Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ cho các bộ khí tài phòng không tại Khu KTPK Trung tâm HL 125 VP năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503425-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ cho các bộ khí tài phòng không tại Khu KTPK Trung tâm HL 125 VP năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210461893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 06:06:00 đến ngày 2021-05-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 679,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bán dẫn 1T308B (Hoặc tương đương) 30 Cái 3 chân loại pnp; Công suất phóng 150 mW; Ik max 10mA; Uke0 max 15V; Ukb0 max 15V; Ueb0 max 10V; Tần số 120MHz
2 Điện trở OMЛT-0,5-10кOМ±10% (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện trở danh định 10 кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
3 Biến trở P-10 2500Ω 0,75BT (Hoặc tương đương) 20 Cái Đường kính 6mm; Dải điều chỉnh 2500Ω; công suất 0,75W
4 Biến trở P-11 5000Ω 0,75BT (Hoặc tương đương) 30 Cái Đường kính 6mm; Dải điều chỉnh 5000Ω; công suất 0,75W
5 Bán dẫn 1T403 И (Hoặc tương đương) 60 Cái 3 chân loại pnp; Pk max 4W; Ik max 1,25mA; Uke0 max 40V; Ukb0 max 80V; Ueb0 max 20V
6 Biếp áp TA34-127/220-50 (Hoặc tương đương) 1 Cái Kiểu lõi SHL6 х 12,5; Cảm kháng 2.5H; dòng điện 0.54A; điện trở sơ cấp P1-2 53.8Ω; thứ cấp P3-6 5.02Ω; Hệ số truyền 0,8
7 Công tắc TB1-2 (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A
8 Bán dẫn 2T203Г (Hoặc tương đương) 30 Cái 3 chân loại pnp; Pk max 150mW; Ik max 10mA; Uke0 max 60V; Ukb0 max 60V; Ueb0 max 30V
9 Biến áp TГ4.720.109CП (Hoặc tương đương) 3 Cái Kiểu lõi SHL6 х 12,5; Cảm kháng 5H; dòng điện 0.04A; điện trở sơ cấp P1-2 1023Ω; thứ cấp P3-6 133Ω; Hệ số truyền 0,8
10 Điện trở OMЛT-0,5-2MOМ±10% (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện trở danh định 2MΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
11 Điện trở OMЛT-0,5-2кОМ±10% (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện trở danh định 2кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
12 Bán dẫn 2T203 (Hoặc tương đương) 86 Cái 3 chân loại pnp; Pk max 150mW; Ik max 10mA; Uke0 max 15V; Ukb0 max 15V; Ueb0 max 10V
13 Đèn điện tử 6Ж5Б-B (Hoặc tương đương) 10 Cái Số lượng chân 7; Tần số làm việc 200MHz; dòng anot 16mA; điện áp anot 120V
14 Điện trở OMЛT-0,5-1,5MOМ±10% (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện trở danh định 1,5MΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
15 Điện trở OMЛT-2-7,5кОМ±10% (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện trở danh định 7,5кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
16 Cuộn chặn ТГ4.750.025Cп (Hoặc tương đương) 2 Cái Cảm kháng 4.7H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 8A; tần số 100-500Hz; điện trở cuộn 200Ω; dải nhiệt độ làm việc -60°С đến +150°С
17 Đèn điện tử ГУ-29 (Hoặc tương đương) 11 Cái Đèn phát 7 chân; dòng anot 60 ±22mA; dòng lưới 1,125A; điện áp bảo vệ 55V; Tần số phát cực đại 500MHz; điện áp điều chế cực lưới nhỏ hơn 14V
18 Điện trở OMЛT-0,5-15кOМ±10% (Hoặc tương đương) 20 Cái Điện trở danh định 15кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
19 Chiết áp ПП3-43-4,7kΩ (Hoặc tương đương) 30 Cái Dải làm việc 4,7kΩ; điện áp 350V; số vòng 5000 vòng; dải nhiệt độ làm việc -60..+85
20 Cuộn cảm ИШ5.062.045 (Hoặc tương đương) 3 Cái Cảm kháng 2.5H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 3A; tần số 100-400Hz; điện trở cuộn 560Ω; dải nhiệt độ làm việc -60°С đến +150°С
21 Công tắc TП1-2 (Hoặc tương đương) 20 Cái Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 8A
22 Bán dẫn П210A (Hoặc tương đương) 10 Cái 3 chân loại pnp; Pk max 60W; Ik max 12A; Uke0 max 65V; Ukb0 max 65V; Ueb0 max 25V
23 Đèn điện tử СГ1П-Е-В (Hoặc tương đương) 20 Cái Số lượng chân 7; Điện áp nguồn 240V; Dòng làm việc 5-30 mA
24 Đèn điện tử 0.85Б-5,5-1 (Hoặc tương đương) 10 Cái Số lượng chân 4; dòng sợi đốt 600 mА
25 Rơle РЭС-10 PC4.524.301 (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω
26 Rơle РЭС22.4500131 (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 650±65Ω
27 Bộ khuếch đại УС-17-2 (Hoặc tương đương) 3 Cái Công suất ra 1000W; Tần số đáp ứng 20KHz; Tỉ lệ tín/tạp lớn hơn 123dB; Trở kháng vào 47kΩ; Hệ số khuếch đại 20-2000
28 Đèn điện tử 5Ц3C (Hoặc tương đương) 50 Cái Số lượng chân 8; điện áp sợi đốt 5V; Điện áp biến áp anot 2x500V; dòng sợi đốt 3A
29 Đèn điện tử 6C19П –B (Hoặc tương đương) 30 Cái Số lượng chân 7; Dòng sợi đốt 300±25 mA; dòng anot 30mA; điện áp anot 300V
30 Điện trở OMЛT-2-9,1кОМ±10% (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện trở danh định 9,1кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
31 Cuộn dây ИЯ4.750.040 Сп (Hoặc tương đương) 2 Cái Cảm kháng 8H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 6A; tần số 100-500Hz; điện trở cuộn 1200Ω; dải nhiệt độ làm việc -60°С đến +150°С
32 Tụ điện КСОT-2-500-Г-820 ± 10% (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện dung 820nF; sai số ± 10%
33 Điện trở OMЛТ-0,5-B- 3 кOм ± 5% (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện trở danh định 3кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
34 Đi ốt OCB-7-3 (Hoặc tương đương) 30 Cái Kiểu đi ốt PN; Dòng đánh thủng 200A; điện áp rơi 1V
35 Đi ốt BAS19 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp đầu vào: 120V; dòng diện: 400mA
36 Đi ốt RS206 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp vào: 50V đến 1000V; dòng diện: 2A
37 Đi ốt BAV70 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp đầu vào: 75V đến 100V; dòng diện: 2A
38 Bóng C2581 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp: 140/200V; dòng điện: 10A; công suất: 100W
39 Bóng C2987 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp: 140/160V; dòng điện: 12A; công suất: 120W
40 Bóng C4300 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp: 900/800V; dòng điện: 5A; công suất: 75W
41 Bóng C4304 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp: 900/800V; dòng điện: 3A; công suất: 75W
42 Bóng C828 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp: 30V; dòng điện: 50mA
43 Bóng D438 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp đầu vào: 30V; công suất: 150mW
44 Bóng công suất IRF 840 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp: 500V; dòng điện: 8A; RDS (on) = 0,85 Ω
45 Bóng công suất IRF 740 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp: 400V; dòng điện: 10A; RDS (on) = 0,55 Ω
46 Bóng công suất IRFR024 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp: 60V; dòng điện: 14A; RDS (on) = 0,10 Ω; dải nhiệt độ làm việc: -55 ÷ +150°С
47 Bóng công suất BC817-40 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp: 45V; dòng điện: 200mA
48 Bóng công suất BC807-40 (Hoặc tương đương) 20 Chiếc Điện áp: 45V; dòng điện: 500mA
49 Điện trở RV 39K F 0207 0,6 (Hoặc tương đương) 20 Cái Điện trở được mạ kim loại 39K Ohm, gói 0207 Pd = 0,6 W Tol. = 1% TK = 50 ppm / K
50 Điện trở RV 330K F 0207 0,6 (Hoặc tương đương) 20 Cái Điện trở được mạ kim loại 330K Ohm, gói 0207 Pd = 0,6 W Tol. = 1% TK = 50 ppm / K
51 Điện trở tinh chỉnh 3296Y-1-103 (Hoặc tương đương) 20 Cái Điện trở tinh chỉnh: 10kOhm; Kích thước: 1x1x0.48cm; Kiểu chân: 3296Y
52 Biến trở P-5 200Ω 0,75BT (Hoặc tương đương) 30 Cái Đường kính 6mm; Dải điều chỉnh 200Ω; công suất 0,75W
53 Đèn điện tử ГУ-50 (Hoặc tương đương) 20 Cái Đèn phát 7 chân; dòng anot 70 ±22mA; dòng lưới 1,125A; điện áp bảo vệ 55V; Tần số phát cực đại 500MHz; điện áp điều chế cực lưới nhỏ hơn 14V
54 Đèn điện tử СГ2C (Hoặc tương đương) 20 Cái Số lượng chân 7; Điện áp sợi đốt 6.3V; Dòng sợi đốt 150±35 mA; dòng anot 5mA; điện áp anot 150V
55 Cảm biến áp suất 2CC-3,3M (Hoặc tương đương) 1 Cái Điện áp đầu vào 27V; Điện áp đầu ra max 175mV; độ nhạy cảm biến 0,05mV; Trở kháng vào 1800Ω; Thời gian đáp ứng 0.2ms; nhiễu đầu ra 0,1 uV p-p; dải nhiệt độ làm việc -40 ÷ +150°C
56 Điện trở BC-0,5a-22 кOм ± 10% (Hoặc tương đương) 20 Cái Điện trở danh định 22кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
57 Tụ điện КT-2-M47-91 ᴨФ ± 5% -3-B (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện dung 91nF; sai số ± 5%
58 Chuyển mạch 3П6H-К13 (Hoặc tương đương) 15 Cái Điện áp làm việc 27V DC, 36V AC (320..1050 Hz), 380V AC (50 Hz)
59 Tụ điện КT-2-M47-82 ᴨФ ± 5% -3-B (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện dung 82nF; sai số ± 5%
60 Bộ biến đổi rung BП-55 (Hoặc tương đương) 11 Cái Công suất ra 450W; Hệ số hiệu quả 94,5%; Dải đầu vào 36VDC to 75VDC; Điện áp ra 28VDC
61 Chuyển mạch 3П15H (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện áp làm việc 27V; dòng chuyển mạch 0,1-15A; số lượng chuyển 30000 lần
62 Biến thế ИЯ4.700.083CП (Hoặc tương đương) 1 Cái Kiểu lõi SHL10х20; Cảm kháng 0,6H; dòng điện 0,28A; điện trở sơ cấp P1-2 36,0Ω; thứ cấp P3-6 3,0Ω; Hệ số truyền 0,8;
63 Biến thế ИЯ4.700.066 Сп (Hoặc tương đương) 1 Cái Kiểu lõi SHL8х16; Cảm kháng 0,08H; dòng điện 0,56A; điện trở sơ cấp P1-2 8,6Ω; thứ cấp P3-6 0,48Ω; Hệ số truyền 0,8
64 Dây giữ chậm ЛЗТ -4.0-1200 (Hoặc tương đương) 1 Cái Độ giữ chậm 1ms; sai số giữ chậm 0,005ms trở kháng sóng 1200Ω; số lượng mắt giữ chậm: 12 mắt; dải nhiệt độ làm việc -60°С đến +150°С
65 Cáp M27500-24TE1T14 (Hoặc tương đương) 100 m Hình dạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 27, diện tích mặt cắt: 24 mm2, kích thước sợi: 1,6mm (14 AWG); áp lực kéo tối đa: 28 Kg; Min. Bán kính cong: 57,15 mm
66 Cáp M27500-20TE1T14 (Hoặc tương đương) 60 m Hình dạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 27, diện tích mặt cắt: 20 mm2, kích thước sợi: 1,6mm (14 AWG); trở kháng 50 ohm
67 Dây dẫn M22759/16-12-9 (Hoặc tương đương) 120 m Hình dạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 16, diện tích mặt cắt: 12 mm2, kích thước sợi: 2,906 mm (9 AWG)
68 Dây dẫn M22759/16-16-9 (Hoặc tương đương) 120 m Hình dạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 16, diện tích mặt cắt: 16 mm2, kích thước sợi: 2,906 mm (9 AWG)
69 Kim phun bơm cao áp 4 Cái Được nằm trong bộ giữ đầu phun của vòi phun cao áp, thông qua sự nâng kim nhiên liệu được phun vào buồng đốt dưới dạng sương mù với thời điểm phun thích hợp; Áp suất 180 -260 Kg/cm²; kích thước Φ4,5x6mm
70 Bơm dầu động cơ 1 Cái Vật liệu chế tạo bơm bằng kim loại: vỏ bơm bằng gang hợp kim, bánh răng bằng thép hợp kim. Là loại bơm cưỡng bức, được lắp đặt ở ngoài động cơ, bơm dầu dùng để cung cấp lượng dầu bôi trơn cho động cơ. Cấu tạo bơm dầu loại bánh răng một buồng được dẫn động bởi trục cam: Ở vòng quay 500 - 550 v/p : 0,5 Kg/cm²; Ở vòng quay 1.200 - 3.450 v/p: 2,5 - 5,0 kg/cm²; Kích thước: 620 x 125 mm; Khối lượng bơm: 2,5 Kg
71 Cảm biến áp suất dầu 1 Cái Vật liệu chế tạo bằng kim loại ( thép). Kich thước: 30 mm; Áp suất dầu từ 0 - 0,5 kg/cm²; Tại tº dầu (80ºC) thì điện trở R = 4 - 12,6 KΩ; Tº dầu 80 - 100ºC đèn đỏ báo tín hiệu bật sáng
72 Lọc thô nhiên liệu 2 Cái Thân vỏ bằng hợp kim thép; Lõi lọc bằng giấy hoặc lưới thép; ID/OD=8/44; H=60
73 Lọc gió động cơ 1 Cái Vật liệu lọc giấy hình trụ tròn rỗng giữa, 2 đầu cốt thép; Lọc bụi và các tạp chất khác trong không khí nạp; Kích thước chiều cao; đường kính trong, ngoài: 380 x 32,0 x 250 mm
74 Ty ô dầu bôi trơn 2 Cái Độ dài: 50cm; hệ ren Nga hai đầu 16 ly; đường kính lỗ trong Ф 6; ; đường kính lỗ trong Ф 19; ống hai lớp thép
75 Ống cao su két nước trên 4 Cái Male Thread Dimeter: 12.9mm/1/2"; Total size: 415x25x 12mm/16,3"x2" x0,5 (L*W*D)
76 Ống cao su két nước dưới 4 Cái Male Thread Dimeter: 10.9mm/1/2"; Total size: 415x25x10mm/16,3" x2"x0,5 (L*W*D)
77 Đai bắt ống 12 Cái Đai ôm Omega, kích thước Ф 20, chất liệu thép Inox
78 Máy khởi động động cơ 1 Cái Số cực: 3p; dòng định mức: 50A; cuộn dây: 220VAC
79 Giắc động lực 15 Cái Số chân: 4 chân; đòng điện: 40A
80 Cầu đấu 15 Đôi Cầu đấu dây loại cài; dòng điện 20A
81 Rơ le khởi động 2 Cái Điện áp làm việc 27V; Dòng điện tiếp điểm 10A; số cặp tiếp điểm: 8; Dòng điện tiêu thụ ≤100mA; Tần số chuyển mạch đến 50Hz; Thời gian làm việc 10000h; Nhiệt độ làm việc -10 đến 60 độ C
82 Bộ dây đai dẫn động động cơ 2 Bộ Loại dây: 5V, dài: 1000mm; chiều dầy H1: 4,4; Độ cao H2: 2,3; độ rộng W: 4,4
83 Bình điện 12 V -135A 2 Cái Loại bình điện nước, dung lượng 135Ah, điện áp ra 12V, dung tích axit:13,3 lít; số tấm cực: 21
84 Bu gi sấy nóng động cơ 8 Cái Vật liệu chế tạo: Kim loại dạng nhiệt điện trở. Công dụng sấy nóng buồng đốt đến 60º; Sử dụng điện áp 24 V; Khi làm việc điện trở ở 20° = 0,3÷4Ώ, ở 80°= 6 ÷ 10Ώ
85 Trục dàn cò 2 Cái Vật liệu chế tạo trục cam bằng thép hợp kim đúc. Độ cứng: 160 ÷ 185 HB. Chiều dài: 68,05 ÷ 68,08 mm. Đường kính trục: 20,00 ÷ 20,098 mm. Chiều cao cam: 53,00 ÷ 53,098mm
86 Cổ sáp trục cơ 2 Cái Vật liệu thép đúc, mặt bích tròn được gia công 5 lỗ có ren trong bắt chặt với pu ly trục cơ; đường kính trong cổ sáp được gia công phay rãnh then để cố định với trục cơ; đường kính ngoài được nhiệt luyện tiếp xúc với vòng phớt chắn dầu đầu trục cơ. Cổ sáp được lắp ở đầu trục cơ. Kich thước: 45x65x73mm
87 Cò mổ động cơ 8 Cái Vật liệu chế tạo cò xu páp bằng thép hợp kim. Độ cứng: 105÷130 HB. Chiều dài tiêu chuẩn: 68,05 -68,08 mm; Đường kính lỗ thân cò: 20,02-20,05mm
88 Dây cáp mát 1 Cái Vật liệu chế tạo bằng cáp đồng có đường kính dây Ø16 vỏ bọc nhựa cách điện, hai đầu ép khuyên đồng lỗ Ø12 được bắt chặt với đầu bọp bắt cọc bình điện. Kích thước: Ø16 x 700 mm
89 Dây kéo ga tay 2 Cái Vật liệu chế tạo thép sợi có vỏ bọc ngoài bảo vệ, một đầu dây nối trục bướm ga; một đầu có núm rút được lắp trên bảng táp lô. Kích thước dây: 2100 mm
90 Đệm cụm hút mui rùa 1 Bộ Vật liệu nhôm đúc, hình dáng giống mai rùa có kết cấu phức tạp (trên mặt có lỗ hcn, rỗng giữa dùng để dẫn hỗn hợp nhiên liệu). Hai bên cạnh có 8 lỗ thông với 8 cửa nạp khí ở nắp máy; Kich thước: 400 x 615 x 182 mm; Khối lượng: 18,3 kg
91 Đệm mặt máy 1 Cái Vật liệu chế tạo doăng bằng thép dập, hai bề mặt doăng có phủ một lớp carbon và lớp aminian và bột chì ( hoặc bọc đồng) chịu nhiệt, chống cháy. Nhiệt độ: 700ºC; Áp suất: 550 Mpa; kích thước: 700 x 160 x 1,03 mm
92 Gioăng bưởng nắp đạy bánh răng cơ, cam 1 Cái Vật liệu chế tạo doăng amiang 0,5 mm
93 Gioăng cổ xả tròn 1 Bộ Vật liệu chế tạo bằng a-mi-ăng chống cháy, có bọc lớp đồng mỏng bên ngoài. Kích thước: 70,5 x 80,5 x 3 mm
94 Gioăng cụm cổ hút mui rùa 1 Bộ Vật liệu chế tạo doăng bằng cao su đúc có hình dáng hình chữ nhật, chữ a, chữ h
95 Gioăng đáy dầu các te 1 Cái Vật liệu chế tạo doăng các te bằng vật liệu cao su; Kích thước: 700 x 160 x 3,5 mm
96 Gioăng nắp dàn cò 2 Cái Vật liệu chế tạo doăng bằng cao su đúc. Kích thước: 705 x 165 x 10 x 2,05 mm
97 Đồng hồ báo áp suất dầu 1 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại ( nhôm, thép, đồng), mặt đồng hồ chế tạo bằng kính; Kich thước: 150 x 65 mm; Khi chưa có hơi kim đồng hồ chỉ vạch 0; Khi đủ hơi kim đồng hồ chỉ vạch 6 - 8,5 kgf/ cm², Khi đạp phanh kim đồng hồ báo thấp hơn 0,5 kgf/ cm²
98 Đồng hồ báo nhiên liệu 1 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại (nhôm, thép, đồng), mặt đồng hồ chế tạo bằng kính. Đồng hồ báo nhiên liệu được lắp trên bảng táp lô, dùng để báo mức xăng trong thùng; Kich thước: 45 x 40 mm; Khi điện áp U = 0 kim đồng hồ chỉ vạch số 0; Khi U = 12V kim đồng hồ chỉ về phía vạch bên phải tương ứng với mức xăng ở trong thùng
99 Đũa đẩy con đội xu páp 12 Cái Vật liệu chế tạo đũa đẩy bằng hợp kim nhôm đúc, hai đầu bọc thép hợp kim. Độ cứng: 110 ÷ 130 HB; Chiều dài tiêu chuẩn: 400,03 -400,08 mm; Đường kính thân đũa: 0,850 - 0,895 mm
100 Đồng hồ báo nhiệt độ nước 2 Cái Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại ( nhôm, thép, đồng), mặt đồng hồ chế tạo bằng kính. Đồng hồ báo nhiệt độ nước loại YK200 được lắp trên bảng táp lô, dùng để báo chỉ thị của nhiệt độ nước làm mát cho động cơ; kich thước: 45 x 40 mm; Khi điện áp U = 0 kim đồng hồ chỉ vạch số 0; Khi tº đo 40ºC kim đồng hồ chỉ vạch số 40
101 Két làm mát dầu động cơ 2 Cái Vật liệu chế tạo bằng nhôm, có hai đường ống dầu vào, hai đường ống dầu ra F18 mm. Két mát dầu dùng làm mát cho dầu bôi trơn trong hệ thống, được lắp vị trí trước két nước; Kích thước: 700 x 350 mm
102 Khóa dầu bôi trơn 1 Cái Vật liệu chế tạo bằng đồng có tay gạt (xoay). Kích thước: 12,5 x 20 mm
103 Khóa mát 1 Cái Vật liệu chủ yếu bằng kim loại (thép, đồng), Công tắc cắt mát loại có núm gạt xoay tay; điện áp định mức: 12 V; cường độ dòng điện: 95A
104 Khóa van xả nước 7 Cái Vật liệu chế tạo bằng đồng có núm xoay, được sử dụng để xả nước làm mát ra khỏi hệ thống qua hai van xả được lắp hai bên cạnh sườn phía dưới của động cơ; Kích thước: 12,5 x 22 mm; Yêu cầu kỹ thuật: khóa xả nước phải đóng mở nhẹ nhàng, không rò rỉ nước
105 Nắp két nước 1 Cái Vật liệu chế tạo bằng đồng, nắp két có doăng làm kín, có van tràn (van áp suất). Nắp két được dùng để làm kín và duy trì nhiệt độ, áp suất của nước trong hệ thống làm mát Áp suất mở van: 0,75 -1,05kg/cm²; kích thước chiều cao nắp: 35,5 mm
106 Ổ khóa điện cả chìa 1 Cái Vật liệu chế tạo bằng kim loại (thép, đồng, nhôm). Khóa điện dạng công tắc dùng để ngắt-nối nguồn điện từ ắc quy đến các thiết bị điện trên xe thông qua hai nấc điện cực; kich thước: 40 x 45 mm; điện trở cách điện phải lớn hơn 0,5MΩ; điện áp 12V; cường độ dòng điện từ 0 - 95A
107 Ốc dẫn dầu bôi trơn 2 Cái Vật liệu chế tạo bằng đồng đúc, được gia công lỗ để dẫn dầu; một đầu có ren. Kích thước: 32 x 20 mm
108 Ống cao su bầu le gió 1 Cái Vật liệu cao su hình dạng ống tròn hai đầu; giữa hình dáng bầu tròn. Được dùng để dẫn khí nạp vào bầu lọc gió. Kích thước: 300 x 300 mm
109 Pu ly đầu trục cơ 1 Cái Vật liệu gang đúc, được gia công 5 lỗ bắt chặt với mặt bích cổ sáp trước trục cơ; rãnh hình thang để dẫn động dây đai thang; kich thước: 65 x 205 x 30 mm
110 Răng hàm sói đầu trục cơ 1 Cái Vật liệu thép đúc, được gia công một đầu ren ngoài vặn chặt với đầu trục cơ; một đầu giác 32 ở giữa có lỗ và có 4 cạnh răng sói dùng để quay tay khởi động máy; kich thước: M26 x 50 mm
111 Rơ le bảo vệ máy khởi động 1 Cái Vật liệu chế tạo rơ le chủ yếu bằng kim loại.Loại rơ le điện từ có tiếp điểm dùng để điều khiển dòng (giảm tải dòng điện lớn cho tiếp điểm, đóng mạch của rơ le phụ sẽ có 1 dòng điện rất nhỏ đi qua tiếp điểm) đóng-mở mạch khi bật công tắc khởi động. Điện áp rơ le: 7,5 V; Cường độ dòng: 35A
112 Tuy ô hồi dầu 1 Cái Vật liệu cao su có ép cốt sợi. Tuy ô cao su thấp áp dẫn dầu hồi từ BCA về thùng; kích thước: Ф8 x 1200 mm
113 Tuy ô dầu lên TURBO 1 Cái Vật liệu thép ống Ф8 dẫn dầu bôi trơn từ bơm dầu lên quạt tua bin tăng áp TURBO lắp trên đường khí xả; Kích thước: 70 x 8 mm
114 Tuy ô cao su dẫn dầu lên đồng hồ dầu 4 Cái Vật liệu chế tạo cao su đúc có nhiều lớp cốt sợi ở giữa, hai đầu côn ép có ê-cu vặn; kích thước: Ф10 x 450 mm; Áp suất ống: 8,0 -10 kgl/cm²
115 Tuy ô cao su dẫn dầu vào ra két mát dầu 4 Cái Vật liệu chế tạo cao su đúc có nhiều lớp cốt sợi ở giữa, vỏ ngoài ống tuy ô được cuốn bọc lớp vải bảo vệ. Tuy ô cao su chịu được sự ăn mòn hóa học không phồng rộp do xăng dầu gây nên, chịu áp cao; kích thước: Ф16 x 1.000 mm; Áp suất ống: 8,0 -10 kgl/cm²
116 Tuy ô cao su đoạn nối ống đến bơm dầu 2 Cái Vật liệu kim loại đồng ống Ф10 được dùng để dẫn nhiên liệu, hai đầu hai đầu ống côn làm kín có ê-cu ren ngoài M12 giác 14 dùng để vặn chặt đường ống tuy ô được nối từ bầu lọc thô lên đến bơm dầu; kích thước: Ф10 x 3.250 mm; Áp suất: 10 - 20 kgl/cm²
117 Tuy ô cao su nối bầu lọc thô đến khóa thùng 1 Cái Vật liệu kim loại đồng ống Ф10 được dùng để dẫn nhiên liệu, hai đầu hai đầu ống côn làm kín có ê-cu ren ngoài M12 giác 14 dùng để vặn chặt đường ống tuy ô nhiên liệu được nối từ khóa van nhiên liệu 3 ngả đến bầu lọc thô nhiên liệu; kích thước: Ф10 x 650 mm; ap suất: 10 - 20 kgl/cm²
118 Tuy ô đồng nối bầu lọc thô đến bơm dầu 1 Cái Vật liệu kim loại đồng ống Ф10; Kích thước: Ф10 x 3.250 mm; Áp suất: 10 - 20 kgl/cm²
119 Tuy ô đồng nối bơm dầu đến bầu lọc tinh 1 Cái Vật liệu kim loại đồng ống Ф10; Kích thước: Ф10 x 550 mm; Áp suất: 10 - 20 kgl/cm²
120 Đồng hồ Vôn-Ampe 1 Cái Dải đo 0 đến 100A; 0 đến 360V; kích thước 48x96mm
121 Đầu Ш РШAГ-20 (Hoặc tương đương) 10 Cái Số lượng chân 20; trở kháng tiếp điểm 0,01Ω; dòng làm việc 6A
122 Chuyển mạch 3П9H-К13 (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện áp làm việc 27V DC, 36V AC (320..1050 Hz), 380V AC (50 Hz)
123 Điện trở OMЛT-0,5-120OМ±10% (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện trở danh định 120Ω; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
124 Điện trở OMЛT-0,5-130OМ±10% (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện trở danh định 130Ω; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
125 Bóng đèn MH26-0,12 (Hoặc tương đương) 10 Cái Công suất 128W; độ sáng 7381 lm; Điện áp đầu ra max 100mV; Kích thước 24x24x32mm, trọng lượng 5.43g; Điện áp đầu vào 27V; Điện áp đầu ra max 100mV
126 Cảm biến AC-5 (Hoặc tương đương) 1 Cái Điện áp đầu vào 27V; Điện áp đầu ra max 100mV; độ nhạy cảm biến 0,5mV; Trở kháng vào 4400Ω; Thời gian đáp ứng 0,1ms; nhiễu đầu ra 0,3 uV p-p; dải nhiệt độ làm việc -40 - +125°C
127 Cuộn cảm ЗA4.777.297CП (Hoặc tương đương) 1 Cái Cảm kháng 5H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 6A; tần số 100-500Hz; điện trở cuộn 680Ω; dải nhiệt độ làm việc -60°С đến +150°С
128 Đèn điện tử 6Ж2П (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, dòng sợi đốt 175 mA, điện áp anot 120V, dòng anot 5,5 mA
129 Rơle РЭС-6 РФ6.452.103 (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện áp làm việc 30V; dòng ON 30mA; dòng OFF 6mA; điện trở cuộn dây 800±25Ω
130 Đèn điện tử 6Ж2П-EB (Hoặc tương đương) 10 Cái Số lượng chân 7; Điện áp sợi đốt 6.3V; Dòng sợi đốt 170±15 mA; dòng anot 6mA; điện áp anot 120V
131 Đầu Ш ШР40У14ЭШ (Hoặc tương đương) 10 Cái Số lượng chân 40; trở kháng tiếp điểm 0,01Ω; dòng làm việc 6A
132 Tụ điện КПК-MH-8/30 (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện dung 30nF; sai số ± 5%
133 Đèn điện tử 6Ж1Π (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 120V, dòng sợi đốt 175 mA, dòng anot 7,3 mA
134 Đèn điện tử P-28 (Hoặc tương đương) 9 Cái Dòng sợi đốt 100 mA, dòng anot 5 mA dòng nắn 200
135 Đèn điện tử 6Д13Д (Hoặc tương đương) 8 Cái Dòng sợi đốt 210±30mA, dòng anot 0,45μA, dòng nắn 200μA, dòng catot ngược 0,05μA, bước sóng cộng hưởng 7,5 cm
136 Đèn điện tử 6K4Π (Hoặc tương đương) 11 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 250V, dòng sợi đốt 300mA, dòng anot 11mA
137 Điện trở MЛT-2W (Hoặc tương đương) 40 Cái Điện trở danh định 1 -10 M , công suất 2 W, điện áp cực đại 750V
138 Điện trở MЛT-0,25W (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện trở danh định 1,6 , công suất 0,25 W, điện áp cực đại 250V
139 Biến trở ΠΠБ-1B-2,2K (Hoặc tương đương) 5 Cái Dải điều chỉnh 2200Ω; công suất 1W
140 Biến trở CΠ0-2-15K (Hoặc tương đương) 3 Cái Dải điều chỉnh 15kΩ; công suất 2W
141 Biến trở ΠΠБ-1B-220Ω (Hoặc tương đương) 10 Cái Dải điều chỉnh 220Ω; công suất 1W
142 Biến trở CΠ0-2W-100K (Hoặc tương đương) 6 Cái Dải điều chỉnh 100kΩ; công suất 2W
143 Biến trở ΠΠБ-1-3,3K (Hoặc tương đương) 5 Cái Dải điều chỉnh 3,3kΩ; công suất 1W
144 Biến trở CΠ-1-680K (Hoặc tương đương) 15 Cái Dải điều chỉnh 680kΩ; công suất 1W
145 Biến trở CΠ1-1M (Hoặc tương đương) 2 Cái Dải điều chỉnh 1 MΩ; công suất 1W
146 Bán dẫn 2T602 (Hoặc tương đương) 1 Cái 3 chân loại npn, Ukb=10V, Ie=10mA
147 Bán dẫn 2T301 (Hoặc tương đương) 15 Cái 3 chân loại npn, Ik max 400 mA, Ukb0 max 60 V, Ueb0 max 4V, Pk max 500 mW
148 Bán dẫn MΠ16 (Hoặc tương đương) 40 Cái 3 chân loại npn, Ik max 16 mA, Ukb0 max 100 V, Ueb0 max 3V, Pk max 200 mW
149 Bán dẫn MΠ14 (Hoặc tương đương) 20 Cái 3 chân loại npn, Ik max 14 mA, Ukb0 max 100 V, Ueb0 max 3V, Pk max 200 mW
150 Bán dẫn A564 (Hoặc tương đương) 15 Cái 3 chân loại npn, Ik max 0,1 A, Ukb0 max 25V, Ueb0 max 7V, Uke0 max 25V, Pk max 0,4 mW
151 Bán dẫn Π701 (Hoặc tương đương) 20 Cái 3 chân loại npn, Ik max 30 mA, Ukb0 max 120V, Ueb0 max 3V, Pk max 250mW
152 Bán dẫn 2T201 (Hoặc tương đương) 45 Cái 3 chân loại npn, Ik max 20 mA, Ukb0 max 20V, Ueb0 max 20V, Pk max 150mW
153 Bán dẫn MΠ10 (Hoặc tương đương) 45 Cái 3 chân loại npn, Ik max 103mA, Ukb0 max 100V, Ueb0 max 3V, Pk max 200mW
154 Tụ điện KM-5A-M75-100ΠФ (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện dung 100 , điện áp 75V, dòng điện 5A, sai số ±10%
155 Tụ điện MБM-160B-0,1μ (Hoặc tương đương) 15 Cái Điện dung 0,1μF, điện áp 160V, sai số ±10%
156 Tụ hóa 10μ/100v 16 Cái Điện dung 10μF, điện áp 100V, sai số ±10%
157 Tụ điện H70-3300ΠФ (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện dung 3300pF, điện áp 250V, sai số ±10%
158 Tụ điện MБГ-160V-20μ (Hoặc tương đương) 15 Cái Điện dung 20μF, điện áp 250V, sai số ±10%
159 Tụ điện MБM-250V-0,1μ (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện dung 0,1μF, điện áp 250V, sai số ±10%
160 Tụ điện MБM-250B-0,25μ (Hoặc tương đương) 8 Cái Điện dung 0,25μF, điện áp 250V, sai số ±10%
161 Tụ hóa 4,7μ/100B  30 Cái Điện dung 4,7μF, điện áp 100V, sai số ±10%
162 Tụ gốm 2A103 (Hoặc tương đương) 40 Cái Điện áp 100V, điện dung 10nF, sai số 5%
163 Tụ điện K50-100B-20μ (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện áp 100V, điện dung 20μF, sai số 20%
164 Đi ốt Д223 (Hoặc tương đương) 40 Cái Điện áp ngược cực đại 50V, dòng điện thuận cực đại 50 mA, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 50 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 50V không quá 1μA
165 Đi ốt Д226 (Hoặc tương đương) 40 Cái Điện áp ngược cực đại 400 V, dòng điện thuận cực đại 300 mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 300 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 300V không quá 100 μA
166 Đi ốt Д310 (Hoặc tương đương) 25 Cái Điện áp ngược cực đại 20 V, dòng điện thuận cực đại 500 mA, điện áp thuận không quá 0,55 V khi dòng điện thuận 0,5 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 20V không quá 20μA
167 Đi ốt Д818 (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện áp ổn áp định mức 9V, dòng ổn định tối thiểu 3mA, dòng ổn định tối đa 33mA, công suất 0,3W
168 Đi ốt Д237 (Hoặc tương đương) 70 Cái Điện áp ngược cực đại 200V, dòng điện thuận cực đại 300mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 1V khi dòng điện thuận 300mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 200V không quá 50μA
169 Cuộn dây YЦ5-777-003 (Hoặc tương đương) 20 Cái Cảm kháng 1-500μH, dòng điện 0,1-3A, phẩm chất 25-100
170 Cuộn chặn ДM-0,1 (Hoặc tương đương) 30 Cái Độ tự cảm 1-500, dòng tối thiểu 0,1-3A, phẩm chất 2-100
171 Đầu Ш cái 30 chân 18 Cái Đầu nối các khối 30 chân
172 Lỗ Г nhựa 18 Cái Chất liệu: Vỏ phíp, vật liệu tiếp điện bằng đồng; đường kính trong 3,5 mm, chiều dài 4cm
173 Biến áp sợi đốt EA4.700 (Hoặc tương đương) 4 Cái Nguồn điện 40/115 và 220V 400Hz, hệ số công suất 110-510VA, các giá trị của dòng sơ cấp 1,1/0,65…4,4/2,55
174 Dây dài giả ДМ-У2 (Hoặc tương đương) 5 Bộ Cảm kháng 1-500μH, dòng điện 0,1-3A, phẩm chất 25-100
175 Rơ le PЭC-10 (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω
176 Rơ le ТКЕ54 (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 650±65Ω
177 Đèn điện tử 6H13C (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp sợi đốt 6,3±0,6V, điện áp anot 90V, dòng sợi đốt 2,5±0,5mA, điện áp anot 250V, dòng anot 80±32mA
178 Đèn điện tử 6Ж9Π (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, dòng sợi đốt 300mA, điện áp anot 150V, dòng anot 150mA
179 Đèn điện tử 6X2Π (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 150V, dòng sợi đốt 300mA, dòng anot 10mA
180 Đèn điện tử 6Ж5Π (Hoặc tương đương) 5 Cái Dòng sợi đốt 450mA, dòng anot 10mA
181 Đèn điện tử 6Ж2Π (Hoặc tương đương) 15 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, dòng sợi đốt 175mA, điện áp anot 120V, dòng anot 5,5mA
182 Đèn điện tử 6H2Π (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 150V, dòng sợi đốt 300mA, dòng anot 10mA
183 Đèn điện tử 12C3C (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện áp sợi đốt 12,6V, điện áp anot 100V, dòng sợi đốt 102 mA, dòng anot 27,5mA
184 Biến trở CΠ0-2-47K (Hoặc tương đương) 5 Cái Dải điều chỉnh 47 kΩ; công suất 2W
185 Biến thế БB4-172-061 (Hoặc tương đương) 10 Cái Kiểu lõi SHL6 х 12,5; Cảm kháng 2,5H; dòng điện 0,54A; điện trở sơ cấp P1-2 53,8Ω; thứ cấp P3-6 5,02Ω; Hệ số truyền 0,8
186 Điện trở MЛT-1W (Hoặc tương đương) 10 Cái Dải điều chỉnh 2,2 kΩ, công suất 01 W, điện áp cực đại 250V
187 Bán dẫn Π307 (Hoặc tương đương) 40 Cái 3 chân loại npn, Ik max 30mA, Ukb0 max 80V, Ueb0 max 3V, Pk max 250mW
188 Bán dẫn Π308 (Hoặc tương đương) 15 Cái 3 chân loại npn, Ik max 30mA, Ukb0 max 120V, Ueb0 max 3V, Pk max 250mW
189 Bán dẫn 2T608 (Hoặc tương đương) 5 Cái 3 chân loại npn, Ik max 400mA, Ukb0 max 60V, Ueb0 max 4V, Pk max 500mW
190 Bán dẫn MΠ26 (Hoặc tương đương) 20 Cái 3 chân loại npn, Ik max 26mA, Ukb0 max 100V, Ueb0 max 3V, Pk max 200mW
191 Bán dẫn 2T603  (Hoặc tương đương) 20 Cái 3 chân loại npn, Ik max 600mA, Ukb0 max 30V, Ueb0 max 3V, Pk max 500mW
192 Bán dẫn MΠ42 (Hoặc tương đương) 10 Cái 3 chân loại npn, Ik max 42mA, Ukb0 max 100V, Ueb0 max 3V, Pk max 200mW
193 Bán dẫn 1T308 (Hoặc tương đương) 45 Cái 3 chân loại npn, Ik max 50mA, Ukb0 max 20V, Ueb0 max 3V, Pk max 150mW
194 Bán dẫn MΠ103 (Hoặc tương đương) 5 Cái 3 chân loại npn, Ik max 103mA, Ukb0 max 100V, Ueb0 max 3V, Pk max 200mW
195 Bán dẫn 2T382 (Hoặc tương đương) 5 Cái 3 chân loại npn, Ik max 103mA, Ukb0 max 15V, Uke0 max 10V, Ueb0 max 3V, Pk max 100mW
196 Tụ điện K41-1a-2,5K-2μ (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện dung 2μF, điện áp 2,5kV, dòng điện 1A, sai số ±10%
197 Tụ điện KCO-500B (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện dung 2μF, điện áp 500V, dòng điện 0,1A, sai số ±10%
198 Tụ điện БM-2-200B-0,01μ (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện dung 0,01μF, điện áp 200V, dòng điện 2A, sai số ±10%
199 Tụ điện K53-4-20-4,7μ (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện dung 4,7μF, điện áp 20V, dòng điện 4A, sai số ±10%
200 Tụ hóa 50μ/25B (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện dung 50μF, điện áp 25V, dòng điện 1A, sai số ±10%
201 Tụ điện MБM-250V-0,25μ (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện dung 0,25μF, điện áp 250V, sai số ±10%
202 Tụ ống M47-3,9ΠФ (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện dung 3,9pF, điện áp 250V, dòng điện 1A, sai số ±10%
203 Đi ốt Д219 (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp ngược cực đại 70 V, dòng điện thuận cực đại 50mA, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 50mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 70V không quá 1μA
204 Đi ốt Д1009 (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp ngược cực đại 2kV, dòng điện thuận cực đại 300mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 2,6V khi dòng điện thuận 300mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 2kV không quá 100μA
205 Đi ốt Д18 (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp ngược cực đại 20 V, dòng điện thuận cực đại 16mA, điện áp thuận không quá 1V khi dòng điện thuận 16mA
206 Đi ốt Д229 (Hoặc tương đương) 20 Cái Điện áp ngược cực đại 200V, dòng điện thuận cực đại 400 mA, tần số làm việc 3kHz, điện áp thuận không quá 1V khi dòng điện thuận 400 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 200 V không quá 50μA
207 Đi ốt Д1008 (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp ngược cực đại 10kV, dòng điện thuận cực đại 50 mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 10 V khi dòng điện thuận 100mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 10kV không quá 100μA
208 Điện trở ΠЭB-7,5W-2Ω (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện trở danh định 2, công suất 7,5 W, điện áp cực đại 250V
209 Điện trở ΠЭB-25w-4,7k (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện trở danh định 4,7k , công suất 25 W, điện áp cực đại 250V
210 Biến áp anốt EA4.720 (Hoặc tương đương) 2 Cái Nguồn điện 40/115 và 220V 400Hz, hệ số công suất 110-510VA, các giá trị của dòng sơ cấp 1,1/0,65…4,4/2,55
211 Bộ hội tụ tia quét EA4.790 (Hoặc tương đương) 3 Bộ Độ nhạy 1mm/V, dải thông 350-500 MHz, thời gian hội tụ 100 ms
212 Bộ xoay pha phe-rít ФВ (Hoặc tương đương) 1 Bộ Tổ hao không quá 1,8 dB, giá trị điều chỉnh pha không nhỏ hơn 4000, thời gian chuyển đổi không quá 100
213 Động cơ điều khiển phân cực siêu cao tần АДП-1362 (Hoặc tương đương) 2 Bộ Điện áp cung cấp cho cuộn dây kích thích hoạt động 110 V, điều khiển 120V, công suất định mức 17W, moment xoán định mức 0,0842, số vòng quay 1950 vòng/phút, hệ số hiệu quả 23,5%
214 Đèn khoá ТГИ-2 (Hoặc tương đương) 3 Cái Điện áp sợi đốt 12V, dòng sợi đốt 260 A, dòng anot 260 A, điện áp anot 250 V
215 Đèn phóng điện PP-2 (Hoặc tương đương) 2 Cái Điện áp không quá 50V, dòng điện không quá 2,5mA, tuổi thọ không nhỏ hơn 5000h
216 Bộ khuếch đại cao tần sóng chạy УB-1Б (Hoặc tương đương) 2 Bộ Công suất ra 1000W; Tần số đáp ứng 1 kHz; Tỉ lệ tín/tạp lớn hơn 123dB; Trở kháng vào 47kΩ; Hệ số khuếch đại 20-2000
217 Đèn điện tử 6H8C (Hoặc tương đương) 6 Cái Điện áp sợi đốt 6,3±0,6, dòng sợi đốt 600±50mA, dòng anot 9±3,5μA, điện áp anot 250V
218 Đèn điện tử 6H1Π  (Hoặc tương đương) 15 Cái Dòng sợi đốt 100 mA, dòng anot 5 mA dòng nắn 200μA, dòng catot ngược 0,05μA
219 Đèn điện tử P-3 (Hoặc tương đương) 20 Cái Điện áp không quá 100V, dòng điện không quá 5A
220 Đèn điện tử PБ-2 (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện áp không quá 50V, dòng điện không quá 2,5A
221 Đèn điện tử 6Π3C (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 150V, dòng sợi đốt 300mA, dòng anot 10mA
222 Điện trở ΠЭB-30W-10K (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện trở danh định 10k , công suất 30W, điện áp cực đại 250V
223 Điện trở MЛT-0,5W (Hoặc tương đương) 30 Cái Điện trở danh định 2 , công suất 0,5 W, điện áp cực đại 250V
224 Biến trở ΠΠБ-1B-3,3K (Hoặc tương đương) 10 Cái Dải điều chỉnh 3,3kΩ; công suất 1W
225 Biến trở ΠΠБ-1B-680Ω (Hoặc tương đương) 10 Cái Điện trở danh định 680 , công suất 1W, điện áp cực đại 250Va
226 Điện trở ΠЭB-7,5-2Ω (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện trở danh định 2 , công suất 7,5 W, điện áp cực đại 250V
227 Điện trở ΠЭB-50w-5,1k (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện trở danh định 5,1k , công suất 50 W, điện áp cực đại 250V
228 Bán dẫn Π609 (Hoặc tương đương) 6 Cái 3 chân loại npn, Ik max 60mA, Ukb0 max 120V, Ueb0 max 3V, Pk max 100mW
229 Bán dẫn MΠ21 (Hoặc tương đương) 5 Cái 3 chân loại npn, Ik max 200mA, Ukb0 max 100V, Ueb0 max 3V, Pk max 200mW
230 Đi ốt Д311 (Hoặc tương đương) 6 Cái Điện áp ngược cực đại 30 V, dòng điện thuận cực đại 40mA, điện áp thuận không quá 0,4V khi dòng điện thuận 10mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 30V không quá 100μA
231 Đi ốt Д1006 (Hoặc tương đương) 6 Cái Điện áp ngược cực đại 6kV, dòng điện thuận cực đại 100 mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 10V khi dòng điện thuận 100mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 6kV không quá 100μA
232 Tụ hóa 50μ/50B 6 Cái Điện dung 50μF, điện áp 25V, dòng điện 1A, sai số ±10%
233 Tụ hóa 10μ/150v 6 Cái Điện áp 150V, điện dung 10 , sai số 10%
234 Điều khiển đồng bộ LTC3633 (Hoặc tương đương) 10 Cái Loại 28 chân, 2 kênh, điện áp vào 3,6÷15V, dòng điện ra 3A (mỗi kênh), tần số: 500kHz÷4MHz
235 Bộ điều chỉnh và điều khiển LT1764AEQ (Hoặc tương đương) 20 Cái Loại 16 chân, 3 kênh, điện áp ra 1,2÷20V, dòng đầu ra 3A (mỗi kênh)
236 Tụ điện CAP ALUM 680UF 20% 25V SMD 10 Cái Tụ nhôm kiểu dán, giá trị 680μF, điện áp 10V, sai số 20%
237 Tụ điện SMD 1500uF 10volts 10x10.2mm 10 Cái Tụ nhôm kiểu dán, giá trị 1500μF, điện áp 10V, sai số 20%
238 Tụ điện SMD0805 (Hoặc tương đương) 20 Cái Tụ gốm kiểu dán, giá trị 2,2μF, điện áp 25V, sai số 20%
239 Tụ điện SMD/SMT 1812 16V 22uF X5R 20% T: 2mm 20 Bộ Tụ gốm kiểu dán, giá trị 22μF, điện áp 16V, sai số 20%
240 Tụ điện SMD/SMT 1812 25V 22uF X7R 20% T: 2.5mm 20 Cái Tụ gốm kiểu dán, giá trị 22μF, điện áp 25V, sai số 20%
241 Tụ điện SMD/SMT 1812 10VDC 47uF X5R 2.8mm 10 Cái Tụ gốm kiểu dán, giá trị 47μF, điện áp 10V, sai số 20%
242 Cuộn cảm 1.5UH 9A 14 MOHM SMD 10 Cái Loại dán, giá trị 1,5μH, dòng điện 9A, điện trở kháng trong 14MΩ, sai số 20%
243 Cuộn cảm 1.0uH 20% 13A DCR=6mOhms 20 Cái Loại cuộn chặn, giá trị 1μH, dòng điện 13A, trở kháng trong 6mΩ, sai số 20%
244 Cuộn cảm 0.68uH 20% 12A DCR=8.2mOhms 10 Cái Loại cuộn chặn, giá trị 0,68μH, dòng điện 12A, trở kháng trong 8,2mΩ, sai số 20%
245 Điện trở SMD0603 SMD 162K OHM 1% 50 Cái Kiểu dán, giá trị 162KΩ, công suất 1/4W, sai số 1%
246 Điện trở SMD0603 SMD 73.2K OHM 1% 50 Cái Kiểu dán, giá trị 73,2KΩ, công suất 1/4W, sai số 1%
247 Điện trở SMD0603 SMD 1/10W 49.9Kohms 1% Commercial Use 50 Cái Kiểu dán, giá trị 49,9KΩ, công suất 1/10W, sai số 1%
248 Điện trở SMD0603 SMD 1/10watt 54.9Kohms1% 1% 50 Cái Kiểu dán, giá trị 54,9KΩ, công suất 1/10W, sai số 1%
249 Điện trở SMD0603 SMD 1/10watt 24.3Kohms 1% 50 Cái Kiểu dán, giá trị 24,3KΩ, công suất 1/10W, sai số 1%
250 Điện trở SMD0603 SMD 1/10watt 12.1Kohms 1% 50 Cái Kiểu dán, giá trị 12,1KΩ, công suất 1/10W, sai số 1%
251 Điện trở SMD0603 SMD 1/10Watt 10Kohms 1% Commercial Use 50 Cái Kiểu dán, giá trị 10KΩ, công suất 1/10W, sai số 1%
252 Điện trở SMD0603 SMD 1/10Watt 1.5Kohms 1% Commercial Use 50 Cái Kiểu dán, giá trị 1,5KΩ, công suất 1/10W, sai số 1%
253 Điện trở SMD0603 SMD 680 OHM 1% 50 Cái Kiểu dán, giá trị 680Ω, công suất 1/4W, sai số 1%
254 Điện trở SMD0603 SMD 470 OHM 1% 50 Cái Kiểu dán, giá trị 470Ω, công suất 1/4W, sai số 1%
255 Điện trở SMD0603 SMD 1/10Watt 1Kohms 50 Cái Kiểu dán, giá trị 1KΩ, công suất 1/10W, sai số 1%
256 IC chuyển mạch ghép kênh ADG774BRZ (Hoặc tương đương) 25 Cái Loại 14 chân, 4 kênh, Uv=0÷5V, dải thông >200MHz, thời gian chuyển mạch ton=7ns, toff=7ns, nhiệt độ từ -40oC đến 125oC
257 IC khuếch đại Z AD8656ARM (Hoặc tương đương) 50 Bộ Loại 8 chân, điện áp hoạt động 2,7V÷5,5V, băng thông 28MHz, nhiệt độ từ -40oC đến 125oC
258 IC khuếch đại LT6230CS6#TRMPBF (Hoặc tương đương) 50 Cái Khuếch đại tạp âm thấp, loại 16 chân, điện áp từ 3,3V đến 12,6V, Iv=3,5mA, Ir=30mA, nhiệt độ từ -40oC đến 85oC
259 Transitor MMBT3904VL (Hoặc tương đương) 20 Cái Loại 3 chân npn, Uceo=-40V, Ic=-200mA
260 Khuếch đại MOSFET BSZ22DN20NS3 G (Hoặc tương đương) 50 Cái Tranzitor trường loại 3 chân, VDS=200V, RDS=225mΩ, ID=7A, nhiệt độ 150oC
261 Đi ốt SBR1U200P1-7 (Hoặc tương đương) 50 Cái Điện áp ngược Un=200V, Ir=1A, điện áp rơi UF=0,6÷0,75V, nhiệt độ 150oC
262 Cuộn cảm DR74-220-R (Hoặc tương đương) 20 Cái Loại cuộn chặn, giá trị 22μH, dòng điện 2,13A, trở kháng trong 0,0925Ω, sai số 20%
263 Tụ gốm C4532X7T2E105K250KE (Hoặc tương đương) 50 Cái Kiểu dán, giá trị 1μF, điện áp 250V, sai số 10%
264 Tụ gốm C3225C0G2J562J160AA (Hoặc tương đương) 50 Cái Kiểu dán, giá trị 5600pF, điện áp 630V, sai số 5%
265 Tụ điện C2012X7T2E104K125AA (Hoặc tương đương) 50 Cái Kiểu dán, giá trị 0,1μF, điện áp 250V, sai số 10%
266 Tụ điện CGA4J1X8R1E105K125AC (Hoặc tương đương) 50 Cái Kiểu dán, giá trị 1μF, điện áp 25V, sai số 10%
267 Tụ điện C0603X154J5RECAUTO (Hoặc tương đương) 50 Cái Kiểu dán, giá trị 0,15μF, điện áp 50V, sai số 5%
268 Ổn áp LD1085D2T33R (Hoặc tương đương) 20 Bộ Loại 3 chân, điện áp ra 3,3V, dòng điện 3A
269 Tụ điện CC1210KKX7R8BB105 (Hoặc tương đương) 50 Cái Kiểu dán, giá trị 1μF, điện áp 25V, sai số 5%
270 Tụ điện CC0603JRX7R9BB562 (Hoặc tương đương) 50 Cái Kiểu dán, giá trị 5,6μF, điện áp 50V, sai số 5%
271 Điện trở AC0603FR-07249RL (Hoặc tương đương) 50 Cái Kiểu dán, giá trị 249Ω, công suatas/10W, sai số 1%
272 IC SN65MLVD200ADR (Hoặc tương đương) 10 Cái Loại 8 chân, kiể dán Uv=-4÷6V, Ur=-1,8÷4V, nhiệt độ từ -65oC đến 150oC
273 BUS CD74HC243M96 (Hoặc tương đương) 10 Cái Loại 14 chân, điện áp hoạt động Ucc=5V, nhiệt độ từ -55oC đến 125oC, đầu ra 3 trạng thái
274 Điện trở CRCW12100000Z0EA (Hoặc tương đương) 50 Cái Kiểu dán, giá trị 0Ω, công suất 1/2W, sai số 20%
275 Bộ lọc dòng điện FN2080-6-06 (Hoặc tương đương) 1 Bộ Lọc 1 pha, dòng điện từ 1÷16A, điện áp max 250VAC/50Hz, nhiệt độ từ -25oC đến 100oC, dải tần hoạt động đến 400Hz
276 Tụ điện SK597C105KAR (Hoặc tương đương) 5 Cái Tụ gốm, giá trị 1μH, điện áp 500V, sai số 10%
277 Tụ điện SER2000 (Hoặc tương đương) 10 Cái Tụ cố định, giá trị 4,7μF, điện áp 30V, sai số 20%
278 Tụ điện PHE426 (Hoặc tương đương) 5 Cái Kiểu dán, giá trị 1μF, điện áp 250V, sai số 5%
279 Khuếch đại MOSFET IRF7820 (Hoặc tương đương) 5 Cái Loại 8 chân, điện áp UDS=200V, dòng điện ID=3,7A, RDS=78mΩ, Qg=29nC
280 Khuếch đại MOSFET STP26NM60N (Hoặc tương đương) 5 Cái Loại 3 chân, kênh N, UDS=600V, Ugs=±25V, IDS=20A
281 IC IRS21867 (Hoặc tương đương) 10 Cái Loại 8 chân, Uoffset≤600V, Uout=6,8÷20V, Io=4A, ton=toff=170ns
282 Đi ốt Schottky MBR10150 (Hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp UDC=40÷200V, URRM=40÷200V, Ir=20mA, IFAV=10A, IFSM=100A
283 Cảm biến nhiệt độ TMP123AIDBVR (Hoặc tương đương) 5 Cái Loại 6 chân, UDC=7V, UI=0,3÷7V, Iv=10mA, nhiệt độ từ -55oC đến 150oC
284 Cuộn cảm cố định DR74 (Hoặc tương đương) 5 Cái Kiểu dán, giá trị 33μH, dòng điện 1,73A, trở kháng trong 0,143Ω
285 Bộ tạo dao động tiêu chuẩn OSC50MHz (Hoặc tương đương) 5 Cái Loại 4 chân, UDC=3,3V, tần số 50MHz, sai số 50.10-6Hz, nhiệt từ -40oC đến 85oC
286 Tụ chống sét EPCOS-S20K275 (Hoặc tương đương) 5 Bộ URMS=275V, UDC=350V, Pmax=1W, Imax(8/20μs)=8000A
287 Khuếch đại MOSFET 781-2N7002K-E3 (Hoặc tương đương) 10 Cái Loại 3 chân kênh N, UDS=60V, RDS=2Ω, ID=300mA
288 Khuếch đại MOSFET 781-TN2404K-T1-E3 (Hoặc tương đương) 10 Cái Loại 3 chân, UDS=240V, RDS=4Ω, ID=0,2mA
289 IC ADC ADS1278 (Hoặc tương đương) 16 Cái Loại 64 chân, ADC 24 bit, dải thông 70KHz, tần số lấy mẫu 144kSPS, UI/O=1,8÷3,3V, UDC=5V
290 IC OPA2350EA (Hoặc tương đương) 20 Cái IC Khuếch đại thuật toán loại 8 chân, dải thông 38MHz, hệ số khuếch đại điện áp ≥100dB, UDCmax=7V, Uv= -0,3 ÷ +0,3V, nhiệt độ từ -40oC đến 85oC
291 Mỏ hàn xung 2 Cái Mỏ hàn xung điện áp 220V; Công suất 100W
292 Đầu mỏ hàn 4 Cái Chất lượng tốt; Công suất: 40W; Chất liệu thép, dài 75mm
293 Mũi khoan 4 Cái Chất liệu thép hợp kim cứng; Đường kính: (3-10) mm
294 Cồn công nghiệp 1 Lít Cồn công nghiệp; Thể tích 1 lít
295 Khăn vải sợi bóng 5 Cái Vải sợi bóng, chất lượng tốt
296 Giấy nhám cách điện 2 Tấm Màu đỏ; Chất lượng tốt
297 Sơn lót chống gỉ 1 Kg Loại sơn ВЛ - 02; Sơn theo tiêu chuẩn: ASTM D2369-1993
298 Thiếc hàn 0,5 kg Đường kính dây: 0,6mm; Độ tinh khiết trên 95%
299 Nhựa thông, mỡ hàn 3 Hộp Mỡ hàn; Hộp nhựa thông hàn mạch 21503A; Kích thước hộp: 80x45mm
300 Dây rút 2 Túi Các cỡ dài 15 cm, 20 cm, 30 cm
301 Băng dính điện 10 Cuộn Bám dính chống nhiệt và cách điện; Chiều rộng: 1,8cm
302 Ống ghen loại 8,9 mm 10 sợi Chất liệu: Sợi thủy tinh; Đường kính: 8,9 mm
303 Ống ghen loại 20-25 mm 8 sợi Chất liệu: Sợi thủy tinh; Phủ một lớp nhựa Silicon; Màu sắc: Trắng; Không cháy, mềm và có độ đàn hồi; Đường kính: (20-25) mm
304 Ống luồn dây điện 6 sợi Sản xuất từ nhựa PVC tự chống cháy tiêu chuẩn IEC - 2 - 4/405; Đường kính: 20mm
305 Keo epoxy nhanh khô 1 Tuýp Chủng loại: Pioneer Durasteel 5; Dung tích: 20ml; Nhanh khô; Chịu được nhiệt độ lên tới 300oC; Khối lượng 35g
306 Keo dán X66 1 Lọ Dùng để kết dính các phụ kiện với nhau, tem nhãn mác của các tủ khối; Dung tích: 100ml
307 Keo tản nhiệt 1 Tuýp Loại: CPU Hutixi HT-GY260-TU20 Gray; Dạng ống tiêm
308 Sơn chống gỉ 50 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên sắt thép, ngoài trời
309 Sơn xanh quân sự 50 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn phủ lớp bảo vệ trên bề mặt sắt thép
310 Sơn đen 50 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời
311 Bàn trải sắt 50 Cái Chất liệu: Thép không rỉ; Đánh rỉ sắt, làm sạch bề mặt kim loại
312 Giấy ráp 50 Tờ Xử bề mặt sản phẩm, đánh bóng bề mặt kim loại. Kích thước: 230x280mm, 9″x11″Độ nhám,độ mịn: 180
313 Dung môi pha sơn 20 Lít Làm sạch một số bề mặt kim loại; Tỉ lệ pha loãng: 5-10% thể tích sơn;  Màu: GTA220-Clear; Tỉ lệ pha loãng: 5-10% thể tích sơn
314 Giẻ lau 20 Kg Giẻ lau trắng, khổ A4; Chất liệu: 100% cotton; có khả năng thấm hút tốt: nước, dung môi, dầu mỡ, hóa chất nhẹ....trên bề mặt máy móc, trang thiết bị
315 Chổi quét sơn 50 Cái Dùng cho các loại sơn dầu, sơn PU; chất liệu:đầu cọ mềm, hút sơn tốt, thả sơn đều, phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->