Gói thầu: Mua phân bón, thuốc BVTV, cây giống phục vụ dự án: Xây dựng mô hình cây che bóng nhằm hạn chế thiệt hại do sương muối và nâng cao hiệu quả canh tác cho cây cà phê tại các tỉnh Tây Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210544528-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc
Tên gói thầu Mua phân bón, thuốc BVTV, cây giống phục vụ dự án: Xây dựng mô hình cây che bóng nhằm hạn chế thiệt hại do sương muối và nâng cao hiệu quả canh tác cho cây cà phê tại các tỉnh Tây Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210224904
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN+đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 16:08:00 đến ngày 2021-05-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 742,914,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phân đạm 8.445,5 Kg Hàm lượng Nitơ ≥ 46,3%; Buiret ≤ 1,0%; Độ ẩm ≤ 0,35%, dạng hạt màu trắng, trọng lượng tịnh 50kg. Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
2 Phân lân PL 17.902,5 Kg Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16 %; Cadimi (Cd): 12mg/kg; Lưu huỳnh (S):10 %, dạng bột màu xám; Độ ẩm:12 %; Trọng lượng tịnh: 50kg Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
3 Phân kali PKLI 8.396,5 Kg Hàm lượng K2O: ≥ 60,0%; Cl: 45 – 47%; Na: 0,06%, Mg: 0,12%; - Độ ẩm ≤ 0,5%.  Dạng bột, màu đỏ tươi. Khối lượng tịnh 50kg. Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
4 Phân NPK NPK 525 Kg Hàm lượng N = 5%, P2O5 = 10%, MgO=15 -18%, K2O=3%, S> 8%, dạng hạt màu xám Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
5 Vôi bột VB 12.425 Kg Thành phần: vôi bột nung; Hàm lượng CaO>30%, trọng lượng 20kg. Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
6 Phân sinh học PSH 108.745 Kg Thành phần: Hữu cơ=15%, độ ẩm=30%, VSV Cố định đạm: 1*10⁶ CFU/g; VSV Phân giải lân: 1*10⁶ CFU/g, VSV phân giải xenlulozo: 1*10⁶ CFU/g; dạng bột màu đen; quy cách đóng bao 25kg. Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
7 Thuốc trừ bệnh TTB 10,5 lít Hoạt chất: Difenoconazole: 150g/L Propiconazole: 150g/L, thể tích 100ml Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
8 Thuốc trừ sâu TTS 10,5 lít Hoạt chất: Chlorpyrifos Ethyl 40%, (w/w); Phụ gia, dung môi 60% (w/w), Quy cách đóng chai 100ml/chai. Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
9 Giống đậu tương CĐT 100 kg Hạt giống cấp xác nhận đã được kiểm định; Độ sạch >99%, Nảy mầm>70%, Độ ẩm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->