Gói thầu: Gia công chế tạo phụ tùng, trang bị kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541528-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gia công chế tạo phụ tùng, trang bị kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210541508
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 21:19:00 đến ngày 2021-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,704,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vành siết lỗ lắp ngòi B1 C35 20 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
2 Vành siết loa phụt động cơ trước R60 C35 40 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
3 Vành siết loa phụt động cơ trước R25 C35 40 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
4 Thân vỏ nến nổ R25 C45 29 Cái - Vật liệu: C45. - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
5 Thân vỏ nến nổ R60 C45 69 Cái - Vật liệu: C45. - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
6 Đuôi nến nổ R25 C45 29 Cái - Vật liệu: C45. - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
7 Đuôi nến nổ R60 C45 29 Cái - Vật liệu: C45. - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
8 Đĩa màng ngăn thuốc phóng R25 Gang xám 40 Cái - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Bảo đảm theo đúng yêu cầu của bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
9 Đĩa màng ngăn thuốc phóng R60 C45 40 Cái - Vật liệu: C45. - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
10 Đĩa bảo vệ vành thuốc đen R25 C45 40 Cái - Vật liệu: C45. - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
11 Đĩa bảo vệ vành thuốc đen R60 Gang xám 40 Cái - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
12 Cụm liên kết nến nổ động cơ sau R60 C45 40 Cái - Vật liệu: C45. - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
13 Gioăng đệm loa phụt lửa động cơ trước R60 Da bò/ΠMБ, Việt Nam 40 Cái - Chất liệu: Da bò hoặc cao su chịu dầu, áp lực - Đặc tính kỹ thuật: Da rút khô đã thuộc mỡ bò và vazolin, chịu áp lực và nhiệt. - Xuất xứ: Việt Nam - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
14 Gioăng đệm loa phụt lửa động cơ trước R25 Da bò/ΠMБ, Việt Nam 40 Cái - Chất liệu: Da bò hoặc cao su chịu dầu, áp lực - Đặc tính kỹ thuật: Da rút khô đã thuộc mỡ bò và vazolin, chịu áp lực và nhiệt. - Xuất xứ: Việt Nam - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
15 Đệm cách điện bộ lửa R25 Phíp gỗ 40 Cái - Vật liệu: Phíp gỗ - Đặc tính: Cách điện, chịu nhiệt ≥ 1000C. - Xuất xứ: Việt Nam - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
16 Đệm cách điện bộ lửa R60 Phíp gỗ 40 Cái - Vật liệu: Phíp gỗ - Đặc tính: Cách điện, chịu nhiệt ≥ 1000C. - Xuất xứ: Việt Nam - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
17 Đệm mặt cắt thuốc nổ (Tráng Paraphin) Việt Nam 100 Cái - Vật liệu: Sợi thủy tinh kết hợp sợi aramid và cao su. - Đặc tính: Dai, chịu nhiệt, chịu áp suất và chống thấm tốt. - Xuất xứ: Việt Nam - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải tráng phủ lớp Paraphin bảo đảm độ dẻo, dai, chống thấm, chịu nhiệt độ cao. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
18 Tiếp điểm đuôi nến nổ R25 Cu Л63 40 Cái - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
19 Tiếp điểm đuôi nến nổ R60 Cu Л63 40 Cái - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
20 Nắp bịt loa động cơ phóng C35 80 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
21 Đĩa bảo hiểm Cu Л63 23 Cái - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
22 Thân cơ cấu phát động C35 100 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
23 Lò xo nến nổ C35 100 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
24 Lò xo cơ cấu đồng hồ C35 100 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
25 Lò xo chiến đấu cơ cấu thời gian C35 100 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
26 Lò xo thiết bị phát động C35 100 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
27 Hãm ly tâm C35 100 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
28 Hãm cơ cấu búa đập C35 100 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
29 Vít hãm M4 C35 100 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước tiêu chuẩn: M4. - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
30 Rọ gỗ GM2 100 Cái - Chất liệu: Gỗ thông. - Đặc tính: Gỗ nhóm 2. - Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh). - Xuất xứ: Việt Nam - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được sơn phủ theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
31 Cụm khóa rọ C35 100 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được mạ kẽm theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
32 Đai rọ thép Ct34 100 Cái - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công phải được sơn phủ theo tiêu chuẩn. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->