Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm đồ chơi, học liệu dạy - học; mua sách thư viện cho các trường học xây dựng chuẩn quốc gia năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535855-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 19:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm đồ chơi, học liệu dạy - học; mua sách thư viện cho các trường học xây dựng chuẩn quốc gia năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 18:33:00 đến ngày 2021-05-22 19:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trường Mầm non Chiềng Chăn: Bộ thiết bị, tài liệu, học liệu, hỗ trợ công tác phổ biến giáo dục pháp luật dùng cho giáo dục mầm non | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Trường mầm non Chiềng Ve: Bộ vận động đa năng (thang leo, cầu trượt, ống chui) | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Trường mầm non Chiềng Ve: Bộ thiết bị, tài liệu, học liệu, hỗ trợ công tác phổ biến giáo dục pháp luật dùng cho giáo dục mầm non | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trường Mầm non Chiềng Sung: Bộ vận động đa năng (thang leo, cầu trượt, ống chui) | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trường mầm non Chiềng Sung: Bộ thiết bị, tài liệu, học liệu, hỗ trợ công tác phổ biến giáo dục pháp luật dùng cho giáo dục mầm non | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Câu đố tuổi thơ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Câu đố thông minh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Câu đố Việt nam | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q4 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q5 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q6 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Từ điển Anh - Việt bằng hình - Bìa cứng, xốp mềm | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Từ điển tranh về các con vật - Bìa mềm | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Từ điển bằng tranh rau - củ - quả - B130 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Từ điển bằng tranh Động Vật - B130 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Địa lí | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Y học | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Văn học | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Sinh học | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Lịch sử | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Thực vật | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Âm nhạc, hội họa, điện ảnh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Khám phá khoa học | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Khám phá thế giới thực vật | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Các loài côn trùng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Các loài chim và động vật biển | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Trái đất và vũ trụ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | 100 Truyện cổ tích Việt Nam hay nhất | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kho tàng cổ tích Việt Nam - T1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam - T2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Truyện cổ tích Việt Nam chọn lọc - Khổ nhỏ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | 102 Truyện hay về trí thông minh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | 106 Câu chuyện hay giúp hình thành nhân cách | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | 108 Câu chuyện hay nhất - Phẩm chất thói quen tốt | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | 101 Truyện đồng thoại hay nhất thế giới | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Andersen - Q1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Andersen - Q2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Andersen - Q3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Nghìn lẻ một đêm - Q1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Nghìn lẻ một đêm - Q2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Nghìn lẻ một đêm - Q3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Grimm - Q1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Grimm - Q2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Grimm - Q3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Liêm chính | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Tiết Kiệm | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Giản dị | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Khiêm tốn | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Bác Hồ với thiếu niên nhi đồng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phong cách Hồ Chí Minh - Quần chúng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phong cách Hồ Chí Minh - Làm việc | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Phong cách Hồ Chí Minh - Lãnh đạo | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phong cách Hồ Chí Minh - Lối sống | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phong cách Hồ Chí Minh - Ứng xử | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Phong cách Hồ Chí Minh - Sinh hoạt | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 4 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 5 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 8 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 9 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 4 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 5 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cánh én tuổi thơ - Những ca khúc hay nhất dành cho thiếu nhi | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kỹ năng sống - Những câu chuyện đạo đức | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kỹ năng sống - Những câu chuyện thói quen tốt | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Kỹ năng sống - Những câu chuyện an toàn | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Những thói quen học sinh tiểu học cần phải rèn luyện | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Những việc học sinh tiểu học cần phải làm | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Con gái cha mẹ có nhiều điều muốn nói với con | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Con trai cha mẹ có nhiều điều muốn nói với con | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cẩm nang tuổi dậy thì - con trai (sách màu) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cẩm nang tuổi dậy thì - con gái (sách màu ) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Thực hành kĩ năng sống dành cho HS lớp 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thực hành kĩ năng sống dành cho HS lớp 3 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thực hành kĩ năng sống dành cho HS lớp 4 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Thực hành kĩ năng sống dành cho HS lớp 5 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bt thực hành kĩ năng sống lớp 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bt thực hành kĩ năng sống lớp 3 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bt thực hành kĩ năng sống lớp 4 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bt thực hành kĩ năng sống lớp 5 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Truyện đọc 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Truyện đọc 3 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Truyện đọc 4 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Truyện đọc 5 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo và dạy học Tiếng Anh THCS | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo và dạy học Tin THCS | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học kĩ năng nói | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học cách hoàn thiện bản thân | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | 80 câu hỏi - đáp về Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Êđixơn | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Niutơn | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Napôlêông | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lincôn | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Nôben | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Fabrê | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Mari Quyri | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Hêlen | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Sutơ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Điện Biên Phủ của chúng em | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Người lính Điện Biên kể chuyện | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Đại tướng Võ Nguyên Giáp thời trẻ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Chị Sáu ở Côn Đảo | 34 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Vừ A Dính | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Kể chuyện gương hiếu thảo | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Kể chuyện gương hiếu học | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Kể chuyện đạo đức và cách làm người | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Kể chuyện gương dũng cảm | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Dế mèn phiêu lưu ký | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Chí Phèo - Nam Cao | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Lão Hạc | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Người ngựa và ngựa người | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Cạm bẫy người | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bước đường cùng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Vợ Nhặt | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Giông tố - Vũ Trọng Phụng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Sống mòn - Nam cao | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Làm đĩ - Vũ Trọng Phụng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tắt Đèn - Ngô Tất Tố | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Thi Nhân Việt Nam (1932-1941) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Nhật ký trong tù - Hồ Chí Minh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Truyện Kiều - Đỏ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Thơ Hồ Xuân Hương | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Thơ Nguyễn Bính | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Nhật ký trong tù | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Nhật ký trong tù - Tác phẩm và lời bình | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Thơ Tản Đà | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Thơ Xuân Diệu | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Thơ Nguyễn Khuyến | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Thơ Tú Xương | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Thơ Hồ Xuân Hương | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Thơ Xuân Quỳnh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Thành ngữ tục ngữ Việt Nam | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Ca dao Việt Nam (dành cho học sinh) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Tiếng gọi của hoang dã (Jack London) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Nanh Trắng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Ông già và biển cả | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Hai vạn dặm dưới biển | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Túp lều bác Tôm (Harriet Beecher Stowe) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Những tấm lòng cao cả (Edomondo De Amicis ) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | AQ chính truyện (Lỗ Tấn) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Hộp quà kỹ năng sống (Hành trang cùng bé trưởng thành) - Những thói quen học sinh tiểu học cần phải làm và rèn luyện - Hộp 2 cuốn | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Đắc nhân tâm | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Quẳng gánh lo đi & vui sống | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | 360 Động từ bất quy tắc | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Ngữ pháp Tiếng anh - Bùi Ý | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | 600 Động từ bất quy tắc và cách dùng các thì trong tiếng Anh | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Từ điển Anh - Việt - 90.000 từ | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Từ điển Anh - Việt - 95.000 từ | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Từ điển Anh - Việt - 100.000 từ | 24 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Từ điển Anh - Việt - 150.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Từ điển Anh - Việt - 155.000 từ - Tím hộp | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Từ điển Anh - Việt - 200.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Từ điển Anh - Việt - 305.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Từ điển Anh - Việt - 340.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Từ điển Việt - Anh - 90.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Từ điển Việt - Anh - 120.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Từ điển Chính tả dành cho học sinh - vàng | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Từ điển Thành ngữ tục ngữ Việt Nam | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Từ điển Tiếng Việt - Trống đồng - Mini | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Toán 1 – Tập một (Dành cho buổi học thứ hai) (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Toán 1 – Tập hai (Dành cho buổi học thứ hai) (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Tiếng Việt 1, tập một (Dành cho buổi học thứ hai) (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Tiếng Việt 1, tập hai (Dành cho buổi học thứ hai) (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Tự nhiên và xã hội 1 (Dành cho buổi học thứ hai) (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Luyện viết đúng viết đẹp lớp 1, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Luyện viết đúng viết đẹp lớp 1, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Em luyện viết lớp 2, tập một | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Em luyện viết lớp 2, tập hai | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Em luyện viết lớp 3, tập một | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Em luyện viết lớp 3, tập hai | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Em luyện viết lớp 4, tập một | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Em luyện viết lớp 4, tập hai | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 1/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 1/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 1/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 1/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 2/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 2/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 2/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 2/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 3/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 3/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 3/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 3/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 4/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 4/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 4/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 4/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 5/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 5/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 5/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 5/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bồi dưỡng Toán 6 tập 1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Bồi dưỡng Toán 6 tập 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bồi dưỡng Vật lí 6 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Bồi dưỡng Sinh học 6 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bồi dưỡng Toán 7 tập 1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bồi dưỡng Toán 7 tập 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Bồi dưỡng Vật lí 7 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Bồi dưỡng Sinh học 7 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Bồi dưỡng Toán 8 tập 1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bồi dưỡng Toán 8 tập 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bồi dưỡng Vật lí 8 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bồi dưỡng Sinh học 8 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bồi dưỡng Hóa học 8 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bồi dưỡng Toán 9 tập 1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bồi dưỡng Toán 9 tập 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bồi dưỡng Vật lí 9 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Bồi dưỡng Sinh học 9 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bồi dưỡng Hóa học 9 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 6/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 6/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 7/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 7/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 8/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 8/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 9/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 9/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Những bằng chứng về chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Hoàng Sa - Trường Sa trong vòng tay Tổ quốc, Tập 1. | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Hoàng Sa - Trường Sa trong vòng tay Tổ quốc, Tập 2. | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Hoàng Sa - Trường Sa, khát vọng hòa bình. (Sách ảnh) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Giáo dục biển đảo Việt Nam (tài liệu tham khảo dành cho học sinh và giáo viên Tiểu học) | 32 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Giáo dục biển đảo Việt Nam (tài liệu tham khảo dành cho học sinh và giáo viên THCS) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Giáo dục biển đảo Việt Nam (tài liệu tham khảo dành cho học sinh và giáo viên THPT) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam, Tập 1: Tư liệu biển đảo Việt Nam | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam, Tập 2: Các huyện đảo ở Miền Bắc | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam, Tập 3: Các huyện đảo ở Miền Trung | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam, Tập 4: Các huyện đảo ở miền Nam | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | 80 câu hỏi - đáp về Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi