cùng các em thiếu nhi, in đen trắng, giấy couché định lượng 200g/m2, phủ PVE | ||
| 297 | Màu nước | 90 | Hộp | Loại thông dụng để học vẽ | ||
| 298 | Bút lông cỡ to | 36 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 299 | Bút lông cỡ nhỏ | 36 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 300 | Dập ghim | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 301 | Dập lỗ | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 302 | Súng bắn keo | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 303 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 9 | Bộ | Gồm các loại thông dụng | ||
| 304 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | Bằng vải thêu (500x700)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết sinh hoạt trong ngày của trẻ | ||
| 305 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Bộ | Đĩa Các Bài Hát, Nhạc Không Lời, Dân Ca, Hát Ru, Thơ (Bộ 4 Đĩa) | ||
| 306 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Bộ | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | ||
| 307 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 3-4 tuổi | 3 | Bộ | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 3-4 tuổi 2đĩa/bộ | ||
| 308 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 5-6 tuồi | 3 | Bộ | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 5-6 tuồi 2đĩa/bộ | ||
| 309 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | ||
| 310 | Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Cuốn | Sách - Giáo Trình Giáo Dục Học Mầm Non | ||
| 311 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Cuốn | Hướng Dẫn Tổ Chức Thực Hiện Chương Trình Giáo Dục Mầm Non Mẫu Giáo ( 4 CUỐN ) | ||
| 312 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 3 | Cuốn | Combo 7 món đồ chơi cho bé phát triển trí tuệ | ||
| 313 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 3 | Cuốn | Sách - Tuyển Chọn Trò Chơi Bài Hát Thơ Ca Truyện Câu Đố Theo Chủ Đề ( 3 tháng-6 tuổi Combo 4 cuốn ) | ||
| 314 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 3 | Cuốn | Hướng Dẫn Bảo Vệ Môi Trường Trong Trường Mầm Non | ||
| 315 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 3 | Bộ | Chăm Sóc Hành Tinh Của Chúng Mình - Tiết Kiệm Năng Lượng | ||
| 316 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Giá khăn chữ T, bằng Inox 201 vừa đủ cho 35-40 bé KT: 80x40x80cm | ||
| 317 | Cốc uống nước | 90 | Cái | Bằng inox 304, có quai | ||
| 318 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Bằng inox 304, KT 600x200x1000 | ||
| 319 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Bình ủ nước 20l, có vòi và chân, Bằng Inox 304 | ||
| 320 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Tủ 20 ô có cánh, để Ba lô KT 300x300 mm Bằng gỗ Cao su ghép sơn màu | ||
| 321 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 3 | Cái | Gỗ Cao su ghép sơn màu KT 1300x2000x500mm | ||
| 322 | Phản | 90 | Cái | Phản lưới, khung thép sơn tĩnh điện, thông KT 1200x800x50 | ||
| 323 | Giá để giày dép | 3 | Cái | KT: 100x90x22cm, bằng Inox 201 gồm 4 tầng | ||
| 324 | Xô | 6 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 325 | Chậu | 6 | Cái | Bằng inox 304 | ||
| 326 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Gỗ Cao su ghép KT 950x500*550 | ||
| 327 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Gỗ Cao su ghép KT mặt 320x320 cao 350mm | ||
| 328 | Bàn cho trẻ học - Lớp 4-5 chỗ ( 1 bàn, 2 ghế) | 45 | Bộ | Mặt bàn bằng nhựa HDPE cao cấp dày 2 lớp. KT: 90x48x cao 50. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly | ||
| 329 | Ghế cho trẻ học - Lớp 4-5 chỗ ( 1 bàn, 2 ghế) | 90 | Bộ | '- Kích thước mặt ghế (đệm ngồi): ngang x sâu x cao: 260 x 290 x 275 (mm), tổng chiều cao kể cả lưng tựa 500mm; kích thước cho phép sai số ±10mm. '- Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .) '- Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP nguyên sinh, đúc liền khối (4 chân có độ nghiêng đạt yêu cầu), có độ bền cơ học cao, các cạnh góc được bo tròn thẩm mỹ, phần lưng tựa và mặt ngồi hơi cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi, được xếp chồng lên nhau khi không sử dụng. | ||
| 330 | Bàn cho trẻ ngồi ăn - Lớp 4-5 tuổi 2 chỗ | 15 | Cái | KT: 90x48x46cm Bằng Inox 201 | ||
| 331 | Ghế cho trẻ ngồi ăn - Lớp 4-5 tuổi | 90 | Cái | '- Kích thước mặt ghế (đệm ngồi): ngang x sâu x cao: 260 x 290 x 275 (mm), tổng chiều cao kể cả lưng tựa 500mm; kích thước cho phép sai số ±10mm. '- Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .) '- Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP nguyên sinh, đúc liền khối (4 chân có độ nghiêng đạt yêu cầu), có độ bền cơ học cao, các cạnh góc được bo tròn thẩm mỹ, phần lưng tựa và mặt ngồi hơi cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi, được xếp chồng lên nhau khi không sử dụng. | ||
| 332 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Bằng inox 304 dung tích 20 lít có nắp đậy, van vòi, chân cao 500mm | ||
| 333 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 6 | Cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | ||
| 334 | Đầu đĩa DVD | 3 | cái | Tương đương Đầu DVD Sony DVP-SR760HP | ||
| 335 | Đàn Organ | 3 | cái | Đàn organ (keyboard) điện tử Tương đương Yamaha PSR-E463 + BAO DA+CHÂN ĐÀN 758 âm sắc chất lượng cao bao gồm Sweet! Voice, Cool! Voice cới 48 âm polyphony Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh “Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng Normal + 4 loại dạng Shot/Loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu Chức năng Groove Creator - 35 grooves, 5 phần( 4 phần chính + 1 phần nhạc cao trào) 235 kiểu nhạc đệm đi kèm Chức năng ghi âm lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB - 80 phút/file (wav) Loa âm trầm 12cm với công suất 6W + 6W Nút tùy chỉnh Real-Time Control, Hiệu ứng DSP và Bánh xe cân chỉnh Pitch Bend Tính năng kết nối với Audio và MIDI | ||
| 336 | Ti vi | 3 | cái | Tương đương Smart Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X7000G | ||
| 337 | Giá để đồ chơi và học liệu | 3 | Bộ | gồm 05 cái: 1, Kệ tạo hình; 2. Kệ toán; 3.Kệ xây dựng ; 4. Kệ âm nhạc; 5. Kệ thư viện. Tất cả các hệ có KT 120x100x30 cm | ||
| 338 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Bằng thạch cao an toàn | ||
| 339 | Vòng thể dục nhỏ | 90 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 300mm | ||
| 340 | Gậy thể dục nhỏ | 90 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 341 | Cổng chui | 15 | Cái | Bằng sắt sơn tĩnh điện, kt 500x500mm | ||
| 342 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Bằng sắt + lưới bóng rổ, có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang | ||
| 343 | Vòng thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 600mm | ||
| 344 | Gậy thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Bằng nhựa dài 500mm | ||
| 345 | Bộ chun học toán | 18 | Cái | Bảng bằng nhựa, KT 200x200mm trên bảng có các mấu ( tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các loại day chun nhiều màu | ||
| 346 | Ghế băng thể dục | 6 | Cái | Bằng gỗ chân sắt kích thước 2000x200x200mm | ||
| 347 | Bục bật sâu | 6 | Cái | Bằng gỗ KT 400x300x300mm | ||
| 348 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Kg | Nguyên liệu để đan tết | ||
| 349 | Các khối hình học | 30 | Bộ | Gồm 5 khối: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình khối cầu | ||
| 350 | Bộ xâu dây tạo hình | 30 | Hộp | Bằng gỗ nhiều màu hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông (mỗi loại 3 khối) | ||
| 351 | Kéo thủ công | 90 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 352 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 353 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tay, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 354 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | ||
| 355 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | Bộ | Ngô bắp, khoai lang, cũ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt…. | ||
| 356 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | Bánh dày, bánh nướng, bánh bèo, giò, chả, gà quay, bánh mì…….. | ||
| 357 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Cái | 1 tranh KT 540x790mm, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 358 | Lô tô dinh dưỡng | 18 | Bộ | 50 quân 70x100mm , in 1 mặt, 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 359 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | Luần hạt hình phi thuyền: khung thép Þ 0,4cm được uốn thành hình phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của colompus, được lắp vào ghế gỗ, có các hạt khối hình khác nhau được luồn vào khung sắt, kích thước hình khối 400x150x300mm | ||
| 360 | Bộ lắp ghép | 15 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 55CT có thể lắp gép đa chiều | ||
| 361 | Búp bê bé trai | 9 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 362 | Búp bê bé gái | 9 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 363 | Bộ đồ chơi gia đình | 3 | Bộ | Bằng gỗ gồm: tủ, giường, bàn ghế | ||
| 364 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Bao gồm áo, mũ bằng vải và ống nghe | ||
| 365 | Bộ tranh cảnh báo | 3 | Bộ | gồm các loại tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gắp | ||
| 366 | Bộ ghép hình hoa | 9 | Bộ | Bằng nhựa gồm 215 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết có thể ghép đa chiều | ||
| 367 | Bộ lắp ráp nút tròn | 9 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 368 | Hàng rào nhựa | 9 | Bộ | có KT 150x50mm gồm trụ liên kết liền khối có đế và mái , cài được hàng rào từ 4 mặt,kích thước tương ứng với hàng rào | ||
| 369 | Bộ xây dựng | 9 | Bộ | Bằng gỗ gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, day xây | ||
| 370 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Gồm bình tưới … | ||
| 371 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các dụng cụ Ốc vit, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật | ||
| 372 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm có 4 xe PTGT khác nhau | ||
| 373 | Bộ lắp ráp xe lửa | 3 | bộ | Bộ lắp ráp xe lửa | ||
| 374 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống dưới nước khác nhau | ||
| 375 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống trong rừng khác nhau | ||
| 376 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại vật nuôi khác nhau | ||
| 377 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau | ||
| 378 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 3 | Bộ | 20 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 379 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 380 | Kính lúp | 9 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 381 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 382 | Bể chơi với cát và nước | 0 | Bộ | Bằng composite, đường kính 80 đến 100cm, hình các con vật | ||
| 383 | Cân thăng bằng | 6 | Bộ | Loại cân đòn bằng gỗ và các chi tiết để cân | ||
| 384 | Bộ làm quen với toán | 45 | Bộ | gồm 112 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duxplex định lượng 900g/m2. sản phẩm phủ PVE | ||
| 385 | Đồng hồ lắp ráp | 9 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 5 thanh in số từ 1-12 có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xeva2 kim đồng hồ | ||
| 386 | Bàn tính học đếm | 9 | Bộ | Bằng gỗ gồm 5 coc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 và các ký tự đại số | ||
| 387 | Bộ hình phẳng | 90 | Túi | Bằng nhựa gồm 4 loại: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông | ||
| 388 | Ghép nút lớn | 9 | Túi | Bằng nhựa gồn 164 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | ||
| 389 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 9 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bếp, dồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, cốc... | ||
| 390 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Bằng gỗ có 36 chi tiết: khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. được xắp vào hộp tương ứng | ||
| 391 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 3 | Bộ | Gồm 24 tranh (23 nghề) in 2 mặt 4 màu giấy couché định lượng 200g/m2 KT300x392, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 392 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 3 | Bộ | Gồm 20 tranh giới thiệu các lễ hội, danh lam, thắng cãnh trên đất nước Việt Nam. in 4 màu giấy couché định lượng 200g/m2 KT 310x420, Phủ PVE | ||
| 393 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, KT 0,8x1,2m | ||
| 394 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Bằng gỗ, thể hiện nút giao thông có hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông | ||
| 395 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 396 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 397 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 398 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 399 | Tranh số lượng | 3 | Tờ | 1 tranh KT 540x790mm, in 1 mặt 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 400 | Đomino học toán | 15 | Bộ | 28 quân bằng nhựa, in 2 màu 2 mặt | ||
| 401 | Bộ chữ số và số lượng | 45 | Bộ | Bằng gỗ, mỗi mảnh có KT 100x80mm được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh họa số lượng tương ứng | ||
| 402 | Lô tô hình và số lượng | 45 | Bộ | 40 thẻ (70x100mm) in một mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 350g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 403 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 6 | Bộ | 32 tranh (minh họa 8 truyện) in 2 mặt, bốn màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 404 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 6 | Bộ | 30 tranh (minh họa 19 bài thơ ) in 2 mặt, bốn màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 405 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | 30 tranh (giới thiệu 9 chủ đề) in 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 406 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | Gồm 8 ảnh, giới thiệu bác cùng các bạn thiếu nhi, in đen trắng, giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 407 | Lịch của bé | 3 | Bộ | Bằng vải thêu (500x700)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết sinh hoạt trong ngày của trẻ | ||
| 408 | Bộ chữ và số | 18 | Bộ | 39 chữ cái và số, in 2 mặt (chữ in và chữ viết thông thường) giấy couché định lượng 230g/m2, KT 55x95mm | ||
| 409 | Bộ trang phục Công an | 3 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế | ||
| 410 | Bộ trang phục Bộ đội | 3 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế | ||
| 411 | Bộ trang phục Bác sỹ | 3 | Bộ | Gồm áo, mũ bác sỹ | ||
| 412 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Bộ mô phỏng bộ trang phục nấu ăn | ||
| 413 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 3 | Bộ | Bằng vật liệu gỗ, phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác Hồ, có cờ Tổ Quốc | ||
| 414 | Gạch xây dựng | 3 | Thùng | Bằng gỗ, gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây | ||
| 415 | Con rối | 3 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 416 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 15 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm (Phách gỗ, Song loan, Trống cơm, Đàn xyophone 5 thanh) | ||
| 417 | Dập ghim | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 418 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 419 | Dập lỗ | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 420 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Bộ | Đĩa Các Bài Hát, Nhạc Không Lời, Dân Ca, Hát Ru, Thơ (Bộ 4 Đĩa) | ||
| 421 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Bộ | Đĩa CD: Thơ ca, truyện kể trong Chương trình GDMN (4-5 tuổi) | ||
| 422 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 3 | Bộ | Bộ đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 2 đĩa/bộ | ||
| 423 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 3 | Bộ | bộ đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 2 đĩa/bộ | ||
| 424 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | Đĩa hình về Bác Hồ 1 đĩa | ||
| 425 | Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Cuốn | Sách - Giáo Trình Giáo Dục Học Mầm Non | ||
| 426 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Cuốn | Hướng Dẫn Tổ Chức Thực Hiện Chương Trình Giáo Dục Mầm Non Mẫu Giáo ( 4 CUỐN ) | ||
| 427 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 3 | Cuốn | Combo 7 món đồ chơi cho bé phát triển trí tuệ | ||
| 428 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 3 | Cuốn | Sách - Tuyển Chọn Trò Chơi Bài Hát Thơ Ca Truyện Câu Đố Theo Chủ Đề ( 3 tháng-6 tuổi Combo 4 cuốn ) | ||
| 429 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 3 | Cuốn | Hướng Dẫn Bảo Vệ Môi Trường Trong Trường Mầm Non | ||
| 430 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 3 | Bộ | Chăm Sóc Hành Tinh Của Chúng Mình - Tiết Kiệm Năng Lượng | ||
| 431 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Giá khăn chữ T, bằng Inox 201 vừa đủ cho 35-40 bé KT: 80x40x80cm | ||
| 432 | Cốc uống nước | 105 | Cái | Bằng inox 304, có quai, đảm bảo an toàn vệ sinh | ||
| 433 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Bằng inox 304, KT 600x200x1000 | ||
| 434 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Bình ủ nước 20l, có vòi và chân, Bằng Inox 304 | ||
| 435 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Tủ 20 ô để Ba lô mỗi ô có KT 300x300mm - có cánh - bằng gỗ Cao su ghép sơn màu | ||
| 436 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 6 | Cái | Bằng gỗ Cao su ghép sơn màu KT 1300x2000x500mm | ||
| 437 | Phản | 105 | Cái | Phản lưới, khung thép sơn tĩnh điện, KT 1200x800x50 | ||
| 438 | Giá để giày dép | 6 | Cái | KT: 100x90x22cm, bằng Inox 201 gồm 4 tầng | ||
| 439 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 6 | Cái | Loại thông dụng, có nắp đậy | ||
| 440 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Inox dung tích 20lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm | ||
| 441 | Xô | 6 | Cái | Nhựa | ||
| 442 | Chậu | 6 | Cái | inox 304 | ||
| 443 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Gỗ Cao su ghép KT 950x500*550 | ||
| 444 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Gỗ Cao su ghép KT mặt 320x320 cao 350mm | ||
| 445 | Bàn cho trẻ học - Lớp 5-6 tuổi | 54 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa HDPE cao cấp dày 2 lớp. KT: 90x48x cao 50. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly. | ||
| 446 | Ghế cho trẻ học - Lớp 5-6 tuổi chỗ | 105 | Cái | '- Kích thước mặt ghế (đệm ngồi): ngang x sâu x cao: 260 x 290 x 275 (mm), tổng chiều cao kể cả lưng tựa 500mm; kích thước cho phép sai số ±10mm. '- Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .) '- Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP nguyên sinh, đúc liền khối (4 chân có độ nghiêng đạt yêu cầu), có độ bền cơ học cao, các cạnh góc được bo tròn thẩm mỹ, phần lưng tựa và mặt ngồi hơi cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi, được xếp chồng lên nhau khi không sử dụng. | ||
| 447 | Bàn cho trẻ ăn - Lớp 5-6 tuổi | 18 | Cái | KT: 90x48x50cm Bằng Inox 201 | ||
| 448 | Ghế cho trẻ ngồi ăn - Lớp 5-6 tuổi chỗ | 105 | Cái | '- Kích thước mặt ghế (đệm ngồi): ngang x sâu x cao: 260 x 290 x 275 (mm), tổng chiều cao kể cả lưng tựa 500mm; kích thước cho phép sai số ±10mm. '- Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .) '- Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP nguyên sinh, đúc liền khối (4 chân có độ nghiêng đạt yêu cầu), có độ bền cơ học cao, các cạnh góc được bo tròn thẩm mỹ, phần lưng tựa và mặt ngồi hơi cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi, được xếp chồng lên nhau khi không sử dụng. | ||
| 449 | Giá để đồ chơi và học liệu | 3 | bộ | gồm 05 cái: 1, Kệ tạo hình; 2. Kệ toán; 3.Kệ xây dựng ; 4. Kệ âm nhạc; 5. Kệ thư viện. Tất cả các hệ có KT 120x100x30 cm | ||
| 450 | Tivi | 3 | Cái | Tương đương Smart Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X7000G | ||
| 451 | Đầu đĩa DVD | 3 | Cái | Tương đương Đầu DVD Sony DVP-SR760HP | ||
| 452 | Đàn Organ | 3 | Cái | Đàn organ (keyboard) điện tử Tương đương Yamaha PSR-E463 + BAO DA+CHÂN ĐÀN 758 âm sắc chất lượng cao bao gồm Sweet! Voice, Cool! Voice cới 48 âm polyphony Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh “Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng Normal + 4 loại dạng Shot/Loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu Chức năng Groove Creator - 35 grooves, 5 phần( 4 phần chính + 1 phần nhạc cao trào) 235 kiểu nhạc đệm đi kèm Chức năng ghi âm lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB - 80 phút/file (wav) Loa âm trầm 12cm với công suất 6W + 6W Nút tùy chỉnh Real-Time Control, Hiệu ứng DSP và Bánh xe cân chỉnh Pitch Bend Tính năng kết nối với Audio và MIDI | ||
| 453 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | Bằng thạch cao an toàn | ||
| 454 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Bằng nhựa an toàn, đường kính 600mm | ||
| 455 | Vòng thể dục nhỏ | 105 | Cái | Bằng nhựa an toàn, đường kính 300mm | ||
| 456 | Gậy thể dục nhỏ | 105 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 457 | Xắc xô | 6 | Cái | Bằng nhựa, 2 mặt lớn | ||
| 458 | Cổng chui | 15 | Cái | Bằng sắt sơn tĩnh điện, kt 500x500mm | ||
| 459 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Bằng nhựa dài 500mm | ||
| 460 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Bằng sắt sơn tĩnh điện, chân nhựa + lưới | ||
| 461 | Bóng các loại | 60 | Quả | Bóng phi 8 - phi 15 | ||
| 462 | Đồ chơi Bowling | 30 | Bộ | Gồm 10 con Ky cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 80mm | ||
| 463 | Dây thừng | 12 | Cái | Loại không dãn, dài 2500mm, đường kính 10mm | ||
| 464 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Nguyên liệu để đan tết | ||
| 465 | Kéo thủ công | 105 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù an toàn cho trẻ | ||
| 466 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù an toàn cho trẻ | ||
| 467 | Bút chì đen | 105 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 468 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 105 | Hộp | Loại thông dụng | ||
| 469 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 470 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | ||
| 471 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Ngô bắp, khoai lang, cũ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt…. | ||
| 472 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mì…….. | ||
| 473 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Gồm bình tưới … | ||
| 474 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật | ||
| 475 | Bộ xếp hình xây dựng | 6 | Bộ | Bằng gỗ gồm 51CT, khối trụ, khối tam giác, khối CN, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X | ||
| 476 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | Luồn hạt hình phi thuyền: khung thép ĐK 0,4cm được uốn thành hình phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Columpus, được lắp vào đế gỗ, có các hạt có khối hình khác nhau được luồn vào khung sắt. Kích thước hình khối 400x150x300mm | ||
| 477 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 55CT có thể lắp ghép đa chiều | ||
| 478 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm có 4 xe PTGT khác nhau | ||
| 479 | Bộ lắp ráp xe lửa | 15 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tàu, các toa tàu và liên kết với nhau bằng khớp gỗ | ||
| 480 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Bằng gỗ, thể hiện nút giao thông có hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông | ||
| 481 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống dưới nước khác nhau | ||
| 482 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống trong rừng khác nhau | ||
| 483 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại vật nuôi khác nhau | ||
| 484 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau | ||
| 485 | Cân chia vạch | 3 | Cái | Loại thông dụng, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân | ||
| 486 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 487 | Kính lúp | 9 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 488 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 489 | Bể chơi với cát và nước | 0 | Bộ | Bằng composite, đường kính 80 đến 100cm, hình các con vật | ||
| 490 | Ghép nút lớn | 15 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 164CT, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | ||
| 491 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 215 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết, có thể ghép đa chiều | ||
| 492 | Bảng chun học toán | 15 | Bộ | Bảng bằng nhựa, KT 200x200mm trên bảng có các mấu ( tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các loại dây chun nhiều màu | ||
| 493 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Cái | Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 12 hình, có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được | ||
| 494 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 và các ký hiệu đại số | ||
| 495 | Bộ làm quen với toán | 105 | Bộ | 224 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 496 | Bộ hình khối | 105 | Bộ | Gồm 5 khối: Chữ nhật, trụ tròn, hình vuông, hình tam giác, hình cầu | ||
| 497 | Bộ nhận biết hình phẳng | 105 | Túi | Bằng nhựa gồm 4 loại: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông | ||
| 498 | Bộ que tính | 105 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 10 que tính, dài 150mm, đường kính 0,4mm | ||
| 499 | Lô tô động vật | 45 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 500 | Lô tô thực vật | 45 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 501 | Lô tô phương tiện giao thông | 45 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 502 | Lô tô đồ vật | 45 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 503 | Domino chữ cái và số | 105 | Hộp | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước (65x35)mm | ||
| 504 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, KT 0,8x1,2m | ||
| 505 | Bộ chữ cái | 105 | Bộ | 39 chữ cái và số, in 2 mặt (chữ in và chữ viết thông thường) giấy couché định lượng 230g/m2, KT 55x95mm | ||
| 506 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 15 | Bộ | 25 cặp tương phản, in một mặt 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 507 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | Bằng vải thêu (500x700)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết sinh hoạt trong ngày của trẻ | ||
| 508 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | Tranh ảnh về Bác Hồ | ||
| 509 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp | ||
| 510 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 3 | Bộ | 24 tranh (23 nghề) in 2 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 300x390mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 511 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 6 | Bộ | 30 tranh (giới thiệu 7 truyện) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 512 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 6 | Bộ | 30 tranh (minh họa 15 bài thơ) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT 390x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 513 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | 30 tranh (giới thiệu 9 chủ đề) in 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2, KT 300x390mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 514 | Bộ dụng cụ lao động | 9 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới | ||
| 515 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc… | ||
| 516 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm: tủ, giường, bàn ghế | ||
| 517 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 6 | Bộ | Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình | ||
| 518 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Bộ mô phỏng bộ trang phục nấu ăn | ||
| 519 | Búp bê bé trai | 9 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 520 | Búp bê bé gái | 9 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 521 | Bộ trang phục công an | 6 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế | ||
| 522 | Doanh trại bộ đội | 6 | Bộ | 20 hình, giới thiệu các quân phục của các ngành nghề trong quân đội, In 2 mặt, 4 màu, giấy Duplex 900g/m2, có giá đỡ gỗ | ||
| 523 | Bộ trang phục bộ đội | 6 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế | ||
| 524 | Bộ trang phục công nhân | 6 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế | ||
| 525 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 526 | Bộ trang phục bác sỹ | 6 | Bộ | Gồm áo, mũ bác sỹ | ||
| 527 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Bằng gỗ, gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây | ||
| 528 | Bộ xếp hình xây dựng | 6 | Bộ | Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ | ||
| 529 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Bằng gỗ, có các nan ghép với nhau liền một tấm, kích thước mỗi tấm 350x400mm, có chân đế | ||
| 530 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 45 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm (Phách gỗ, Song loan, Trống cơm, Đàn xyophone 5 thanh) | ||
| 531 | Dập ghim | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 532 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 533 | Dập lỗ | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 534 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Bộ | Đĩa Các Bài Hát, Nhạc Không Lời, Dân Ca, Hát Ru, Thơ (Bộ 4 Đĩa) | ||
| 535 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Bộ | Đĩa CD: Thơ ca, truyện kể trong Chương trình GDMN (4-5 tuổi) | ||
| 536 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 3 | Bộ | Bộ đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 2 đĩa/bộ | ||
| 537 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 3 | Bộ | Bộ đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 2 đĩa/bộ | ||
| 538 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | Đĩa hình về Bác Hồ 1 đĩa | ||
| 539 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 3 | Bộ | Bộ đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề 9 đĩa/bộ | ||
| 540 | Truyện tranh các loại | 3 | Bộ | Combo Truyện Tranh Lịch Sử Việt Nam - Truyện Kể Các Vị Vua (10 Cuốn) | ||
| 541 | Truyện tranh các loại | 3 | Bộ | Truyện Cổ Tích Việt Nam Dành Cho Thiếu Nhi (8 quyển lẻ tùy chọn) | ||
| 542 | Chương trình giáo dục mầm non | 3 | Bộ | Sách - Giáo Trình Giáo Dục Học Mầm Non | ||
| 543 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) | 3 | Bộ | Hướng Dẫn Tổ Chức Thực Hiện Chương Trình Giáo Dục Mầm Non Mẫu Giáo ( 4 CUỐN ) | ||
| 544 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 3 | Bộ | Combo 7 món đồ chơi cho bé phát triển trí tuệ | ||
| 545 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 3 | Bộ | Sách - Tuyển Chọn Trò Chơi Bài Hát Thơ Ca Truyện Câu Đố Theo Chủ Đề ( 3 tháng-6 tuổi Combo 4 cuốn ) | ||
| 546 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 3 | Bộ | Hướng Dẫn Bảo Vệ Môi Trường Trong Trường Mầm Non | ||
| 547 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 3 | Bộ | Chăm Sóc Hành Tinh Của Chúng Mình - Tiết Kiệm Năng Lượng | ||
| 548 | Bàn làm việc | 1 | Cái | KT: dài 1,2 rộng 0,4x cao 0,75 gỗ Cao su ghép, phun PU toàn bộ sản phẩm | ||
| 549 | ghế làm việc | 1 | Cái | KT: cao 1,05m x rộng 0,4m x sâu 0,42. Chất liệu: Khung gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ Cao su ghép, phun PU toàn bộ sản phẩm | ||
| 550 | giường sắt 1,2x2m | 1 | Cái | Giường sắt 1,2x2m + Nệm + chăn + Ra + gối + Bao gối | ||
| 551 | Tủ gỗ nhỏ đựng Dụng cụ sinh hoạt | 1 | Cái | KT: dài 1,2 x 0,4x cao 1,4 gỗ Cao su ghép, phun PU toàn bộ sản phẩm | ||
| 552 | Máy phát điện 75KVA 3P | 1 | Máy | Máy phát điện 75KVA 3P Tương đương Misubishi | ||
| 553 | Bộ ATS - 150A-3 pha | 1 | Bộ | Bộ ATS - 150A-3 pha | ||
| 554 | Kim thu sét | 1 | Kim | Kim thu sét Tương đương Nimbus 30 (cirprotec) bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=48, làm bằng inox 316 | ||
| 555 | trung tâm báo cháy | 1 | Bộ | trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop-DETEC 3004 mỗi loop 126 địa chỉ (DETECTOMAT-tương đương) | ||
| 556 | Module giám sát và điều khiển | 1 | Bộ | Module giám sát và điều khiển IOM 3311 (DETECTOMAT-tương đương) | ||
| 557 | Bộ bàn ghế | 10 | BỘ | Tương đương bộ kidsmart: Bộ bàn, ghế và tủ để CPU và màn hình, mặt trước có bàn học, ngăn kéo để bàn phím và con chuột. Chất liệu bằng gỗ tự nhiên, MDF, MFC, khuôn màn hình có 2 cánh dán biểu tượng chương trình Kidsmart và có đục lỗ phía trước để phát loa. Phần bàn: -Kích thước bàn: C117 x D108 x S45(cm). - Chất liệu: Khung xương bằng gỗ tự nhiên, phủ ngoài khung xương là ván MDF dày 3mm. Phần khung màn hình bằng MDF, MFC dày tối thiểu 15mm. Phần khung màn hình phía trên tạo hộp dày 6cm - Mặt bàn được tạo hình cong, cạnh mặt bàn được ép dày tối thiểu 30mm. Có khay bàn phím chuyển động bằng ray trượt. Phần ghế ngồi: Kích thước: D80xR27xC40cm Khung xương bằng gỗ phủ ngoài bằng ván MDF 3mm, toàn bộ thành ghế dày 30mm và được uốn cong hai bên với R25cm. Mặt ghế ngồi được ép dày tối thiểu 30mm. - Toàn bộ ghế sơn phủ bằng sơn sử dụng trong ngành đồ chơi không độc tố phù hợp cho trẻ và thân thiện môi trường. Phần tủ để CPU Kích thước: D52xR30xC52cm Toàn bộ được làm bằng ván MFC dày 15mm, cánh cửa mở bằng bản lề bật. | ||
| 558 | Máy tính học sinh mầm non | 10 | bộ | Tương đương Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) FPT Elead T8100C Mainboard Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC, LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện, CSM_Coporate Stable Model software : Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Tính năng tích hợp "1. Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3. Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn Led điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi Khoá điện tử khoá/mở 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi Khoá điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T) RAM 4Gb DDR4 bus 2666MHz HDD 1TB SATA3 (7200rpm) ODD No' Monitor FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Case FPT Elead mATX front USB With PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) Mouse FPT Elead Optical (đồng bộ thương hiệu) Keyboard FPT Elead Standard (đồng bộ thương hiệu) | ||
| 559 | Switch Dlink | 1 | bộ | Switch 24 Port Dlink | ||
| 560 | Đầu bấm cable | 30 | cái | - RJ45 | ||
| 561 | Dây mạng | 3 | thùng | - Cáp AMP 5E | ||
| 562 | Vật tư, Thiết bị điện | 20 | bộ | - Đến từng vị trí máy | ||
| 563 | Công lắp đặt + cài đặt | 1 | phòng | Công lắp đặt + cài đặt | ||
| 564 | Rèm cửa | 327 | m2 | Vải thun |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi