Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao cho đề tài ĐTCB.03 21 TTCX
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao cho đề tài ĐTCB.03 21 TTCX |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 15:46:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Alginat | 15 | kg | - Dạng bột - Màu trắng sữa | ||
| 2 | Xanthan gum | 25 | kg | - Màu trắng tới vàng - Dạng bột - Tan trong nước | ||
| 3 | NaCl | 2 | hộp | - Độ tinh khiết > 99% - Canxi ≤ 0.04% - Magie ≤ 0.04% - Sulphate ≤ 0.2% - Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol | ||
| 4 | Na2HPO4 | 1 | hộp | - Dạng bột trắng - Độ hòa tan trong nước 7,7g/100ml (200C) - Khối lượng phân tử 141,96 g/mol - Khối lượng riêng 0,5-1,2 g/cm3 | ||
| 5 | KH2PO4 | 2 | kg | - Khối lượng phân tử 136,086 g/mol - Nhiệt độ nóng chảy 252,60C - Khối lượng riêng 2,34 g/cm³ - Tan trong nước | ||
| 6 | (NH4)2SO4 | 2 | hộp | - Khối lượng phân tử 132,14 g/mol - Khối lượng riêng 1,77 g/cm³ - Nhiệt độ nóng chảy 235°C | ||
| 7 | CaCl2.2H2O | 2 | hộp | - Dạng bột màu trắng - Khối lượng phân tử 147,01 g/mol) | ||
| 8 | MnSO4.7H2O | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử 277,1076 g/mol - Tan trong nước | ||
| 9 | AgCl | 1 | hộp | - Khối lượng phân tử 143,32 g/mol - Khối lượng riêng 5,56 g/cm3 - Tan trong nước tạo phức trong amoniac | ||
| 10 | FeSO4.7H2O | 1 | hộp | - Khối lượng phân tử 278,02 g/mol - Khối lượng riêng: 1,895g/cm3 - Nhiệt độ nóng chảy: 60–64°C - Hòa tan tốt trong nước: 44,69 g/100 mL (77 °C) | ||
| 11 | KCl | 2 | hộp | - Khối lượng phân tử 74,5513 g/mol - Khối lượng riêng 1,984 g/cm3 - Hòa tan trong nước | ||
| 12 | K2HPO4 | 3 | hộp | - Khối lượng phân tử 174,2 g/mo - Khối lượng riêng 2,44 g/cm³ - Có thể hòa tan trong nước | ||
| 13 | MgSO4.7H2O | 2 | Hộp | - Khối lượng phân tử 246,47 g/mol - Dạng bột màu trắng | ||
| 14 | MgCl2 | 2 | Hộp | - Khối lượng phân tử 95,211g/mol - Tan trong nước; nhiệt độ nóng chảy 7140C) | ||
| 15 | ZnSO4.7H2O | 2 | Hộp | - Khối lượng phân tử 287,56 g/mol - Màu trắng không mùi, tan trong nước | ||
| 16 | P2O5 | 3 | Lọ | - Khối lượng riêng 2,39 g/cm3 - Khối lượng phân tử 141,94 g/mol - Tan trong nước, niệt độ nóng chảy 3600C | ||
| 17 | KNO3 | 1 | Lọ | - Khối lượng phân tử 101,1032 g/mol - Khối lượng riêng 2,11 g/cm³ - Nhiệt độ nóng chảy 3340C - Tan trong nước, glycerol, ammonia | ||
| 18 | NaOH | 1 | Lọ | - Khối lượng phân tử 39,997 g/mol - Nhiệt độ nóng chảy 318°C - Khối lượng riêng 2,13 g/cm³ - Tan trong nước, ethanol, methanol | ||
| 19 | Ethanol (96%) | 30 | Lít | - Độ tinh khiết 96% | ||
| 20 | Bình định mức 1000 ml | 13 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 21 | Bình định mức 500 ml | 17 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 22 | Bình định mức 250 ml | 17 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 23 | Bình định mức 100 ml | 17 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 24 | Bình định mức 50 ml | 18 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 25 | Bình định mức 25 ml | 20 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 26 | Ống đong 1000 ml | 13 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 27 | Ống đong 500 ml | 27 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 28 | Ống đong 250 ml | 30 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 29 | Ống đong 100 ml | 20 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 30 | Ống đong 50ml | 20 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 31 | Cốc thủy tinh 2000 ml chịu nhiệt | 26 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 32 | Cốc thủy tinh 1000 ml chịu nhiệt | 25 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 33 | Cốc thủy tinh 500 ml chịu nhiệt | 30 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 34 | Cốc thủy tinh 250 ml chịu nhiệt | 30 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 35 | Cốc thủy tinh 100 ml chịu nhiệt | 30 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 36 | Cốc thủy tinh 50 ml chịu nhiệt | 20 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 37 | Bình tam giác 1000ml | 30 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 38 | Bình tam giác 500ml | 40 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 39 | Bình tam giác 250ml | 40 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 40 | Bình tam giác 100 ml | 20 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 41 | Nhớt kế Ubbelodhe | 2 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Chịu được axit, bazơ | ||
| 42 | Can nhựa 20 lít | 10 | Cái | - Chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 43 | Can nhựa 10 lít | 10 | Cái | - Chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 44 | Buret 25ml | 10 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ | ||
| 45 | Găng tay | 5 | Hộp | - Chất liệu cao su tự nhiên | ||
| 46 | Giấy thấm | 5 | Hộp | - Chất liệu tự nhiên | ||
| 47 | Khẩu trang | 8 | Hộp | -3 lớp | ||
| 48 | Giấy parafilm | 3 | Cuộn | - Kích thước ngang x dài 10cm x 38,1m | ||
| 49 | Giấy nhôm | 9 | Cuộn | -Kích thước dài x rộng = 3m x 30 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi