Gói thầu: Mua vật tư hóa chất năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542214-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học
Tên gói thầu Mua vật tư hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210456203
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 10:43:00 đến ngày 2021-05-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,063,472,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kali persulphat (K2S2O8) 5 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
2 Hydro peoxit H2O2 20 Lít Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
3 axit chlohydric (HCl) 50 Lít Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
4 axit chlohydric (HCl) 173 Lít Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
5 Etanol tuyệt đối (C2H5OH) 250 Lít Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
6 Axeton (CH3-CO-CH3, C3H6O) 50 Lít Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
7 Axeton (CH3-CO-CH3, C3H6O) 177 Lít Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
8 Axit nitric (HNO3) 50 Lít Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
9 Acrylic acid (CH2-CH-COOH. C3H4O2) 15 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
10 Ceri amoni nitrat (H8N8CeO18) 10 Lọ 100g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
11 Hydroxylamine hydrochloride (NH2OH.HCl, NH4OCl) 6 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
12 Metylen bisacrylamit (MBA) (C7H10N2O2) 5 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
13 1,4-Dioxan (C4H8O2) 25 Lít Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
14 Natri cacbonat ( Na2CO3) 30 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
15 Bentonit tinh khiết 5 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
16 Xyclohexan (C6H12) 5 Lít Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
17 Parafin (CnH2n+2) 15 kg Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
18 Span 80 (C24H44O6) 7 Chai 250ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
19 Amoni pesunfat (APS) ( (NH4)2S2O8 ) 5 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
20 Ống chuẩn NA2S2O3 50 Ống Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
21 Ống chuẩn HCl 49 Ống Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
22 Ống chuẩn NaOH 50 Ống Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
23 Kali iodua (KI) 8 Lọ 100g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
24 Acrylamit (CH2-CH-CO-NH2, C3H5NO) 5 Lọ 250g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
25 Hydroquinon (C6H4(OH)2) 5 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
26 natri silicat (Na2SiO3) 100 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
27 PEG 6000 (Poly Ethylene Glycol) (C2H4(OH)2)n 3 25kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
28 Thủy tinh lỏng, Natri Silicate (Na2SiO3) 5 30kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
29 Hexadecyl trimethyl ammonium Bromide (C19H42BrN) 10 25kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
30 Diethyldiethoxysilane ( (CH3)2-Si-(OCH2CH3)2, C8H20O2Si) 3 25kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
31 Amoni photphat ((NH4)3PO4) 12 25kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
32 Diammonium phosphate ((NH4)2HPO4) 15 25kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
33 Monoammonium phosphate (NH4H2PO4) 10 25kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
34 Natri bicacbonat (NaHCO3) 5 50kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
35 Canxi photphat Ca3(PO4)2 15 15kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
36 n-heptan (n- C8H18) 1 137kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
37 Axit photphoric (H3PO4) 50 Lọ 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
38 Titan dioxit (TiO2) 2 25kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
39 Titanium(IV) chloride (TiCl4) 30 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
40 Titan (IV) isopropoxide ((CH3)2CO)4-Si, C12H24O4Si 5 Chai 500 mL Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
41 Bentonite 5 25kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
42 Zinc nitrate hexahydrate (Zn(NO3)2. 6H2O) 10 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
43 (3-Aminopropyl)triethoxysilane (APTES) (C9H23NO3Si) 4 Chai 500 mL Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
44 Zinc borate (ZnBO3) 7 25 Kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
45 Triethoxyphenylsilane ((CH3CH2O)3-Si-C6H5) C12H2O3Si 4 1Kg/can Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
46 Alkyl polyglucoside (APG)-natural surfactant 5 Chai 500 mL Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
47 Ure ((NH2)2CO) 5 50 Kg/Thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
48 Ure ((NH2)2CO) 1 5Kg/can Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
49 polyoxyethylene sorbitan monooleate (C32H60O10) 5 25kg/thùng Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
50 Aluminum chloride hexahydrate (AlCl3.6H2O) 10 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
51 Aluminium isopropoxide (C9H21O3Al) 10 Lọ 100g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
52 Amonoammonium phosphate (NH4H2PO4) 10 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
53 2-Hydroxyethyl cellulose (C36H70O19) 20 1kg/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
54 Hydroxyethyl- cellulose (C36H70O19) 10 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
55 Hexadecyltrimethylammonium bromide (C19H42BrN) 5 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
56 Tetraethyl orthosilicate Si(OC2H5)4 TEOS 20 Chai 500 mL Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
57 Methylcellulose (C35H67O18) 5 Lọ 250g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
58 Axit polyacrylic ((C3H4O2)n) 6 Chai 250 mL Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
59 ludox HS-40 colloidal silica 6 Chai 4L Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
60 Cellulose (C6H10O5)n 10 Lọ 250 g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
61 Magnesium Chloride (MgCl2) 10 Lọ 250g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
62 Ethylene glycol (C2H4(OH)2) 10 Chai 1L Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
63 N, N -Dimethylformamid (CH3)2-N-CHO, C3H7ON 8 Chai 1L Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
64 Benzene- 1,3,5- axit tricarboxylic, H3BTC, 3 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
65 Benzen- 1,4- axit dicarboxylic H2BDC 5 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
66 Dung dịch amoni hydroxit (dung dịch NH3) 5 Chai 1L Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
67 1,2,3-Propanetriol, Glycerin (C3H5(OH)3) 10 Chai 1L Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
68 Methoxy poly (ethylene glycol), Polyetylen glycol monomethyl ether PEG 5 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
69 1,2,3-Propanetriol, Glycerin (chất chống đông) (C3H5(OH)3) 5 Chai 500 ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
70 Carbonyldiamide (chất ổn định độ nhớt) CH4N2O 5 Lọ 1kg Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
71 Tris(2-chloroethyl) phosphate TCEP (C6H12Cl3O4P) 15 Lọ 25g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
72 Tritolyl phosphate (CH3C6H4O)3PO 10 Chai 500 mL Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
73 Dimethylphosphinic acid (CH3)2POOH 10 Lọ 500 mg Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
74 Diphenyl phosphate (C6H5O)2-POOH 10 Lọ 25g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
75 Triphenyl phosphate (C6H5O)3- POOH 10 Lọ 50g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
76 Alginate (C5H7O4COOR)n 75 Lọ 500 mg Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
77 tinh bột (C6H10O5)n 279 Lọ 500 g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
78 aminoethyl metacrylat (C6H11NO2) 10 Lọ 5g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
79 Gỗ thanh 5 Khối (m3) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
80 Tetramethylorthosilicate (TMOS) 2 Chai 2,5L Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
81 Tetrabutylorthosilicate (TBOS) 5 Lọ 100g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
82 Triethoxy (ethyl)silane (TEES) 5 Chai 50ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
83 Tetraethylortho-titanate 8 Lọ 250g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
84 Axit phosphomolybdic 5 Chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
85 9,10-dihydro-9oxa-10-phosphaphenan-threne-10-oxide 10 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
86 propylen glycol 5 Chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
87 glycerol 20 Chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
88 Sodium octyl sulfate, 5 Lọ 5g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
89 2-(2-Butoxyethoxy) ethanol 5 Chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
90 propan-1,2-diol 7 Chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
91 Alkyl polyglycoside 8 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
92 TWEEN 20 15 Chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
93 Triton X-100, 15 Chai 500ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
94 Sodium dodecyl sulfate, 6 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->