Gói thầu: Mua sắm dụng cụ đồ nghề, trang thiết bị, vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng, sửa chữa xe ôtô và đồng bộ thùng xe công trình xa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210527903-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ đồ nghề, trang thiết bị, vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng, sửa chữa xe ôtô và đồng bộ thùng xe công trình xa
Số hiệu KHLCNT 20210527794
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 08:55:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 148,836,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Aptomats LS 3P 150A 1 Cái Dòng định mức: 150 A, dòng ngắt mạch: 42KA. Số cực: 03.
2 Bảng điều khiển máy khoan KOMU ИARAS 1 Bộ Dạng hộp tổ hợp bảng mạch điện. Được dùng để điều khiển máy gia công chi tiết đa chức năng: khoan và doa các chi tiết máy. Điện áp: 220 V - 380 V. Kích thước: 220 x 280 mm.
3 Bộ Clê vòng miệng Euroking tool (8-24) 4 Bộ Bộ Clê 24 chi tiết từ 8-24, chất liệu bằng thép.
4 Bộ dao tiện bằng hợp kim cứng 10mm (Bộ 7 cái), bộ thân 20. 2 Bộ Chất liệu: hợp kim cứng 10mm (Bộ 7 cái), bộ thân 20.
5 Bộ Khẩu Standard 1/2 Inh 4 Bộ Bộ tuýp 1/2 inch gồm 24 món, chất liệu: thép các bon. Gồm: 18 tuýp 10-24/27/30/32mm. 1 đầu lắt léo, 1 cần trượt, 1 thanh nối 10', 1 thanh nối 5' và cần siết. Hộp đựng đồ nghề bằng nhựa polime.
6 Bộ khởi động từ máy tiện ИT-1M 150A 2 Bộ Công suất: 75 KW, Dòng định mức: 150A; Điện áp coil: 690VAC.
7 Búa đinh 0,5 kg 4 Cái Đầu búa bằng thép cao cấp, có đầu móc đinh. Cán trònbằng kim loại không gỉ.
8 Chìa vặn bầu kẹp chấu máy tiện ИT-1M 1 Cái Chất liệu thép hợp kim cao cấp, tương đương loại K11-250..
9 Gioăng cao su cửa làm kín, chống ồn, cách nhiệt các cửa thùng CTX 50 Mét Gioăng cao su mềm loại xốp hình tròn dùng làm kín, chống ồn, cách nhiệt các cửa thùng xe.
10 Động cơ điện1 pha 1 Cái Công suất: 3KW, tốc độ vòng quay: 1.490 vòng/phút.
11 Ê tô mâm xoay 6 In Pretul 1 Cái Vật liệu thép hợp kim độ cứng lớn 50-60RC, ê tô kẹp đa năng có thể sử dụng linh hoạt, đế mâm xoay 360 độ quay ngang, quya dọc, quay thẳng. Phần thiết bị kẹp để gia công chi tiết có thể di chuyển linh hoạt theo 2 ngàm kẹp của ê tô. tuổi thọ có độ bền cao, chịu nhiệt tốt, chịu lực va đập mạnh, không han rỉ.
12 Kìm chết Chrome Vanadium 10 Inh 4 Cái Vật liệu kìm: Chrome Độ mở ngàm: 45mm, ngàm kẹp số 8ELORA 502-25. hiều dài hệ inch: 10 inch.
13 Mỏ lết 10 inch 4 Cái Chiều dài hệ inch: 10 inch, độ mở ngàm: 29 mm. Trọng lượng: 400 gam.
14 Ốc giữ dao tiện 8 Cái Ốc giữ chíp 2 mặt cán tiện, kết nối cán tiện và dao tiện.
15 Sơn chống rỉ màu ghi Đại bàng 4 Kg Loại sơn công nghiệp.
16 Sơn trắng Đại bàng 8 Kg Loại sơn công nghiệp.
17 Sơn xanh Đại bàng 14 Kg Loại sơn công nghiệp.
18 Tấm lót sàn cao su thùng CTX 16 M2 Độ dầy: 7mm - 9mm, chống nước, chống bụi bẩn.
19 Tay vặn chuyên dụng tháo lắp dao tiện ИT-1M 1 Cái Chất liệu thép hợp kim cao cấp, dạng lục lăng mũi soi.
20 Tua vít đóng Goodman 6 x 150 mm 4 Cái Loại 2 đầu dẹp, bake cao cấp. Mũi vít được chế tạo bằng thép tốt, cán bằng nhựa cao cấp. Đường kính thân: 6mm.
21 Tua vít đóng Goodman 8 x 200 mm 4 Cái Loại 2 đầu dẹp, bake cao cấp. Mũi vít được chế tạo bằng thép tốt, cán bằng nhựa cao cấp. Đường kính thân: 8mm.
22 Cáp cứng cứu kéo xe 1 Cái Chất liệu: Thép I100, dài 4m.
23 Dây cáp hàn JEIL Ф 16, lõi đồng 40 m Vỏ bọc bằng cao su mềm, lõi bằng các sợi đồng nhỏ bện thành Ф 16.
24 Xích sắt mạ kẽm chống rỉ 3 Cái Đường kính cọng sắt 6mm dài 5m. Rộng trong 14mm x dài trong 27mm.
25 Gioăng cao su nắp dàn cò 1 Cái Vật liệu chế tạo Gioăng bằng cao su đúc dùng để chắn dầu bôi trơn trên nắp dàn cò. Kích thước: 705 x 165 x 10 x 2,05 mm.
26 Bộ dây cu roa 1 Bộ Vật liệu chế tạo chủ yếu từ cao su đúc có nhiều lớp cốt sợi vải ở giữa. Dây đai loại hình thang, được dùng để dẫn kéo bơm nước, kéo máy phát điện, kéo bơm trợ lực lái, kéo bộ tự động điều tốc cho bộ CHK. Kích thước: 1.045 x 22,5 x 20,5 mm.
27 Ống cao su dẫn nước trên 3 Cái Vật liệu chế tạo cao su đúc có lớp cốt sợi vải ở giữa. Ống có hình dạng ống tròn cong, được dùng để dẫn nước làm mát từ động cơ ra két nước. Đường kính ống: F 50 mm. Kích thước: F50 x 550 mm. Áp suất: 10 - 20 kgl/cm².
28 Ống cao su dẫn nước dưới 2 Cái Vật liệu chế tạo cao su đúc có lớp cốt sợi vải ở giữa. Ống có hình dạng ống tròn cong, được dùng để dẫn nước làm mát từ động cơ ra két nước. Đường kính ống: F 60 mm. Kích thước: F60 x 500 mm. Áp suất: 10 - 20 kgl/cm²
29 Ống nối cong dẫn nước dưới 1 Cái Vật liệu Nhôm, ống hình trụ cong vuông góc Ф60. KT (Ф60 x 200 x 200) mm, trọng lượng: 230 g dùng để nối hai đoạn ống cao su dẫn nước dưới két nước làm mát cho động cơ.
30 Bộ ống tuy ô cao su tuần hoàn nước 1 Bộ Vật liệu chế tạo cao su đúc có lớp cốt sợi vải ở giữa. Ống có hình dạng ống tròn, được dùng để dẫn nước làm mát cho động cơ gồm nhiều đoạn ống được nối với nhau. Đường kính ống: F 22 mm. Kích thước: F 22 x 3.350 mm. Áp suất: 6 - 10 kgl/cm².
31 Ống cao su tuần hoàn nước động cơ 2 Bộ Vật liệu chế tạo cao su đúc có lớp cốt sợi vải ở giữa. Ống có hình dạng ống tròn, được dùng để dẫn nước làm mát cho động cơ gồm nhiều đoạn ống được nối với nhau. Đường kính ống: F 22 mm. Kích thước: F 22 x 3.350 mm. Áp suất: 6 - 10 kgl/cm².
32 Tuy ô cao su nước lên máy bơm hơi 1 Cái Vật liệu chế tạo cao su đúc có lớp cốt sợi vải ở giữa. Ống có hình dạng ống tròn cong, được dùng để dẫn nước làm mát từ động cơ lên máy bơm hơi. Đường kính ống: F 30 mm. Kích thước: F50 x 45 mm. Áp suất: 10 - 20 kgl/cm².
33 Ống cao su làm mát máy bơm hơi 2 Cái Vật liệu chế tạo cao su đúc có lớp cốt sợi vải ở giữa. Ống có hình dạng ống tròn cong, được dùng để dẫn nước làm mát từ động cơ lên máy bơm hơi. Đường kính ống: F 30 mm. Kích thước: F50 x 45 mm. Áp suất: 10 - 20 kgl/cm².
34 Van đồng khóa nước 1 Cái Vật liệu chế tạo bằng đồng có núm xoay, được sử dụng để xả nước làm mát ra khỏi hệ thống qua hai van xả được lắp hai bên cạnh sườn phía dưới của động cơ. Kích thước: 12,5 x 22 mm. Yêu cầu kỹ thuật: khóa xả nước phải đóng mở nhẹ nhàng, không rò rỉ nước.
35 Bộ sấy nóng động cơ 1 Bộ Vật liệu chế tạo kim loại: thép, đồng. Bộ sấy nóng được dùng hâm; sấy nóng dầu khi khởi động lạnh. Hệ thống gồm: công tắc điện, mô tơ quạt nhồi khí, nến sấy, dây mai so, rơ le nhiệt, ống góp khí, ống xả khí, bình dầu, đường hồi dầu, van khóa dầu...Điện áp: 12 V. Công suất: 1,2KW.
36 Ống tuy ô đồng dẫn xăng Ф8 14 Mét Vật liệu kim loại đồng ống Ф8 được dùng để dẫn nhiên liệu, hai đầu ống côn làm kín có ê-cu ren ngoài M12 giác 14 dùng để vặn chặt đường ống tuy ô nhiên liệu được nối thông giữa hai thùng nhiên liệu. Tuy ô đồng chịu được sự ăn mòn hóa học và chịu ô-xi hóa cao. Kích thước: Ф8 x 7.000 mm. Trọng lượng: 12,3 kg.
37 Ống tuy ô đồng dẫn xăng Ф10 2 Cái Vật liệu kim loại đồng ống Ф10 được dùng để dẫn nhiên liệu, hai đầu ống côn làm kín có ê-cu ren ngoài M14 giác vặn cỡ 17 dùng để vặn chặt đường ống tuy ô nhiên liệu được nối từ bầu lọc thô lên bộ CHK. Tuy ô đồng chịu được sự ăn mòn hóa học và chịu ô-xi hóa cao. Kích thước: Ф10 x 1.500 mm. Trọng lượng: 1,35 kg.
38 Bơm xăng điện Denso 12v 2 Bộ Vật liệu kim loại, hình trụ tròn. Bơm được ngâm trong thùng nhiên liệu, dùng để bơm và cung cấp nhiên liệu cho động cơ. Điện áp: 12 V. Công suất: 30A. Lưu lượng: 120l/h. Kích thước: Ф35 x 135 mm.
39 Khóa tiết lưu đồng 2 Cái Vật liệu đồng, van khóa dùng tay để đóng hoặc mở đường ống cung cấp nhiên liệu cho động cơ. Kích thước lỗ (Ф 10 x73,5 x 62,3) mm, trọng lượng: 102 g.
40 Lọc tinh nhiên liệu 2 Cái Vật liệu thân vỏ bầu lọc chế tạo phi kim grafit, một số chi tiết khác bằng thép, thép lò xo, cao su. Phần tử lọc bằng lưới kim loại đồng. Kích thước: 95,5 x 53 mm. Lưu lượng: 120 l/h.
41 Đồng hồ báo áp suất nhiên liệu 2 Cái Vật liệu kim loại, mặt kính. Kích thước: F50 x 32,5 mm. Áp suất: 50 Kpa (0,5 Kgl/cm²).
42 Đai xiết ống inox Ф 16 32 Cái Vật liệu thép, dùng để xiết chặt (làm kín) các đoạn đầu nối ống cao su nước. Đường kính đai: F30 mm. Kích thước: F30 x 8 mm.
43 Nến điện ống 21 Cái Vật liệu chủ yếu bằng kim loại và có ống sứ cách điện. Bu gi ống kiểu CH 307 B chịu nhiệt cao, chịu ăn mòn hóa học. Điện áp: 40.000V. Khe hở điện cực: 8 - 10 mm.
44 Con quay chia điện có trở 2 Cái Vật liệu chế tạo con quay chủ yếu bằng vật liệu phi kim loại grafit cách điện, chịu nhiệt cao, chịu ăn mòn hóa học. Một số chi tiết bên trong được chế tạo kim loại thép lò xo, đồng...Con quay chia điện bán dẫn có điện trở nằm giữa hai điện cực của con quay. Có kết cấu phức tạp được bố trí lắp trên đầu trục chia điện. Điện áp: 20.000 - 40.000V. Điện trở: 25 kΩ.
45 Nắp bộ chia điện bán dẫn 1 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng grafit, một số chi tiết bên trong được chế tạo các loại vật liệu (thép lò xo, đồng, than chì) chịu nhiệt, chịu mài mòn, chịu ô xi hóa. Hình trụ tròn có các cực chia điện ra các máy của động cơ. Điện áp: 20.000 - 40.000V. Điện trở: 25 kΩ.
46 Cảm biến đánh lửa bộ chia điện bán dẫn 1 Bộ Vật liệu kim loại: gồm cuộn dây đồng được cuốn trong các cực từ. Cảm biến đánh lửa nhận tín hiệu từ cuộn đánh lửa (rô to) đặt trong bộ chia điện. Điện áp: 12V. Điện trở cuộn dây: 140-180 Ω.
47 Bộ lọc nhiễu 2 Bộ Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại, vỏ nhôm trong có các kim loại khác (thép, thép lò xo, đồng, bạch kim, dây điện trở nhiệt Nichrome, sứ, tụ giấy). Được dùng để ổn định nguồn điện trong hệ thống đánh lửa và các thiết bị điện, điện tử trên xe. Hộp chống nhiễu lọc bỏ nhiễu tia lửa điện gây ra ở cụm chổi than máy phát điện hoặc do nhiễu xung từ trường trong bộ chia điện hay do bộ chổi than của bơm xăng điện. Hộp điện trở phụ loại ФP 82. Điện áp: 5V. Điện trở 20ºC: 10, 05 (cho phép lớn; nhỏ hơn 0,5 Ω).
48 TK-200 1 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại, vỏ nhôm trong có các kim loại khác. Hộp TK 200 được dùng để đánh lửa kiểu bán dẫn hoàn toàn cho động cơ, được tích hợp bởi bộ mạch điện gồm có các điện trở; tụ điện; đi-ốt, IC và các tran-zi-to....Điện áp nguồn: 8V. Điện áp tranzito (cực K): 0 -5V.
49 Điện trở phụ CE-200 1 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại, vỏ thép trong có các kim loại khác (dây điện trở nhiệt Nichrome, sứ). Hộp điện trở phụ loại CE 200 hoặc CE 326. Điện áp: 12V. Dòng điện: 4,8 A Điện trở 20ºC: 2,5 Ω (cho phép lớn; nhỏ hơn 0,05).
50 Hộp trở nguồn chính ФP 132 1 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại (thép, đồng) tính chịu nhiệt cao, chịu ô xi hóa. Hình chữ nhật có hai cực nối với các thiết bị phụ tải điện trên xe. Điện áp: 12V. Điện trở: 30 kΩ.
51 Đồng hồ nhiệt độ nước 1 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại ( nhôm, thép, đồng), mặt đồng hồ chế tạo bằng kính Đồng hồ báo nhiệt độ nước loại YK200 được lắp trên bảng táp lô, dùng để báo chỉ thị của nhiệt độ nước làm mát cho động cơ. Kich thước: 45 x 40 mm. Khi điện áp U = 0 kim đồng hồ chỉ vạch số 0. Khi tº đo 40ºC kim đồng hồ chỉ vạch số 40.
52 Đồng hồ áp suất nhiên liệu 1 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại (nhôm, thép, đồng), mặt đồng hồ chế tạo bằng kính Đồng hồ báo nhiên liệu được lắp trên bảng táp lô, dùng để báo mức xăng trong thùng. Kich thước: 45 x 40 mm. Khi điện áp U = 0 kim đồng hồ chỉ vạch số 0. Khi U = 12V kim đồng hồ chỉ về phía vạch bên phải tương ứng với mức xăng ở trong thùng.
53 Cảm biến báo áp suất dầu nguy hiểm 1 Cái Vật liệu chế tạo bằng kim loại ( thép). Kich thước: 30 mm. Áp suất dầu từ 0-0,5 kg/cm². Tại tº dầu (80ºC) thì điện trở R = 4-12,6 KΩ. Tº dầu 80-100ºC đèn đỏ báo tín hiệu bật sáng.
54 Khóa mát 1 Cái Vật liệu chủ yếu bằng kim loại (thép, đồng), Công tắc cắt mát loại có núm gạt xoay tay. Điện áp định mức: 12V. Cường độ dòng điện: 95A.
55 Bình điện ắc quy 12V- 100Ah VP 2 Cái Vật liệu vỏ nhựa hình chữ nhật. Loại ắc quy a-xít chì, trong có các ngăn chứa các tấm bản cực. Dung lượng 12V - 100Ah. Tỷ trọng 20ºC: 1,25-1,27. Giá trị dòng nạp: 13,2A. Dung tích bình: 12,5 lít.
56 Rơ le bảo vệ khởi động 1 Cái Vật liệu kim loại: sợi đồng, lõi thép. Loại rơ le điện từ có tiếp điểm dùng để điều khiển dòng (giảm tải dòng điện lớn cho tiếp điểm, đóng mạch của rơ le phụ sẽ có 1 dòng điện rất nhỏ đi qua tiếp điểm) đóng-mở mạch khi bật công tắc khởi động. Rơ le kiểu PC 523 có 5 chân dùng để điều khiển dòng điện cho máy khởi động và các thiết bị phụ tải điện khác trên xe. Điện áp: 12V. Cường độ dòng điện: 35A.
57 Rơ le hút máy khởi động 1 Cái Vật liệu chế tạo rơ le hút máy khởi động CT-2 bằng kim loại (thép, thép lò xo, đồng), các chi tiết khác chế tạo vật liệu grafite, nhựa, cao su. Rơ le hút máy khởi động có kết cấu phức tạp. Cuộn dây hút: loại dây ПЭB-2 Ø01,25 ÷1,36 mm. Điện trở cuộn hút: 0,348 Ω (± 0,011). Số vòng cuộn hút: 180 vg. Cuộn dây giữ: loại dây ПЭB-2 Ø00,8 ÷0,89 mm. Điện trở cuộn giữ: 0,348 Ω (± 0,011). Số vòng cuộn giữ: 180 vg.
58 Tuy ô dầu bôi trơn lên đồng hồ 1 Cái Vật liệu cao su có lớp cốt sợi vải ép ở giữa ống, hai đầu được ép ống thép có ê-cu vặn ren. Chịu ăn mòn hóa học và chịu áp suất cao Áp suất P: 8-10 kgf/cm². Kích thước lỗ: Ф4 x 350 mm.
59 Tuy ô đồng lên đồng hồ áp suất hơi 1 Cái Vật liệu chế tạo đồng ống Ф4, dùng để dẫn hơi khí nén lên đồng hồ chỉ thị báo áp suất hơi. KT: Ф4 x 420 mm.
60 Van tự động điều chỉnh áp suất máy bơm hơi 1 Bộ Vật liệu chế tạo bằng kim loại (thép) lắp đầu van B máy bơm hơi. Kich thước: 125 mm. Áp suất: 6-8 kgl/cm².
61 Bình chứa khí nén 1 Cái Vật liệu chế tạo bằng thép dập hình trụ tròn. Bình dùng để chứa khí nén chịu áp suất lên đến 10 kgf/cm². Áp suất: 10 kgf/cm². Kích thước: 635 x 280 mm.
62 Cảm biến áp suất hơi bộ van tổng hơi MM12 1 Cái Vật liệu chế tạo bằng kim loại (thép). Cảm biến dùng để đo áp suất hơi khí nén trong hệ thống, vị trí lắp trên bộ van tổng hơi. Điện áp: 12V.
63 Cảm biến gài cầu trước 1 Cái Vật liệu kim loại: thép. Điện áp: 12V. Được lắp ở hộp số phụ. Cảm biến nhận tín hiệu khi đã gài cầu và báo tín hiệu bằng đèn bật sáng trên bảng đồng hồ táp lô.
64 Ống tuy ô cao su bơm hơi lốp tự động 7 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu từ cao su đúc có đường kính lỗ Ф6 mm, ở giữa có các lớp sợi bố vải nhiều lớp, hai đầu ép côn làm kín một đầu ê cu ren ngoài; một đầu ê cu ren trong được nối đường hơi khí nén. Kích thước: Ф6 x 320 mm. Áp suất ống: 8,0 -10 kgl/cm².
65 Van chia hơi đồng gạt mưa hơi 1 Bộ Vật liệu kim loại: đồng bên trong có đường dẫn hơi lên đồng hồ, ra các đường nhánh hơi khác (một đầu hơi vào, bốn đầu hơi ra). Kích thước: Ф6 x 225 mm.
66 Van điện khí gài cầu 2 Bộ Vật liệu chế tạo bằng kim loại (thép, gang, đồng). Van điện khí nén dùng mở-đóng cấp hơi khí nén dẫn động trục gài cầu hộp số phụ. Van điện khí trích công suất hộp số phụ có kết cấu hình dạng phức tạp. Điện áp: 12V. Cường độ dòng điện: 15 - 25A. Điện trở: 0,75 - 1,2Ω.
67 Cảm biến báo phanh 1 Cái Vật liệu chế tạo vỏ nhựa, lõi bằng kim loại (thép). Cảm biến dùng để báo khi xe phanh dừng hoặc đỗ), được lắp trên vị trí tiếp xúc với chốt phanh tay. Cảm biến là một dạng công tắc nối mát. Điện áp: 12V.
68 Đèn tín hiệu gài cầu 1 Cái Được lắp trên bảng tổ hợp đồng hồ táp lô. Đèn báo sáng khi đã gài cầu. Điện áp: 12V. Công suất bóng: 5W.
69 Chổi gạt mưa hơi 1 Bộ Vật liệu chế tạo xương chổi gạt nước bằng kim loại (thép trắng), lưỡi gạt cao su mềm. Kich thước: 400 mm.
70 Ống tuy ô cao su phanh hơi bánh xe 2 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng cao su, giữa có lớp cốt sợi vải mềm chịu áp suất cao, hai đầu ép côn làm kín có ê cu ren ngoài. Lồng bên ngoài ống dây được bảo vệ một lớp thép vòng lò xo. Tuy ô dùng để dẫn hơi phanh đến bầu phanh bánh xe. Áp suất: 8-10 kgf/cm². Kích thước: Ф6 x 85 mm.
71 Bát cao su phanh hơi 5 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng cao su, giữa có lớp cốt sợi chịu áp suất cao. Áp suất: 8-10 kgf/cm². Kích thước: Ф220 x 32 x 5 mm.
72 Lốp xăm yếm 1200-20 R18 7 Bộ Vật liệu chế tạo chủ yếu từ cao su và các sợi bố vải được kết cấu thành nhiều lớp bố dạng bố chéo, tanh lốp chế tạo bằng các sợi thép bện tăng độ bền cho vùng tiếp xúc giữa lốp với vành. Lốp 1.200R20 18PR là loại lốp có săm, chịu tải trọng lớn. Tiêu chuẩn kích thước lốp 1.200R20 18PR: - Độ lớn 20 inch; - Tỷ lệ mặt cắt 40%; - Kích cỡ 1.200-20; - Đường kính ngoài 1.400 mm; - Chiều rộng 750 mm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->