Gói thầu: Cung cấp thiết bị đo phục vụ công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị DME cho các Cảng hàng không Nội Bài, Thọ Xuân và Đồng Hới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị đo phục vụ công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị DME cho các Cảng hàng không Nội Bài, Thọ Xuân và Đồng Hới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 11:21:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 574,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy đo công suất (phần thân máy) | 4314C hoặc tương đương | 3 | Cái | - Dải công suất đo: tối đa 100 W hoặc tốt hơn (sử dụng element); - Dải tần số: 950 – 1100 Mhz và 1100 – 1260 Mhz (tùy loại element); - Độ chính xác: ±8 %; - Trở kháng: 50 Ohm; - Nguồn: sử dụng bộ AC/DC Adapter và pin 9V Alkaline, thời gian hoạt động với pin có thể lên tới 20 giờ; - Kích thước: ≤ 95 x 130 x 180 mm; - Khối lượng: ≤ 1.4 kg; - Bảo hành: ≥12 tháng; - Yêu cầu phải có CO, CQ khi giao hàng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| 2 | Máy đo công suất (thành phần kèm theo) - Element 100W, 950-1100MHz | 100J-950 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Dải tần hoạt động: 950 – 1100 MHz; - Công suất: 100W; - Bảo hành: ≥12 tháng; - Yêu cầu phải có CO, CQ khi giao hàng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| 3 | Máy đo công suất (thành phần kèm theo) - Element 100W, 1100-1260MHz | 100J-1100 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Dải tần hoạt động: 1100 – 1260 MHz; - Công suất: 100W; - Bảo hành: ≥12 tháng; - Yêu cầu phải có CO, CQ khi giao hàng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| 4 | Máy đo công suất (thành phần kèm theo) Tải giả 50 Watt RF Load Up to 3 GHz With N Female Input Round Body Black Anodized Aluminum Heatsink | PE6234 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Dải tần hoạt động: DC-3GHz; - Công suất tối đa: 50W; - Đầu kết nối connector loại N (female); - Bảo hành: ≥12 tháng;" | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| 5 | Máy đo công suất (thành phần kèm theo) 20 dB Coupler. Directional 20 dB N Coupler From 800 MHz to 2.5 GHz Rated to 60 Watts | PE2CP1023-20 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Loại: Directional Coupler; - Giá trị coupling: 20 dB; - Dải tần hoạt động: 0.8 – 2.5 GHz; - Công suất tối đa: 60W; - Đầu kết nối connector loại N (female); - Bảo hành: ≥12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| 6 | Máy đo công suất (thành phần kèm theo) 30 dB Coupler. Directional 30 dB N Coupler From 800 MHz to 2.5 GHz Rated to 60 Watts | PE2CP1023-30 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Loại: Directional Coupler; - Giá trị coupling: 30 dB; - Dải tần hoạt động: 0.8 – 2.5 GHz; - Công suất tối đa: 60W; - Đầu kết nối connector loại N (female); - Bảo hành: ≥12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| 7 | Máy đo công suất (thành phần kèm theo) Bộ suy hao 20 dB Attenuator; 20 dB Fixed Attenuator, N Male to N Female Black Anodized Aluminum; Heatsink Body Rated to 100 Watts Up to 3 GHz | PE7385-20 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Độ suy hao công suất 20 dB; - Dải tần số DC – 3 GHz; - Công suất tối đa:100 W; - Hai đầu kết nối loại: N (male) sang N (female); - Bảo hành: ≥12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| 8 | Máy đo công suất (thành phần kèm theo) Bộ suy hao 30 dB Fixed Attenuator 100W; N(m) to N(f) DC-3.0 GHz | 100-A-MFN-30 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Độ suy hao công suất 30 dB; - Dải tần số DC – 3 GHz; - Công suất tối đa 100 W; - Hai đầu kết nối loại: N (male) sang N (female); - Bảo hành: ≥12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| 9 | Máy đo công suất (thành phần kèm theo) BNC Male to BNC Male Cable Using | PE3M0057-150CM (hoặc tương đương) | 3 | Cái | - Dải tần số: DC – 4 GHz; - Hai đầu kết nối loại BNC (Male) sang BNC (Male); - Trở kháng: 50 Ω; - Chiều dài: 150 cm; - Bảo hành: ≥12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi