Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị thuộc công trình: Nâng cấp hệ thống phát thanh phục vụ khu di tích lịch sử cách mạng Việt Nam - Lào tại bản Lao Khô, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506289-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị thuộc công trình: Nâng cấp hệ thống phát thanh phục vụ khu di tích lịch sử cách mạng Việt Nam - Lào tại bản Lao Khô, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420816 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 17:26:00 đến ngày 2021-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,036,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị phát Internet radio trung tâm (Bộ mã hóa nguồn tín hiệu analog - DIGITAL) | 2 | Bộ | - Đầu vào nguồn: Điện áp AC 90-240V/50Hz 120mA - Nhiệt độ: 0 ~ 70oC - Giao diện mạng: 10/100M - LineIn đầu vào: 2200mVpp, 86dB - Chế độ ghi và phát: Tần số lấy mẫu tối đa là 48kHz, mã hóa ADPCM, - USB 5V/2A max (tự động reset lỗi) | ||
| 2 | Phần mềm giải pháp truyền thanh internet | 1 | License | "- Phần mềm thiết lập mạng bằng cách sử dụng máy trạm và máy chủ, thiết kế dựa trên công nghệ điện toán đám mây, người dùng có thể trực tiếp truy cập vào máy chủ tại bất kỳ mạng cục bộ hoặc mạng Internet, có thể cấu hình nhiều máy chủ, thiết bị có thể được triển khai ở bất cứ đâu trong mạng LAN hoặc Internet. - Hỗ trợ micro, hỗ trợ nghe qua điện thoại, thiết bị đầu cuối âm thanh, thiết bị đầu cuối liên lạc, báo động, v.v.." | ||
| 3 | Micro Internet | 1 | Cái | "Cổng internet: J45 / Standard 10/100M Nguồn DC: 12v /1A Tần số đáp ứng: 100Hz-16KHz" | ||
| 4 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | "- CPU: Intel® Core™ i5-1035G1 (1.00GHz upto 3.60GHz, 6MB) - Màn hình: 14"" (1920 x 1080) - RAM: 1 x 4GB Onboard DDR4 - Lưu trữ: 512GB PCIe® Gen3 - Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit - Pin: 2 cell 32 Wh Pin liền" | ||
| 5 | Thiết bị thu âm tại thôn bản trong huyện | 1 | 0 | 0 | ||
| 6 | Thiết bị thu truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin viễn thông công suất Max = 120W | 141 | Bộ | "- CPU: H3 Quad-core Cortex-A7 - Hệ điều hành: Linux Ubuntu - Bộ nhớ Ram: 1GB - Thẻ nhớ ngoài: TF card (Max. 32GB) / MMC card slot - USB (Auto reset): Có - Đầu ra loa: 02-04 kênh - Công suất: 100W(4Ω), 60W (8Ω) - Kết nối mạng: + Có dây: Ethernet (LAN/WAN) + Không dây: WiFi/3G/4G(900/1800MHz)" | Có Giấy phép bán hàng hoặc tài liệu tương đương | |
| 7 | Bộ định tuyến 3G,4G (Thiết bị đầu cuối 3G,4G ) | 141 | Bộ | "- Tốc độ cổng mạng: 10 / 100Mbps, MDI / MDIX tự động - Giao diện thẻ SIM 6 pin tiêu chuẩn, thẻ SIM 3V / 1.8V - Nguồn cung cấp DC5 ~ 12V : nhiệt độ làm việc 20oC ~ + 70oC" | Có Giấy phép bán hàng hoặc tài liệu tương đương | |
| 8 | SIM + Thuê bao dữ liệu 3G/ 4G | 141 | Cái | "- SIM + Thuê bao dữ liệu 3G/ 4G (05 năm) - Phù hợp với các nhà mạng và thiết bị thu, phát sóng Internet Radio" | ||
| 9 | Tủ thiết bị treo ngoài trời | 141 | Tủ | "Tủ thiết kế thép sơn tĩnh điện. Kích thước: 300(R) x 400(D) x 160(S) mm Tiêu chuẩn kháng bụi, nước: IP65" | ||
| 10 | Loa truyền thanh 25- 50W | 282 | Cái | "Công suất 50W Trở kháng vào: 16Ω Cường độ âm thanh: 109dB Đáp tuyến tần số 250 – 6.000 Hz" | Có Giấy phép bán hàng hoặc tài liệu tương đương | |
| 11 | Cột treo loa | 141 | Cái | Vật liệu tôn mạ, cao từ (3 ÷ 6) m | ||
| 12 | Dây điện | 4.230 | m | Kích thước 2x0,75mm | ||
| 13 | Thiết bị thu truyền thanh công nghệ RDS | 1 | 0 | 0 | ||
| 14 | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số 50W kèm card giải mã kỹ thuật số | 71 | cái | "- Cài đặt tần số bằng phím mềm - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tần số hoạt động : 54 - 68MHz. - Công suất âm tần : 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz." | Có Giấy phép bán hàng hoặc tài liệu tương đương | |
| 15 | Cột treo loa | 61 | cái | Vật liệu tôn mạ, cao từ (3 ÷ 6) m | ||
| 16 | Bộ mã hoá kỹ thuật số. | 4 | bộ | "- Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng màn hình LCD. - Khoá tần số các cụm thu. - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS" | Có Giấy phép bán hàng hoặc tài liệu tương đương | |
| 17 | Loa truyền thanh 25- 50W | 122 | cái | "Công suất 50W Trở kháng vào: 16Ω Cường độ âm thanh: 109dB Đáp tuyến tần số 250 – 6,000 Hz" | Có Giấy phép bán hàng hoặc tài liệu tương đương | |
| 18 | Dây điện | 2.130 | m | Kích thước 2x0,75mm | ||
| 19 | Thiết bị ghi hình cho studio | 1 | 0 | 0 | ||
| 20 | Thiết bị dựng chương trình phát thanh | 1 | Hệ thống | 0 | ||
| 21 | Máy tính dựng chương trình phát thanh | 1 | Bộ | "- Intel Xeon Silver 4210R 2.4GHz, 3.2GHz Turbo, 10C, 9.6GT/s 2UPI, 13.75MB Cache, HT (100W) DDR4-2400 - Ram 16GB (2x8GB) DDR4 - 2.5"" 256GB SATA Class 20 Solid State Drive for OS + 2TB HDD - Raid: SW RAID 0,1,5,10 - Chuột, bàn phím kèm theo. - Màn hình 24 inch - Windows bản quyền - Card âm thanh" | ||
| 22 | Loa kiểm âm | 1 | bộ | "Trở kháng đầu vào: 20 KΩ balanced, 10 KΩ unbalanced Độ nhạy đầu vào: 85 mV pink noise input produces 90 dBA output SPL at 1 meter with volume control at maximum" | ||
| 23 | Tai nghe | 1 | bộ | "- Tần số đáp ứng: 15 ~ 22.000 Hz; - Công suất đầu vào tối đa: 700 mW @ 1kHz.; - Độ nhạy: 96 dB/mW; - Trở kháng: 38 Ω;" | ||
| 24 | Micro không dây | 1 | cái | "Đáp tuyến tần số: 50Hz~15KHz Độ méo tiếng: 0.5% Dải điện động: 100dB Khoảng cách hoạt động tốt: 91m" | ||
| 25 | Máy ghi âm phóng viên | 2 | bộ | "- Thời gian sử dụng 15 giờ - Định dạng ghi WAV - Màn hình hiển thị LCD" | ||
| 26 | Bộ lưu điện 1 KVA | 1 | cái | "Công suất: 1KVA/900W. Nguồn điện vào: 220VAC (100~300VAC) Nguồn điện ra: 220VAC ± 1%" | ||
| 27 | Bộ trộn âm thanh (Mixer) | 1 | cái | "- 4 Cổng đầu vào Left & Right - 3 Cổng đầu ra Left & Right - 2 Cổng Micro - Hiển thị mức tín hiệu đầu ra: Đèn Led" | ||
| 28 | Camera ghi hình 4K, cảm biến Exmor R 3CMOS loại 1/2 inch | 1 | Bộ | - Máy quay phim chuyên dụng 4K: + Power Requirements: DC In: 12V; Battery: 14.4 V; Power Consumption: 24W ÷ 36W; Operating Temperature: 0°C to 40°C hoặc 32°F to 104°F; Lens Mount: Fixed; Zoom Ratio: 17x (optical), servo/manual; Focal Length: f = 5.6 - 95.2 mm (35mm equivalent: 30.3 - 515 mm); Iris: F1.9 - F16 and close; Focus: 800 mm to ∞ (Macro Off), 50 mm to ∞ (Macro On, Wide), 800 mm to ∞ (Macro On, Tele) - pin cho máy: Chemistry Lithium-Ion; Capacity (Wh) 85 Wh; Output Voltage 14.4 VDC - Bộ sạc pin: - Thẻ nhớ 32GB: Type: SBS type; Dung lượng: 32 GB - Chân Camera: Payload 9.0 lb lb (4kg); Tilt angle '+90/-80 degrees; Pan angle 360 degrees; Drag mode Fix; Section 2 Stage - Túi đựng máy quay chuyên dụng | Có Giấy phép bán hàng hoặc tài liệu tương đương | |
| 29 | Nâng cấp Studio | 1 | hệ thống | Cải tạo nâng cấp phòng sản xuất các chương trình phát thanh truyền hình diện tích phòng 44m2 | ||
| 30 | Thiết bị tại bản Lao Khô | 1 | 0 | 0 | ||
| 31 | Hệ thống truyền thanh công nghệ thông tin – Viễn thông | 1 | 0 | 0 | ||
| 32 | Máy tính tích hợp phần mềm điều khiển cụm truyền thanh Internet | 1 | bộ | "- CPU: Intel® Core™ i5-1035G1 (1.00GHz upto 3.60GHz, 6MB) - Màn hình: 14"" (1920 x 1080) - RAM: 1 x 4GB Onboard DDR4 - Lưu trữ: 512GB PCIe® Gen3 - Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit - Pin: 2 cell 32 Wh Pin liền" | ||
| 33 | Bàn trộn tín hiệu (Audio Mixer) | 1 | bộ | "- 3 đường vào, 4 đường ra - 4 Cổng đầu vào Left & Right - 3 Cổng đầu ra Left & Right - 2 Cổng Micro - Hiển thị mức tín hiệu đầu ra: Đèn Led" | ||
| 34 | Micro + chân đế để bàn | 1 | bộ | "Tần số: 70Hz – 15.000 Hz Trở kháng: 600 Ω Dải nhiệt độ hoạt động: Từ -290C đến 570C Chân để bàn: 01 bộ" | ||
| 35 | Thiết bị thu truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin viễn thông, bao gồm: | 1 | 0 | 0 | ||
| 36 | Thiết bị thu truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin viễn thông công suất Max = 120W | 6 | bộ | "- CPU: H3 Quad-core Cortex-A7 - Hệ điều hành: Linux Ubuntu - Bộ nhớ Ram: 1GB - Thẻ nhớ ngoài: TF card (Max. 32GB) / MMC card slot - USB (Auto reset): Có - Đầu ra loa: 02-04 kênh - Công suất: 100W(4Ω), 60W (8Ω) - Kết nối mạng: + Có dây: Ethernet (LAN/WAN) + Không dây: WiFi/3G/4G(900/1800MHz)" | Có Giấy phép bán hàng hoặc tài liệu tương đương | |
| 37 | Bộ định tuyến 3G,4G (Thiết bị đầu cuối 3G,4G ) | 6 | Bộ | "- Tốc độ cổng mạng: 10 / 100Mbps, MDI / MDIX tự động - Giao diện thẻ SIM 6 pin tiêu chuẩn, thẻ SIM 3V / 1.8V - Nguồn cung cấp DC5 ~ 12V : nhiệt độ làm việc 20oC ~ + 70oC " | Có Giấy phép bán hàng hoặc tài liệu tương đương | |
| 38 | SIM + Thuê bao dữ liệu 3G/ 4G | 6 | cái | "- SIM + Thuê bao dữ liệu 3G/ 4G (05 năm) - Phù hợp với các nhà mạng và thiết bị thu, phát sóng Internet Radio " | ||
| 39 | Tủ thiết bị treo ngoài trời | 6 | tủ | "Tủ thiết kế thép sơn tĩnh điện. Kích thước: 300(R) x 400(D) x 160(S) mm Tiêu chuẩn kháng bụi, nước: IP65 " | ||
| 40 | Loa truyền thanh 25- 50W | 12 | Cái | "Công suất 50W Trở kháng vào: 16Ω Cường độ âm thanh: 109dB Đáp tuyến tần số 250 – 6.000 Hz " | ||
| 41 | Cột treo loa cao 3-6 m | 6 | cái | Vật liệu tôn mạ, cao từ (3 ÷ 6) m | ||
| 42 | Dây điện | 180 | m | Kích thước 2x0,75mm | ||
| 43 | Thiết bị âm thanh phòng truyền thống tại bản Lao Khô | 1 | 0 | 0 | ||
| 44 | Loa treo tường chuyên nghiệp | 3 | cặp | "Độ nhạy 60Hz-20KHz (± 3dB): 97dB (1W / 1M) Trở kháng: 8ohm Công suất tiêu chuẩn: 250W Công suất cực đại: 350W (PP)" | ||
| 45 | Cục đẩy công suất | 1 | chiếc | "- Công suất đầu ra: 20Hz-20kHz - Công suất tiêu thụ điện: 320w - Độ méo : Dưới 0,1% - Dải tần đáp ứng (Hz): 10Hz-40kHz - Trở kháng đầu ra (ohm) : 8Ω" | ||
| 46 | Vang số âm thanh | 1 | chiếc | "Mức đầu vào tối đa: 4V (RMS) Mức đầu ra tối đa: 4V (RMS) Độ tăng kênh âm nhạc (MAX): 12db Độ nhạy của micrô: 64mV (ngoài: 4V) Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu:> 80db Điện áp đầu vào: -220V 50Hz" | ||
| 47 | Micro không dây cài áo | 1 | bộ | "Tần số: 740 ~ 790Mhz Có thể chọn 2 * 100 kênh Chuyên nghiệp cho kỹ thuật viên Thiết kế nâng cao về chất lượng âm thanh Khoảng cách làm việc: 60-80 mét Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ Bộ thu kim loại + Tai nghe Mics" | ||
| 48 | Micro không dây cầm tay | 1 | bộ | "Tần số: 740 ~ 790Mhz Có thể chọn 2 * 100 kênh Chuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấu Đa dạng 2 Anten Khoảng cách làm việc: 60 ~ 80meters Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ Bộ thu kim loại + Metal Mics Cân bằng XLR và đầu ra Mix 1/4-inch" | ||
| 49 | Tivi 55" 4K + Bộ thu tín hiệu vệ tinh | 1 | bộ | "Tivi: - Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 55 inch - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi - Cổng HDMI: 02 cổng - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical, HDMI ARC - Tích hợp đầu thu DVB-T2 - Ứng dụng SmartThings - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng - Kết nối bàn phím, chuột - Tần số quét: 100Hz - Tổng công suất loa: 20W/2 loa - Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus - Công nghệ hình ảnh: Mega Contrast, UHD Engine, UHD Dimming. PurColor, HDR Bộ thu tín hiệu vệ tinh: - Kênh thu: Xem được trên kênh Truyền hình miễn phí và các kênh Radio thu tín hiệu từ vệ tinh. - Chế độ thu phát: Tương thích hoàn toàn với tiêu chuẩn SD/HD MPEG-2/4 (H.264), VC1, DVB-S/DVB-S2 - Hiển thị: Màn hình LCD - Cổng Anten: Dùng Anten thường hoặc chảo thu - Điều khiển: Từ xa, phím bấm chức năng - Nguồn điện: 220V/AC - Phụ kiện kèm theo: Đầu thu, chảo thu và bộ gá lắp đặt, cáp nối tín hiệu, điều khiển, pin, sách hướng dẫn" | ||
| 50 | Tủ đựng thiết bị | 1 | chiếc | "- Kích thước: 12U tiêu chuẩn 19 inch - Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. - Vật liệu chế tạo: khung thép sơn tĩnh điện - Độ dày: 1,5mm - Sàn chức năng để thiết bị: 2 sàn" |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi