Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp thiết bị cấp cứu mỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210538561-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Cấp cứu mỏ Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp thiết bị cấp cứu mỏ
Số hiệu KHLCNT 20210501563
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chủ sở hữu TKV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 12:09:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ cắt thủy lực 2 Cái - Khoảng mở lưỡi cắt tối đa ≥ 200mm; - Lực cắt tối đa ≥ 1.101 kN; - Khả năng cắt thép tròn tối đa ≥ 42mm; - Khối lượng: ≤ 18,7 kg. Nằm trong Bộ dụng cụ cứu hộ thuỷ lực
2 Bộ căng kéo thuỷ lực 2 Cái - Lực căng tách ≥ 63 -:- 600 kN; - Khoảng căng tách tối đa ≥ 813mm; - Lực kéo tối đa ≥ 60 kN; - Khoảng cách kéo ≥ 655mm; - Khối lượng ≤ 19,7 kg. - Phụ kiện kèm theo: Xích kéo và Bộ lắp dây xích kéo. Nằm trong Bộ dụng cụ cứu hộ thuỷ lực
3 Bơm dầu thuỷ lực 4 Cái - Thể tích dầu: ≥ 1,8 lít; - Khối lượng: ≤ 9,8 kg; - Phụ kiện kèm theo: Ống dẫn dầu dài 10m. Nằm trong Bộ dụng cụ cứu hộ thuỷ lực
4 Cây đẩy thuỷ lực loại 1 2 Cái - Chiều dài đẩy ≥ 575 mm; - Chiều dài thu gọn ≤ 480 mm; - Tổng chiều dài tối đa ≥ 1.055 mm; - Lực đẩy piston 1 ≥ 269 kN; - Lực đẩy piston 2 ≥ 134 kN; - Khối lượng ≤ 19,7 kg. Nằm trong Bộ dụng cụ cứu hộ thuỷ lực
5 Cây đẩy thuỷ lực loại 2 2 Cái - Chiều dài đẩy ≥ 875 mm; - Chiều dài thu gọn ≤ 625 mm; - Tổng chiều dài tối đa ≥ 1500 mm; - Lực đẩy piston 1 ≥ 269 kN; - Lực đẩy piston 2 ≥ 134 kN; - Khối lượng: ≤ 21 kg. Nằm trong Bộ dụng cụ cứu hộ thuỷ lực
6 Kích nâng thuỷ lực 2 Cái - Chiều cao thu gọn ≤ 215 mm; - Chiều cao nâng tối đa ≥ 185 mm; - Lực nâng piston 1 ≥ 650 kN; - Lực nâng piston 2 ≥ 301 kN; - Khối lượng: ≤ 14,8 kg. Nằm trong Bộ dụng cụ cứu hộ thuỷ lực
7 Máy liên lạc hữu tuyến hầm lò 4 Bộ Một bộ gồm: 1 máy cơ sở; 1 máy tiểu đội; 1 cuộn dây đôi ≥ 500m, 1 tang cuốn; 1 máy nạp điện. Các thông số cơ bản như sau: - Công suất phát của máy cơ sở và máy con ≥ 0,1W; - Tần số làm việc: 300 -:- 3.400 Hz; - Khoảng cách liên lạc tối đa: ≥ 3.500 mét; - Thời gian làm việc cho một lần nạp đầy Pin trong trạng thái chờ thu phát ≥ 10 giờ; - Đạt tiêu chuẩn phòng nổ dùng trong hầm lò; bảo vệ chịu nước ≥ IP 54; - Máy nạp điện: Thời gian nạp đầy điện cho máy hoạt động ≤ 05 giờ; - Khối lượng: + Máy cơ sở ≤ 0,6 kg + Máy con ≤ 0,6 kg + Bộ nạp ≤ 0,6 kg - Tang cuốn: Sơn tĩnh điện, có chứng nhận tiêu chuẩn chống cháy nổ dùng trong hầm lò; - Cuộn dây: Tiết diện dây dẫn ≤ 0,5 mm2
8 Máy phun trám bê tông phòng nổ dùng trong hầm lò 2 Máy - Khả năng bơm ≥ 5 m3/h. - Đường kính lớn nhất hạt vật liệu chính ≥ 20 mm. - Đường kính trong ống phun ≥ 51 mm. - Chiều dài ống phun + vòi phun ≥ 10 mét. - Áp lực khí làm việc ≤ 0,4 MPa. - Lượng khí cung cấp ≤ 8 m3/phút. - Công suất động cơ, loại phòng nổ ≤ 5,5 kW. - Điện áp 380/660V. - Khối lượng máy ≤ 700 kg. - Khoảng cách đường ray của bánh xe: Loại 600mm và 900 mm.
9 Thiết bị kiểm tra máy cứu sinh 1 Máy - Các chức năng: Kiểm tra lưu lượng dòng khí tự động; Kiểm tra tần số thở; Kiểm tra thời gian chuyển chế độ từ tiếp ôxy sang hô hấp nhân tạo; Kiểm tra thời gian để ép tim; Kiểm tra áp suất cấp khí tối đa; Kiểm tra độ nhậy van khí thở - Đo áp suất: + Hạ áp 0 -:- ≥ - 15 cmH2O; + Áp lực 0 -:- ≥ 15 cmH2O; - Đo áp suất cung cấp khí: 0 -:- ≥ 100 cmH2O; - Đo lưu lượng dòng khí: 0 -:- ≥ 300 lít/phút; - Đo lưu lượng khí thở tự nhiên: 0 -:- ≥ 50 lít/phút.
10 Người cao su 1 Bộ - Mô phỏng các dấu hiệu về các trạng thái nạn nhân ban đầu: Đồng tử mô bị giãn ra, không có mạch cảnh. - Trong quá trình ép lồng ngực, có xung động của mạch cảnh và tốc độ xung phù hợp với tốc độ ép. - Cung cấp phán đoán ý thức: Phát tiếng gọi cần cấp cứu khẩn cấp, khám mạch, kiểm tra hơi thở và lấy vật lạ trong khoang miệng. - Có thể thực hiện hô hấp nhân tạo và ép tim, mở đường thở. Thực hành trong ba chế độ bao gồm: đào tạo, kiểm tra và thực hành hô hấp nhân tạo. - Màn hình hiển thị LED hiển thị các dữ liệu hoạt động. - Chức năng thông báo bằng giọng nói trong toàn bộ các hoạt động và có nhắc về nhịp trong hô hấp nhân tạo. - Chức năng cảnh báo thao tác đúng, sai bằng mầu sắc đèn. - Chức năng in kết quả thực hành. - Điều khiển với bộ điều khiển không dây RF. - Nguồn điện: Điện áp 110 - 240V, nguồn đầu ra 24V thông qua bộ đổi nguồn
11 Máy trợ thở 1 Máy - Cấu hình gồm: Máy chính; Chai ô xy 3 lít; Mặt nạ thở, ống cút dùng trong y tế; đầy đủ phụ kiện để máy làm việc. - Máy sử dụng cấp cứu được cho cả người lớn và trẻ em. - Các chế độ làm việc: Chế độ áp suất dương liên tục (CPAP); chế độ thở máy (A/C), chế độ bổ sung khí bằng tay khi cấp cứu (Manual), chế độ đồng thời ngắt quãng với bệnh nhân (SIMV). - Màn hình hiển thị 7 inch LCD. - Có các cảnh báo bằng âm thanh khi máy hoạt động. - Đầu nối chai ô xy phù hợp với các loại chai. - Nguồn điện: AC 220 V/50 Hz; DC 12V và Pin loại nạp lại. - Thời gian hoạt động bằng pin ≥ 6 giờ. - Khối lượng thân máy ≤ 4kg.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->