Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa và các trang thiết bị, phương tiện PCCC kho vật tư Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa và các trang thiết bị, phương tiện PCCC kho vật tư Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD và quỹ ĐTPT năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 15:28:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,601,233,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 2 | Bơm điện | 1 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Máy bơm nước động cơ diesel | 1 | Cái | Như trên | ||
| 4 | Bộ tổ hợp chuông đèn, nút ấn | 14 | Bộ | Như trên | ||
| 5 | Còi đèn báo cháy kết hợp | 14 | Bộ | Như trên | ||
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | 144 | Bộ | Như trên | ||
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | 22 | Cái | Như trên | ||
| 8 | Đèn Exit | 14 | Cái | Như trên | ||
| 9 | Đồng hồ áp lực đầu ra trạm bơm cứu hỏa | 1 | Cái | Như trên | ||
| 10 | Khớp mềm chống rung | 4 | Cái | Như trên | ||
| 11 | Máy nạp ắc quy tự động | 1 | Cái | Như trên | ||
| 12 | Module cách ly chống ngắn mạch | 6 | Cái | Như trên | ||
| 13 | Module điều khiển chuông, đèn | 6 | Cái | Như trên | ||
| 14 | Nút ấn | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 15 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 14 | Cái | Như trên | ||
| 16 | Tủ đấu nối | 6 | Cái | Như trên | ||
| 17 | Tủ điện | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 18 | Van chặn | 2 | Cái | Như trên | ||
| 19 | Van chặn | 2 | Cái | Như trên | ||
| 20 | Van góc chữa cháy | 2 | Cái | Như trên | ||
| 21 | Van một chiều | 1 | Cái | Như trên | ||
| 22 | Van một chiều vào ra các bơm cứu hỏa | 2 | Cái | Như trên | ||
| 23 | Áp tô mát | 2 | Cái | Như trên | ||
| 24 | Áp tô mát | 3 | Cái | Như trên | ||
| 25 | Bộ đèn tuyp led | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 26 | Cable cấp nguồn chống cháy | 750 | m | Như trên | ||
| 27 | Cable tín hiệu chống cháy | 2.050 | m | Như trên | ||
| 28 | Cáp tiếp địa | 20 | m | Như trên | ||
| 29 | Cát | 0,4 | m3 | Như trên | ||
| 30 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 31 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 32 | Côn thu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 33 | Côn thu | 2 | Cái | Như trên | ||
| 34 | Cút chếch | 6 | Cái | Như trên | ||
| 35 | Cút chữ T | 2 | Cái | Như trên | ||
| 36 | Cút chữ T | 1 | Cái | Như trên | ||
| 37 | Cút chữ T | 2 | Cái | Như trên | ||
| 38 | Cút chữ T | 5 | Cái | Như trên | ||
| 39 | Cút góc | 20 | Cái | Như trên | ||
| 40 | Cút nối thẳng | 120 | Cái | Như trên | ||
| 41 | Cút thép 90 | 6 | Cái | Như trên | ||
| 42 | Cút thép 90 | 10 | Cái | Như trên | ||
| 43 | Công tắc đơn | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 44 | Công tắc tơ | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 45 | Dây điện | 150 | m | Như trên | ||
| 46 | Dây điện | 10 | m | Như trên | ||
| 47 | Đầu cốt | 6 | Cái | Như trên | ||
| 48 | Đầu cốt cáp tiếp địa | 4 | Cái | Như trên | ||
| 49 | Đèn báo | 5 | Cái | Như trên | ||
| 50 | Ổ cắm đơn | 36 | Cái | Như trên | ||
| 51 | Ống HDPE | 70 | m | Như trên | ||
| 52 | Ống HPDE | 30 | m | Như trên | ||
| 53 | Ống ruột gà | 35 | Cuộn | Như trên | ||
| 54 | Ống thép mạ kẽm | 18 | m | Như trên | ||
| 55 | Ống thép mạ kẽm | 30 | m | Như trên | ||
| 56 | Ống thép mạ kẽm | 750 | m | Như trên | ||
| 57 | Rọ hút | 2 | Cái | Như trên | ||
| 58 | Rơ le nhiệt | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 59 | Sơn chống gỉ màu đỏ | 5 | Kg | Như trên | ||
| 60 | Sơn chống rỉ | 4 | Kg | Như trên | ||
| 61 | Sơn lót | 3 | kg | Như trên | ||
| 62 | Tê thép (3 ngả) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 63 | Thanh rail | 0,5 | m | Như trên | ||
| 64 | Thép râu cố định tấm bản mã | 6 | m | Như trên | ||
| 65 | Xi măng | 50 | kg | Như trên | ||
| 66 | Hộp đựng vòi lăng ngoài trời | 5 | Cái | Như trên | ||
| 67 | Hộp đựng vòi lăng trong nhà | 2 | Cái | Như trên | ||
| 68 | Trụ cứu hỏa ngoài trời | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 69 | Xẻng xúc cát | 4 | Cái | Như trên | ||
| 70 | Cát trong thùng | 2 | m3 | Như trên | ||
| 71 | Thùng phi | 4 | Cái | Như trên | ||
| 72 | Giá kệ đặt bình chữa cháy | 1 | Cái | Như trên | ||
| 73 | Chăn sợi | 4 | Cái | Như trên | ||
| 74 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 3 | Cái | Như trên | ||
| 75 | Bình chữa cháy xách tay | 29 | Bình | Như trên | ||
| 76 | Bình chữa cháy xách tay | 7 | Bình | Như trên | ||
| 77 | Bình chữa cháy xách tay | 29 | Bình | Như trên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi