Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư, hóa chất theo máy (Gồm 69 khoản)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536154-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Vật tư, hóa chất theo máy (Gồm 69 khoản) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 18:07:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,003,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,500,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Total βhCG (5th IS) | 30 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2x50 tests/hộp Dải phân tích: 0.6 -1350 mIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two-step immunoenzymatic ("sandwich") assay). Đóng gói: 2x50 test/hộp Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 2 | BR Monitor | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2x50 tests/hộp Dải phân tích: 0.5-1000 U/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay) Đóng gói: 2x50 test/hộp Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 3 | OV Monitor | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2x50 tests/hộp Dải phân tích: 0.5-5000 U/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay) Đóng gói: 2x50 test/hộp Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 4 | Reaction Vessels | 3 | Thùng | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 16x98 cái/thùng Chất liệu Polypropylene Dung tích tối đa 1 mL Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 5 | Wash Buffer II | 8 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1950 ml/can x 4 can/hộp Thành phần chính: Muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, | ||
| 6 | Substrate | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 130 ml/lọ x 4 lọ/hộp Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa chất dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt). Đóng gói: 130 ml/lọ x 4 lọ/hộp Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 7 | Total βhCG (5th IS) Calibrators | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 6x4ml/hộp S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, | ||
| 8 | BR Monitor Calibrators | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 6x1,5ml/hộp S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 9 | OV Monitor Calibrators | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 6x2,5ml/hộp S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 10 | Sample cup (2ml) | 1 | Túi | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500 cái/túi Cóng phản ứng, dung tích 2ml Đóng gói: Túi 500 cái Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 11 | Ống chống đông Citrat | 16.000 | Ống | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 ống/hộp Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml, nắp nhựa màu Xanh lá. Ống có chứa 200ul hóa chất chống đông Sodium citrate 3,8% đủ để chống đông cho máu trong khoảng từ 6-8 giờ ở điều kiện nhiệt độ phòng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 12 | Ống ly tâm Eppendorf | 1.000 | Cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1000 cái/hộp Ống eppendorf 1.5ml được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm. Đóng gói: Túi 1000 cái Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 13 | Columbia Agar + 5% Sheep Blood | 100 | đĩa | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 đĩa/hộp Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa) | ||
| 14 | Nutrient Agar | 100 | đĩa | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 đĩa/hộp Thạch dàng sẵn sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính Đóng gói: Hộp 10 đĩa Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 15 | BHI Broth | 200 | ống | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 ống/hộp Ống canh thang dùng cho xét nghiệm vi sinh Đóng gói: Hộp 10 ống Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 16 | Sabouraud Dextrose Agar | 100 | đĩa | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 đĩa/hộp Đĩa nuôi cấy nấm Đóng gói: Hộp 10 đĩa Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 17 | PT Liquid Kit | 45 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5ml/lọ x 10lọ/hộp - Hoá chất đông máu PT - Thành phần: Recombinant hTF, BSA 0.5% CaCI2 0.025 M, Buffers 3%, 0.2% Sodium Azide, Stabilizers. - Hộp (10x5mL) - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 18 | APTT liquid kit | 40 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (5x5ml+CaCl2: 5x5ml)/hộp - Hoá chất đông máu APTT - Thành phần: R1: Ellagic Acid 0.3% , BSA 0.1% , 0.2% Sodium Azide , Buffer 3% , R2: CaCl2 0.025 M - Hộp (APTT:5x5mL; CaCl2: 5x5mL) - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 19 | FIB Liquid Kit | 45 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: (5x5ml+buffer: 3x30ml)/hộp - Hoá chất đông máu FIB - Thành phần: Thrombin bò (Khoảng 100 đơn vị NIH/mi), BSA 0,5%, pH 7,2 ± 0,2 Bộ đệm 5%, Natri Azide 0,2%, Chất ổn định. - Hộp (FIB: 5x5mL; Buffer: 3x30mL) - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | ||
| 20 | Plasmal Control Level 1 (NCP) | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1ml/lọ x 10 lọ/hộp - Hoá chất kiểm tra đông máu - Hộp (10x1mL) - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 21 | Testing cuvette | 50.000 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2000 chiếc/hộp Cuvette phản ứng dùng cho máy xét nghiệm đông máu Đóng gói: Túi 2000 chiếc Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 22 | CA Clean I | 70 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 50ml/lọ - Hoá chất rửa đông máu CA-Clean I - Thành phần chính: Sodium Hypochlorite - Lọ 50mL - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 23 | ISE Fluid pack (Na/K/Cl/Ca/pH) | 53 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1000ml/can/hộp - Thuốc thử dùng để đo đa thông số cho máy phân tích điện giải (Na, K, Cl, Ca, pH) - Dải đo: K+: 3,5-5,20 mmol/l,Na+: 136,0-145,0 mmol/l,Cl-: 96,0-108,0 mmol/l,Ca++: 1,10-1,34 mmol/l, - Độ nhạy phân tích:K+: ≤ 0,20 mmol/l,Na+: ≤6,7 mmol/l,Cl-: ≤ 6,2 mmol/l, Ca++: ≤ 0,10 mmol/l - Hộp (Cal A: 650ml + Cal B: 200ml) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 24 | Themal printer | 400 | Cuộn | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 cuộn/hộp Giấy in nhiệt Đóng gói: Hộp 10 cuộn | ||
| 25 | Samplecup 0.5ml | 1 | Túi | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500 cái/túi Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm Đóng gói: Túi 500 cái Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 26 | Special cleaning solution | 2 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500ml/can Dung dịch rửa máy xét nghiệm dùng cho máy đông máu Đóng gói: 500ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 27 | CRP Kit | 7 | hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2x 25ml; 2x 5ml/hộp Mẫu xét nghiệm: Huyết thanh Phạm vi đo: 0-14mg/dl Độ nhạy phân tích: 0.013mg/dl Đóng gói: 2x25ml + 2x5ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 28 | CRP Standard set | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5x1ml/hộp Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP. Đóng gói: 5x1ml/hộp Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 29 | CRP Control | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1ml/lọ/hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm CRP. Đóng gói: 1ml/hộp Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 30 | QC Solution | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100ml/lọ/hộp - Dung dịch kiểm tra chất lượng thử nghiệm chọn lọc ion (gồm 3 cấp độ kiểm soát) - Độ chính xác tương quan: K+: ≤ 2,0%,Na+: ≤ 1,5%, Cl-: ≤ 3,0%, Ca++: ≤ 5,0%, Li+: ≤ 2,0%, pH: ≤ 1,0% - Hộp: 100ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 31 | Immunoassay Premium plus level 1 | 1 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 ml/lọ Chất nội kiểm tra mức 1 cho xét nghiệm miễn dịch Đóng gói: lọ 5ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 32 | Immunoassay Premium plus level 2 | 1 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 ml/lọ Chất nội kiểm tra mức 2 cho xét nghiệm miễn dịch Đóng gói: lọ 5ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 33 | Immunoassay Premium plus level 3 | 1 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 ml/lọ Chất nội kiểm tra mức 3 cho xét nghiệm miễn dịch Đóng gói: lọ 5ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 34 | β-HCG | 35 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 tests/hộp Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 35 | β-HCG Calset | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4 x 1 ml/hộp Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG . Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 36 | CA 125 | 8 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 tests/hộp Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125.Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 37 | CA 125 Calset | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4x1ml/hộp Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 .Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 38 | CA 15-3 | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 tests/hộp Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3.Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 39 | CA 15-3 Calset | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4x1 ml/hộp Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 40 | Diluent Universal | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2 x 16 ml/hộp Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 41 | Clean-cell | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 6 x 380 ml/hộp Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 42 | Pro-cell | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 6 x 380 ml/hộp Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 43 | Sys Wash | 10 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500 ml/hộp Nước rửa đậm đặc. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 44 | PreciControl Tumor Marke | 1 | hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4 x 3ml/hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 45 | Assay Cup | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 60 x 60 cup/hộp Cup phản ứng dùng cho máy E411. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 46 | Assay Tip | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 30x120 pcs/hộp Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 47 | Multistix 10SG | 150 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 tests/hộp Thanh thử nước tiểu 10 chỉ số: Glucose, Protein, Ketones, Bilirubine, pH, Urobilinogen, Tỷ trọng, Nitrie, Hồng cầu và Bạch cầu Đóng gói: Hộ 100 test Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 48 | LH | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 tests/hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng LH .Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 49 | LH Calset | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4 x 1ml/hộp Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LH. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 50 | FSH | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 tests/hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 51 | FSH Calset | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4 x 1ml/hộp Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FSH.Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 52 | Prolactin | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 tests/hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 53 | Prolactin Calset | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4 x 1ml/hộp Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 54 | AMH | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 tests/hộp Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AMH. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 55 | AMH CS Elecsys | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4 x 1ml/hộp Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AMH. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 56 | AMH PC Elecsys | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4 x 2ml/hộp Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AMH. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 57 | Lọ lấy tinh trùng 125ml | 10 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Dung tích 125ml Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 58 | Estradiol | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100 tests/hộp Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Estradiol. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 59 | Estradiol calset | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4x1ml/hộp Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 60 | Estradiol QC | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4x3ml/hộp Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Estradiol. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 61 | Prolystica 2X Concentrate Alkaline | 1 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 lít/can/hộp Dung dịch khử khuẩn kiềm dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: Sodium hydroxide (1-3%), Sodium octyl sulfate (1-2%), 1-Octanamine,N,N-dimethyl-,N-oxide (1-2%), 1,2,4-Butanetricarboxylic acid,2-phosphono (0.5-1.5%). | ||
| 62 | Prolystica 2X Concentrate enzymatic presoak and cleaner | 1 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 lít/can/hộp Dung dịch rửa, khử khuẩn enzym dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: Subtilisin (proteolytic enzyme) (0.1-1%), ethoxylated alcohol (1-5%), citric acid (1-5%), N,N-Dimethyloctadecylamine oxide (1-2%). | ||
| 63 | Hingfree | 1 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 18.9 lít/can/hộp Chất bôi trơn dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: Ethoxylated oleyl alcohol (1 - 5% về khối lượng). Không chứa silicone, không bị ảnh hưởng bởi phương pháp tiệt khuẩn bằng hơi nước hoặc EtO.Có tác dụng bôi trơn, bảo vệ, chống ăn mòn và tăng độ bền của dụng cụ. Can 18.93 lít | ||
| 64 | Ống nghiệm Serum | 500 | Cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: Thùng 2400 ống Ống nghiệm có chứa các hạt silica micronised Không chứa chất kháng đông Đóng gói: Thùng 2400 ống Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 65 | PreciControl Universal | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 4x3ml/hộp Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch .Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 66 | ISE Cleaning Solution | 1 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5x100ml Dung dịch rửa điện cực đo. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 67 | HPV Genotype PCR tự động (HPV Quant 4) | 6 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 48 test/hộp Kit chẩn đoán ung thư cổ tử cung. Quy cách: 48 test/hộp Bộ kit bao gồm: + Paraffin sealed PCR-mix: 24 x 8 -ống strip (20 μL/ ống) + MAX Taq-polymerase solution: 04 ống x 500 μL/ống + Mineral oil: 04 ống x 1.0ml/ống +Positive control: 01 ống x 150μL + Nắp strip: 24x 8-nắp strip. Nhiệt độ bảo quản: +2 ~ + 8 ºС | ||
| 68 | Bộ kit tách hạt từ DNA | 10 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 48 test/hộp - Kít ly trích virus DNA từ mẫu bệnh phẩm huyết thanh, huyết tương hoặc các dịch cơ thể khác - Tách chiết đồng thời DNA theo nguyên lý hạt từ - Cung cấp bao gồm vật tư tiêu hao cần thiết cho quá trình Tách chiết. | ||
| 69 | Chổi phết tế bào | 500 | Cái | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 2x50 tests/hộp Chổi lấy mẫu dùng cho xét nghiệm ung thư cổ tử cung. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi