Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị cho khối giáo dục thành phố năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị cho khối giáo dục thành phố năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Không tự chủ của phòng giáo dục và đào tạo thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 13:32:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,151,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn | MN341001 | 16 | Cái | Bằng Inox chất lượng cao đảm bảo an toàn khi sử dụng. Đủ phơi 25 khăn không chồng lên nhau. Chiều cao thiết kế phù hợp với trẻ, Kích thước (1000x400x1000)mm. | |
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | MN341002 | 16 | Cái | Vật liệu bằng Inox. Đủ úp được 35 ca, cốc. Kích thước (1000x400x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh | |
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | MN341003 | 32 | Cái | Một bộ tủ gồm 1 chiếc 15 ô ghép lại để đựng ba lô và tư trang của trẻ: Bằng gỗ thông được xử lý chịu nước không cong vênh, phù hợp thiết kế lớp học Kích thước chi tiết: Tủ 15 ô: (D1750xC1100xS350)mm. Kích thước trung bình mỗi ô: (D350xC300xS350)mm | |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | MN341004 | 16 | Cái | KT: D1800xC1200xS500 (mm). Vật liệu bằng gỗ thông, các cạnh đảm bảo không sắc nhọn an toàn cho trẻ. Cánh cửa tủ gồm 4 cánh mở dày 15(mm) có tay nắm để đóng mở, | |
| 5 | Phản | MN341005 | 208 | Cái | Vật liệu bằng gỗ thông, phủ bóng không độc, đảm bảo an toàn cho trẻ. Kích thước: 1200x800x50 mm, mặt phản được thiết kế phẳng, dầy tối thiểu ≥ 8 mm có khe hở nhỏ, thoáng. Khung phản có độ dầy ≥25 mm liên kết vững chắc và có thể xếp chồng lên nhau phù hợp cho trẻ. | |
| 6 | Cốc uống nước | MN341006 | 400 | Cái | Bằng Inox, đảm bảo qui định vệ sinh an toàn thực phẩm. Kích thước ф70 cao 70 mm, phù hợp cho trẻ khi sử dụng. | |
| 7 | Bình ủ nước | MN341007 | 16 | Cái | Vật liệu Inox. Không bị oxi hóa. Dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Chân giá đỡ bình bằng inox. | |
| 8 | Giá để giày dép | MN341008 | 32 | Cái | Vật liệu bằng gỗ thông được tẩm sấy chống mối mọt, sơn màu sắc tươi sáng, không gây độc hại cho trẻ. Độ dầy của khung và các đợt 20 mm đảm bảo chắc chắn. Thiết kế an toàn phù hợp để giày dép cho 35 đôi, kích thước: 1100x900x250 mm. | |
| 9 | Xô | MN341009 | 32 | Cái | Bằng nhựa, có nắp đậy. Dung tích 20 lít, đường kính 320 x Cao 310 (mm). | |
| 10 | Chậu | MN341010 | 32 | Cái | Bằng nhựa. Đường kính 340mm x C115mm | |
| 11 | Bàn giáo viên | MN341011 | 16 | Cái | Toàn bộ khung bàn làm bằng thép định hình dầy ≥ 1mm, liên kết hàn ngấu trong môi trường làm sạch bằng CO2 trên công nghệ hàn robot chắc chắn. Được sơn tĩnh điện, có khả năng chịu lực, chịu nhiệt, chịu ẩm cao. Có thể xếp gọn lại. Mặt bàn bằng nhựa HIPS, không cong vênh; kết cấu khung vững chắc. Kích thước bàn: (950x500)mm, cao 550mm. | |
| 12 | Ghế giáo viên | MN341012 | 32 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP 100%, đúc nguyên chiếc, không cong vênh, không độc hại, mặt tựa ghế và mặt ngồi thiết kế hõm hướng tâm, đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 350mm, mặt ghế 320x320 (mm). | |
| 13 | Bàn cho trẻ | MN341013 | 208 | Cái | Toàn bộ khung bàn làm bằng thép định hình dầy ≥ 1mm, sơn tĩnh điện, có khả năng chịu lực, chịu nhiệt, chịu ẩm cao. Có thể xếp gọn lại. Mặt bàn làm bằng nhựa độ dày cạnh 18mm, màu sắc tươi sáng, không độc hại. Toàn bộ sơn bóng không độc hại 3 lớp. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. Kích thước bàn: (900 x 480)mm, cao 460mm. | |
| 14 | Ghế cho trẻ | MN341014 | 400 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa an toàn, đúc nguyên chiếc, không cong vênh, không độc hại, mặt tựa ghế và mặt ngồi thiết kế hõm hướng tâm, đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. Kích thước mặt ghế 260x260 (mm), chiều cao từ mặt ghế xuống đất 260mm. | |
| 15 | Thùng đựng nước có vòi | MN341015 | 16 | Cái | Bằng inox chất lượng cao dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, phù hợp cho trẻ đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Có chân giá đỡ bằng inox cao 500 mm | |
| 16 | Thùng đựng rác có nắp đậy | MN341016 | 32 | Cái | Bằng nhựa loại có hình các con vật hoặc hình vuông màu sắc thân thiện, có nắp đậy. Dung tích 20l | |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu | MN341020 | 80 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu. Vật liệu bằng gỗ dày 15mm phủ melamin giúp chống trầy và sơn nhiều màu sắc tươi sáng thẩm mỹ thân thiện với trẻ và phù hợp với lớp học, lưng bằng ván MDF 4 ly, thiết kế có 9 ngăn và 3 tầng để đồ chơi và học liệu. Kích thước (1.200x800x250)mm. Chân giá được gắn với 04 bánh xe chịu lực bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | |
| 18 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN342021 | 80 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | |
| 19 | Mô hình hàm răng | MN342022 | 32 | Cái | Bằng nhựa chất lượng cao không độc màu sắc phù hợp với thực tế, đảm bảo chắc chắn. Kích thước: 100x80x65 mm | |
| 20 | Vòng thể dục to | MN342023 | 32 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, gồm 03 đoạn, đường kính ống ф 24 mm, độ dày 1 mm, đường kính vòng thể dục ф 600 mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, không cong vênh. | |
| 21 | Gậy thể dục to | MN342024 | 32 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính thân gậy 24 mm, dài 500 mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, không cong vênh. | |
| 22 | Cột ném bóng | MN342025 | 32 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, có chân đế đường kính 450 mm chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600 mm đến 1000 mm, đường kính vòng ném 370 mm, an toàn khi sử dụng, kèm theo lưới. | |
| 23 | Vòng thể dục nhỏ | MN342026 | 400 | Cái | Bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, đường kính vòng 300 mm, đường kính ống ф22 mm, vòng gồm 02 nửa ghép lại liền khối. | |
| 24 | Gậy thể dục nhỏ | MN342027 | 400 | Cái | Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, thân gậy tròn, đường kính thân gậy 24 mm, dài 300 mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, không cong vênh. | |
| 25 | Xắc xô | MN342028 | 32 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | |
| 26 | Trống da | MN342029 | 16 | Cái | Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính 150mm, cò dùi trống. | |
| 27 | Cổng chui | MN342030 | 48 | Cái | KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng sắt sơn tĩnh điện đường kính 16mm, kiểu chữ U, sơn tĩnh điện có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn | |
| 28 | Bóng nhỏ | MN342031 | 400 | Quả | Vật liệu bằng nhựa các màu, có các màu cơ bản, đường kính 5mm. | |
| 29 | Bóng to | MN342032 | 80 | Quả | Vật liệu bằng nhựa các màu, có các màu cơ bản, đường kính 120mm. | |
| 30 | Nguyên liệu để đan tết | MN342033 | 16 | kg | Gồm các sợi len hoặc sợi tự nhiên và nhân tạo, có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an tòan, chiều dài tối đa là 220 mm | |
| 31 | Kéo thủ công | MN342034 | 400 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. Kích thước: 125mm | |
| 32 | Kéo văn phòng | MN342035 | 16 | Cái | Loại thông dụng, Kích thước: 245mm | |
| 33 | Bút chì đen | MN342036 | 400 | Cái | Loại 2B thông dụng | |
| 34 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | MN342037 | 400 | Hộp | 1 bộ gồm: 1 hộp bút sáp màu, 1 hộp phấn màu không bụi, 1 hộp bút chì màu. Có 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại | |
| 35 | Đất nặn | MN342038 | 400 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | |
| 36 | Giấy màu | MN342039 | 400 | túi | KT: 250 x 150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 màu có kẻ ô. | |
| 37 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN342040 | 32 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa an toàn các màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Đậu bắp 120x10mm, bắp cải 90x80mm, bí đao 150x40mm, cà rốt 190x45mm, cà tím tròn 80x70mm, khoai tây 55x50mm, mướp đắng 150x40mm, ngô bao tử 60x10mm, súp lơ 120x100mm, su hào 120x85mm. Tất cả được đựng trong rổ nhựa | |
| 38 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN342041 | 32 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa an toàn các màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Đậu quả 115x13mm, bắp cải thảo 150x80mm, cà chua 65x75, cà tím dài 150x40mm, cải trắng 170x70mm, củ cải trắng 200x45mm, dưa chuột 130x45mm, quả gấc 120x100, quả mướp 230x40mm, su su 110x70mm. Tất cả được đựng trong rổ nhựa | |
| 39 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN342042 | 32 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa an toàn các màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bí ngô 110x140mm, củ gừng 110x50mm, củ tỏi 75x60mm, khoai lang 130x5mm, ngô bắp 170x60mm, quả chanh 50x50mm, quả ớt 60x10mm, quả me 90x20mm, trứng gà 55x35mm, trứng vịt 65x45mm. Tất cả được đựng trong rổ nhựa | |
| 40 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN342043 | 32 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa các màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: 01 Bánh mỳ 100x40x3mm, 01 bánh nướng 80x80x30mm , 01 bánh dẻo 80x80x30mm, 01 khoanh giò lụa ĐK90x20mm, 04 chả quế 50x20x15mm, gà quay 80x50x45mm. Tất cả được đựng trong rổ nhựa | |
| 41 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN342044 | 48 | Túi | Bằng nhựa chất lượng cao, màu tươi sáng, không độc hại. Kích thước 1 tấm là 350x400 mm, có chân đế bằng nhựa kích thước: 97x50x18 mm. Một bộ gồm 03 tấm hàng rào. | |
| 42 | Ghép nút lớn | MN342045 | 32 | Túi | Bằng nhựa. Toàn bộ được sử dụng nhựa màu, tươi sáng, không độc hại, đảm bảo theo tiêu chuẩn an toàn (35x35x35) khi sử dụng. Bao gồm 164 chi tiết: Các chi tiết có thể lồng ghép và xếp chồng lên nhau tạo nên các hình đa dạng (xe, nhà, người...). | |
| 43 | Tháp dinh dưỡng | MN342046 | 16 | Tờ | KT: 790x 540(mm). In 1 mặt 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, có nẹp treo. | |
| 44 | Búp bê bé trai | MN342047 | 32 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. | |
| 45 | Búp bê bé gái | MN342048 | 32 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. | |
| 46 | Bộ đồ chơi nấu ăn | MN342049 | 48 | Bộ | Bằng nhựa màu tươi sáng không độc hại gồm các chi tiết: (Bếp nấu 210x130, chảo 170x90, đĩa phi 10, bình điện 100x60, bình trà 110x90, bình ga 80x40, cốc 80x50, ly 50x70, bình sữa 50x30, máy đánh trứng 130x50, đĩa 130x40, xúc 140x50, muôi 130x50, dao 130x20, trứng 50x35, bánh dẻo 80x40, bánh mỳ 50x40, bắp ngô 180x40, ớt 50x40, lạc 75x35, cá 70x35, mướp 80x35) mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, toàn bộ đóng hộp carton. | |
| 47 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN342050 | 32 | Bộ | Toàn bộ được sử dụng nhựa an toàn và giấy màu tươi sáng, không độc hại. Bao gồm: áo, mũ bằng vải, ống tiêm (88x48 mm), kéo (113x52 mm), ống nghe y tế (515x145 mm), dụng cụ đo nhiệt độ (120x35x23 mm), hộp y tế (70x60x20 mm), dụng cụ khám răng (110x40x10 mm), dao (85x15 mm), kẹp (110x60 mm), bảng ghi chép (130x115 mm), phim (90x80 mm), máy tính (60x40 mm), micrograph (80x55x20 mm), máy nội soi (130x25x30 mm), thìa y tế (110x25 mm), cốc(50x45 mm). Có hộp đựng cứng. | |
| 48 | Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết) | MN342051 | 96 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Kích thước xe: 250x225x80mm. Gồm 25 chi tiết: 01 Khối hình chữ nhật 100x50x24mm, 02 khối lõm 100x50x24mm, 02 khối bán nguyệt: bán kính 25mm, 05 khối trụ vuông 100x25x25mm, 02 khối trụ tròn 75x25mm, 04 khối vuông 50x50x25mm, 01 khối tám giác to 70x70x25mm, 02 khối tam giác nhỏ 50x50x25mm, 04 khối lập phương 25x25x25mm, 02 khối hình thang vuông 50x25x25mm. Các khối hình khác có tỷ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. | |
| 49 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN342052 | 48 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước hộp đựng: 245x220x550mm, gồm 36 chi tiết: 14 khối trụ lõm ĐK 20x40 (mm) , 02 khối chữ nhật 40x40x80 (mm) , 02 khối hình vuông 40x40 (mm), 04 khối hình chữ nhật 20x40 (mm),06 khối tam giác 25x55 (mm), 02 khối hình chữ nhật cắt vát 40x40x80(mm), 02 khối hình chữ nhật khoét dãnh 20x40x160 (mm) , 02 khối chữ nhật cắt chéo 20x50x100 (mm). Các khối hình khác có tỷ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. | |
| 50 | Gạch xây dựng | MN342053 | 32 | Thùng | Vật liệu bằng nhựa an toàn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 33 viên kích thước140 x 70 x 35(mm) và 9 viên kích thước 70 x 70 x 35(mm). Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa có kích thước tương ứng. | |
| 51 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN342054 | 32 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa an toàn, nhiều mầu sắc tươi bóng, không độc hại. Gồm: bình tưới (145x120x104 mm), xẻng (280x89x35 mm), cuốc (220x95x50 mm), xới (23x88x43 mm), (kéo ~ 55x115 mm), găng tay, hộp đựng dụng cụ. | |
| 52 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN342055 | 32 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa mềm và đàn hồi cao cấp, an toàn khi rơi không bị vỡ, bề mặt nhiều màu sắc tươi sáng và nhẵn bóng, vật liệu tái sử dụng được bảo vệ môi trường, các chi tiết được bo tròn, không sắc nhọn, chịu lực cao, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, gồm 10 chi tiết: cưa cầm tay (160x80)mm, đinh vít, tô vít (130x35)mm, kìm (135x50)mm, mỏ lết (130x50)mm, khóa kẹp (140x60)mm, búa (135x70)mm, kính mắt (130x60)mm, 2 khay đựng dụng cụ bằng nhựa (280x180)mm, hộp đựng dụng cụ 2 mặt bằng mica nhựa trong dài (280x140x85)mm. | |
| 53 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN342056 | 32 | Bộ | Vật liệu thân xe bằng nhựa mềm và đàn hồi cao cấp, an toàn khi rơi không bị vỡ, bề mặt nhiều màu sắc tươi sáng với bánh xe bằng cao su, vật liệu tái sử dụng được bảo vệ môi trường, các chi tiết có cạnh bo tròn, không sắc nhọn, di chuyển dễ dàng và chịu lực cao, không gây độc hại cho trẻ. Gồm 08 loại phương tiện giao thông thông dụng: xe buýt (90x55x55)mm, xe ô tô sedan (90x55x40)mm, xe ô tô hatback (85x55x50)mm, xe chở rác (90x55x60)mm, xe xúc đất (85x55x60)mm, tàu hỏa (90x55x55)mm, máy bay phản lực (80x80x50)mm, máy bay trực thăng (80x65x60)mm... phù hợp với thực tế thân thiện với trẻ. Tất cả đựng trong thùng hình trụ (220x120x120)mm bằng nhựa trong có nắp và quai xách. | |
| 54 | Bộ động vật biển | MN342057 | 32 | Bộ | Vật liệu: bằng giấy chân đế nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật sống dưới nước (tôm, cua, cá chép, cá chim, cá mực, bạch tuộc, cá ngựa, cá voi, cá heo, cá mập, ốc, cá vàng, cá heo, cá sấu, ba ba, ...) in màu, có giá đỡ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (150x130)mm. | |
| 55 | Bộ động vật sống trong rừng | MN342058 | 32 | Bộ | Vật liệu: bằng giấy chân đế nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật sống trong rừng (hổ, báo, khỉ, voi, ngựa vằn, hươu, hươu cao cổ, gấu, cáo, rắn, lạc đà, sóc, chó sói, sư tử, chồn, trăn, nhím...) in màu, có giá đỡ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (150x130)mm. | |
| 56 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN342059 | 32 | Bộ | Vật liệu: bằng giấy chân đế nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà (chó, gà trống, gà mái, gà con, mèo, thỏ, ngựa, vịt, trâu, bò, lợn, chim bồ câu, dê), in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2 có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ nilon. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (150x130)mm. | |
| 57 | Bộ côn trùng | MN342060 | 32 | Bộ | Vật liệu: bằng giấy chân đế nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà (Chuồn chuồn, Sâu, bọ ngựa, bướm, bọ cạp, rết, muỗi, nhện, duồi, con tằm, dán, dế mèn, ve sầu, ong, kiến), in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2 có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ nilon. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (150x130)mm. | |
| 58 | Nam châm thẳng | MN342061 | 48 | Cái | Loại thẳng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước: 50x15x8 (mm) | |
| 59 | Kính lúp | MN342062 | 48 | Cái | Bằng nhựa chất lượng cao. Kích thước: Đường kính 55 mm, dài 105 mm. Toàn bộ được ép nhựa trong liền khối, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Chi tiết theo bản vẽ đính kèm. | |
| 60 | Phễu nhựa | MN342063 | 48 | Cái | Bằng nhựa PP màu trong chất lượng cao. Kích thước ф100mm cao 130mm. Toàn bộ được ép bằng nhựa PP trong, không độc hại. | |
| 61 | Bể chơi với cát và nước | MN342064 | 16 | Bộ | Bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng nhựa màu tươi sáng, không độc hại. Kích thước tổng thể: (600x600)mm chiều cao 435 mm ( chiều cao bể 250mm,chân đế 185mm). Bể và chân có thể tháo ráp, dễ vận chuyển, bảo quản. Bao gồm các chi tiết kèm theo. | |
| 62 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 3-4 tuổi) | MN342065 | 240 | Bộ | Gồm 109 chi tiết các loại (Hình người : 8, Thực vật: 10, Động vật : 20, Phương tiện giao thông: 5, Thẻ chữ số : 10, Một số hình khác: 56) phù hợp với chương trình độ tuổi. Bằng giấy Duplex định lượng 900g/m2x2. In 2 mặt, 4 màu, sản phẩm phủ PVE. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 63 | Con rối | MN342066 | 16 | Bộ | Bằng vải nhung và vải tổng hợp, các nhân vật được thêu các hoạ tiết mô phỏng hình ảnh chi tiết nhân vật theo nội dung chuyện kể đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, 01 bộ gồm 3 câu chuyện, kích thước: 1. Chuyện quả trứng. Gồm: gà trống (350x150x180)mm, heo con (350x150x180)mm, vịt con (350x150x180)mm, quả chứng (140x60x85) cm 2. Chuyện chim và cá. Gồm: cá (290x195x150)mm, chim (270x185x150)mm 3. Chuyện thỏ con không vâng lời. Gồm: Thỏ mẹ (350x150x180)mm, thỏ con (350x150x180)mm, bướm (135x190x180)mm và gấu (350x150x180)mm. | |
| 64 | Bộ hình học phẳng | MN342067 | 400 | Túi | Vật liệu bằng nhựa an toàn, màu tươi sáng, không độc hại. Kích thước: hình tam giác 97x97x97mm, hình tròn Ø 60 mm, hình chữ nhật 160x80mm, hình vuông 80x80mm. | |
| 65 | Bảng quay 2 mặt | MN342068 | 16 | Cái | Mặt bảng có kích thước (800x1200) mm gồm 2 mặt, mặt trước bằng thép dày 0,4mm không hợp kim, phủ bóng chống lóa, viết tốt không để lại vết sau khi xóa. Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết, dễ lau sạch, độ bền cao, có thể hít hoặc dính gắn thẻ từ và nam châm (magnet) màu xanh (hoặc màu trắng) kẻ ô ly 50x50 mm thuận tiện khi viết chữ đẹp. Mặt sau bảng bằng nỉ, để ghim tranh ảnh. Hai mặt ghép với nhau, có khung bo nhôm hợp kim, các góc bảng có đầu bịp bằng nhựa, tránh sắc nhọ, dễ di chuyển. Khung và chân di chuyển được thiết kế bằng sắt hộp vuông 30x30mm dày 1mm liên kết với các thanh giằng, sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng, các đầu thép được bịt bằng đầu nhựa đảm bảo chắc chắn, đạt tính thẩm mĩ cao, có 4 bánh xe di chuyển và chức năng hãm cố định bằng nhựa chịu lực, có khay đựng phấn và hộp đựng bút. Thanh trượt điều chỉnh được độ cao phù hợp với các kích thước của trẻ mầm non, trục xoay giúp người sử dụng đứng 1 bên nhưng có thể sử dụng được cả 2 mặt bảng dễ dàng. Đảm bảo an toàn chắc chắn, an toàn cho trẻ. | |
| 66 | Tranh các loại hoa, quả, củ | MN342069 | 32 | Bộ | Gồm 24 tranh về các loại rau, củ, quả thông dụng: rau cải, rau muống, rau xà lách, rau cần tây, bắp cải, hành lá; củ cà rốt, củ hành tây, củ gừng, củ tỏi, củ khoai tây, củ cải trắng, củ su hào, củ lạc; quả đậu cô ve, quả mướp đắng (khổ qua), quả cà chua, quả bí ngô, quả su su, quả bí đao, quả cà tím, quả dưa chuột, quả ớt; hoa súp lơ. Kích thước 190 x 270(mm), in màu. | |
| 67 | Tranh các con vật | MN342070 | 32 | Bộ | Gồm 8 tranh về các con vật nuôi trong gia đình. Kích thước 190 x 270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Ivory định lượng 200g/m2, cán láng. Bao gồm: con bò, gà mái, chó, vịt, lợn, mèo, trâu, gà trống. | |
| 68 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN342071 | 32 | Bộ | KT (190 x 270)mm. Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày có 7 loại (7 chi tiết) gồm: giáo viên, bác sĩ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ, in màu. Sử dụng ấn phẩm của Nhà Xuất Bản. - 01 đĩa hình tiết dạy về nội dung tổ chức hoạt động giáo dục theo chủ đề Nghề nghiệp: đĩa hình chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu; Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản. | |
| 69 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | MN342072 | 32 | Cái | Vật liệu bằng gỗ sơn mầu hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt khoảng 30mm. Kích thước đồng hồ khoảng (300x300)mm. | |
| 70 | Hộp thả hình | MN342073 | 48 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to(42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. | |
| 71 | Bàn tính học đếm | MN342074 | 48 | Cái | Bằng gỗ thông và nhựa màu an toàn, bề mặt sơn phủ bóng không độc bao gồm: - 05 cọc bằng gỗ thông không độc ф 12 mm. - Đế bàn tính bằng gỗ thông không độc. Kich thước 260x70x40 mm. - 30 hạt tính bằng nhựa kích thước ф36 mm gồm 05 màu khác nhau. - Thẻ số bằng nhựa chất lượng cao: 28 thẻ các loại in số từ (1-10) mỗi loại 2 thẻ và dấu so sánh (+; - ; =) mỗi loại 2 thẻ, kích thước 40x40x1.2mm | |
| 72 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | MN342075 | 16 | Bộ | 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | |
| 73 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | MN342076 | 16 | Bộ | KT: 350 x 440mm, 30 tranh, minh họa bằng thơ. In màu. Đóng kiểu lịch bàn. | |
| 74 | Bảng con | MN342077 | 400 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Kích thước (240x160x0,25)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | |
| 75 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN342078 | 16 | Bộ | Bao gồm: 8 tranh có nội dung cảnh báo những nguy hiểm thường xảy ra đối với trẻ như: cấm lửa, nước không uống được, vật liệu dễ cháy nổ, đi thận trọng, khu vực ồn nhiều, nguy hiểm điện, xuống thang thận trọng, mở cửa cẩn thận. Kích thước: 190 x 270 mm in 4 màu, cán bóng trên chất liệu giấy Couché định lượng 200g/m2. Bao bì: Túi Nilon dán tem Decan | |
| 76 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | MN342079 | 16 | Bộ | Bao gồm: 8 tranh có nội dung về Bác Hồ. Kích thước: 190x270 mm in, cán bóng trên chất liệu giấy Couché định lượng 200g/m2. Bao bì: Túi Nilon dán tem Decan | |
| 77 | Màu nước | MN342080 | 400 | Hộp | Một vỉ gồm 12 màu bằng nhựa. | |
| 78 | Bút lông cỡ to | MN342081 | 192 | Cái | Loại thông dụng, cán gỗ, đầu bằng lông. KT dài 260mm | |
| 79 | Bút lông cỡ nhỏ | MN342082 | 192 | Cái | Loại thông dụng, cán gỗ, đầu bằng lông. KT dài 180mm | |
| 80 | Dập ghim | MN342083 | 16 | Cái | Loại thông dụng, sử dụng ghim số 10. | |
| 81 | Bìa các màu | MN342084 | 800 | Tờ | Khổ A4, định lượng 160 gr/m2, loại thông dụng sử dụng cắt hình các con vật, hình hoa. | |
| 82 | Giấy trắng A0 | MN342085 | 800 | Tờ | Khổ Ao, định lượng 70gr/m2. | |
| 83 | Kẹp sắt các cỡ | MN342086 | 160 | Cái | Gồm các loại: 19 mm, 25 mm, 32 mm, 41 mm, 51 mm. | |
| 84 | Dập lỗ | MN342087 | 16 | Cái | KT: 12x8x7 cm. Bằng nhựa và sắt, loại bấm lỗ, Số tờ bấm một lần 20 tờ. | |
| 85 | Súng bắn keo | MN342088 | 16 | Cái | Loại thông dụng, bọc nhựa. Sử dụng điện 110-220V/50 Hz. Công suất 20 W | |
| 86 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN342089 | 48 | Bộ | Một bộ gồm các loại nhạc cụ như: Song loan, phách gỗ hình đàn ghi ta, xắc xô 1 mặt F 15, trống cơm. | |
| 87 | Lịch của trẻ | MN342090 | 16 | Bộ | Bằng vải nỉ nhuộm màu không độc hại, kích thước (700 x 480)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | |
| 88 | Bàn ghế học sinh bán trú 2 chỗ ngồi | BGHSBT | 390 | bộ | Bàn ghế học sinh Tiểu học hai chỗ ngồi bán trú - Chất liệu: Bàn ghế khung sắt hộp 25 x 25, 20 x 20mm sơn tĩnh điện , mặt bàn ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, sơn PU chống ẩm mốc - KT bàn : 1200 x 900 x 620mm. - KT ghế: 300 x 300 x 620mm | |
| 89 | Ghế giáo viên | GGV | 27 | cái | Ghế giáo viên, Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, sơn PU chống ẩm mốc. KT 450 x 450 x 900mm | |
| 90 | Bàn giáo viên | BGV | 27 | cái | Bàn giáo viên, Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, sơn PU chống ẩm mốc. KT 1200 x 600 x 750 mm | |
| 91 | Bảng chống loá | BCL | 24 | cái | Bảng chống loá, mặt bảng từ màu xanh kẻ ô bọc khung nhôm cao cấp. KT 1125 x 3200 mm | |
| 92 | Tủ đựng thiết bị | TTB | 69 | cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện 2/3cánh kính và 1/3 cánh sắt có kính. KT: 1.000 x 500 x 1830 mm | |
| 93 | Bàn hội trường | BHT | 84 | cái | Bàn hội trường 03 chỗ ngồi: gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây. KT: 2000 x 500 x 760mm | |
| 94 | Ghế hội trường | GHT | 252 | cái | Ghế hội trường: Chất liệu gỗ tự nhiên, sơn phủ PU cao cấp màu vecni. KT: 400 x 500 x 1050mm | |
| 95 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | BGHS_2 | 240 | cái | Bàn ghế học sinh THCS hai chỗ ngồi: - Chất liệu: Bàn ghế khung sắt hộp 25 x 25, 20 x 20mm sơn tĩnh điện , mặt bàn ghế gỗ cao su ghép thanh.dày 18mm, sơn PU chống ẩm mốc - KT bàn : 1200 x 450 x 700mm. - KT ghế: 300x 300 x 700mm | |
| 96 | Bàn giáo viên | BGV | 40 | cái | Bàn giáo viên, Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, sơn PU chống ẩm mốc. KT 1200 x 600 x 750 mm | |
| 97 | Ghế giáo viên | GGV | 40 | cái | Ghế giáo viên, Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, sơn PU chống ẩm mốc. KT 450 x 450 x 900mm | |
| 98 | Bảng chống loá | BCL | 20 | cái | Bảng chống loá, mặt bảng từ màu xanh kẻ ô bọc khung nhôm cao cấp. KT 1125 x 3200 mm | |
| 99 | Tủ đựng thiết bị | TTB | 47 | cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện 2/3cánh kính và 1/3 cánh sắt có kính. KT: 1.000 x 500 x 1830 mm | |
| 100 | Bàn hội trường | BHT | 89 | cái | Bàn hội trường 03 chỗ ngồi: gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây. KT: 2000 x 500 x 760mm | |
| 101 | Ghế hội trường | GHT | 267 | cái | Ghế hội trường: Chất liệu gỗ tự nhiên, sơn phủ PU cao cấp màu vecni. KT: 400 x 500 x 1050mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi