Gói thầu: Mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, đồ dùng lắp đặt đường nước và trang thiết bị đồng bộ, đấu nối hệ thống nước sạch Đoàn 60 Cục Quân khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, đồ dùng lắp đặt đường nước và trang thiết bị đồng bộ, đấu nối hệ thống nước sạch Đoàn 60 Cục Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538750 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ Kỹ thuật ngành Quân khí năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 14:24:00 đến ngày 2021-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,224,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột thép I18 kích thước 3m gia công thành phẩm làm khung giá đỡ bể lọc nước. Các thanh ngang bằng thép L63x63x6 lắp ghép với nhau bằng bu lông D14 | 400 | kg | Vật tư đầu vào còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuất | Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm. Sơn chống gỉ 2 nước | |
| 2 | Bể lọc bằng Inox 304 dày 1,2mm thể tích 2m3 hình lập phương kích thước (Dài 1,5x Rộng 1,2 x Cao 1,11)m cùng phụ kiện đồng bộ dùng để chứa thiết bị và vật tư lọc nước. Lưu lượng lọc 2m3/h | 1 | cái | Vật tư đầu vào còn mới, có chứng chỉ nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước 1 fa công suất 1.500W; độ hút 9m; đẩy 50m; lưu lượng nước 200lit/phút; điện áp 220v; đường kính hút đẩy 42/34 bơm lên téc chứa nước sạch | 4 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước 3 fa li tâm trục ngang, công suất 3kw, điện áp 380v, vỏ bằng gang, đầu rời, đường kính ống hút/đẩy 60/60, lưu lượng nước 15-20m3/h, đẩy cột nước 10m, bơm nước lên téc chứa nước cứu hỏa | 1 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 5 | Cát thạch anh dùng lọc nước giếng khoan kích thước 0,4-0,8mm | 1 | m3 | Kích thước hạt 0,4-0,8mm không có tạp chất | TCVN hoặc tương đương | |
| 6 | Thiết bị lọc nước giếng khoan theo bể lọc chứa 2m3. Lưu lượng lọc 2m3/h | 1 | bộ | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 7 | Băng tan cao su non lót vặn chân ren kim loại | 10 | cuộn | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | ||
| 8 | Bể inox nằm ngang hình cầu cùng chân giá thể tích 1m3 bằng Inox 304 dày 1,2mm | 2 | bể | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 9 | Bể inox nằm ngang hình cầu cùng chân giá thể tích 2m3 bằng Inox 304 dày 1,2mm | 1 | bể | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 10 | Bể inox nằm ngang hình cầu cùng chân giá thể tích 3m3 bằng Inox 304 dày 1,2mm | 5 | bể | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 11 | Bu lông M16 ren thô | 16 | bộ | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 12 | Cao su lót dày 5mm | 0,08 | m2 | Còn mới | TCVN hoặc tương đương | |
| 13 | Cát đen xây không lẫn tạp chất | 200 | m3 | Có chứng nhận môi trường | TCVN hoặc tương đương | |
| 14 | Cát mịn ML=1,5-2,0 không lẫn tạp chất | 4 | m3 | Có chứng nhận môi trường | TCVN hoặc tương đương | |
| 15 | Cát vàng kích thước 1,5-3mm, chứa hàm lượng sỏi từ 5-10mm không quá 5% không lẫn tạp chất | 8 | m3 | Có chứng nhận môi trường | TCVN hoặc tương đương | |
| 16 | Dây thép đen loại 1mm | 4 | kg | Còn mới | TCVN hoặc tương đương | |
| 17 | Đá 1x2 loại xanh đen hoặc xanh trắng ít hạt dẹt, không lẫn tạp chất | 12 | m3 | Có chứng nhận môi trường | TCVN hoặc tương đương | |
| 18 | Đinh 5cm đóng cốt pha | 2 | kg | Còn mới | TCVN hoặc tương đương | |
| 19 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 mác 200 theo TCVN 1454:1998 | 4.700 | viên | Có chứng nhận môi trường | TCVN hoặc tương đương | |
| 20 | Gỗ chống gỗ nhóm V | 0,1333 | m3 | Còn mới | ||
| 21 | Gỗ đà nẹp gỗ nhóm V | 0,0224 | m3 | Còn mới | ||
| 22 | Gỗ ván gỗ nhóm V | 0,1585 | m3 | Còn mới | ||
| 23 | Ống nhựa HDPE D50mm L50m, độ dày 5,6mm, chịu áp suất từ 12,5-16 bar, có chứng nhận xuất xưởng và môi trường. Chất lượng theo TCVN 9070-2012 | 656 | m | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo. Có chứng nhận môi trường | TCVN hoặc tương đương | |
| 24 | Ống nhựa HDPE D63mm L50m 2 lớp dày 7,1mm, chịu áp suất từ 12,5-16 bar có chứng nhận xuất xưởng và môi trường. Chất lượng theo TCVN 9070-2012 | 151 | m | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo. Có chứng nhận môi trường | TCVN hoặc tương đương | |
| 25 | Thép tròn D | 265 | kg | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo. Có chứng nhận môi trường | TCVN hoặc tương đương | |
| 26 | Van ren D50mm | 10 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 27 | Van xả khí D32mm. Ren van tiêu chuẩn 228/1; áp lực tối đa 10 bar; thân van bằng đồng, đĩa bằng đồng, phao bằng nhựa chống ăn mòn PP, giăng cao su NBR. | 4 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 28 | Xi măng PCB30 | 5.800 | kg | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo. Có chứng nhận môi trường | TCVN hoặc tương đương | |
| 29 | Xe rùa chở vật liệu xây dựng | 2 | cái | Còn mới | ||
| 30 | Dụng cụ xây (Dao xây, bay, bàn xoa) không cong vênh | 5 | bộ | Còn mới | ||
| 31 | Xà beng thép tròn trơn fi 22 dài 1,5m | 1 | cái | Còn mới | ||
| 32 | Cuốc (Cán bằng tre) | 10 | cái | Còn mới | ||
| 33 | Xẻng (Cán bằng tre) | 10 | cái | Còn mới | ||
| 34 | Xe cải tiến bằng sắt bánh cao su đặc | 1 | cái | Còn mới | ||
| 35 | Máy cắt điện áp 220v cầm tay đường kính lưỡi 150mm | 1 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 36 | Giàn giáo đôi xây dựng 1,5m bằng thép | 1 | bộ | Còn mới, nguyên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi