Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt Thiết bị giảng dạy, thiết bị âm thanh và ánh sáng trực tuyến, thiết bị giặt công nghiệp và chăn ga gối đệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị giảng dạy, thiết bị âm thanh và ánh sáng trực tuyến, thiết bị giặt công nghiệp và chăn ga gối đệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20190401906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:35:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,421,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần thiết bị âm thanh, ánh sáng, trực tuyến, màn hình LED | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 2 | Phòng họp giao ban trực tuyến | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 3 | Thiết bị âm thanh phòng họp giao ban | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 4 | Bàn trộn liền công suất 5 kênh Mic/Line và 3 kênh Sterco, công suất 2x450W RMS/4 Ohms, có cổng USB để phát nhạc trực tiếp, 3 master, 3x7 band EQ, có đường 100V line ra cho loa | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 5 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 6 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát cầm tay có switch mute và đầu micro | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 7 | Loa toàn dải âm trần 1 x 4" | 5 | Cặp | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 8 | CCS 1000 D CONTROL UNIT (Khối điều khiển trung tâm) | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 9 | CCS 1000 D DISCUSSION DEVICE LONG (Hộp đại biểu cần dài) | 25 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 10 | Phần mềm điều khiển hệ thống hội thảo và tích hợp Autotracking với hệ thống camera hội nghị truyền hình | 1 | gói | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 11 | EXTENSION CABLE ASSY 10M (Cáp nối dài chuyên dụng 10m) | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 12 | EXTENSION CABLE ASSY 5M (Cáp nối dài chuyên dụng 5m) | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 13 | Máy tính điều khiển hệ thống (Laptop) | 1 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 14 | Giắc canon cái | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 15 | Giắc canon đực | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 16 | Cáp micro chuyên dụng | 50 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 17 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 100 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 18 | Tủ rack 12U | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 19 | Thiết bị trực tuyến phòng họp giao ban | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 20 | Bộ thiết bị HNTH Polycom Group 700 - 720p | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 21 | Camera quay quét full HD mở rộng zoom quang 10x, zoom số 12x | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 22 | Thiết bị EagleEye Digital Extender cho phép kéo dài tín hiệu camera EagleEye IV lên tới 100m qua cáp Cat 5e | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 23 | Máy chiếu | 1 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 24 | Màn chiếu | 1 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 25 | Giá đỡ máy chiếu 3 chân | 1 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 26 | Dây cáp HDMI kết nối máy chiếu với thiết bị trình chiếu | 1 | sợi | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 27 | Dây cáp VGA kết nối máy chiếu với thiết bị trình chiếu | 1 | sợi | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 28 | Màn hình hiển thị 65 inch (dùng 2 bên diện tường) và phụ kiện tường | 4 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 29 | Màn hình hiển thị 40 inch (dùng cho chủ tọa) | 1 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 30 | Kệ để tivi đặt sàn cho màn hình 40" | 1 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 31 | Bộ chia HDMI 1 vào 8 ra | 1 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 32 | Thiết bị âm thanh các phòng học | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 33 | Phòng học nhỏ 06 phòng | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 34 | 120 WATT MIXER AMPLIFIER (Âm ly kèm trộn 120W) | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 35 | Bộ micro không dây cài đầu, bao gồm bộ thu, bộ phát bỏ túi và micro cài đầu | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 36 | Bộ micro không dây cầm tay, bao gồm bộ thu và bộ phát cầm tay | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 37 | Loa toàn dải âm trần 1x4" | 12 | Cặp | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 38 | Giắc canon cái | 12 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 39 | Giắc canon đực | 12 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 40 | Cáp micro chuyên dụng | 60 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 41 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 300 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 42 | Tủ rack gắn tường 6U | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 43 | Phòng học 88m2 | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 44 | 240 WATT MIXER AMPLIFIER, 2 ZONES (Âm ly kèm trộn 240W, 2 vùng Zone) | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 45 | Bộ micro không dây cài đầu, bao gồm bộ thu, bộ phát bỏ túi và micro cài đầu | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 46 | Bộ micro không dây cầm tay, bao gồm bộ thu và bộ phát cầm tay | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 47 | Loa toàn dải âm trần 1x4" | 3 | Cặp | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 48 | Giắc canon cái | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 49 | Giắc canon đực | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 50 | Cáp micro chuyên dụng | 10 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 51 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 80 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 52 | Tủ rack gắn tường 6U | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 53 | Phòng học CNTT 116m2 | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 54 | 240 WATT MIXER AMPLIFIER, 2 ZONES (Âm ly kèm trộn 240W, 2 vùng Zone) | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 55 | Bộ micro không dây cài đầu, bao gồm bộ thu, bộ phát bỏ túi và micro cài đầu | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 56 | Bộ micro không dây cầm tay, bao gồm bộ thu và bộ phát cầm tay | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 57 | Loa toàn dải âm trần 1x4" | 4 | Cặp | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 58 | Giắc canon cái | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 59 | Giắc canon đực | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 60 | Cáp micro chuyên dụng | 10 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 61 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 100 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 62 | Tủ rack gắn tường 6U | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 63 | Phòng hội thảo | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 64 | Hệ thống âm thanh hội thảo | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 65 | Bàn trộn kỹ thuật số | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 66 | Amply Electro-Voice 2 x 400W/ 4Ohms, 200W/ 8Ohms, 400W/ 100V/70V, 2RU; Số kênh 2 | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 67 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 68 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát cầm tay có switch mute và đầu micro | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 69 | Loa toàn dải âm trần 1x4" | 7 | Cặp | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 70 | Giắc canon cái | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 71 | Giắc canon đực | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 72 | Cáp micro chuyên dụng | 100 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 73 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 150 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 74 | Tủ rack 12U | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 75 | Hệ thống âm thanh biểu diễn | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 76 | Âm ly công suất 2x1400W, tích hợp chức năng DSP công nghệ FIR Drive | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 77 | Loa toàn dải đặt sàn Electrovoice, công suất 350W/ 8 Ohms, 01 bass 12" và 01 horn 1", đáp tuyến tần số 82Hz đến 18kHz | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 78 | Loa siêu trầm đặt sàn Electrovoice, công suất 400W/ 8 Ohms, 01 bass 18" | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 79 | Cọc nối loa sub và loa full | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 80 | Giắc canon cái | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 81 | Giắc canon đực | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 82 | Giắc loa 4 chân | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 83 | Cáp micro chuyên dụng | 20 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 84 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 100 | m | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 85 | Hệ thống ánh sáng phòng hội thảo | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 86 | Đèn Par LED 54x3W RGB 3 in 1 LEDS | 8 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 87 | Đèn Par LED 54x3 CT ánh sáng trắng ấm góc mở rộng 45° | 12 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 88 | Đèn moving công suất bóng 10R 280W | 2 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 89 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX Sunny 512 kênh | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 90 | Bộ chia tín hiệu DMX 1 vào, 8 ra | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 91 | Giắc canon đực | 23 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 92 | Giắc canon cái | 23 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 93 | Cáp micro chuyên dụng | 150 | md | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 94 | Cáp điện 2x2,5mm2 | 150 | md | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 95 | Ổ cắm điện công nghiệp 2P+E-16A | 22 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 96 | Móc treo đèn Par, đèn cố định | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 97 | Móc treo đèn Moving | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 98 | Sào treo đèn cố định (phía trên bục sân khấu) | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 99 | Giá treo đèn 02 cánh gà | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 100 | Màn hình LED hội thảo | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 101 | Màn hình LED trong nhà Fullcolor 281.000 tỷ màu P2mm indoor LED Display Board. Kích thước hiển thị: 4,16m x 2x72m | 11,3 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 102 | Bộ vi xử lý hình ảnh: Xử lý hình ảnh bằng Video Processor 4K, kết Camera, đầu DVD, Laptop, Interner… | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 103 | Hệ khung đỡ hệ thống màn hình LED (11,32m2): Khung sắt hộp 20x40, 40x40 mạ kẽm liên kết với tường bằng bu-lông, vít chuyên dụng | 1 | HT | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 104 | Phụ kiện, vật tư phụ gồm: 1 tủ điện nhánh, Aptomat điện tử, dây mạng Cat6, dây điện 3x6+1x4mm | 1 | gói | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 105 | Máy tính điều khiển hệ thống (Laptop) | 1 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 106 | Phần thiết bị giảng dạy | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 107 | Phòng học 03 & 04 | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 108 | Màn hình tương tác All in one Pro Space 75K | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 109 | Bục giảng thông minh không dây Pro Space PK-220SP | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 110 | Bộ trả lời trắc nghiệm Sunvote S53 plus | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 111 | Phần mềm giáo dục dành cho phòng học tương tác Boxligh MinioStudio USD cho giáo viên. | 2 | License | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 112 | Bảng viết không dây cầm tay Boxlight Miniopad | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 113 | Phòng học CNTT | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 114 | Màn hình tương tác All in one Pro Space 86K | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 115 | Bục giảng thông minh không dây Pro Space PK-220SP | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 116 | Phần mềm giáo dục dành cho phòng học tương tác Boxligh MinioStudio USD cho giáo viên. | 1 | License | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 117 | Bảng viết không dây cầm tay Boxlight Miniopad | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 118 | Thiết bị giặt, sấy công nghiệp và chăn ga, gối đệm | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 119 | Phần thiết bị giặt, sấy công nghiệp | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 120 | Máy giặt vắt công nghiệp (loại giảm chấn, giặt vắt tốc độ cao) | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 121 | Máy sấy công nghiệp | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 122 | Bàn có kệ phẳng dưới để gấp đồ sạch | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 123 | Xe đẩy đồ bẩn | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 124 | Xe đẩy đồ sạch | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 125 | Giá để đồ 4 tầng cho kho đồ sạch | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 126 | Bàn chậu đơn | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 127 | Gói vật tư phụ (gồm dây điện, tủ điện, ống cấp thoát nước, chi phí cẩu thiết bị lên tầng, làm bệ máy, hệ thống thoát khí) | 1 | gói | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 128 | Phần chăn ga, gối đệm các phòng lưu trú | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 129 | Đệm cho giường loại 1,8m + Kích thước: 1800x2000x140mm | 7 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 130 | Đệm cho giường loại 1,0m + Kích thước: 1000x1900x140mm | 64 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 131 | Ga trải giường - Ga chun 1 lớp cho giường 1,0 | 128 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 132 | Ga trải giường - Ga chun 1 lớp cho giường 1,8 | 14 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 133 | Vỏ gối + ruột gối Kích thước: 500x700 | 142 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 134 | Vỏ chăn + ruột chăn hè loại gường 1,0m Kích thước: 1500x2100 | 128 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 135 | Vỏ chăn + ruột chăn hè loại gường 1,8m Kích thước: 2000x2100 | 14 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 136 | Khăn mặt Kích thước: 340x700 | 150 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 137 | Khăn tắm Kích thước: 700x1400 | 150 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 138 | Thảm chân Kích thước: 450x700 | 30 | cái | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 139 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt | ||
| 140 | Đào tạo avf chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Theo Chương V của E-HSMT được duyệt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi