Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ cho các bộ khí tài phòng không tại Khu KTPK Trung tâm HL 125 VP năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ cho các bộ khí tài phòng không tại Khu KTPK Trung tâm HL 125 VP năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461893 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 06:06:00 đến ngày 2021-05-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 679,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bán dẫn | 1T308B (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | 3 chân loại pnp; Công suất phóng 150 mW; Ik max 10mA; Uke0 max 15V; Ukb0 max 15V; Ueb0 max 10V; Tần số 120MHz | |
| 2 | Điện trở | OMЛT-0,5-10кOМ±10% (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện trở danh định 10 кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 3 | Biến trở | P-10 2500Ω 0,75BT (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Đường kính 6mm; Dải điều chỉnh 2500Ω; công suất 0,75W | |
| 4 | Biến trở | P-11 5000Ω 0,75BT (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Đường kính 6mm; Dải điều chỉnh 5000Ω; công suất 0,75W | |
| 5 | Bán dẫn | 1T403 И (Hoặc tương đương) | 60 | Cái | 3 chân loại pnp; Pk max 4W; Ik max 1,25mA; Uke0 max 40V; Ukb0 max 80V; Ueb0 max 20V | |
| 6 | Biếp áp | TA34-127/220-50 (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Kiểu lõi SHL6 х 12,5; Cảm kháng 2.5H; dòng điện 0.54A; điện trở sơ cấp P1-2 53.8Ω; thứ cấp P3-6 5.02Ω; Hệ số truyền 0,8 | |
| 7 | Công tắc | TB1-2 (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A | |
| 8 | Bán dẫn | 2T203Г (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | 3 chân loại pnp; Pk max 150mW; Ik max 10mA; Uke0 max 60V; Ukb0 max 60V; Ueb0 max 30V | |
| 9 | Biến áp | TГ4.720.109CП (Hoặc tương đương) | 3 | Cái | Kiểu lõi SHL6 х 12,5; Cảm kháng 5H; dòng điện 0.04A; điện trở sơ cấp P1-2 1023Ω; thứ cấp P3-6 133Ω; Hệ số truyền 0,8 | |
| 10 | Điện trở | OMЛT-0,5-2MOМ±10% (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện trở danh định 2MΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 11 | Điện trở | OMЛT-0,5-2кОМ±10% (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện trở danh định 2кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 12 | Bán dẫn | 2T203 (Hoặc tương đương) | 86 | Cái | 3 chân loại pnp; Pk max 150mW; Ik max 10mA; Uke0 max 15V; Ukb0 max 15V; Ueb0 max 10V | |
| 13 | Đèn điện tử | 6Ж5Б-B (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Số lượng chân 7; Tần số làm việc 200MHz; dòng anot 16mA; điện áp anot 120V | |
| 14 | Điện trở | OMЛT-0,5-1,5MOМ±10% (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện trở danh định 1,5MΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 15 | Điện trở | OMЛT-2-7,5кОМ±10% (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện trở danh định 7,5кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 16 | Cuộn chặn | ТГ4.750.025Cп (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Cảm kháng 4.7H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 8A; tần số 100-500Hz; điện trở cuộn 200Ω; dải nhiệt độ làm việc -60°С đến +150°С | |
| 17 | Đèn điện tử | ГУ-29 (Hoặc tương đương) | 11 | Cái | Đèn phát 7 chân; dòng anot 60 ±22mA; dòng lưới 1,125A; điện áp bảo vệ 55V; Tần số phát cực đại 500MHz; điện áp điều chế cực lưới nhỏ hơn 14V | |
| 18 | Điện trở | OMЛT-0,5-15кOМ±10% (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Điện trở danh định 15кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 19 | Chiết áp | ПП3-43-4,7kΩ (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Dải làm việc 4,7kΩ; điện áp 350V; số vòng 5000 vòng; dải nhiệt độ làm việc -60..+85 | |
| 20 | Cuộn cảm | ИШ5.062.045 (Hoặc tương đương) | 3 | Cái | Cảm kháng 2.5H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 3A; tần số 100-400Hz; điện trở cuộn 560Ω; dải nhiệt độ làm việc -60°С đến +150°С | |
| 21 | Công tắc | TП1-2 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 8A | |
| 22 | Bán dẫn | П210A (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | 3 chân loại pnp; Pk max 60W; Ik max 12A; Uke0 max 65V; Ukb0 max 65V; Ueb0 max 25V | |
| 23 | Đèn điện tử | СГ1П-Е-В (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Số lượng chân 7; Điện áp nguồn 240V; Dòng làm việc 5-30 mA | |
| 24 | Đèn điện tử | 0.85Б-5,5-1 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Số lượng chân 4; dòng sợi đốt 600 mА | |
| 25 | Rơle | РЭС-10 PC4.524.301 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω | |
| 26 | Rơle | РЭС22.4500131 (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 650±65Ω | |
| 27 | Bộ khuếch đại | УС-17-2 (Hoặc tương đương) | 3 | Cái | Công suất ra 1000W; Tần số đáp ứng 20KHz; Tỉ lệ tín/tạp lớn hơn 123dB; Trở kháng vào 47kΩ; Hệ số khuếch đại 20-2000 | |
| 28 | Đèn điện tử | 5Ц3C (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Số lượng chân 8; điện áp sợi đốt 5V; Điện áp biến áp anot 2x500V; dòng sợi đốt 3A | |
| 29 | Đèn điện tử | 6C19П –B (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Số lượng chân 7; Dòng sợi đốt 300±25 mA; dòng anot 30mA; điện áp anot 300V | |
| 30 | Điện trở | OMЛT-2-9,1кОМ±10% (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện trở danh định 9,1кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 31 | Cuộn dây | ИЯ4.750.040 Сп (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Cảm kháng 8H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 6A; tần số 100-500Hz; điện trở cuộn 1200Ω; dải nhiệt độ làm việc -60°С đến +150°С | |
| 32 | Tụ điện | КСОT-2-500-Г-820 ± 10% (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện dung 820nF; sai số ± 10% | |
| 33 | Điện trở | OMЛТ-0,5-B- 3 кOм ± 5% (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện trở danh định 3кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 34 | Đi ốt | OCB-7-3 (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Kiểu đi ốt PN; Dòng đánh thủng 200A; điện áp rơi 1V | |
| 35 | Đi ốt | BAS19 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 120V; dòng diện: 400mA | |
| 36 | Đi ốt | RS206 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp vào: 50V đến 1000V; dòng diện: 2A | |
| 37 | Đi ốt | BAV70 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 75V đến 100V; dòng diện: 2A | |
| 38 | Bóng | C2581 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp: 140/200V; dòng điện: 10A; công suất: 100W | |
| 39 | Bóng | C2987 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp: 140/160V; dòng điện: 12A; công suất: 120W | |
| 40 | Bóng | C4300 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp: 900/800V; dòng điện: 5A; công suất: 75W | |
| 41 | Bóng | C4304 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp: 900/800V; dòng điện: 3A; công suất: 75W | |
| 42 | Bóng | C828 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp: 30V; dòng điện: 50mA | |
| 43 | Bóng | D438 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 30V; công suất: 150mW | |
| 44 | Bóng công suất | IRF 840 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp: 500V; dòng điện: 8A; RDS (on) = 0,85 Ω | |
| 45 | Bóng công suất | IRF 740 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp: 400V; dòng điện: 10A; RDS (on) = 0,55 Ω | |
| 46 | Bóng công suất | IRFR024 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp: 60V; dòng điện: 14A; RDS (on) = 0,10 Ω; dải nhiệt độ làm việc: -55 ÷ +150°С | |
| 47 | Bóng công suất | BC817-40 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp: 45V; dòng điện: 200mA | |
| 48 | Bóng công suất | BC807-40 (Hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp: 45V; dòng điện: 500mA | |
| 49 | Điện trở | RV 39K F 0207 0,6 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Điện trở được mạ kim loại 39K Ohm, gói 0207 Pd = 0,6 W Tol. = 1% TK = 50 ppm / K | |
| 50 | Điện trở | RV 330K F 0207 0,6 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Điện trở được mạ kim loại 330K Ohm, gói 0207 Pd = 0,6 W Tol. = 1% TK = 50 ppm / K | |
| 51 | Điện trở tinh chỉnh | 3296Y-1-103 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Điện trở tinh chỉnh: 10kOhm; Kích thước: 1x1x0.48cm; Kiểu chân: 3296Y | |
| 52 | Biến trở | P-5 200Ω 0,75BT (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Đường kính 6mm; Dải điều chỉnh 200Ω; công suất 0,75W | |
| 53 | Đèn điện tử | ГУ-50 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Đèn phát 7 chân; dòng anot 70 ±22mA; dòng lưới 1,125A; điện áp bảo vệ 55V; Tần số phát cực đại 500MHz; điện áp điều chế cực lưới nhỏ hơn 14V | |
| 54 | Đèn điện tử | СГ2C (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Số lượng chân 7; Điện áp sợi đốt 6.3V; Dòng sợi đốt 150±35 mA; dòng anot 5mA; điện áp anot 150V | |
| 55 | Cảm biến áp suất | 2CC-3,3M (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Điện áp đầu vào 27V; Điện áp đầu ra max 175mV; độ nhạy cảm biến 0,05mV; Trở kháng vào 1800Ω; Thời gian đáp ứng 0.2ms; nhiễu đầu ra 0,1 uV p-p; dải nhiệt độ làm việc -40 ÷ +150°C | |
| 56 | Điện trở | BC-0,5a-22 кOм ± 10% (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Điện trở danh định 22кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 57 | Tụ điện | КT-2-M47-91 ᴨФ ± 5% -3-B (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện dung 91nF; sai số ± 5% | |
| 58 | Chuyển mạch | 3П6H-К13 (Hoặc tương đương) | 15 | Cái | Điện áp làm việc 27V DC, 36V AC (320..1050 Hz), 380V AC (50 Hz) | |
| 59 | Tụ điện | КT-2-M47-82 ᴨФ ± 5% -3-B (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện dung 82nF; sai số ± 5% | |
| 60 | Bộ biến đổi rung | BП-55 (Hoặc tương đương) | 11 | Cái | Công suất ra 450W; Hệ số hiệu quả 94,5%; Dải đầu vào 36VDC to 75VDC; Điện áp ra 28VDC | |
| 61 | Chuyển mạch | 3П15H (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện áp làm việc 27V; dòng chuyển mạch 0,1-15A; số lượng chuyển 30000 lần | |
| 62 | Biến thế | ИЯ4.700.083CП (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Kiểu lõi SHL10х20; Cảm kháng 0,6H; dòng điện 0,28A; điện trở sơ cấp P1-2 36,0Ω; thứ cấp P3-6 3,0Ω; Hệ số truyền 0,8; | |
| 63 | Biến thế | ИЯ4.700.066 Сп (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Kiểu lõi SHL8х16; Cảm kháng 0,08H; dòng điện 0,56A; điện trở sơ cấp P1-2 8,6Ω; thứ cấp P3-6 0,48Ω; Hệ số truyền 0,8 | |
| 64 | Dây giữ chậm | ЛЗТ -4.0-1200 (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Độ giữ chậm 1ms; sai số giữ chậm 0,005ms trở kháng sóng 1200Ω; số lượng mắt giữ chậm: 12 mắt; dải nhiệt độ làm việc -60°С đến +150°С | |
| 65 | Cáp | M27500-24TE1T14 (Hoặc tương đương) | 100 | m | Hình dạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 27, diện tích mặt cắt: 24 mm2, kích thước sợi: 1,6mm (14 AWG); áp lực kéo tối đa: 28 Kg; Min. Bán kính cong: 57,15 mm | |
| 66 | Cáp | M27500-20TE1T14 (Hoặc tương đương) | 60 | m | Hình dạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 27, diện tích mặt cắt: 20 mm2, kích thước sợi: 1,6mm (14 AWG); trở kháng 50 ohm | |
| 67 | Dây dẫn | M22759/16-12-9 (Hoặc tương đương) | 120 | m | Hình dạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 16, diện tích mặt cắt: 12 mm2, kích thước sợi: 2,906 mm (9 AWG) | |
| 68 | Dây dẫn | M22759/16-16-9 (Hoặc tương đương) | 120 | m | Hình dạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 16, diện tích mặt cắt: 16 mm2, kích thước sợi: 2,906 mm (9 AWG) | |
| 69 | Kim phun bơm cao áp | 4 | Cái | Được nằm trong bộ giữ đầu phun của vòi phun cao áp, thông qua sự nâng kim nhiên liệu được phun vào buồng đốt dưới dạng sương mù với thời điểm phun thích hợp; Áp suất 180 -260 Kg/cm²; kích thước Φ4,5x6mm | ||
| 70 | Bơm dầu động cơ | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo bơm bằng kim loại: vỏ bơm bằng gang hợp kim, bánh răng bằng thép hợp kim. Là loại bơm cưỡng bức, được lắp đặt ở ngoài động cơ, bơm dầu dùng để cung cấp lượng dầu bôi trơn cho động cơ. Cấu tạo bơm dầu loại bánh răng một buồng được dẫn động bởi trục cam: Ở vòng quay 500 - 550 v/p : 0,5 Kg/cm²; Ở vòng quay 1.200 - 3.450 v/p: 2,5 - 5,0 kg/cm²; Kích thước: 620 x 125 mm; Khối lượng bơm: 2,5 Kg | ||
| 71 | Cảm biến áp suất dầu | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng kim loại ( thép). Kich thước: 30 mm; Áp suất dầu từ 0 - 0,5 kg/cm²; Tại tº dầu (80ºC) thì điện trở R = 4 - 12,6 KΩ; Tº dầu 80 - 100ºC đèn đỏ báo tín hiệu bật sáng | ||
| 72 | Lọc thô nhiên liệu | 2 | Cái | Thân vỏ bằng hợp kim thép; Lõi lọc bằng giấy hoặc lưới thép; ID/OD=8/44; H=60 | ||
| 73 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Vật liệu lọc giấy hình trụ tròn rỗng giữa, 2 đầu cốt thép; Lọc bụi và các tạp chất khác trong không khí nạp; Kích thước chiều cao; đường kính trong, ngoài: 380 x 32,0 x 250 mm | ||
| 74 | Ty ô dầu bôi trơn | 2 | Cái | Độ dài: 50cm; hệ ren Nga hai đầu 16 ly; đường kính lỗ trong Ф 6; ; đường kính lỗ trong Ф 19; ống hai lớp thép | ||
| 75 | Ống cao su két nước trên | 4 | Cái | Male Thread Dimeter: 12.9mm/1/2"; Total size: 415x25x 12mm/16,3"x2" x0,5 (L*W*D) | ||
| 76 | Ống cao su két nước dưới | 4 | Cái | Male Thread Dimeter: 10.9mm/1/2"; Total size: 415x25x10mm/16,3" x2"x0,5 (L*W*D) | ||
| 77 | Đai bắt ống | 12 | Cái | Đai ôm Omega, kích thước Ф 20, chất liệu thép Inox | ||
| 78 | Máy khởi động động cơ | 1 | Cái | Số cực: 3p; dòng định mức: 50A; cuộn dây: 220VAC | ||
| 79 | Giắc động lực | 15 | Cái | Số chân: 4 chân; đòng điện: 40A | ||
| 80 | Cầu đấu | 15 | Đôi | Cầu đấu dây loại cài; dòng điện 20A | ||
| 81 | Rơ le khởi động | 2 | Cái | Điện áp làm việc 27V; Dòng điện tiếp điểm 10A; số cặp tiếp điểm: 8; Dòng điện tiêu thụ ≤100mA; Tần số chuyển mạch đến 50Hz; Thời gian làm việc 10000h; Nhiệt độ làm việc -10 đến 60 độ C | ||
| 82 | Bộ dây đai dẫn động động cơ | 2 | Bộ | Loại dây: 5V, dài: 1000mm; chiều dầy H1: 4,4; Độ cao H2: 2,3; độ rộng W: 4,4 | ||
| 83 | Bình điện 12 V -135A | 2 | Cái | Loại bình điện nước, dung lượng 135Ah, điện áp ra 12V, dung tích axit:13,3 lít; số tấm cực: 21 | ||
| 84 | Bu gi sấy nóng động cơ | 8 | Cái | Vật liệu chế tạo: Kim loại dạng nhiệt điện trở. Công dụng sấy nóng buồng đốt đến 60º; Sử dụng điện áp 24 V; Khi làm việc điện trở ở 20° = 0,3÷4Ώ, ở 80°= 6 ÷ 10Ώ | ||
| 85 | Trục dàn cò | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo trục cam bằng thép hợp kim đúc. Độ cứng: 160 ÷ 185 HB. Chiều dài: 68,05 ÷ 68,08 mm. Đường kính trục: 20,00 ÷ 20,098 mm. Chiều cao cam: 53,00 ÷ 53,098mm | ||
| 86 | Cổ sáp trục cơ | 2 | Cái | Vật liệu thép đúc, mặt bích tròn được gia công 5 lỗ có ren trong bắt chặt với pu ly trục cơ; đường kính trong cổ sáp được gia công phay rãnh then để cố định với trục cơ; đường kính ngoài được nhiệt luyện tiếp xúc với vòng phớt chắn dầu đầu trục cơ. Cổ sáp được lắp ở đầu trục cơ. Kich thước: 45x65x73mm | ||
| 87 | Cò mổ động cơ | 8 | Cái | Vật liệu chế tạo cò xu páp bằng thép hợp kim. Độ cứng: 105÷130 HB. Chiều dài tiêu chuẩn: 68,05 -68,08 mm; Đường kính lỗ thân cò: 20,02-20,05mm | ||
| 88 | Dây cáp mát | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng cáp đồng có đường kính dây Ø16 vỏ bọc nhựa cách điện, hai đầu ép khuyên đồng lỗ Ø12 được bắt chặt với đầu bọp bắt cọc bình điện. Kích thước: Ø16 x 700 mm | ||
| 89 | Dây kéo ga tay | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo thép sợi có vỏ bọc ngoài bảo vệ, một đầu dây nối trục bướm ga; một đầu có núm rút được lắp trên bảng táp lô. Kích thước dây: 2100 mm | ||
| 90 | Đệm cụm hút mui rùa | 1 | Bộ | Vật liệu nhôm đúc, hình dáng giống mai rùa có kết cấu phức tạp (trên mặt có lỗ hcn, rỗng giữa dùng để dẫn hỗn hợp nhiên liệu). Hai bên cạnh có 8 lỗ thông với 8 cửa nạp khí ở nắp máy; Kich thước: 400 x 615 x 182 mm; Khối lượng: 18,3 kg | ||
| 91 | Đệm mặt máy | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo doăng bằng thép dập, hai bề mặt doăng có phủ một lớp carbon và lớp aminian và bột chì ( hoặc bọc đồng) chịu nhiệt, chống cháy. Nhiệt độ: 700ºC; Áp suất: 550 Mpa; kích thước: 700 x 160 x 1,03 mm | ||
| 92 | Gioăng bưởng nắp đạy bánh răng cơ, cam | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo doăng amiang 0,5 mm | ||
| 93 | Gioăng cổ xả tròn | 1 | Bộ | Vật liệu chế tạo bằng a-mi-ăng chống cháy, có bọc lớp đồng mỏng bên ngoài. Kích thước: 70,5 x 80,5 x 3 mm | ||
| 94 | Gioăng cụm cổ hút mui rùa | 1 | Bộ | Vật liệu chế tạo doăng bằng cao su đúc có hình dáng hình chữ nhật, chữ a, chữ h | ||
| 95 | Gioăng đáy dầu các te | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo doăng các te bằng vật liệu cao su; Kích thước: 700 x 160 x 3,5 mm | ||
| 96 | Gioăng nắp dàn cò | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo doăng bằng cao su đúc. Kích thước: 705 x 165 x 10 x 2,05 mm | ||
| 97 | Đồng hồ báo áp suất dầu | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại ( nhôm, thép, đồng), mặt đồng hồ chế tạo bằng kính; Kich thước: 150 x 65 mm; Khi chưa có hơi kim đồng hồ chỉ vạch 0; Khi đủ hơi kim đồng hồ chỉ vạch 6 - 8,5 kgf/ cm², Khi đạp phanh kim đồng hồ báo thấp hơn 0,5 kgf/ cm² | ||
| 98 | Đồng hồ báo nhiên liệu | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại (nhôm, thép, đồng), mặt đồng hồ chế tạo bằng kính. Đồng hồ báo nhiên liệu được lắp trên bảng táp lô, dùng để báo mức xăng trong thùng; Kich thước: 45 x 40 mm; Khi điện áp U = 0 kim đồng hồ chỉ vạch số 0; Khi U = 12V kim đồng hồ chỉ về phía vạch bên phải tương ứng với mức xăng ở trong thùng | ||
| 99 | Đũa đẩy con đội xu páp | 12 | Cái | Vật liệu chế tạo đũa đẩy bằng hợp kim nhôm đúc, hai đầu bọc thép hợp kim. Độ cứng: 110 ÷ 130 HB; Chiều dài tiêu chuẩn: 400,03 -400,08 mm; Đường kính thân đũa: 0,850 - 0,895 mm | ||
| 100 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại ( nhôm, thép, đồng), mặt đồng hồ chế tạo bằng kính. Đồng hồ báo nhiệt độ nước loại YK200 được lắp trên bảng táp lô, dùng để báo chỉ thị của nhiệt độ nước làm mát cho động cơ; kich thước: 45 x 40 mm; Khi điện áp U = 0 kim đồng hồ chỉ vạch số 0; Khi tº đo 40ºC kim đồng hồ chỉ vạch số 40 | ||
| 101 | Két làm mát dầu động cơ | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng nhôm, có hai đường ống dầu vào, hai đường ống dầu ra F18 mm. Két mát dầu dùng làm mát cho dầu bôi trơn trong hệ thống, được lắp vị trí trước két nước; Kích thước: 700 x 350 mm | ||
| 102 | Khóa dầu bôi trơn | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng đồng có tay gạt (xoay). Kích thước: 12,5 x 20 mm | ||
| 103 | Khóa mát | 1 | Cái | Vật liệu chủ yếu bằng kim loại (thép, đồng), Công tắc cắt mát loại có núm gạt xoay tay; điện áp định mức: 12 V; cường độ dòng điện: 95A | ||
| 104 | Khóa van xả nước | 7 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng đồng có núm xoay, được sử dụng để xả nước làm mát ra khỏi hệ thống qua hai van xả được lắp hai bên cạnh sườn phía dưới của động cơ; Kích thước: 12,5 x 22 mm; Yêu cầu kỹ thuật: khóa xả nước phải đóng mở nhẹ nhàng, không rò rỉ nước | ||
| 105 | Nắp két nước | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng đồng, nắp két có doăng làm kín, có van tràn (van áp suất). Nắp két được dùng để làm kín và duy trì nhiệt độ, áp suất của nước trong hệ thống làm mát Áp suất mở van: 0,75 -1,05kg/cm²; kích thước chiều cao nắp: 35,5 mm | ||
| 106 | Ổ khóa điện cả chìa | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng kim loại (thép, đồng, nhôm). Khóa điện dạng công tắc dùng để ngắt-nối nguồn điện từ ắc quy đến các thiết bị điện trên xe thông qua hai nấc điện cực; kich thước: 40 x 45 mm; điện trở cách điện phải lớn hơn 0,5MΩ; điện áp 12V; cường độ dòng điện từ 0 - 95A | ||
| 107 | Ốc dẫn dầu bôi trơn | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng đồng đúc, được gia công lỗ để dẫn dầu; một đầu có ren. Kích thước: 32 x 20 mm | ||
| 108 | Ống cao su bầu le gió | 1 | Cái | Vật liệu cao su hình dạng ống tròn hai đầu; giữa hình dáng bầu tròn. Được dùng để dẫn khí nạp vào bầu lọc gió. Kích thước: 300 x 300 mm | ||
| 109 | Pu ly đầu trục cơ | 1 | Cái | Vật liệu gang đúc, được gia công 5 lỗ bắt chặt với mặt bích cổ sáp trước trục cơ; rãnh hình thang để dẫn động dây đai thang; kich thước: 65 x 205 x 30 mm | ||
| 110 | Răng hàm sói đầu trục cơ | 1 | Cái | Vật liệu thép đúc, được gia công một đầu ren ngoài vặn chặt với đầu trục cơ; một đầu giác 32 ở giữa có lỗ và có 4 cạnh răng sói dùng để quay tay khởi động máy; kich thước: M26 x 50 mm | ||
| 111 | Rơ le bảo vệ máy khởi động | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo rơ le chủ yếu bằng kim loại.Loại rơ le điện từ có tiếp điểm dùng để điều khiển dòng (giảm tải dòng điện lớn cho tiếp điểm, đóng mạch của rơ le phụ sẽ có 1 dòng điện rất nhỏ đi qua tiếp điểm) đóng-mở mạch khi bật công tắc khởi động. Điện áp rơ le: 7,5 V; Cường độ dòng: 35A | ||
| 112 | Tuy ô hồi dầu | 1 | Cái | Vật liệu cao su có ép cốt sợi. Tuy ô cao su thấp áp dẫn dầu hồi từ BCA về thùng; kích thước: Ф8 x 1200 mm | ||
| 113 | Tuy ô dầu lên TURBO | 1 | Cái | Vật liệu thép ống Ф8 dẫn dầu bôi trơn từ bơm dầu lên quạt tua bin tăng áp TURBO lắp trên đường khí xả; Kích thước: 70 x 8 mm | ||
| 114 | Tuy ô cao su dẫn dầu lên đồng hồ dầu | 4 | Cái | Vật liệu chế tạo cao su đúc có nhiều lớp cốt sợi ở giữa, hai đầu côn ép có ê-cu vặn; kích thước: Ф10 x 450 mm; Áp suất ống: 8,0 -10 kgl/cm² | ||
| 115 | Tuy ô cao su dẫn dầu vào ra két mát dầu | 4 | Cái | Vật liệu chế tạo cao su đúc có nhiều lớp cốt sợi ở giữa, vỏ ngoài ống tuy ô được cuốn bọc lớp vải bảo vệ. Tuy ô cao su chịu được sự ăn mòn hóa học không phồng rộp do xăng dầu gây nên, chịu áp cao; kích thước: Ф16 x 1.000 mm; Áp suất ống: 8,0 -10 kgl/cm² | ||
| 116 | Tuy ô cao su đoạn nối ống đến bơm dầu | 2 | Cái | Vật liệu kim loại đồng ống Ф10 được dùng để dẫn nhiên liệu, hai đầu hai đầu ống côn làm kín có ê-cu ren ngoài M12 giác 14 dùng để vặn chặt đường ống tuy ô được nối từ bầu lọc thô lên đến bơm dầu; kích thước: Ф10 x 3.250 mm; Áp suất: 10 - 20 kgl/cm² | ||
| 117 | Tuy ô cao su nối bầu lọc thô đến khóa thùng | 1 | Cái | Vật liệu kim loại đồng ống Ф10 được dùng để dẫn nhiên liệu, hai đầu hai đầu ống côn làm kín có ê-cu ren ngoài M12 giác 14 dùng để vặn chặt đường ống tuy ô nhiên liệu được nối từ khóa van nhiên liệu 3 ngả đến bầu lọc thô nhiên liệu; kích thước: Ф10 x 650 mm; ap suất: 10 - 20 kgl/cm² | ||
| 118 | Tuy ô đồng nối bầu lọc thô đến bơm dầu | 1 | Cái | Vật liệu kim loại đồng ống Ф10; Kích thước: Ф10 x 3.250 mm; Áp suất: 10 - 20 kgl/cm² | ||
| 119 | Tuy ô đồng nối bơm dầu đến bầu lọc tinh | 1 | Cái | Vật liệu kim loại đồng ống Ф10; Kích thước: Ф10 x 550 mm; Áp suất: 10 - 20 kgl/cm² | ||
| 120 | Đồng hồ Vôn-Ampe | 1 | Cái | Dải đo 0 đến 100A; 0 đến 360V; kích thước 48x96mm | ||
| 121 | Đầu Ш | РШAГ-20 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Số lượng chân 20; trở kháng tiếp điểm 0,01Ω; dòng làm việc 6A | |
| 122 | Chuyển mạch | 3П9H-К13 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện áp làm việc 27V DC, 36V AC (320..1050 Hz), 380V AC (50 Hz) | |
| 123 | Điện trở | OMЛT-0,5-120OМ±10% (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện trở danh định 120Ω; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 124 | Điện trở | OMЛT-0,5-130OМ±10% (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện trở danh định 130Ω; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 125 | Bóng đèn | MH26-0,12 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Công suất 128W; độ sáng 7381 lm; Điện áp đầu ra max 100mV; Kích thước 24x24x32mm, trọng lượng 5.43g; Điện áp đầu vào 27V; Điện áp đầu ra max 100mV | |
| 126 | Cảm biến | AC-5 (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Điện áp đầu vào 27V; Điện áp đầu ra max 100mV; độ nhạy cảm biến 0,5mV; Trở kháng vào 4400Ω; Thời gian đáp ứng 0,1ms; nhiễu đầu ra 0,3 uV p-p; dải nhiệt độ làm việc -40 - +125°C | |
| 127 | Cuộn cảm | ЗA4.777.297CП (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Cảm kháng 5H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 6A; tần số 100-500Hz; điện trở cuộn 680Ω; dải nhiệt độ làm việc -60°С đến +150°С | |
| 128 | Đèn điện tử | 6Ж2П (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp sợi đốt 6,3V, dòng sợi đốt 175 mA, điện áp anot 120V, dòng anot 5,5 mA | |
| 129 | Rơle | РЭС-6 РФ6.452.103 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện áp làm việc 30V; dòng ON 30mA; dòng OFF 6mA; điện trở cuộn dây 800±25Ω | |
| 130 | Đèn điện tử | 6Ж2П-EB (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Số lượng chân 7; Điện áp sợi đốt 6.3V; Dòng sợi đốt 170±15 mA; dòng anot 6mA; điện áp anot 120V | |
| 131 | Đầu Ш | ШР40У14ЭШ (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Số lượng chân 40; trở kháng tiếp điểm 0,01Ω; dòng làm việc 6A | |
| 132 | Tụ điện | КПК-MH-8/30 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện dung 30nF; sai số ± 5% | |
| 133 | Đèn điện tử | 6Ж1Π (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 120V, dòng sợi đốt 175 mA, dòng anot 7,3 mA | |
| 134 | Đèn điện tử | P-28 (Hoặc tương đương) | 9 | Cái | Dòng sợi đốt 100 mA, dòng anot 5 mA dòng nắn 200 | |
| 135 | Đèn điện tử | 6Д13Д (Hoặc tương đương) | 8 | Cái | Dòng sợi đốt 210±30mA, dòng anot 0,45μA, dòng nắn 200μA, dòng catot ngược 0,05μA, bước sóng cộng hưởng 7,5 cm | |
| 136 | Đèn điện tử | 6K4Π (Hoặc tương đương) | 11 | Cái | Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 250V, dòng sợi đốt 300mA, dòng anot 11mA | |
| 137 | Điện trở | MЛT-2W (Hoặc tương đương) | 40 | Cái | Điện trở danh định 1 -10 M , công suất 2 W, điện áp cực đại 750V | |
| 138 | Điện trở | MЛT-0,25W (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện trở danh định 1,6 , công suất 0,25 W, điện áp cực đại 250V | |
| 139 | Biến trở | ΠΠБ-1B-2,2K (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Dải điều chỉnh 2200Ω; công suất 1W | |
| 140 | Biến trở | CΠ0-2-15K (Hoặc tương đương) | 3 | Cái | Dải điều chỉnh 15kΩ; công suất 2W | |
| 141 | Biến trở | ΠΠБ-1B-220Ω (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Dải điều chỉnh 220Ω; công suất 1W | |
| 142 | Biến trở | CΠ0-2W-100K (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Dải điều chỉnh 100kΩ; công suất 2W | |
| 143 | Biến trở | ΠΠБ-1-3,3K (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Dải điều chỉnh 3,3kΩ; công suất 1W | |
| 144 | Biến trở | CΠ-1-680K (Hoặc tương đương) | 15 | Cái | Dải điều chỉnh 680kΩ; công suất 1W | |
| 145 | Biến trở | CΠ1-1M (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Dải điều chỉnh 1 MΩ; công suất 1W | |
| 146 | Bán dẫn | 2T602 (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | 3 chân loại npn, Ukb=10V, Ie=10mA | |
| 147 | Bán dẫn | 2T301 (Hoặc tương đương) | 15 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 400 mA, Ukb0 max 60 V, Ueb0 max 4V, Pk max 500 mW | |
| 148 | Bán dẫn | MΠ16 (Hoặc tương đương) | 40 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 16 mA, Ukb0 max 100 V, Ueb0 max 3V, Pk max 200 mW | |
| 149 | Bán dẫn | MΠ14 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 14 mA, Ukb0 max 100 V, Ueb0 max 3V, Pk max 200 mW | |
| 150 | Bán dẫn | A564 (Hoặc tương đương) | 15 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 0,1 A, Ukb0 max 25V, Ueb0 max 7V, Uke0 max 25V, Pk max 0,4 mW | |
| 151 | Bán dẫn | Π701 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 30 mA, Ukb0 max 120V, Ueb0 max 3V, Pk max 250mW | |
| 152 | Bán dẫn | 2T201 (Hoặc tương đương) | 45 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 20 mA, Ukb0 max 20V, Ueb0 max 20V, Pk max 150mW | |
| 153 | Bán dẫn | MΠ10 (Hoặc tương đương) | 45 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 103mA, Ukb0 max 100V, Ueb0 max 3V, Pk max 200mW | |
| 154 | Tụ điện | KM-5A-M75-100ΠФ (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện dung 100 , điện áp 75V, dòng điện 5A, sai số ±10% | |
| 155 | Tụ điện | MБM-160B-0,1μ (Hoặc tương đương) | 15 | Cái | Điện dung 0,1μF, điện áp 160V, sai số ±10% | |
| 156 | Tụ hóa 10μ/100v | 16 | Cái | Điện dung 10μF, điện áp 100V, sai số ±10% | ||
| 157 | Tụ điện | H70-3300ΠФ (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện dung 3300pF, điện áp 250V, sai số ±10% | |
| 158 | Tụ điện | MБГ-160V-20μ (Hoặc tương đương) | 15 | Cái | Điện dung 20μF, điện áp 250V, sai số ±10% | |
| 159 | Tụ điện | MБM-250V-0,1μ (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện dung 0,1μF, điện áp 250V, sai số ±10% | |
| 160 | Tụ điện | MБM-250B-0,25μ (Hoặc tương đương) | 8 | Cái | Điện dung 0,25μF, điện áp 250V, sai số ±10% | |
| 161 | Tụ hóa 4,7μ/100B | 30 | Cái | Điện dung 4,7μF, điện áp 100V, sai số ±10% | ||
| 162 | Tụ gốm | 2A103 (Hoặc tương đương) | 40 | Cái | Điện áp 100V, điện dung 10nF, sai số 5% | |
| 163 | Tụ điện | K50-100B-20μ (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện áp 100V, điện dung 20μF, sai số 20% | |
| 164 | Đi ốt | Д223 (Hoặc tương đương) | 40 | Cái | Điện áp ngược cực đại 50V, dòng điện thuận cực đại 50 mA, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 50 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 50V không quá 1μA | |
| 165 | Đi ốt | Д226 (Hoặc tương đương) | 40 | Cái | Điện áp ngược cực đại 400 V, dòng điện thuận cực đại 300 mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 300 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 300V không quá 100 μA | |
| 166 | Đi ốt | Д310 (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | Điện áp ngược cực đại 20 V, dòng điện thuận cực đại 500 mA, điện áp thuận không quá 0,55 V khi dòng điện thuận 0,5 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 20V không quá 20μA | |
| 167 | Đi ốt | Д818 (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện áp ổn áp định mức 9V, dòng ổn định tối thiểu 3mA, dòng ổn định tối đa 33mA, công suất 0,3W | |
| 168 | Đi ốt | Д237 (Hoặc tương đương) | 70 | Cái | Điện áp ngược cực đại 200V, dòng điện thuận cực đại 300mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 1V khi dòng điện thuận 300mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 200V không quá 50μA | |
| 169 | Cuộn dây | YЦ5-777-003 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Cảm kháng 1-500μH, dòng điện 0,1-3A, phẩm chất 25-100 | |
| 170 | Cuộn chặn | ДM-0,1 (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Độ tự cảm 1-500, dòng tối thiểu 0,1-3A, phẩm chất 2-100 | |
| 171 | Đầu Ш cái 30 chân | 18 | Cái | Đầu nối các khối 30 chân | ||
| 172 | Lỗ Г nhựa | 18 | Cái | Chất liệu: Vỏ phíp, vật liệu tiếp điện bằng đồng; đường kính trong 3,5 mm, chiều dài 4cm | ||
| 173 | Biến áp sợi đốt | EA4.700 (Hoặc tương đương) | 4 | Cái | Nguồn điện 40/115 và 220V 400Hz, hệ số công suất 110-510VA, các giá trị của dòng sơ cấp 1,1/0,65…4,4/2,55 | |
| 174 | Dây dài giả | ДМ-У2 (Hoặc tương đương) | 5 | Bộ | Cảm kháng 1-500μH, dòng điện 0,1-3A, phẩm chất 25-100 | |
| 175 | Rơ le | PЭC-10 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω | |
| 176 | Rơ le | ТКЕ54 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 650±65Ω | |
| 177 | Đèn điện tử | 6H13C (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp sợi đốt 6,3±0,6V, điện áp anot 90V, dòng sợi đốt 2,5±0,5mA, điện áp anot 250V, dòng anot 80±32mA | |
| 178 | Đèn điện tử | 6Ж9Π (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp sợi đốt 6,3V, dòng sợi đốt 300mA, điện áp anot 150V, dòng anot 150mA | |
| 179 | Đèn điện tử | 6X2Π (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 150V, dòng sợi đốt 300mA, dòng anot 10mA | |
| 180 | Đèn điện tử | 6Ж5Π (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Dòng sợi đốt 450mA, dòng anot 10mA | |
| 181 | Đèn điện tử | 6Ж2Π (Hoặc tương đương) | 15 | Cái | Điện áp sợi đốt 6,3V, dòng sợi đốt 175mA, điện áp anot 120V, dòng anot 5,5mA | |
| 182 | Đèn điện tử | 6H2Π (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 150V, dòng sợi đốt 300mA, dòng anot 10mA | |
| 183 | Đèn điện tử | 12C3C (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện áp sợi đốt 12,6V, điện áp anot 100V, dòng sợi đốt 102 mA, dòng anot 27,5mA | |
| 184 | Biến trở | CΠ0-2-47K (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Dải điều chỉnh 47 kΩ; công suất 2W | |
| 185 | Biến thế | БB4-172-061 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Kiểu lõi SHL6 х 12,5; Cảm kháng 2,5H; dòng điện 0,54A; điện trở sơ cấp P1-2 53,8Ω; thứ cấp P3-6 5,02Ω; Hệ số truyền 0,8 | |
| 186 | Điện trở | MЛT-1W (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Dải điều chỉnh 2,2 kΩ, công suất 01 W, điện áp cực đại 250V | |
| 187 | Bán dẫn | Π307 (Hoặc tương đương) | 40 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 30mA, Ukb0 max 80V, Ueb0 max 3V, Pk max 250mW | |
| 188 | Bán dẫn | Π308 (Hoặc tương đương) | 15 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 30mA, Ukb0 max 120V, Ueb0 max 3V, Pk max 250mW | |
| 189 | Bán dẫn | 2T608 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 400mA, Ukb0 max 60V, Ueb0 max 4V, Pk max 500mW | |
| 190 | Bán dẫn | MΠ26 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 26mA, Ukb0 max 100V, Ueb0 max 3V, Pk max 200mW | |
| 191 | Bán dẫn | 2T603 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 600mA, Ukb0 max 30V, Ueb0 max 3V, Pk max 500mW | |
| 192 | Bán dẫn | MΠ42 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 42mA, Ukb0 max 100V, Ueb0 max 3V, Pk max 200mW | |
| 193 | Bán dẫn | 1T308 (Hoặc tương đương) | 45 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 50mA, Ukb0 max 20V, Ueb0 max 3V, Pk max 150mW | |
| 194 | Bán dẫn | MΠ103 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 103mA, Ukb0 max 100V, Ueb0 max 3V, Pk max 200mW | |
| 195 | Bán dẫn | 2T382 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 103mA, Ukb0 max 15V, Uke0 max 10V, Ueb0 max 3V, Pk max 100mW | |
| 196 | Tụ điện | K41-1a-2,5K-2μ (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện dung 2μF, điện áp 2,5kV, dòng điện 1A, sai số ±10% | |
| 197 | Tụ điện | KCO-500B (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện dung 2μF, điện áp 500V, dòng điện 0,1A, sai số ±10% | |
| 198 | Tụ điện | БM-2-200B-0,01μ (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện dung 0,01μF, điện áp 200V, dòng điện 2A, sai số ±10% | |
| 199 | Tụ điện | K53-4-20-4,7μ (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện dung 4,7μF, điện áp 20V, dòng điện 4A, sai số ±10% | |
| 200 | Tụ hóa | 50μ/25B (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện dung 50μF, điện áp 25V, dòng điện 1A, sai số ±10% | |
| 201 | Tụ điện | MБM-250V-0,25μ (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện dung 0,25μF, điện áp 250V, sai số ±10% | |
| 202 | Tụ ống | M47-3,9ΠФ (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện dung 3,9pF, điện áp 250V, dòng điện 1A, sai số ±10% | |
| 203 | Đi ốt | Д219 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp ngược cực đại 70 V, dòng điện thuận cực đại 50mA, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 50mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 70V không quá 1μA | |
| 204 | Đi ốt | Д1009 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp ngược cực đại 2kV, dòng điện thuận cực đại 300mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 2,6V khi dòng điện thuận 300mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 2kV không quá 100μA | |
| 205 | Đi ốt | Д18 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp ngược cực đại 20 V, dòng điện thuận cực đại 16mA, điện áp thuận không quá 1V khi dòng điện thuận 16mA | |
| 206 | Đi ốt | Д229 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Điện áp ngược cực đại 200V, dòng điện thuận cực đại 400 mA, tần số làm việc 3kHz, điện áp thuận không quá 1V khi dòng điện thuận 400 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 200 V không quá 50μA | |
| 207 | Đi ốt | Д1008 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp ngược cực đại 10kV, dòng điện thuận cực đại 50 mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 10 V khi dòng điện thuận 100mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 10kV không quá 100μA | |
| 208 | Điện trở | ΠЭB-7,5W-2Ω (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện trở danh định 2, công suất 7,5 W, điện áp cực đại 250V | |
| 209 | Điện trở | ΠЭB-25w-4,7k (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện trở danh định 4,7k , công suất 25 W, điện áp cực đại 250V | |
| 210 | Biến áp anốt | EA4.720 (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Nguồn điện 40/115 và 220V 400Hz, hệ số công suất 110-510VA, các giá trị của dòng sơ cấp 1,1/0,65…4,4/2,55 | |
| 211 | Bộ hội tụ tia quét | EA4.790 (Hoặc tương đương) | 3 | Bộ | Độ nhạy 1mm/V, dải thông 350-500 MHz, thời gian hội tụ 100 ms | |
| 212 | Bộ xoay pha phe-rít | ФВ (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Tổ hao không quá 1,8 dB, giá trị điều chỉnh pha không nhỏ hơn 4000, thời gian chuyển đổi không quá 100 | |
| 213 | Động cơ điều khiển phân cực siêu cao tần | АДП-1362 (Hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Điện áp cung cấp cho cuộn dây kích thích hoạt động 110 V, điều khiển 120V, công suất định mức 17W, moment xoán định mức 0,0842, số vòng quay 1950 vòng/phút, hệ số hiệu quả 23,5% | |
| 214 | Đèn khoá | ТГИ-2 (Hoặc tương đương) | 3 | Cái | Điện áp sợi đốt 12V, dòng sợi đốt 260 A, dòng anot 260 A, điện áp anot 250 V | |
| 215 | Đèn phóng điện | PP-2 (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Điện áp không quá 50V, dòng điện không quá 2,5mA, tuổi thọ không nhỏ hơn 5000h | |
| 216 | Bộ khuếch đại cao tần sóng chạy | УB-1Б (Hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Công suất ra 1000W; Tần số đáp ứng 1 kHz; Tỉ lệ tín/tạp lớn hơn 123dB; Trở kháng vào 47kΩ; Hệ số khuếch đại 20-2000 | |
| 217 | Đèn điện tử | 6H8C (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Điện áp sợi đốt 6,3±0,6, dòng sợi đốt 600±50mA, dòng anot 9±3,5μA, điện áp anot 250V | |
| 218 | Đèn điện tử | 6H1Π (Hoặc tương đương) | 15 | Cái | Dòng sợi đốt 100 mA, dòng anot 5 mA dòng nắn 200μA, dòng catot ngược 0,05μA | |
| 219 | Đèn điện tử | P-3 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Điện áp không quá 100V, dòng điện không quá 5A | |
| 220 | Đèn điện tử | PБ-2 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện áp không quá 50V, dòng điện không quá 2,5A | |
| 221 | Đèn điện tử | 6Π3C (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 150V, dòng sợi đốt 300mA, dòng anot 10mA | |
| 222 | Điện trở | ΠЭB-30W-10K (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện trở danh định 10k , công suất 30W, điện áp cực đại 250V | |
| 223 | Điện trở | MЛT-0,5W (Hoặc tương đương) | 30 | Cái | Điện trở danh định 2 , công suất 0,5 W, điện áp cực đại 250V | |
| 224 | Biến trở | ΠΠБ-1B-3,3K (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Dải điều chỉnh 3,3kΩ; công suất 1W | |
| 225 | Biến trở | ΠΠБ-1B-680Ω (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Điện trở danh định 680 , công suất 1W, điện áp cực đại 250Va | |
| 226 | Điện trở | ΠЭB-7,5-2Ω (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện trở danh định 2 , công suất 7,5 W, điện áp cực đại 250V | |
| 227 | Điện trở | ΠЭB-50w-5,1k (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện trở danh định 5,1k , công suất 50 W, điện áp cực đại 250V | |
| 228 | Bán dẫn | Π609 (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 60mA, Ukb0 max 120V, Ueb0 max 3V, Pk max 100mW | |
| 229 | Bán dẫn | MΠ21 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | 3 chân loại npn, Ik max 200mA, Ukb0 max 100V, Ueb0 max 3V, Pk max 200mW | |
| 230 | Đi ốt | Д311 (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Điện áp ngược cực đại 30 V, dòng điện thuận cực đại 40mA, điện áp thuận không quá 0,4V khi dòng điện thuận 10mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 30V không quá 100μA | |
| 231 | Đi ốt | Д1006 (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Điện áp ngược cực đại 6kV, dòng điện thuận cực đại 100 mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 10V khi dòng điện thuận 100mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 6kV không quá 100μA | |
| 232 | Tụ hóa 50μ/50B | 6 | Cái | Điện dung 50μF, điện áp 25V, dòng điện 1A, sai số ±10% | ||
| 233 | Tụ hóa 10μ/150v | 6 | Cái | Điện áp 150V, điện dung 10 , sai số 10% | ||
| 234 | Điều khiển đồng bộ | LTC3633 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Loại 28 chân, 2 kênh, điện áp vào 3,6÷15V, dòng điện ra 3A (mỗi kênh), tần số: 500kHz÷4MHz | |
| 235 | Bộ điều chỉnh và điều khiển | LT1764AEQ (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Loại 16 chân, 3 kênh, điện áp ra 1,2÷20V, dòng đầu ra 3A (mỗi kênh) | |
| 236 | Tụ điện CAP ALUM 680UF 20% 25V SMD | 10 | Cái | Tụ nhôm kiểu dán, giá trị 680μF, điện áp 10V, sai số 20% | ||
| 237 | Tụ điện SMD 1500uF 10volts 10x10.2mm | 10 | Cái | Tụ nhôm kiểu dán, giá trị 1500μF, điện áp 10V, sai số 20% | ||
| 238 | Tụ điện | SMD0805 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Tụ gốm kiểu dán, giá trị 2,2μF, điện áp 25V, sai số 20% | |
| 239 | Tụ điện SMD/SMT 1812 16V 22uF X5R 20% T: 2mm | 20 | Bộ | Tụ gốm kiểu dán, giá trị 22μF, điện áp 16V, sai số 20% | ||
| 240 | Tụ điện SMD/SMT 1812 25V 22uF X7R 20% T: 2.5mm | 20 | Cái | Tụ gốm kiểu dán, giá trị 22μF, điện áp 25V, sai số 20% | ||
| 241 | Tụ điện SMD/SMT 1812 10VDC 47uF X5R 2.8mm | 10 | Cái | Tụ gốm kiểu dán, giá trị 47μF, điện áp 10V, sai số 20% | ||
| 242 | Cuộn cảm 1.5UH 9A 14 MOHM SMD | 10 | Cái | Loại dán, giá trị 1,5μH, dòng điện 9A, điện trở kháng trong 14MΩ, sai số 20% | ||
| 243 | Cuộn cảm 1.0uH 20% 13A DCR=6mOhms | 20 | Cái | Loại cuộn chặn, giá trị 1μH, dòng điện 13A, trở kháng trong 6mΩ, sai số 20% | ||
| 244 | Cuộn cảm 0.68uH 20% 12A DCR=8.2mOhms | 10 | Cái | Loại cuộn chặn, giá trị 0,68μH, dòng điện 12A, trở kháng trong 8,2mΩ, sai số 20% | ||
| 245 | Điện trở SMD0603 SMD 162K OHM 1% | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 162KΩ, công suất 1/4W, sai số 1% | ||
| 246 | Điện trở SMD0603 SMD 73.2K OHM 1% | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 73,2KΩ, công suất 1/4W, sai số 1% | ||
| 247 | Điện trở SMD0603 SMD 1/10W 49.9Kohms 1% Commercial Use | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 49,9KΩ, công suất 1/10W, sai số 1% | ||
| 248 | Điện trở SMD0603 SMD 1/10watt 54.9Kohms1% 1% | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 54,9KΩ, công suất 1/10W, sai số 1% | ||
| 249 | Điện trở SMD0603 SMD 1/10watt 24.3Kohms 1% | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 24,3KΩ, công suất 1/10W, sai số 1% | ||
| 250 | Điện trở SMD0603 SMD 1/10watt 12.1Kohms 1% | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 12,1KΩ, công suất 1/10W, sai số 1% | ||
| 251 | Điện trở SMD0603 SMD 1/10Watt 10Kohms 1% Commercial Use | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 10KΩ, công suất 1/10W, sai số 1% | ||
| 252 | Điện trở SMD0603 SMD 1/10Watt 1.5Kohms 1% Commercial Use | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 1,5KΩ, công suất 1/10W, sai số 1% | ||
| 253 | Điện trở SMD0603 SMD 680 OHM 1% | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 680Ω, công suất 1/4W, sai số 1% | ||
| 254 | Điện trở SMD0603 SMD 470 OHM 1% | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 470Ω, công suất 1/4W, sai số 1% | ||
| 255 | Điện trở SMD0603 SMD 1/10Watt 1Kohms | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 1KΩ, công suất 1/10W, sai số 1% | ||
| 256 | IC chuyển mạch ghép kênh | ADG774BRZ (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | Loại 14 chân, 4 kênh, Uv=0÷5V, dải thông >200MHz, thời gian chuyển mạch ton=7ns, toff=7ns, nhiệt độ từ -40oC đến 125oC | |
| 257 | IC khuếch đại Z | AD8656ARM (Hoặc tương đương) | 50 | Bộ | Loại 8 chân, điện áp hoạt động 2,7V÷5,5V, băng thông 28MHz, nhiệt độ từ -40oC đến 125oC | |
| 258 | IC khuếch đại | LT6230CS6#TRMPBF (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Khuếch đại tạp âm thấp, loại 16 chân, điện áp từ 3,3V đến 12,6V, Iv=3,5mA, Ir=30mA, nhiệt độ từ -40oC đến 85oC | |
| 259 | Transitor | MMBT3904VL (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Loại 3 chân npn, Uceo=-40V, Ic=-200mA | |
| 260 | Khuếch đại MOSFET | BSZ22DN20NS3 G (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Tranzitor trường loại 3 chân, VDS=200V, RDS=225mΩ, ID=7A, nhiệt độ 150oC | |
| 261 | Đi ốt | SBR1U200P1-7 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Điện áp ngược Un=200V, Ir=1A, điện áp rơi UF=0,6÷0,75V, nhiệt độ 150oC | |
| 262 | Cuộn cảm | DR74-220-R (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Loại cuộn chặn, giá trị 22μH, dòng điện 2,13A, trở kháng trong 0,0925Ω, sai số 20% | |
| 263 | Tụ gốm | C4532X7T2E105K250KE (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 1μF, điện áp 250V, sai số 10% | |
| 264 | Tụ gốm | C3225C0G2J562J160AA (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 5600pF, điện áp 630V, sai số 5% | |
| 265 | Tụ điện | C2012X7T2E104K125AA (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 0,1μF, điện áp 250V, sai số 10% | |
| 266 | Tụ điện | CGA4J1X8R1E105K125AC (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 1μF, điện áp 25V, sai số 10% | |
| 267 | Tụ điện | C0603X154J5RECAUTO (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 0,15μF, điện áp 50V, sai số 5% | |
| 268 | Ổn áp | LD1085D2T33R (Hoặc tương đương) | 20 | Bộ | Loại 3 chân, điện áp ra 3,3V, dòng điện 3A | |
| 269 | Tụ điện | CC1210KKX7R8BB105 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 1μF, điện áp 25V, sai số 5% | |
| 270 | Tụ điện | CC0603JRX7R9BB562 (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 5,6μF, điện áp 50V, sai số 5% | |
| 271 | Điện trở | AC0603FR-07249RL (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 249Ω, công suatas/10W, sai số 1% | |
| 272 | IC | SN65MLVD200ADR (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Loại 8 chân, kiể dán Uv=-4÷6V, Ur=-1,8÷4V, nhiệt độ từ -65oC đến 150oC | |
| 273 | BUS | CD74HC243M96 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Loại 14 chân, điện áp hoạt động Ucc=5V, nhiệt độ từ -55oC đến 125oC, đầu ra 3 trạng thái | |
| 274 | Điện trở | CRCW12100000Z0EA (Hoặc tương đương) | 50 | Cái | Kiểu dán, giá trị 0Ω, công suất 1/2W, sai số 20% | |
| 275 | Bộ lọc dòng điện | FN2080-6-06 (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Lọc 1 pha, dòng điện từ 1÷16A, điện áp max 250VAC/50Hz, nhiệt độ từ -25oC đến 100oC, dải tần hoạt động đến 400Hz | |
| 276 | Tụ điện | SK597C105KAR (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Tụ gốm, giá trị 1μH, điện áp 500V, sai số 10% | |
| 277 | Tụ điện | SER2000 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Tụ cố định, giá trị 4,7μF, điện áp 30V, sai số 20% | |
| 278 | Tụ điện | PHE426 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Kiểu dán, giá trị 1μF, điện áp 250V, sai số 5% | |
| 279 | Khuếch đại MOSFET | IRF7820 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Loại 8 chân, điện áp UDS=200V, dòng điện ID=3,7A, RDS=78mΩ, Qg=29nC | |
| 280 | Khuếch đại | MOSFET STP26NM60N (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Loại 3 chân, kênh N, UDS=600V, Ugs=±25V, IDS=20A | |
| 281 | IC | IRS21867 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Loại 8 chân, Uoffset≤600V, Uout=6,8÷20V, Io=4A, ton=toff=170ns | |
| 282 | Đi ốt Schottky | MBR10150 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Điện áp UDC=40÷200V, URRM=40÷200V, Ir=20mA, IFAV=10A, IFSM=100A | |
| 283 | Cảm biến nhiệt độ | TMP123AIDBVR (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Loại 6 chân, UDC=7V, UI=0,3÷7V, Iv=10mA, nhiệt độ từ -55oC đến 150oC | |
| 284 | Cuộn cảm cố định | DR74 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Kiểu dán, giá trị 33μH, dòng điện 1,73A, trở kháng trong 0,143Ω | |
| 285 | Bộ tạo dao động tiêu chuẩn | OSC50MHz (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Loại 4 chân, UDC=3,3V, tần số 50MHz, sai số 50.10-6Hz, nhiệt từ -40oC đến 85oC | |
| 286 | Tụ chống sét | EPCOS-S20K275 (Hoặc tương đương) | 5 | Bộ | URMS=275V, UDC=350V, Pmax=1W, Imax(8/20μs)=8000A | |
| 287 | Khuếch đại MOSFET | 781-2N7002K-E3 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Loại 3 chân kênh N, UDS=60V, RDS=2Ω, ID=300mA | |
| 288 | Khuếch đại MOSFET | 781-TN2404K-T1-E3 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Loại 3 chân, UDS=240V, RDS=4Ω, ID=0,2mA | |
| 289 | IC | ADC ADS1278 (Hoặc tương đương) | 16 | Cái | Loại 64 chân, ADC 24 bit, dải thông 70KHz, tần số lấy mẫu 144kSPS, UI/O=1,8÷3,3V, UDC=5V | |
| 290 | IC | OPA2350EA (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | IC Khuếch đại thuật toán loại 8 chân, dải thông 38MHz, hệ số khuếch đại điện áp ≥100dB, UDCmax=7V, Uv= -0,3 ÷ +0,3V, nhiệt độ từ -40oC đến 85oC | |
| 291 | Mỏ hàn xung | 2 | Cái | Mỏ hàn xung điện áp 220V; Công suất 100W | ||
| 292 | Đầu mỏ hàn | 4 | Cái | Chất lượng tốt; Công suất: 40W; Chất liệu thép, dài 75mm | ||
| 293 | Mũi khoan | 4 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cứng; Đường kính: (3-10) mm | ||
| 294 | Cồn công nghiệp | 1 | Lít | Cồn công nghiệp; Thể tích 1 lít | ||
| 295 | Khăn vải sợi bóng | 5 | Cái | Vải sợi bóng, chất lượng tốt | ||
| 296 | Giấy nhám cách điện | 2 | Tấm | Màu đỏ; Chất lượng tốt | ||
| 297 | Sơn lót chống gỉ | 1 | Kg | Loại sơn ВЛ - 02; Sơn theo tiêu chuẩn: ASTM D2369-1993 | ||
| 298 | Thiếc hàn | 0,5 | kg | Đường kính dây: 0,6mm; Độ tinh khiết trên 95% | ||
| 299 | Nhựa thông, mỡ hàn | 3 | Hộp | Mỡ hàn; Hộp nhựa thông hàn mạch 21503A; Kích thước hộp: 80x45mm | ||
| 300 | Dây rút | 2 | Túi | Các cỡ dài 15 cm, 20 cm, 30 cm | ||
| 301 | Băng dính điện | 10 | Cuộn | Bám dính chống nhiệt và cách điện; Chiều rộng: 1,8cm | ||
| 302 | Ống ghen loại 8,9 mm | 10 | sợi | Chất liệu: Sợi thủy tinh; Đường kính: 8,9 mm | ||
| 303 | Ống ghen loại 20-25 mm | 8 | sợi | Chất liệu: Sợi thủy tinh; Phủ một lớp nhựa Silicon; Màu sắc: Trắng; Không cháy, mềm và có độ đàn hồi; Đường kính: (20-25) mm | ||
| 304 | Ống luồn dây điện | 6 | sợi | Sản xuất từ nhựa PVC tự chống cháy tiêu chuẩn IEC - 2 - 4/405; Đường kính: 20mm | ||
| 305 | Keo epoxy nhanh khô | 1 | Tuýp | Chủng loại: Pioneer Durasteel 5; Dung tích: 20ml; Nhanh khô; Chịu được nhiệt độ lên tới 300oC; Khối lượng 35g | ||
| 306 | Keo dán X66 | 1 | Lọ | Dùng để kết dính các phụ kiện với nhau, tem nhãn mác của các tủ khối; Dung tích: 100ml | ||
| 307 | Keo tản nhiệt | 1 | Tuýp | Loại: CPU Hutixi HT-GY260-TU20 Gray; Dạng ống tiêm | ||
| 308 | Sơn chống gỉ | 50 | Kg | Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên sắt thép, ngoài trời | ||
| 309 | Sơn xanh quân sự | 50 | Kg | Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn phủ lớp bảo vệ trên bề mặt sắt thép | ||
| 310 | Sơn đen | 50 | Kg | Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời | ||
| 311 | Bàn trải sắt | 50 | Cái | Chất liệu: Thép không rỉ; Đánh rỉ sắt, làm sạch bề mặt kim loại | ||
| 312 | Giấy ráp | 50 | Tờ | Xử bề mặt sản phẩm, đánh bóng bề mặt kim loại. Kích thước: 230x280mm, 9″x11″Độ nhám,độ mịn: 180 | ||
| 313 | Dung môi pha sơn | 20 | Lít | Làm sạch một số bề mặt kim loại; Tỉ lệ pha loãng: 5-10% thể tích sơn; Màu: GTA220-Clear; Tỉ lệ pha loãng: 5-10% thể tích sơn | ||
| 314 | Giẻ lau | 20 | Kg | Giẻ lau trắng, khổ A4; Chất liệu: 100% cotton; có khả năng thấm hút tốt: nước, dung môi, dầu mỡ, hóa chất nhẹ....trên bề mặt máy móc, trang thiết bị | ||
| 315 | Chổi quét sơn | 50 | Cái | Dùng cho các loại sơn dầu, sơn PU; chất liệu:đầu cọ mềm, hút sơn tốt, thả sơn đều, phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi