Gói thầu: Gói thầu số 05: Hệ thống báo cháy, báo động, chữa cháy vách tường, chữa cháy tự động, máy bơm chữa cháy, sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Hệ thống báo cháy, báo động, chữa cháy vách tường, chữa cháy tự động, máy bơm chữa cháy, sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:46:00 đến ngày 2021-05-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 967,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 36 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm (Ống thép STK D114) | 0,98 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm (Ống STK D90) | 0,23 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm (Ống STK D76) | 0,56 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm (Ống STK D60) | 0,06 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm (Ống STK D34) | 1,08 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm (Tê STK D114) | 7 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90/76mm (Tê giảm STK D90/76) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90/60mm (Tê giảm STK D90/60) | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76/34mm (Tê giảm STK D76/34) | 11 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34/21mm (Tê giảm 34/21) | 21 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm (Co STK D114) | 11 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm (Co STK D90) | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm (Co STK 60) | 8 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm (Co STK D42) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm (Co STK D34) | 21 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn giảm 114/ 90mm (Nối giảm STK 114/90) | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn giảm 114/76mm (Nối giảm STK D114/76) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn giảm 90/76mm (Nối giảm STK D90/76) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn giảm 34/21mm (Nối giảm STK D34/21) | 21 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21mm (Mang sông STK D21) | 21 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21mm (Ren 2 đầu STK D21; L=150mm) | 21 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mm (Ren 2 đầu STK D34; L=150mm) | 21 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (Ren 2 đầu STK D60; L=150mm) | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (Ren 2 đầu STK D60; L=200mm) | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp bích thép bịt đường kính ống 114mm | 2 | cặp bích | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 40 | cặp bích | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | 6 | cặp bích | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cùm U Ø90 cố định ống vào tường | 7 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt giá treo V50x50x4 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 76mm | 23 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 34mm | 38 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp đặt giá treo (Ti ren Ø10mm) dùng treo ống | 31 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 30 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 20 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sươn bằng sơn tổng hợp | 67,604 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước bằng sơn tráng kẽm | 67,604 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 2,91 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Vật tư phụ hệ thống cấp nước chữa cháy | 1 | lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đào đất móng băng, rộng | 12 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt hộp box nối dây | 80 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 4 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 600 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 500 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Vật tư phụ hệ thống báo chữa cháy | 1 | lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 250 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Vật tư phụ hệ thống chiếu sáng sự cố | 1 | lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | CCLD đầu Sprinler quay xuống | 14 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | CCLD đầu Sprinler quay lên | 28 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | CCLD bình tích áp 100 lít 16 bar | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm (Van an toàn D60) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm (Van khóa D60) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm (Van khóa 1 chiều D60) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 76mm ( Van bướm D76) | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm (Van bướm D114) | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm (Van một chiều D114) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm (Van xả khí tự động) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 42mm | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Lắp đặt chống rung D60 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Lắp đặt chống rung D114 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Lắp đặt chống rung chân máy bơm | 12 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | CCLD Luper D114 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | CCLD Luper D114 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Lắp đạt Y lọc D60 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Lắp đặt Y lọc D114 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động cho máy bơm PCCC | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | CCLD giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | CCLD bảng tiêu lệnh chữa cháy 600x400 | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | CCLD trụ tiếp nước ngoài nhà bằng gang | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | CCLD trụ chữa cháy ngoài nhà bằng gang | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Lắp đặt tủ đựng vòi PCCC trong nhà 700x500x220 | 3 | tủ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | CC cuộn vòi chữa chấy D65 | 6 | cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | CC lăng phun nước D65 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Lăp đặt tủ chữa cháy vách tường | 6 | tủ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | CC cuộn vòi chữa cháy D50 | 6 | cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | CC lăng phun nước D50 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | CC Ngoằm cứu hỏa D50 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | CC Bình chữa cháy CO2 (3kg) | 11 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | CC Bình chữa cháy (8kg) | 11 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | CC kệ chữa cháy | 12 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Chi phí kiểm định vận hành thiết bị và nghiệm thu cấp phép hệ thống PCCC | 1 | HT | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | CC trung tâm báo cháy 6 Zone | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | CC ắc quy dự phòng 24V | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Lăp đặt đầu báo nhiệt | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Lắp đặt đầu báo khói | 22 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Lắp đặt đế đầu báo khói | 22 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Lắp đặt nút ấn khẩn | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Lắp đặt còi báo, đèn báo | 7 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Chi phí kiểm định vận hành thiết bị và nghiệm thu cấp phép hệ thống báo cháy tự động | 1 | HT | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Lắp đặt đèn Exit | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Đèn mắt Ếch | 13 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Máy bơm Diesel công suất Q=72,6l/s | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Máy bơm điện công suất Q=72,6l/s | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Máy bơm bù áp P=3HP | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi