Gói thầu: Hóa chất và nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Hóa chất và nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544765 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 16:25:00 đến ngày 2021-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cúc (Echinacea purpurea) | 16,6 | Kg bột khô | Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%, nhiệt độ bảo quản: 20 – 250 C | ||
| 2 | Hoàng kỳ (Astragalus membranaceus Bge) | 16,6 | Kg bột khô | Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%, nhiệt độ bảo quản: 20 – 250 C | ||
| 3 | Kim ngân (Lonicera japonica Thumb) | 16,6 | Kg bột khô | Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%, nhiệt độ bảo quản: 20 – 250 C | ||
| 4 | Xuyên tâm liên (Andrographis paniculata) | 16,6 | Kg bột khô | Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%, nhiệt độ bảo quản: 20 – 250 C | ||
| 5 | Lô hội (Aloe vera) | 16,6 | Kg bột khô | Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%, nhiệt độ bảo quản: 20 – 250 C | ||
| 6 | Cam thảo (Glycyrrhiza uralensis Fisch) | 16,6 | Kg bột khô | Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%, nhiệt độ bảo quản: 20 – 250 C | ||
| 7 | Cỏ hương bài (Vetiveria zizanioides L. Nash) | 16,6 | Kg bột khô | Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%, nhiệt độ bảo quản: 20 – 250 C | ||
| 8 | Tô mộc (Caesalpinia sappan L.), | 16,6 | Kg bột khô | Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%, nhiệt độ bảo quản: 20 – 250 C | ||
| 9 | Hoàng liên (Coptis chinensis Franch.) | 16,6 | Kg bột khô | Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%, nhiệt độ bảo quản: 20 – 250 C | ||
| 10 | Sài đất (Wedelia chinensis Osb. Merr). | 16,6 | Kg bột khô | Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%, nhiệt độ bảo quản: 20 – 250 C | ||
| 11 | Găng tay y tế | 20 | hộp | cao su nhân tạo; trọng lượng 3,5g/chiếc; bảo quản dưới 380 C; hộp 50 đôi | ||
| 12 | Khẩu trang | 19 | Hộp | vải không dệt 3 lớp; 1 lớp giấy màng lọc; KT: 17,5cm x 9,5cm x 4 lớp; thanh nhựa nẹp mũi, dây thun; 50 cái/ hộp. | ||
| 13 | Cồn khử trùng | 25 | Lít | CTHH: C2H5OH; MW: 46,7g/mol; v/v: 96% | ||
| 14 | Đĩa lồng | 4,5 | Thùng | Đường kính 150mm; cao 1,5cm; thủy tinh trong suốt; 20 cái/ thùng. | ||
| 15 | Muller Hinton Agar | 2 | Lọ 500 g | Thành phần cho 1L: Agar 17g; Thịt bò chiết xuất 2g; Hòa tan tinh bột 1,5g; Axit thủy phân của casein 17,5g; Cuối cùng pH 7,3 ± 0,2 | ||
| 16 | Muller Hinton Broth | 2,5 | Lọ 500 g | Thịt bò chiết xuất: 2,0 g/L; Axit thủy phân của casein: 17,5 g/L; Hòa tan tinh bột: 1,5 g/L; pH: 7,4±0,2 (25 °C) | ||
| 17 | Parafilm | 1 | Cuộn | kích thước 38m x 100mm | ||
| 18 | CaC03 (tá dược hút ẩm) | 6,5 | Lọ 500 g | CTHH: CaCO3; MW: 100,09g/moL; pH: 9,5 - 10,5 (100 g/l, H₂O, 20 °C) | ||
| 19 | Sorbitol (tá dược tạo ngọt khi dược liệu có vị đắng) | 10 | Lọ 100 g | MW=182,17g/moL; CTHH C6H14O6; v/v ≥98%; dạng bột; Điểm nóng chảy: 95 °C | ||
| 20 | Tinh bột biến tính (tá dược tan) | 17,5 | Lọ 500g | độ ẩm ≤ 7%; tan trong nước | ||
| 21 | Lợn thịt nặng từ 40 đến 50 kg | 25 | Con | Khỏe mạnh, nặng từ 40 đến 50 kg | ||
| 22 | Gà thịt nặng 2 – 2,5 kg | 25 | Con | Khỏe mạnh, nặng từ 2 – 2,5 kg | ||
| 23 | Gà đẻ trứng đang giai đoạn cho trứng | 66 | Con | Khỏe mạnh, đang giai đoạn cho trứng | ||
| 24 | Thức ăn cho lợn thịt được đặt hàng đảm bảo không bổ sung kháng sinh | 67,34 | kg | hàng đảm bảo không bổ sung kháng sinh | ||
| 25 | Thức ăn cho gà thịt được đặt hàng đảm bảo không bổ sung kháng sinh | 100 | kg | hàng đảm bảo không bổ sung kháng sinh | ||
| 26 | Thức ăn cho gà đẻ được đặt hàng đảm bảo không bổ sung kháng sinh | 100 | kg | hàng đảm bảo không bổ sung kháng sinh | ||
| 27 | Mua sổ sách, tài liệu, in ấn | 40 | Quyển | Sổ bìa cứng, khổ A4, dày 200 trang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi