Gói thầu: Gói thầu số 17: Mua sắm vật tư phụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210539407-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Mua sắm vật tư phụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210332284
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 13:41:00 đến ngày 2021-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 303,970,680 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vở 100 trang 10 Quyển Loại 100 trang, khổ tập học sinh
2 Giẻ lau 80 Kg - Loại vải phế phẩm sau cắt may. - Không bị bẩn, không có loại vải kim tuyến, không vụn rời
3 Vải katê trắng 70 Mét Dùng vệ sinh thiết bị, giữ bụi tốt
4 Thuốc màu thử khuyết tật kim loại (vệ sinh) 10 Chai Nabakem Mega check Cleaner, 450ml hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chai vệ sinh số 1-3, màu xanh - Dung tích: ~ 450ml
5 Thuốc màu thử khuyết tật kim loại (thuốc hiển thị màu) 10 Chai Nabakem Mega check Developer, 450ml hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chai hiển thị số 4, màu trắng - Dung tích: ~ 450ml
6 Dung môi pha sơn Thinner C 10 Lít - Dung môi pha sơn công nghiệp - Thành phần dung môi: Nitro Cenlulose (Nc Paint) - Mã hàng Thinner C, Sika hoặc tương đương
7 Túi nilon 120x200, dày 0,5mm 2 Kg Túi ni lông trắng, kích thước 120x200mm, loại dày 0,5mm (dùng đựng bulon)
8 Túi nilon 250x350, dày 0,5mm 1 Kg Túi ni lông trắng, loại dày, kích thước 250x350mm, loại dày 0,5mm (dùng đựng bulon)
9 Sơn phủ Dulux Weathershield Powerflexx, bề mặt mờ 100 Lít Sơn phủ mờ Dulux Weathershield Powerflexx hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Màu sơn: trắng - Loại sơn phủ mờ - Độ bao phủ: 11-13 m2/lít/lớp - Thời gian khô: 30 phút - Sơn 2 lớp - Tính năng chống tia UV - Chống bám bẩn, chống phai màu, chống thấm
10 Sơn lót chống kềm Delux Weathershield 91 Lít Sơn lót chống kiềm Dulux Weathershield hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại sơn lót - Độ bao phủ: 10-12 m2/lít/lớp - Thời gian khô: 1-2 giờ - Sơn 1 lớp - Tăng độ bám dính, tạo bề mặt nhẵn mịn
11 Silicone đóng rắn 3 Tuýp Silicone Momentive , RTV 100 Series, 300ml hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất trám đóng rắn - Màu trong (108) - Nhiệt độ làm việc: -60÷205oC - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
12 Sơn chống thấm đàn hồi cao 90 Kg Sika Membrane hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Tỉ trọng (kg/lít): ~1.0 - Thành phần: nhũ tương polyme bitum cải tiến gốc nước - Hàm lượng rắn: 53 ÷ 58% - Thời gian khô: 60 phút khô mặt; 4 giờ khô hoàn toàn - Cường độ chịu kéo: > 1 N/mm2 - Độ giãn dài cực đại: ~600% (ASTM-D-412) - Độ cứng Shore A: 20-25 (ASTM-D-2240) - Kháng nước, kháng muối, axít, kiềm nhẹ. - Định mức lớp lót: 0.2 ÷ 0.3 kg/m2 - Định mức lớp phủ: 0.6 kg/ m2 mỗi lớp (2.0 kg/m2 cho độ dày ~ 1.1 mm sau khi khô)
13 Sơn phủ 2 thành phần 200 Kg Sikafloor 2530W/7032 New hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Màu xám (Ral 7032) - Sơn 2 thành phần - Tỉ trọng (kg/lít): ~1.22 - Hàm lượng rắn (DIN 53216): ~ 55% - Định mức sơn: 0.15÷0.20 kg/ m2 mỗi lớp - Kháng cơ học (14 ngày/ 23oC): kháng mài mòn khoảng 65mg th(theo (Taber Abraser, đĩa CS10, 1000g/1000 vòng) - Kháng hóa chất: kháng nước, clorua sodium, sulphat amon 10%, clorua canxi 10%, amoniac 5%, sút 50%, glycerin, dầu, dầu diesel, nhớt, nhiên liệu. - Kháng nhiệt: nóng khô lên đến ~ 100oC; nóng ẩm lên đến ~ 80oC
14 Sơn lót 2 thành phần 200 kg Sikafloor 161 hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Sơn Epoxy 2 thành phần, không màu - Tỉ trọng hỗn hợp (kg/lít): ~ 1.4 - Hàm lượng rắn: ~ 100% - Định mức sơn: 0.15÷0.20 kg/ m2 mỗi lớp - Cường độ nén (EN 196-1): ~ 60 N/mm2 (28 ngày/ 23oC) - Cường độ kết dính (ISO 4624): > 1.5 N/mm2 - Độ cứng Shore D (DIN 53 505): ~ 76 (7 ngày/23oC) - Kháng nhiệt vĩnh viễn: Max 50oC
15 Pin tiểu AA 20 Viên Mã Max E91, Energizer; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Size AA/LR6 - Loại pin: Alkaline - Điện thế: 1,5V - Năm SX: 2020 trở về sau
16 Pin 9V 5 Viên Mã Energizer Max 522 /BP1 alkaline; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại pin vuông/6LR61 - Loại pin: Alkaline - Năm SX: 2020 trở về sau
17 Nhám cà lem, 80x25-P320 20 Cái - Nhám bùi nhùi, cán 6mm - Kích thước: 80x25-P320
18 Mũi mài (mũi doa) hợp kim 20 Cái - Đường kính chuôi: 6mm - Vật liệu: thép gió HSS - Mã hàng: DX1009M06
19 Mũi mài (mũi doa) hợp k im 20 Cái - Đường kính chuôi: 6mm - Vật liệu: thép gió HSS - Mã hàng: DX1614M06
20 Mũi mài (mũi doa) hợp kim 20 Cái - Đường kính chuôi: 6mm - Vật liệu: thép gió HSS - Mã hàng: FX1225M06
21 Mũi mài (mũi doa) hợp kim 20 Cái - Đường kính chuôi: 6mm - Vật liệu: thép gió HSS - Mã hàng: GX1225M06
22 Mũi mài (mũi doa) hợp kim 20 Cái - Đường kính chuôi: 6mm - Vật liệu: thép gió HSS - Mã hàng: GX1625M06
23 Mỡ bôi trơn chịu nhiệt 2 Kg Mã hàng SKF LGMT3/1 hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - NLGI consistency class: 3 - Soap type : Lithium  - Gốc dầu khoáng (Mineral) - Nhiệt độ làm việc: –30 ÷ +120 °C  - Điểm nhỏ giọt DIN ISO 2176: >180 °C (>355 °F)  - Base oil viscosity  + 40 °C, mm²/s : 120–130  + 100 °C, mm²/s : 12 - Thời hạn sử dụng: ≥ 3 năm
24 Keo Loctite dán nhanh 5 Tuýp Mã Locktite 406, 20g hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Tốc độ khô: Cần cố định trong 15 giây và khô hoàn toàn trong 24h - Phạm vi nhiệt độ: -65oF ÷ 180oF - Bịt khe hở: 0.004 inch - Độ nhớt: 20 - Lực trượt: 3200 - Lực hút cụ thể: 1.05 - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
25 Khí Argon, 6m3 5 Chai - Dung tích bình chứa: 40 lít - Nạp đủ khí Argon: 6m3 - Bình có đóng dấu ngày kiểm định còn hạn sử dụng ít nhất: 1 năm - Yêu cầu thuê bình (chỉ sử dụng khí)
26 Khẩu trang 55 Cái Mã KT5 hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Màu trắng, 3 lớp - Có nẹp nhôm sống mũi
27 Keo dán tổng hợp Threebond 10 Tuýp Mã Threebond 1521, 150gr hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: cao su tổng hợp - Vật liệu cần dính: dán kim loại, phi kim loại, nhựa - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
28 Keo tạo gioăng 10 Tuýp Mã Threebond 1521, 250gr hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: Keo gốc silicone dạng lỏng, không có dung môi, dạng dẻo - Dùng cho cạnh ghép nối và các ốc vít tạo thành miếng đệm chống sự rò rỉ chất lỏng, nước, dầu nhớt, xăng, gas và hóa chất. - Chịu nhiệt độ từ -60 đến 250 độ C - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
29 Keo Silicone Acrylic-A100 10 Tuýp Silicone Apollo Acrylic Sealant - A100; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dung tích 300ml - Dùng kết dính với nhôm, gỗ, nhựa - Màu trắng sữa - Thời gian định hình bề mặt: 10 phút - Lực kéo (SSTM-D-412): 2Mpa - Tính đàn hồi: 0.8 Mpa - Độ cứng Shore A (ASTM C 733): 30 - Nhiệt độ ứng dụng: 5oC đến 50oC
30 Keo Loctite khóa ren 5 Tuýp Mã Locktite 243, 50ml, màu đỏ hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dùng định vị chống xoay cho các loại bulông, ốc vít. - Thời gian cứng/cứng hoàn toàn): 10 Phút / 20 phút - Lực tháo/trở lực khi tháo: 26Nm - Nhiệt độ làm việc liên tục: -55ºC ÷ +180ºC - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
31 Loctite 495 3 Chai Mã Locktite 495, 28,3g hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: Ethyl Cyanoacrylate - Sửa chữa : Độ ẩm - Ứng dụng : dán liên kết - Vật liệu cần dính: Nhựa, cao su và kim loại. - Khả năng chịu nhiệt: đến 82ºC - Thời gian khô dính : 5 ÷ 90 giây - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
32 Keo dán dùng tháo lắp thiết bị 10 Tuýp Mã threebond TB1102, 200gr hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Vật liệu: sillicon - Dùng lắp ghép thiết bị - Kháng hóa chất, xăng - Hạn sử dụng: ≥ 1 năm
33 Keo Locktite tạo gioăng 2 Chai Mã Locktite 5922, 200ml hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chịu nhiệt đến 200 oC - Chống dầu, nước, glycol tốt - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
34 Keo Loctite bôi giữa 2 bề mặt lắp ghép 5 Chai Mã Locktite 510, 50ml hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại gioăng:  Định hình tại chỗ - Phương thức đông kết: Hiếm khí - Thời gian đông kết tối thiểu:  24 giờ - Khả năng chịu nhiệt: 204ºC - Làm kín nhanh, chịu dầu, chịu nước, chống thủy phân - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
35 Keo 502, 200g 3 Chai Mã 502, Super Glue hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dung tích: 200g - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
36 Keo 2 thành phần Araldite 5 Tuýp Mã Araldite A&B, 5” Rapid hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dung tích: 17ml - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
37 Giấy nhám P400 20 Tờ Giấy nhám khổ 9”x11”, độ hạt 400, nền giấy Awt, hạt mài Silicon Carbide
38 Giấy nhám P240 20 Tờ Giấy nhám khổ 9”x11”, độ hạt 240, nền giấy Awt, hạt mài Silicon Carbide
39 Giấy nhám P180 20 Tờ Giấy nhám khổ 9”x11”, độ hạt 180, nền giấy Awt, hạt mài Silicon Carbide
40 Găng tay len 80 Đôi - Chất liệu sợi tổng hợp - Màu trắng ngà, loại ngắn - Trọng lượng: ≥ 40g/đôi
41 Chổi cước 5 Cái - Dùng rửa ống nghiệm - Chiều dài: 250mm - Cán bằng 2 sợi thép xoắn sợi cước
42 Que hàn điện Inox Ø2,5mm 5 Kg - Mã Gemini G308 AWS E308-16, Kim Tín hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Que hàn điện Inox 308 - Đường kính que: 2,5mm - Chiều dài: 350 mm
43 Que hàn TIG ER309L 5 Kg - Que hàn ER309L, hàn TIG - Đường kính que: 2,4mm - Chiều dài: 1000 mm
44 Que hàn TIG ER308L 5 Kg - Que hàn ER308L, hàn TIG - Đường kính que: 2,4mm - Chiều dài: 1000 mm
45 Đá mài dầu 1 Cái Mã Blackcow Stone, Oil Stone 240# hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Độ nhám: 240 Y.L.W - Kích thước: 200x50x25 mm
46 Đá mài cà lem A11 20 Cái - Cán 6mm, đầu trụ côn lớn - Kích thước: 21x45x6 - Mã số A11
47 Đá mài cà lem A12 20 Cái - Cán 6mm, đầu trụ côn nhỏ - Kích thước: 18x32x6 - Mã số A12
48 Dung dịch khử rỉ kim loại 11 Chai Mã Selleys RP7; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dung dịch tẩy rỉ sét - Dung tích: 300g
49 Dây rút 400mm 500 Sợi - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66 - Kích thước 8x400mm, màu trắng
50 Dây rút 300mm 500 Sợi - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66 - Kích thước 8x300mm, màu trắng
51 Dây rút 200mm 500 Sợi - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66 - Kích thước 4x200mm, màu trắng
52 Dây rút 100mm 500 Sợi - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66 - Kích thước 3x100mm, màu trắng
53 Dây dù tròn ĐK 4mm 30 Mét - Dây dù bản tròn, đường kính 4mm
54 Chai xịt tháo mở ốc, bulong 6 Chai Mã YIELD, NCH hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chai xịt tháo mở ốc, bulông - Khối lượng tịnh: ~ 340 g
55 Cồn công nghiệp 5 Lít - Cồn C2H5OH - Tỷ trọng (so với nước): 0,799 ÷ 0,8
56 Cọ sơn 3" 20 Cái Hãng Thanh Bình; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Cọ sơn cán nhựa, lông heo - Bản 3”, đầu bọc thiếc
57 Cọ sơn 2" 20 Cái Hãng Thanh Bình; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Cọ sơn cán nhựa, lông heo - Bản 2”, đầu bọc thiếc
58 Cọ sơn 1" 30 Cái Hãng Thanh Bình; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Cọ sơn cán nhựa, lông heo - Bản 1”, đầu bọc thiếc
59 Cọ sơn 0,5” 20 Cái Hãng Thanh Bình; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Cọ sơn cán nhựa, lông heo - Bản 0.5”, đầu bọc thiếc
60 Bút xóa 20 Cây Mã STABILO Correction Pen; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại đầu bi inox, dung tích 10ml
61 Bút viết bảng 15 Cây Mã Thiên Long WB-03; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Bề rộng nét viết 2.5mm - Màu xanh 10 cây, màu đỏ 3 cây, màu đen 2 cây
62 Bút lông dầu nhỏ 20 Cây Mã Thiên Long PM-04; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại 2 đầu viết - Màu xanh 15c, đỏ 5c
63 Bút lông dầu lớn 10 Cây Mã Thiên Long PM-07; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại 2 đầu viết (0,8mm và 6mm) - Trọng lượng: 20 gr - Màu xanh 8c, đỏ 2c
64 Bút dạ 5 Cây STABILO Swing Cool Pastel Edition; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Nét bút 1 ÷ 4mm, màu vàng, cam
65 Bút bi 20 Cây Mã hàng TL 027, Thiên Long; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Màu xanh, ngòi 0.5mm, loại bấm
66 Bình gas 12kg 2 Bình - Vỏ bình gas chất liệu bằng thép - Trọng lượng vỏ bình:13.5kg - Trọng lượng chứa:12kg - Hãng sản xuất : Petrolimex - Bình gas có dán tem chống hàng giả và niêm phong
67 Túi nilon đựng rác 4 Cuộn - Túi nilon đựng rác, loại lớn - Kích thước: 64 x 78 cm (~42 cái/cuộn)
68 Băng quấn ren 5 Cuộn Size: 12m*19mm*0.08mm, PTFE
69 Băng keo vải bản 50 mm 10 Cuộn - Khổ 50mm, màu xanh - Dài 100 Yard
70 Băng keo trong bản 50 mm 10 Cuộn Băng keo trong 50mm, dài 200 yard
71 Băng keo giấy bản 50 mm 10 Cuộn Băng keo giấy khổ 50mm, dài 12m
72 Băng keo giấy bản 25 mm 10 Cuộn Băng keo giấy khổ 25mm, dài 12m
73 Băng keo điện 25 Cuộn Mã Nano_20Y; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Khổ 18mm - Màu đen 13c, vàng 4c, xanh 4c, đỏ 4c - Dài 20 Yard
74 Bàn chải sợi đồng, cán gỗ 5 Cái Bàn chải vệ sinh, đánh rỉ - Cộng đồng, mặt chà 7 hàng x 15 hàng - Cán gỗ - Dài 240mm
75 Bàn chải cộng Inox 20 Cái Bàn chải vệ sinh, đánh rỉ - Cộng Inox, mặt chà dài 65x cao 25mm - Cán sắt - Dài 225mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->