Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504158 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn chủ sở hữu của Quỹ Đầu tư phát triển theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 20:55:00 đến ngày 2021-05-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 500.000.000 VND. Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (trong tổng các Hợp đồng tương tự phải có cung cấp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính để bàn, xách tay, Máy in, Máy lọc nước…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). * Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: Hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành điện lạnh, nhiệt lạnh, công nghệ thông tin, tin học và các giấy tờ kèm sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị giáo dục (bao gồm bàn, ghế, tủ, máy vi tính …) có tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 500.000.000 đồng* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 công nhân điện hoặc điện tử; ≥ 01 công nhân mộc; ≥ 02 công nhân cơ khí và các giấy tờ kèm sau:- Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp”) trở lên;- Chứng chỉ/Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc nước RO nóng lạnh 7 lõi phòng làm việc Giám đốc | 1 | chiếc | Hệ thống lọc RO cho nước đầu ra tinh khiết, được diệt khuẩn bằng tia hồng ngoại. Có van chủ động điều chỉnh nhiệt độ lanh từ 8 - 15 C. Công suất lọc 15 lít/giờ, bình chứa nước nóng 2 lít nước, lạnh 3.8 lít nước. Nhiệt độ làm nóng từ 85-95 C | ||
| 2 | Quạt trần phòng làm việc có 5 cánh phòng làm việc Giám đốc | 1 | cái | Có điều khiển từ xa. Đường kính sải cánh 1500mm, điện áp 220V/50Hz - 75w. Quạt có 5 tốc độ. QT 1500X | ||
| 3 | Thảm trải sàn phòng làm việc Giám đốc | 30 | m2 | Có chất liệu là sợi tổng hợp Olefin - Polypropylene là chất liệu sợ dai, rất bền màu và không tích điện tĩnh. Được sử dụng vào không gian phòng làm việc, phòng họp tạo sự thoáng mát - tinh tế - sang trọng | ||
| 4 | Điều hòa phòng nghỉ Giám đốc | 1 | cái | Công suất 18.000BTU có 2 cục 1 chiều thường GA R410A. Làm lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện năng, hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ với thời gian. Chưa bao gồm công lắp và phụ kiện ống đồng. | ||
| 5 | Giường phòng nghỉ Giám đốc | 1 | chiếc | Giường bằng gỗ sồi 1,6m, thang giát đẹp | ||
| 6 | Tủ áo phòng nghỉ Giám đốc | 1 | cái | Bằng gỗ sồi 2 buồng phòng Giám đốc, KT: 1200x550x2000 | ||
| 7 | Bàn làm việc trưởng bộ phận kế toán | 1 | chiếc | Bằng gỗ MDF sơn PU cao cấp, bàn có 1 hộc để tài liệu, sản phẩm của Hòa Phát. KT: 1600x800x760 | ||
| 8 | Ghế da bộ phận kế toán | 1 | chiếc | Ghế da cn tay chân nhựa, có cần hơi nâng hạ độ cao KT: 640x720x1105-1185 | ||
| 9 | Bàn làm việc nhân viên bộ phận kế toán | 4 | chiếc | Bàn màu ghi chì, bàn có hộc để tài liệu, khay để bàn phím và CPU. Có KT: 1200x600x750 | ||
| 10 | Ghế xoay bộ phận kế toán | 5 | chiếc | Ghế xoay bọc vải lưới, có cần hơi nâng hạ độ cao. Có KT: 560x540x900-1025 | ||
| 11 | Tủ sắt bộ phận kế toán | 2 | chiếc | Tủ sơn tĩnh điện có 6 cánh mở - 6 khóa, có KT: 1000x450x1830 | ||
| 12 | Máy tính đồng bộ bộ phận kế toán | 1 | bộ | - CPU: Core i3-10100 [Upto 4.30GHz, 6MB] - MAIN: Chipset Intel - RAM: PC4 8G Bus 2666 - DISK: SSD Dato 120GB sata (x3 tốc độ) - VGA: Intel® UHD 630 - LCD: 22 Inch Led - Màn hình 19,5 inch, bao gồm cả lưu điện 500VA - MAIN: Chipset Intel - RAM: PC4 8G Bus 2666 - DISK: SSD Dato 120GB sata (x3 tốc độ) - VGA: Intel® UHD 630 - LCD: 22 Inch Led - Màn hình 19,5 inch, bao gồm cả lưu điện 500VA | ||
| 13 | Máy tính bấm tay bộ phận kế toán | 1 | chiếc | Có bàn phím nổi và màn hình hiện số | ||
| 14 | Điều hòa bộ phận kế toán | 2 | bộ | Công suất 18.000BTU có 2 cục 1 chiều thường GA R410A. Làm lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện năng, hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ với thời gian. Chưa bao gồm công lắp và phụ kiện ống đồng. | ||
| 15 | Quạt trần phòng làm việc bộ phận kế toán | 2 | chiếc | Có 3 cánh, điều khiển từ xa. Đường kính sải cánh 1400mm, điện áp 220V/50Hz - 75w. Quạt có 5 tốc độ. QT 1400X | ||
| 16 | Bộ salon bộ phận kế toán | 1 | bộ | Bằng gỗ Sồi cỡ nhỏ, gồm: 1 băng dài 1.8m, 2 ghế đơn, 1 bàn chính, 1 bàn phụ | ||
| 17 | Phích đun nước bộ phận kế toán | 1 | chiếc | Có chế độ đun nước tự động, bật ngắt điện khi nước đảm bảo độ sôi và giữ nước luôn nóng. Vỏ bọc nhựa cao cấp, kiểu dáng đẹp | ||
| 18 | Điện thoại để bàn bộ phận kế toán | 1 | chiếc | Có bàn phím nổi và có màn hình hiện số. | ||
| 19 | Bộ cốc thủy tinh bộ phận kế toán | 1 | bộ | Gồm 6 cái có tay cầm | ||
| 20 | Quạt trần phòng làm việc bộ phận hành chính | 2 | chiếc | Có 3 cánh, điều khiển từ xa. Đường kính sải cánh 1400mm, điện áp 220V/50Hz - 75w. Quạt có 5 tốc độ. QT 1400X | ||
| 21 | Máy tính đồng bộ bộ phận hành chính | 1 | bộ | - CPU: Core i3-10100 [Upto 4.30GHz, 6MB]- MAIN: Chipset Intel- RAM: PC4 8G Bus 2666- DISK: SSD Dato 120GB sata (x3 tốc độ)- VGA: Intel® UHD 630- LCD: 22 Inch Led - Màn hình 19,5 inch, bao gồm cả lưu điện 500VA | ||
| 22 | Máy in bộ phận hành chính | 1 | chiếc | Máy in Laser | ||
| 23 | Bộ bàn quầy bộ phận hành chính | 1 | chiếc | Bằng gỗ CN có hộc và khay bàn fim, CPU để máy tính + ghế cho văn thư. KT: 4200x700x760-1500 | ||
| 24 | Tủ sắt bộ phận hành chính | 1 | chiếc | Tủ sơn tĩnh điện có 6 cánh mở - 6 khóa, có KT: 1000x450x1830 | ||
| 25 | Điện thoại để bàn hành chính | 1 | chiếc | Có bàn phím nổi và có màn hình hiện số | ||
| 26 | Bộ cốc bộ phận hành chính | 1 | bộ | Bằng thủy tinh, gồm 6 cái có tay cầm | ||
| 27 | Tủ sắt bộ phận Kho lưu trữ chứng từ | 2 | chiếc | Tủ sơn tĩnh điện có 6 cánh mở - 6 khóa, có KT: 1000x450x1830 | ||
| 28 | Giá để tài liệu bộ phận Kho lưu trữ chứng từ | 1 | chiếc | Giá 1 khoang 5 tầng cả đợt đáy, có KT: 1006x406x2065 | ||
| 29 | Điều hòa phòng Tín dụng - Ủy thác | 2 | chiếc | Có công suất 18.000BTU có 2 cục 1 chiều thường GA R410A. Làm lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện năng, hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ với thời gian. Chưa bao gồm công lắp và phụ kiện ống đồng. | ||
| 30 | Máy tính đồng bộ phòng Tín dụng - Ủy thác | 1 | bộ | - CPU: Core i3-10100 [Upto 4.30GHz, 6MB]- MAIN: Chipset Intel- RAM: PC4 8G Bus 2666- DISK: SSD Dato 120GB sata (x3 tốc độ)- VGA: Intel® UHD 630- LCD: Dell 22 Inch Led- Màn hình 19,5 inch, bao gồm cả lưu điện 500VA | ||
| 31 | Quạt trần phòng làm việc phòng Tín dụng - Ủy thác | 2 | chiếc | Có 3 cánh, điều khiển từ xa. Đường kính sải cánh 1400mm, điện áp 220V/50Hz - 75w. Quạt có 5 tốc độ. QT 1400X | ||
| 32 | Bàn làm việc trưởng phòng Tín dụng - Ủy thác | 1 | chiếc | Bằng gỗ MDF sơn PU cao cấp, bàn có 1 hộc để tài liệu, có KT: 1600x800x760 | ||
| 33 | Ghế da phòng Tín dụng - Ủy thác | 1 | chiếc | Ghế da cn tay chân nhựa, có cần hơi nâng hạ độ cao, có KT: 640x720x1105-1185 | ||
| 34 | Bàn làm việc nhân viên phòng Tín dụng - Ủy thác | 2 | chiếc | Bàn màu ghi chì, bàn có hộc để tài liệu, khay để bàn phím và CPU, có KT: 1200x600x750 | ||
| 35 | Ghế xoay nhân viên phòng Tín dụng - Ủy thác | 3 | chiếc | Ghế xoay bọc vải lưới, có cần hơi nâng hạ độ cao, có KT: 560x540x900-1025 | ||
| 36 | Tủ sắt phòng Tín dụng - Ủy thác | 1 | chiếc | Tủ sơn tĩnh điện có 6 cánh mở - 6 khóa, có KT: 1000x450x1830 | ||
| 37 | Bộ salon phòng Tín dụng - Ủy thác | 1 | bộ | Bằng gỗ Sồi cỡ nhỏ, gồm: 1 băng dài 1.8m, 2 ghế đơn, 1 bàn chính, 1 bàn phụ | ||
| 38 | Phích đun nước phòng Tín dụng - Ủy thác | 1 | chiếc | Có chế độ đun nước tự động, bật ngắt điện khi nước đảm bảo độ sôi và giữ nước luôn nóng. Vỏ bọc nhựa cao cấp, kiểu dáng đẹp | ||
| 39 | Bộ cốc phòng Tín dụng - Ủy thác | 1 | bộ | Bằng thủy tinh, gồm 6 cái có tay cầm | ||
| 40 | Bộ ấm chén phòng Tín dụng - Ủy thác | 1 | chiếc | Bằng sứ, bao gồm 1 ấm pha trà, 6 chén + đĩa | ||
| 41 | Máy tính bấm tay phòng Tín dụng - Ủy thác | 2 | chiếc | Có bàn phím nổi và màn hình hiện số | ||
| 42 | Điều hòa phòng Kế hoạch - Đầu tư | 2 | chiếc | Công suất 18.000BTU có 2 cục 1 chiều thường GA R410A. Làm lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện năng, hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ với thời gian. Chưa bao gồm công lắp và phụ kiện ống đồng. | ||
| 43 | Quạt trần phòng làm việc Kế hoạch - Đầu tư | 2 | chiếc | Có 3 cánh, điều khiển từ xa. Đường kính sải cánh 1400mm, điện áp 220V/50Hz - 75w. Quạt có 5 tốc độ. QT 1400X | ||
| 44 | Bàn làm việc trưởng phòng Kế hoạch - Đầu tư | 1 | chiếc | Bằng gỗ MDF sơn PU cao cấp, bàn có 1 hộc để tài liệu, có KT: 1600x800x760 | ||
| 45 | Ghế da phòng Kế hoạch - Đầu tư | 1 | chiếc | Ghế da cn tay chân nhựa, có cần hơi nâng hạ độ cao, có KT: 640x720x1105-1185 | ||
| 46 | Bàn làm việc nhân viên phòng Kế hoạch - Đầu tư | 2 | chiếc | Bàn màu ghi chì, bàn có hộc để tài liệu, khay để bàn phím và CPU. có KT: 1200x600x750 | ||
| 47 | Ghế xoay phòng Kế hoạch - Đầu tư | 3 | chiếc | Ghế xoay bọc vải lưới, có cần hơi nâng hạ độ cao, có KT: 560x540x900-1025 | ||
| 48 | Tủ sắt phòng Kế hoạch - Đầu tư | 1 | chiếc | Tủ sơn tĩnh điện có 6 cánh mở - 6 khóa, có KT: 1000x450x1830 | ||
| 49 | Phích đun nước phòng Kế hoạch - Đầu tư | 1 | chiếc | Có chế độ đun nước tự động, bật ngắt điện khi nước đảm bảo độ sôi và giữ nước luôn nóng. Vỏ bọc nhựa cao cấp, kiểu dáng đẹp | ||
| 50 | Bộ cốc phòng Kế hoạch - Đầu tư | 1 | bộ | Bằng thủy tinh, gồm 6 cái có tay cầm | ||
| 51 | Bộ ấm chén phòng Kế hoạch - Đầu tư | 1 | bộ | Bằng sứ, bao gồm 1 ấm pha trà, 6 chén + đĩa | ||
| 52 | Máy tính bấm tay phòng Kế hoạch - Đầu tư | 2 | chiếc | Có bàn phím nổi và màn hình hiện số | ||
| 53 | Bộ salon phòng Kế hoạch - Đầu tư | 1 | bộ | Bằng gỗ Sồi cỡ nhỏ, gồm: 1 băng dài 1.8m, 2 ghế đơn, 1 bàn chính, 1 bàn phụ | ||
| 54 | Bàn phòng hộp gỗ phòng họp tầng 3 | 1 | chiếc | Bằng MDF sơn PU cao cấp, bên dưới có đợt để tài liệu, có KT: 4000x1600x760 | ||
| 55 | Ghế họp phòng họp tầng 3 | 20 | chiếc | Bằng khung gỗ, đệm tựa bọc da cn | ||
| 56 | Thảm trải sàn có chất liệu phòng họp tầng 3 | 40 | m2 | Là sợi tổng hợp Olefin - Polypropylene là chất liệu sợ dai, rất bền màu và không tích điện tĩnh. Được sử dụng vào không gian phòng làm việc, phòng họp tạo sự thoáng mát - tinh tế - sang trọng | ||
| 57 | Bàn hội trường phòng hội trường tầng 1 | 13 | bộ | Bàn kê theo dãy ngồi 2 người 1 bàn, bàn có yếm trùng sát đất gỗ MDF sơn PU, có đợt để tài liệu. KT: 1200x500x750 | ||
| 58 | Ghế hội trường phòng hội trường tầng 1 | 26 | chiếc | Ghế lưng cao, khung inox, đệm tựa bọc PVC. G02 I | ||
| 59 | Tượng Bác Hồ phòng hội trường tầng 1 | 1 | pho | Cỡ đại, tượng bằng thạch cao dựng khuôn | ||
| 60 | Phông cờ hội trường phòng hội trường tầng 1 | 1 | bộ | Bằng vải lông nhung xanh - đỏ. KT Phông: 5.7 x 3.5m, KT Cờ: 2,0 x 3.5m | ||
| 61 | Thảm trải sàn phòng hội trường tầng 1 | 60 | m2 | Có chất liệu là sợi tổng hợp Olefin - Polypropylene là chất liệu sợ dai, rất bền màu và không tích điện tĩnh. Được sử dụng vào không gian phòng làm việc, phòng họp tạo sự thoáng mát - tinh tế - sang trọng. | ||
| 62 | Bộ âm thanh hội trường phòng hội trường tầng 1 | 1 | bộ | Bao gồm: Loa hội trường JBL SRX 725 (Thiết bị phát âm), Cục đẩy công suất Lynz (Thiết bị tăng âm), Bàn mixer Soudcraft (bộ trộn âm và khuếch đại âm thanh), Micro không dây, các loại dây jack kết nối. | ||
| 63 | Bục phát biểu phòng hội trường tầng 1 | 1 | chiếc | Bục bằng gỗ MDF sơn PU cao cấp. KT: 800x1200 | ||
| 64 | Bộ bàn phòng Bảo vệ | 1 | bộ | Gồm 1 bàn gỗ cn có 1 hộc để tài liệu. KT: 1400x700x750 + 3 ghế gấp inox G01 đệm tựa bọc PVC | ||
| 65 | Giường phòng Bảo vệ | 1 | chiếc | Giường 1,2m gỗ xoan | ||
| 66 | Quạt trần phòng Bảo vệ | 1 | chiếc | Có 3 cánh, điều khiển từ xa. Đường kính sải cánh 1400mm, điện áp 220V/50Hz - 75w. Quạt có 5 tốc độ. QT 1400X | ||
| 67 | Bộ cốc chén phòng Bảo vệ | 1 | bộ | Bằng sứ, bao gồm 1 ấm pha trà, 6 chén + đĩa | ||
| 68 | Tivi 32 inch phòng Bảo vệ | 1 | chiếc | Màn hình mỏng. Công nghệ HĐR 32x tái hiện hình ảnh chân thực với dải màu rực rỡ, độ tương phản ấn tượng. | ||
| 69 | Dương thờ gỗ mít | 1 | chiếc | KT: 1200x550x810, có trạm khắc hình long phượng | ||
| 70 | Đồ thờ các loại | 1 | bộ | Bao gồm bát hương, chân đế, bộ cốc thờ, lư hương, lọ hoa 2 bên, 2 đèn dầu, 2 chân nến, 1 kỷ 5 chén, 6 bộ bát đũa, bộ đĩa to nhỏ các loại, hũ rượu, hũ nược |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 500.000.000 VND. Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (trong tổng các Hợp đồng tương tự phải có cung cấp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính để bàn, xách tay, Máy in, Máy lọc nước…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). * Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: Hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành điện lạnh, nhiệt lạnh, công nghệ thông tin, tin học và các giấy tờ kèm sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị giáo dục (bao gồm bàn, ghế, tủ, máy vi tính …) có tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 500.000.000 đồng* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | ≥ 02 công nhân điện hoặc điện tử; ≥ 01 công nhân mộc; ≥ 02 công nhân cơ khí và các giấy tờ kèm sau:- Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp”) trở lên;- Chứng chỉ/Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi