Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên cho 03 nhà máy năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523542-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ điện Ialy
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên cho 03 nhà máy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210522253
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 20:20:00 đến ngày 2021-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,067,606,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Axetylen 60 Kg Khí không bao gồm vỏ bình Vật tư vật liệu
2 Amiăng tấm 2 Tấm d=1.5mm 1,27x1,27m Vật tư vật liệu
3 Amiăng tấm 4 Tấm d=2mm 1,27x1,27m Vật tư vật liệu
4 Amiăng tấm 3 Tấm d=3mm 1,27x1,27m Vật tư vật liệu
5 Bàn chải cước 9 Cái Cán nhựa dài: 350mm; Bàn chải: dài150mm, rộng 50mm Vật tư vật liệu
6 Bàn chải sắt (có cán nhựa) 21 Cái Cán nhựa dài: 100 mm; Bàn chải: dài 120mm, cao 30mm, dày 6mm Vật tư vật liệu
7 Băng cao su non 101 Cuộn 0,1mm x12mm x10m Vật tư vật liệu
8 Băng keo cách điện hạ áp 146 Cuộn 0,12mm x 18mm x 20Y Vật tư vật liệu
9 Băng quấn simili 1 Cuộn Cuốn ống cách nhiệt Vật tư vật liệu
10 Bao tải nilông 56 Cái Chứa đựng 50kg Vật tư vật liệu
11 Bao tải nilông 6 Cái Chứa đựng 20kg Vật tư vật liệu
12 Bóng đèn led 1,2m 50 Cái 220VAC/18w Vật tư vật liệu
13 Bóng đèn led 3U 50 Cái 220VAC/9w Vật tư vật liệu
14 Bánh nỉ trắng 2 Cái 100x16x10mm Vật tư vật liệu
15 Bánh nỉ xám 2 Cái 100x16x10mm Vật tư vật liệu
16 Bu lông M12 (gồm eccu và lông đền) 8 Bộ M12 dài 50mm Vật tư vật liệu
17 Bu lông M12 (gồm eccu và lông đền) 8 Bộ M16 dài 50mm Vật tư vật liệu
18 Bộ mũi khoan thép 1 Bộ 25 chi tiết 1362-s25, 1.0mm-13mm Vật tư vật liệu
19 Cao su tấm chịu dầu 3 m2 d=2mm Vật tư vật liệu
20 Cao su tấm chịu dầu 7 m2 d=3mm Vật tư vật liệu
21 Cát 240 Kg Mangan Vật tư vật liệu
22 Than 240 Kg Anthracite Vật tư vật liệu
23 Than hoạt tính 240 Kg 2x4mm Vật tư vật liệu
24 Chén đánh rỉ sợi đồng 5 Cái lỗ d=22mm Vật tư vật liệu
25 Cọ quét sơn (loại lớn) 42 Cái 10cm Vật tư vật liệu
26 Cọ quét sơn (loại trung) 83 Cái 6,5cm Vật tư vật liệu
27 Cọ quét sơn (loại nhỏ) 39 Cái 4cm Vật tư vật liệu
28 Cồn 121 Lít Công nghiệp Vật tư vật liệu
29 Chổi cước vặn xoắn 10 Cái Có cán Vật tư vật liệu
30 Cuộn dây hàn Inox (máy hàn MIG KEMPI 500R) 2 Cuộn 1,2mm Vật tư vật liệu
31 Dầu 18 Lít Shell GS 220 hoặc tương đương Vật tư vật liệu
32 Dây kẽm 2 Kg 2mm Vật tư vật liệu
33 Dây kẽm 2 Kg 1mm Vật tư vật liệu
34 Dây hàn Inox 304 3 Cuộn 0,8mm; 5kg/cuộn Vật tư vật liệu
35 Dây đồng bọc cách điện Êmay 3 Kg 0,35mm2 Vật tư vật liệu
36 Dây đồng bọc cách điện Êmay 2 Kg 0,18mm2 Vật tư vật liệu
37 Dây đồng bọc cách điện Êmay 16 Kg 0,85mm2 Vật tư vật liệu
38 Đá cắt 88 Viên 100x16x2 Vật tư vật liệu
39 Đá cắt 44 Viên 125x22x2 Vật tư vật liệu
40 Đá cắt 5 Viên 150x22x2 Vật tư vật liệu
41 Đá cắt 10 Viên 350x32x2 Vật tư vật liệu
42 Đá cắt 2 Viên 355x25,4x3 Vật tư vật liệu
43 Đá mài 39 Viên 100x16x6 Vật tư vật liệu
44 Đá mài 23 Viên 125x22x6 Vật tư vật liệu
45 Đá mài 5 Viên 100x2x16 Vật tư vật liệu
46 Gas R22 5 Chai 13kg/chai Vật tư vật liệu
47 Gas R32 1 Chai 7 kg/chai Vật tư vật liệu
48 Gas R410A REFRON 3 Chai 11,3kg/chai Vật tư vật liệu
49 Găng tay len 60 Đôi Sợi len Vật tư vật liệu
50 Găng tay chịu dầu 4 Đôi Cao su nhân tạo Vật tư vật liệu
51 Giẻ lau 3 lớp 1.000 Kg 3 lớp hút nước, hút dầu Vật tư vật liệu
52 Giắc co nối thẳng 2 đầu ren côn 4 Bộ Nối ống đồng phi 6 Vật tư vật liệu
53 Giắc co nối thẳng 2 đầu ren côn 4 Bộ Nối ống đồng phi 10 Vật tư vật liệu
54 Giắc co nối thẳng 2 đầu ren côn 4 Bộ Nối ống đồng phi 12 Vật tư vật liệu
55 Giấy nhám 95 Tờ P100 Vật tư vật liệu
56 Giấy nhám 60 Tờ P240 Vật tư vật liệu
57 Giấy nhám 20 Tờ P320 Vật tư vật liệu
58 Giấy nhám 74 Tờ P400 Vật tư vật liệu
59 Giấy nhám 68 Tờ P600 Vật tư vật liệu
60 Gioăng Oring 2 Hộp Chịu dầu  Vật tư vật liệu
61 Hộp xịt RP7 38 Hộp 500ml Vật tư vật liệu
62 Khí Nito 1 Chai 99,99%, 40 lít Vật tư vật liệu
63 Khí Argon 2 Chai độ tinh khiết khí Khí Argon 99,995% Vật tư vật liệu
64 Khí CO2 2 Chai loại 45Kg Vật tư vật liệu
65 Keo dán 502 42 Hộp Lọ nhỏ Vật tư vật liệu
66 Keo dán X66 6 Hộp 0,5kg/hộp Vật tư vật liệu
67 Keo Silicol 102 Tuýp Loại tuýp Vật tư vật liệu
68 Keo Silicol chịu dầu, chịu nhiệt 40 Tuýp 85g/tuýp Vật tư vật liệu
69 Lưới inox 304 2 m2 0,3x0,3mm Vật tư vật liệu
70 Lưỡi cắt hợp kim Makita B-23151 6 Viên Makita B-23151 Vật tư vật liệu
71 Long đền vênh 1 Bì (100 cái) M24 Vật tư vật liệu
72 Mỡ bôi trơn Johnsen's 44 Hộp Disk brake wheel bearing heavy duty high temp Lithium #2 grease; (hộp = 1/2kg) Vật tư vật liệu
73 Mỡ 15 Kg bôi trơn N03 Vật tư vật liệu
74 Mỡ cáp 18 Kg Elba wire rope #2 grease; Vật tư vật liệu
75 Mũi dao tiện 2 Bộ Sắt Vật tư vật liệu
76 Mỡ tiếp xúc 1 Kg ELG-38 Vật tư vật liệu
77 Mặt bích ống DN 100 2 Cái Đường kính ngoài 205mm, 4 lỗ bắt bu lông m12, khoảng cách lỗ 135mm Vật tư vật liệu
78 Mặt bích ống DN 50 2 Cái Đường kính ngoài 158mm, 4 lỗ bắt bu lông m16, khoảng cách lỗ 85mm Vật tư vật liệu
79 ống lồng gen 100 Mét LM - Tu 332N, 3.2mm Vật tư vật liệu
80 Ống đồng 6 Mét Phi 10, dày 0,7mm Vật tư vật liệu
81 Ống đồng 6 Mét Phi 12, dày 0,7mm Vật tư vật liệu
82 Ống đồng 6 Mét Phi 6, dày 0,7mm Vật tư vật liệu
83 Ống thép mạ kẽm 60 Mét Ф21x3 Vật tư vật liệu
84 Ống thép mạ kẽm 60 Mét Ф27x3 Vật tư vật liệu
85 Ống thép mạ kẽm 36 Mét Ф34x3 Vật tư vật liệu
86 Ống xốp bảo ôn cách nhiệt 10 Mét Đường kính lỗ trong phi 6, dày 10mm Vật tư vật liệu
87 Ống xốp bảo ôn cách nhiệt 20 Mét Đường kính lỗ trong phi 10, dày 10mm Vật tư vật liệu
88 Que hàn bạc 65 Que Que 1m Vật tư vật liệu
89 Que hàn đồng 45 Que 3mm Vật tư vật liệu
90 Que hàn gang 15 Kg ENi-CІ 2,5mm Vật tư vật liệu
91 Que hàn nhôm 6 Kg ER4043: kích thước 2,4mm x 1m Vật tư vật liệu
92 Que hàn thép chịu lực 81 Kg K7018 Kiswel-3,2mm Vật tư vật liệu
93 Que hàn thép 46 Kg 2,5mm Vật tư vật liệu
94 Que hàn thép 40 Kg 4,0mm Vật tư vật liệu
95 Que hàn Inox 35 Kg 2,5mm Vật tư vật liệu
96 Que hàn Inox 30 Kg 3,2mm Vật tư vật liệu
97 Que hàn Inox 8 Kg 4mm Vật tư vật liệu
98 Oxygene 15 Chai Không bao gồm vỏ bình Vật tư vật liệu
99 Thuốc thử vết nứt 8 Bộ Mega check 450ml  Vật tư vật liệu
100 Terminal 2 lớp 6 Cái 143A, 4 cực Vật tư vật liệu
101 Tắc kê sắt 20 Cái Phi 10 x 100 Vật tư vật liệu
102 Tắc kê sắt 20 Cái Phi 8 x 90 Vật tư vật liệu
103 Thép tấm mạ kẽm dày 6 Tấm 1mm , Khổ 1x2m Vật tư vật liệu
104 Thép dẹt 12 Mét 50x5 Vật tư vật liệu
105 Thép tấm dày 4 m2 10mm Vật tư vật liệu
106 Thép tấm dày 4 m2 15mm Vật tư vật liệu
107 Thép 36 Mét V30x30x3 Vật tư vật liệu
108 Thép 36 Mét V40x40x3 Vật tư vật liệu
109 Thép 12 Mét V40x40x4 Vật tư vật liệu
110 Thép 72 Mét V50x50x5 Vật tư vật liệu
111 Thép 48 Mét V63x63x5 Vật tư vật liệu
112 Thép 24 Mét U100 Vật tư vật liệu
113 Sơn kẽm chống rỉ 2 thành phần 5 Kg Loại 1 kg/hộp Vật tư vật liệu
114 Tôn tấm 3 Tấm 1000x2000x1,2 Vật tư vật liệu
115 Sơn chống rỉ 20 Kg Loại 1 kg/hộp Vật tư vật liệu
116 Sơn xanh 17 Kg Loại 1 kg/hộp Vật tư vật liệu
117 Sơn xám 38 Kg Loại 1 kg/hộp Vật tư vật liệu
118 Sơn trắng 12 Kg Loại 1 kg/hộp Vật tư vật liệu
119 Sơn vàng 14 Kg Loại 1 kg/hộp Vật tư vật liệu
120 Sơn đỏ 22 Kg Loại 1 kg/hộp Vật tư vật liệu
121 Sơn đen 16 Kg Loại 1 kg/hộp Vật tư vật liệu
122 Sơn cách điện hộp xịt 7 Hộp 500ml Vật tư vật liệu
123 Sơn cách điện 6 Chai 340ml Vật tư vật liệu
124 Vải phin trắng 100 Mét Khổ 1m Vật tư vật liệu
125 Xà phòng Omo 73 Kg Loại bột Vật tư vật liệu
126 Dây buộc cáp 1.000 Sợi L=150mm Vật tư vật liệu
127 Dây buộc cáp 1.330 Sợi L=200mm Vật tư vật liệu
128 Dây buộc cáp 2.750 Sợi L=250mm Vật tư vật liệu
129 Dây buộc cáp 2.000 Sợi L=300mm Vật tư vật liệu
130 Băng keo cách điện 44 Cuộn cao áp Vật tư vật liệu
131 Bút viết gen 37 Cây Mực đen. Mực xanh Vật tư vật liệu
132 Bút xóa 30 Cây Mực trắng Vật tư vật liệu
133 Pin tiểu AA 80 Viên 1,5VDC Vật tư vật liệu
134 Pin tiểu AAA 64 Viên 1,5VDC; Vật tư vật liệu
135 Pin vuông 22 Viên 9 VDC Vật tư vật liệu
136 Pin sạc Wasing 2 Viên Li-18650; 3,7V - 2300mAh Vật tư vật liệu
137 Pin đại 12 Viên 1,5VDC; Vật tư vật liệu
138 Pin 3,6V 10 Viên SL 550, side 1/2AA Vật tư vật liệu
139 Dây rút inox 50 Sợi 4.6 x300 mm Vật tư vật liệu
140 Đầu cốt kim 450 Cái (cáp 0,5mm) Vật tư vật liệu
141 Đầu cốt kim 400 Cái (cáp 1,0mm) Vật tư vật liệu
142 Đầu cốt kim 500 Cái (cáp 1,5mm) Vật tư vật liệu
143 Đầu cốt kim 450 Cái (cáp 2,5mm) Vật tư vật liệu
144 Đầu cốt dẹt 100 Cái (cáp 1,5mm) Vật tư vật liệu
145 Đầu cốt dẹt 100 Cái (cáp 2,5mm) Vật tư vật liệu
146 Đầu cốt khuyên 100 Cái Cáp 0,5mm Vật tư vật liệu
147 Giấy lụa hộp 9 Hộp (Hộp x180 tờ) Vật tư vật liệu
148 Hạt Silicagen chỉ thị màu xanh dương 6 Kg Tiêu chuẩn ΓOCT 8984 – 75 Vật tư vật liệu
149 Hạt Silicagen hút ẩm (đường kính hạt 3÷7mm) 40 Kg Tiêu chuẩn ΓOCT 8984 – 74 Vật tư vật liệu
150 Đá mài 10 Viên F110mm Vật tư vật liệu
151 Đá cắt 10 Viên F110mm Vật tư vật liệu
152 Chổi đánh ghỉ tròn (lắp cho máy mài) 5 Viên Ф110mm Vật tư vật liệu
153 Giăng cao su tròn chịu dầu 30 Mét Ф8; Vật tư vật liệu
154 Mỡ 2 Kg siachim 201 Vật tư vật liệu
155 Sơn cách điện 3 Kg ГФ-92 XC Vật tư vật liệu
156 Bình khí Nitơ 4 Bình 150kg/cm2 Vật tư vật liệu
157 Bình khí SF6 2 Bình 40kg Vật tư vật liệu
158 Nước làm mát động cơ 10 Lít Loại can Vật tư vật liệu
159 Cáp điện 50 Mét 2x2,5mm2 Vật tư vật liệu
160 Cáp điện 30 Mét 2x4mm2 Vật tư vật liệu
161 Lưỡi và gọng cưa sắt 1 Cái Loại cầm tay Vật tư vật liệu
162 Bộ đèn Led 1 Bộ 220VAC- 24W; 300mm x 300mm Vật tư vật liệu
163 Bộ đèn Led 1 Bộ 220VAC - 60W, (1200 x 120 x 24)mm Vật tư vật liệu
164 Hóa chất PAC 200 Kg Poly Aluminium Chloried 31% Vật tư vật liệu
165 Bộ bóng đèn tuýp led đôi 1,2m 14 Bộ 220 Vac; 2x18W Vật tư vật liệu
166 Bộ đèn đường led, (VinaLed); ST-AG120W 14 Bộ Uđm = 100 ÷ 240 Vac; 120W Vật tư vật liệu
167 Bộ đèn LED Panel vuông 600x600 12 Bộ 220V/50Hz; 48W; Ánh sáng trắng Vật tư vật liệu
168 Bộ đèn pha Led, FL-BB120 14 Bộ 220 Vac; 2x18W, Rạng đông Vật tư vật liệu
169 Bộ đèn tia UV diệt khuẩn; Mã hiệu: ViQua S5Q-PA/2 1 Bộ Uđm= 100 ÷ 240VAC; 0,6A; 30W Vật tư vật liệu
170 Bóng đèn led tròn 40 Cái Đuôi vặn E27; 220 Vac; 9W Vật tư vật liệu
171 Bóng đèn led tròn 10 Cái Đuôi vặn E27; 220 Vac; 15W Vật tư vật liệu
172 Bóng đèn sợi đốt đuôi vặn 20 Cái 220 – 60W Vật tư vật liệu
173 Bóng đèn tín hiệu YW-EG (màu đỏ: 05; màu vàng: 5; màu xanh: 05) 15 Cái 250VDC; 2,6W Vật tư vật liệu
174 Bóng đèn tín hiệu, mã hiệu: OO6, 3B-14B 10 Cái Bóng đèn sợi đốt; Điện áp: 6VAC; Đường kính đui đèn: 6mm Vật tư vật liệu
175 Bóng đèn tuýp led 0,6m; 10 Cái 1,2m; 220 Vac; 9W Vật tư vật liệu
176 Bóng đèn tuýp led 1,2m; 140 Cái 1,2m; 220 Vac; 18W Vật tư vật liệu
177 Bóng đèn tuýp Led bán nguyệt 1,2m; BDM-16L 12 Bộ 220VAC, 36W; Chip LED Samsung, ánh sáng trắng Vật tư vật liệu
178 Bộ đèn cao áp 1 Bộ led STAG-120W 100V-240VAC120W Vật tư vật liệu
179 Dao rọc cáp 3 Cái Deli 0243 Vật tư vật liệu
180 Ốc siết cáp 20 Cái KLPG25 Vật tư vật liệu
181 Tủ điện ngoài trời 1 Cái 200x300x150mm Vật tư vật liệu
182 Gen co nhiệt 3 Mét D25 (màu đỏ, xanh, vàng) Vật tư vật liệu
183 Gen co nhiệt 1 Mét D16 màu đen Vật tư vật liệu
184 Bình ga mini 2 Bình 500ml Vật tư vật liệu
185 Đèn khò ga 1 Cái Mi ni Vật tư vật liệu
186 Bộ lọc Acropore 3 Bộ Chất liệu cấu tạo màng: Hydrophilic PVDF; Diện tích màng: 24 m² Kích thước: 6.5 x 55 inch Lưu lượng lọc ở 25 ºC: 35-100 L/m²/giờ Mức công suất: 1 m³/giờ Áp suất vận hành tối đa: 2.1 bar Lưu lượng khí rửa tối đa: 12Nm³/giờ Cấu tạo dòng chảy: Từ ngoài vào trong, một chiều Độ đục sau lọc: ≤ 0.1 NTU SDI sau lọc: ≤ 2.5 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
187 Rơ le giám sát nguồn 10 Cái U nguồn: 380VAC, dải đặt: (300÷500)VAC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
188 Khởi động mềm; 2 Bộ 90kW, (230-415) VAC, 170A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
189 Bộ chuyển đổi DC. 1 Bộ Điện áp đầu vào 3 pha: 440V- 480VAC. - Tần số: 50/60 Hz - Công suất tiêu thụ 30kW. - Dòng điện DC định mức: 60A. - Điện áp DC định mức: 500 VDC. - Điện áp định mức DC cho hoạt động 1 pha: 390 VDC. - Dòng điện định mức DC cho hoạt động 1 pha 42A. - Dải dòng DC đầu ra ở nhiệt độ + 45oC: > 60.0 tới Sửa chữa thay thế bộ chuyển đổi nguồn cho cầu trục gian máy nhà máy thủy điện Ialy. Nhà thầu phải có đề xuất phương án kỹ thuật, biện pháp thi công lắp đặt, thử nghiệm đưa vào vận hành theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
190 Công tắc hành trình vị trí cánh hướng; 2 Cái Uđm: 240VAC; Idm: 1,5A; Cấp bảo vệ IP67; VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
191 Rơ le lưu lượng nước chèn zíc zắc 2 Cái VDC/AC; 5A; 100 lít/min; VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
192 Rơ le trung gian mạch bù 2 Cái Uđm: 220VDC; 4NO/4NC; VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
193 Công tắc tơ bơm dầu OHTB 2 Cái Uđm: 220VDC; 30A; VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
194 Rơ le trung gian 19 Cái 400VAC, 4NO, 4NC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
195 Rơ le trung gian 58 Cái 220VDC, 4NO, 4NC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
196 Rơ le trung gian 21 Cái 220VDC, 7NO, 1NC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
197 Rơ le trung gian 55 Cái 220VDC, 6NO -2 NC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
198 Rơ le trung gian 3 Cái 220VDC , 2NO - 2 NC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
199 Bộ kiểm tra giám sát áp lực dầu truyền động 1 Bộ B3H-M48SS-GE100/001 hoặc tương đương VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
200 Công tắc tơ 4 Cái Model: S-N150; 380VAC, 150A hoặc tương đương VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
201 Bộ nguồn 1 Bộ - Đầu vào: 02 đầu DC, 01 đầu AC. - Đầu ra: 01 đầu DC. - Đầu vào AC: + Điện áp nguồn cấp bình thường: 170V + Phạm vi thay đổi: +/- 40% + Tần số cho phép: 10 Hz ÷ 600Hz - Đầu vào DC: + Điện áp nguồn cấp bình thường: 110V, 125V, 220V - Đầu ra DC: + Điện áp: 220V + Công suất: ≥ 480W + Dòng điện: ≥ 5,5 A - Điều kiện môi trường: + Nhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70) độ C + Độ ẩm: (30 ÷ 100) % + Độ rung: Theo TC IEC 60255-21 + EMC: IEC/EN 61000 + Độ tin cậy: GB 400C 500FIT VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
202 Bộ kiểm tra giám sát áp lực dầu truyền động 1 Bộ Model: B3H-M48SS-GE100/001 hoặc tương đương VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
203 Bộ đếm số lần bơm dầu làm việc 1 Bộ Model: S 0 464 634 hoặc tương đương; 220VDC; 25W VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
204 Bộ đếm số lần thao tác 1 Bộ S 0 464 634 hoặc tương đương; 220VDC; 25W VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
205 Cuộn dây điều khiển đóng 1 Bộ Model: 3AX6001-1 hoặc tương đương; 220VDC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
206 Cuộn dây điều khiển cắt 2 Bộ Model: 3AX6017-0 hoặc tương đương; 220VDC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
207 Dầu MBA 500kV 1.463 Lít Ninas Nytro Gemini X hoặc tương đương (7 Phi) VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
208 Dầu DO 1.000 Lít Dầu Diesel 0,05 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
209 Cuộn dây điện từ điều khiển hạ Cửa van 2 Cái Parker KTS G35F08-100% ED hoặc tương đương 24VDC -1,15A D1SE83BNJW A,B,P,R: Pmax=359bar VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
210 Cuộn dây điện từ điều khiển nâng Cửa van 1 Cái Parker D3W001CNJW42 hoặc tương đương 350bar max P, A,B 24V, 1,48A, 210bar max T VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
211 Cảm biến áp lực 1 Cái EDS 346-3-400-000 hoặc tương đương 400bar; Ub = 20...32VDC, Imax=1,2A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
212 Bộ biến đổi đo lường 6 Bộ 7KG9661 hoặc tương đương Uv = 100V, 110V hoặc 125V/50Hz, I¬v = 1A hoặc 5A, Unguồn= (110÷230) VAC, (24÷250) VDC, có 4 kênh đầu ra, Ir = 4÷20mA. CCX: 0,2. VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
213 Cầu chì mạch điều khiển bảo vệ 5 Cái Cầu chì 6A-500V (10 x 38mm) VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
214 Cầu chì mạch điều khiển bảo vệ 3 Cái Cầu chì 4A-500V (10 x 38mm) VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
215 Lọc tinh điều tốc 8 Cái Model: 2.0160 G10-A00-0-M hoặc tương đương VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
216 Nhựa làm kín mặt đầu cánh hướng 12 Thanh Tương thích với cánh hướng NMTĐ Ialy VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
217 Cầu chì hạ thế và đế cầu chì 9 Bộ Cầu chì hạ thế Ferraz 250V,2A MI5ST25V2, Type: V090546T); Size: 5x20mm U: 250V; I: 2A - Fuse holder: Đế cầu chì hạ thế Ferraz 250V,16A. IMSM250V16IP, Type: J225707K (hoặc tương đương) VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
218 Đồng hồ áp lực 3 Bộ - Tiếp điểm điện; - Cơ cấu chỉ thị ngâm trong dầu; - Tiếp điểm 1NC-1NO; - Dải đo: (0÷1) MPa; - Cấp chính xác: 1,0; - Đường kính mặt đồng hồ: 100mm; - Mặt sau đồng hồ có định vị đai ốc, 4 góc đồng hồ có lỗ bu long đường kính ϕ7mm - Đầu chuyển đổi zen ϕ20M15 sang ϕ21M14 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
219 Đồng hồ đo áp lực 5 Bộ - Cơ cấu chỉ thị ngâm trong dầu; - Dải đo: (0÷600) KPa; - Cấp chính xác: 1,0; - Đường kính mặt đồng hồ: 160mm; - Mặt sau đồng hồ có định vị đai ốc, 4 góc đồng hồ có lỗ bu long đường kính ϕ7mm - Đầu chuyển đổi zen ϕ20M15 sang ϕ21M14 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
220 Bộ biến đổi lưu lượng nước 2 Bộ Unguồn=(90÷250)VAC - Ivào=(4÷20)mA - Ura=24VDC - Ira=(4÷20)mA - Công suất 8W - Dòng điện tiếp điểm rơ le đầu ra: I=2,0A (với U=30VDC) I=0,3A (với U= 250VDC). VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
221 Van cầu 4 Cái DN40, PN30 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
222 Van cầu 4 Cái DN34, PN10 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
223 Dầu bôi trơn máy nén khí Mobil Rarus 872 100 Lít Mobil Rarus 827 hoặc tương đương VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
224 Đèn chiếu sáng sự cố 3 Cái KT750 hoặc tương đương Nguồn sạc: 220VAC/50Hz Bình ắc quy khô: 6V 5Ah. Dòng sạc: 250mA; thòi gian sạc 24 giờ, thời gian thắp sáng 4 giờ, VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
225 Đèn Pin sạc cầm tay 1 Cái KT202 hoặc tương đương, Nguồn sạc: 220VAC/50Hz Bình ắc quy khô: 6V 5Ah. Dòng sạc: 250mA; thòi gian sạc 15 giờ, thời gian thắp sáng 7 giờ, VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
226 Sứ cách điện 500kV 16 Bát Đường kính bát sứ: 270mm; Chiều cao bát sứ: 127mm, kích thước ty sứ 16mm VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
227 Quạt hút: SK3326107 (bao gồm lọc) 4 Bộ 230VAC; 50/60Hz; 0.29- 0.35A; 60/80W VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
228 Áp tô mát 4 Cái S202M-K hoặc tương đương I=2A, 220VAC; VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
229 Cáp đồng mềm 16 Mét 2 x 2,5 mm2 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
230 Bình ắc quy a xít chì kín 4 Bình Phoenix -TS 62000 hoặc tương đương; 6V- 200Ah VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
231 Bình ắc quy a xít chì kín 7 Bình GFM-200 hoặc tương đương ; 6 V- 200Ah VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
232 Bình ắc quy a xít chì kín 3 Bình PowerSafe SBS 580 hoặc tương đương; 2V, 580Ah VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
233 Bình ắc quy a xít chì kín 2 Bình GFM-600C hoặc tương đương; 2V 600Ah VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
234 Cảm biến mức nước 1 Bộ Active Probe Length Li; Insulation: 2000mm, 10 mm rod,316L; PTFE + Process Connection: G Y2, 3i6L, 25 barThread ISO228 + Electronics; Output: FEI5OH (12.0 to 36VDC); 4 to 20 mA HART + display, Housing: F13 aluminum + gas-tight process seal IP66,NEMA4X, Cable Entry: Gland M20, Type of Probe: Compact VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
235 Aptomat 1 Cái Uđm = 400V; Iđm =100A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
236 Khối nguồn bộ ZPU- 500 hoặc tương đương 1 Bộ Uinput: 100- 240VAC/VDC; 2A, 50-60Hz. Uoutput: 40Watts Max; VI: +5V/5A; V2: +24V/1,5A; V3: +15V/0,7A; -15V/0,7A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
237 Bộ biến đổi tín hiệu nhiệt độ thanh dẫn phía dưới Stator máy phát 1 Bộ Model: HAVSM-100 hoặc tương đương Đầu vào: Cảm biến TWS200; Đầu ra: RS485; Nguồn cung cấp: 24VDC; Nhiệt độ hoạt động:(0÷55)0C VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
238 Chống sét lan truyền bảo vệ cho datalogger và các cảm biến (TranSient protection module) 12 Bộ Part number: 526125204 đầu vào và 4 đầu ra và 1 đầu nối tiếp đất VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
239 Rơ le hơi lắp cho MBA 500kV 1 pha, 3 Cái P3T80.1.1 hoặc tương đương; 260V/2A phù hợp MBA 500kV NMTĐ Ialy VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
240 Cáp điều khiển có chống nhiễu, chống chuột 1.100 mét DVV/SC/DSTA4*4; 4x4mm2 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
241 Cáp điều khiển có chống nhiễu, chống chuột 1.100 mét DVV/SC/DSTA7*1.5; 7x1,5mm2 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
242 Hàng kẹp mạch dòng 200 Cái Model: URTK/S hoặc tương đương; 400V, 41A; 6/10mm2 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
243 Áp tô mát cấp nguồn quạt làm mát máy biến áp 1 Cái Uđm = 380 VAC; Iđm = 6 A; 3 pha 4 cực. VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
244 Aptomat cấp nguồn một chiều 4 Cái 220VDC, 2P, 10A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
245 Aptomat cấp nguồn xoay chiều 4 Cái 220Vac, 2P, 6A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
246 Cảm biến áp lực dầu bôi trơn động cơ PERKINS 4008TAG2 1 Cái (0 ÷ 10)bar; Uđm: 24VDC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
247 Cáp điện ruột mềm 4x25mm 200 mét Loại: CXV 4x25; 300/500V; 4x25mm, Cadisun VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
248 Chống sét van 6kV VariSTAR 1 Cái LA 12kV 10kA; Uđm= 6kV; Dòng phóng định mức 10kA, cách điện Polyme VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
249 Chốt cắt cánh hướng 4 Cái Bản vẽ số 2271074; Tương thích với cánh hướng NMTĐ Ialy VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
250 Công tắc hành chốt cắt, cánh hướng, 1 Cái Model: XCMF1023 hoặc tương đương; 240VDC; 1,5A 1NO; 1NC; VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
251 Công tắc hành trình phanh 1 Cái Model: HY-M902 hoặc tương đương; Uđm = 250VAC; Iđm = 6 A; 1NO+1NC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
252 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy biến áp AKM OTI 2 Cái AKM OTI type 34; Thang đo: (0-150)°C, Ccx: ±2°C, dòng điện đầu vào (0-1) A/AC, 4NO+4NC, tín hiệu ra Analog 4-20mA/DC, nguồn cấp 24VDC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
253 Energor HLP-HM 46 209 Lít HLP-HM 46 hoặc tương đương VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
254 Lọc dầu bôi trơn máy phát Diesel 2 Cái động cơ PERKINS 4008TAG2 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
255 Ống ruột gà thép bọc nhựa PVC 100 mét Ф 34 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
256 Quạt hút tủ điều khiển, 3 Cái Model: TYP-4650 hoặc tương đương; Uđm:230VAC, 120mA, 19W VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
257 Rơ le kiểm tra điện áp 3 Cái CM-MPS.41S/Uđm: (300÷500) VAC; Dãi đặt thời gian: (0,1÷30)s; tiếp điểm: 2NO, 2NC; 240VDC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
258 Rơ le thời gian 12 Cái (24...240)VAC, 50/60Hz; 1NO+1NC; 0,05s...100h VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
259 Rơ le trung gian 40 Cái Coil: 220VDC; 6NO+2NC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
260 Rơ le trung gian. 1 Cái UCoil = 220VDC; Contact: 7A/250VAC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
261 Bộ biến đổi 1 Cái Ucc = 24 VDC, Uvào = 0÷10VDC, Ira = 4÷20mA; VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
262 Bộ biến đổi 1 Cái Ucc = 24 VDC; Ivào = 4÷20mA; Ura = 0÷10VDC; VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
263 Bộ cảm biến báo có dầu trong nước kèm theo đầy đủ các phụ kiện như cáp điện, phụ kiện đấu nối… 1 Bộ + Model: 7300w² Monitor + OilTechw² FLT Sensor + Điện áp nguồn: 85÷264VAC, 50/60Hz; + Điện áp đầu ra cấp cho cảm biến: U = 12VDC; + Rơ le đầu ra: 03 rơ le, mỗi rơ le có tiếp điểm 1NO+1NC, 250V, 5A; + Có màn hình hiển thị LCD, đen trắng; + Có 6 phím bấm; + Cấp bảo vệ: IP65. - Cảm biến: + Nguồn cấp: 12VDC; + Kích thước (HxWxD) 150x590x600mm; + Cáp tích hợp cảm biến: 04 lõi, 2 cặp xoắn, chiều dài tối thiểu 20m. + Cấp bảo vệ: IP68. + Cảm biến và bộ giám sát được sản xuất đồng bộ trọn bộ cùng nhà sản xuất Sửa chữa thay thế bộ cảm biến báo có dầu trong nước trạm bơm nước rò rỉ nắp tuabin thủy điện Sê San 3. Nhà thầu phải có đề xuất phương án kỹ thuật, biện pháp thi công lắp đặt, thử nghiệm đưa vào vận hành theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
264 Bộ biến đổi đo lường dòng điện 1 Cái Model: E854B hoặc tương đương Nguồn nuôi: 220VAC; Đầu vào: (0÷5)A; Đầu ra: (4÷20)mA; CCX: 0,5 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
265 Rơ le điện áp 1 Cái Model: RM22TG20 hoặc tương đương Uđm= 380VAC; Dãy điện áp làm việc:300-500VAC, 2NO/2NC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
266 Khóa điều khiển 1 Cái Model: YW1S-3 hoặc tương đương 03 vị trí, Un= 690V, In= 10A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
267 Bộ biến tần xe cẩu 1 Bộ Model: M200-064 00470A hoặc tương đương Đầu vào: 380-480V,50-60Hz, 40A; - Đầu ra: 0-480V, 0-1000Hz, 46A; - Công suất: 22kW VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
268 Bộ biến đổi đo lường điện áp pha Stator máy phát; 1 Bộ Model: Model: E4855B hoặc tương đương - Nguồn nuôi: 220VAC; - Điện áp đầu vào: (0÷ .125)VAC, f=(45÷65)Hz; - Tín hiệu dòng điện đầu ra: IAN= IBN= ICN=(4÷20)mA; - Cấp chính xác: 0,5 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
269 Bộ biến đổi dòng điện 6 Bộ Model: SIGNAL TRANSMITTER M2VS Input: 4-20 mADC, Output: 4-20 mA DC, 24 VDC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
270 Quạt hút làm mát 3 Cái Model: SK3322107 hoặc tương đương; 230Vac; 50/60 Hz; 0,12/0,11A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
271 Bộ khởi động mềm 2 Bộ PST 105-600.70 hoặc tương đương VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
272 Rơle lưu lượng 2 Cái SF (KRS-RVO/U-1/150) 24÷48VDC/AC, 72/4W VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
273 Bộ biến đổi dòng điện 2 Bộ RTD TRANSMITTER, M2RS-4A-R/N; 0÷1000C/4÷20mA VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
274 Module truyền thông giao diện I/O 1 Cái Model: CI840A; 24VDC hoặc tương đương VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
275 Đế lắp Module giao diện truyền thông giao diện I/O 1 Cái Model: TU847 hoặc tương đương 24VDC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
276 Đế lắp Module I/O 1 Cái Model: TU810V1 hoặc tương đương; 16 Kênh, 50VDC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
277 Module đầu vào số 1 Cái Model: DI810 hoặc tương đương; 16 Kênh; 24VDC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
278 Module đầu vào tương tự 1 Cái Model: AI810 hoặc tương đương; (0÷20)mA; (0÷10)V; 24VDC; 8 Kênh VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
279 Module đầu vào tương tự 1 Cái Model; AI830 hoặc tương đương; 8 Kênh; RTD; 24VDC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
280 Khởi động mềm 4 Bộ Model: PSTX142-600-70 hoặc tương đương; Nguồn lực 380VAC, nguồn nuôi 230VAC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
281 Cáp lực 20 Mét CXV 3×70+1×50mm VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
282 Cảm biến mức nước 1 cái Model: WF-333AB hoặc tương đương; 220VAC/ 10A; 1NO/1NC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
283 Cảm biến mức nước 4 Cái Model: ST-70AB hoặc tương đương; 250VAC/15A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
284 Bộ nguồn 1 Cái Model: QUINT-PS/1AC/24DC/10 hoặc tương đương; 100-240 VAC/DC, 24VDC/10A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
285 Khối bảo vệ nguồn Q802MICO 4.6 1 Cái Model: 9000-41034-0100600; 24VDC hoặc tương đương; CURRENT ADJ 1A, 2A, 4A, 6A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
286 Biến tần 6SL3320-1TE33-1AA3 1 Bộ Điện áp đầu vào: 3 pha, 380 ÷ 480VAC. - Công suất: 160kW, - Bộ điều khiển tích hợp khe cắm thẻ nhớ: Điện áp làm việc: 24VDC, 12 DI, 8 DI/DO, Kết nối truyền thông Profibus DP - Thẻ nhớ CF- card: Chứa chương trình cài đặt và firmware của biến tần, dung lượng 2GB. - Màn hình vận hành của biến tần: Màn hình LCD đơn sắc, hiển thị 2 dòng - Mô-đun mở rộng đầu vào/ra của biến tần: Điện áp làm việc 24VDC, 08 DI, 04 DI/DO, 2 Relay Output, 2 AI, 2 AO, 01 đầu vào đo nhiệt độ động cơ dạng KTY84-130, Pt1000 hoặc PTC - Bộ tiếp nhận tín hiệu mã hóa vòng quay của động cơ: Điện áp làm việc 24VDC, Hỗ trợ encoder tương đối HTL/TTL/SSI Sửa chữa thay thế bộ biến tần điều khiển động cơ móc phụ 80T cầu trục gian máy thủy điện Pleikrông. Nhà thầu phải có đề xuất phương án kỹ thuật, biện pháp thi công lắp đặt, thử nghiệm đưa vào vận hành theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
287 Tiếp điểm hành trình 2 Cái Model: XCK-MR hoặc tương đương; 240, 3A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
288 Động cơ MOO YL.041-25-04 1 Cái Model: YL.041-25-04 hoặc tương đương U=220VDC, P=25W, I=0,25A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
289 Máy biến áp 1 Cái Input 380VAC, output 220VAC, 24VAC VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
290 Khởi động từ 2 Cái Model: LC1D50AP7 hoặc tương đương; 230VAC, 44A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
291 Khởi động từ 1 Cái Model: LC1D32B7 hoặc tương đương; 24VAC, 32A VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
292 Van điện hình nêm (D/F series 15/42 SA14.1) 1 Cái Van cổng BB mặt tựa đàn hồi Serial: 15/42; DN200; PN16; kèm Auma On/Off SA10.2 400V/50Hz/3pha VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
293 Van điện hình nêm (D/F series 15/42 SA14.1) 2 Cái Van cổng BB mặt tựa đàn hồi erial: 15/42; DN250; PN16; kèm Auma On/Off SA14.2 400V/50Hz/3pha VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
294 Van phân phối thuỷ lực 1 Cái 1PE6.574E Г220 HM hoặc tương đương VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
295 Van phân phối thuỷ lực 1 Cái 1PE6.574E/G24HM.XYL4 hoặc tương đương VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
296 Van tay hình nêm 2 Cái Dy50; Py64 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
297 Van tay hình nêm 1 Cái DN150; PN63 VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
298 Van điện từ 1 Cái Dy50, Py1,6MPa, U=24VDC;N=40W VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
299 Van điện từ xả tải 1 Cái 1PE6.574E/ Г24H hoặc tương đương VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
300 Van giảm áp 1 Cái P=6,3MPa/0,8MPa Dy25Py10MPa VTTB phục vụ sửa chữa thay thế, phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
301 Cáp đồng mềm nhiều sợi 200 Mét Loại 3x70+1x35mm2 (vỏ bọc cao su sử dụng quấn trên rulô cuốn cáp (, chịu uốn, đàn hồi, chịu kéo, chống nước, điện áp làm việc đến 1,6kV)
302 Đầu cốt lực 32 Cái 95mm
303 Đầu cốt lực 3 Cái 50 mm
304 Chuyển mạch Lan- Quang 1 Bộ Uax: 220VAC, 12 port quang, 4 port Lan, MT mode 1300nm, ST conecter
305 Cáp điều khiển có chống nhiễu, chống chuột 2.000 Mét DVV/SC/DSTA 4x1.5
306 Ắc quy khô 8 Bình 12VDc , 7.0 Ah , NP7 Genesis
307 Aptomat 1 Cái EZC100N3100 hoặc tương đương; 3 pha U= 450V, I: 100A
308 Aptomat 2 Cái EZC100N3063 hoặc tương đương; 3 pha U= 450V, I: 63A
309 Ống ruột gà thép bọc nhựa PVC 1.300 Mét màu cam D34
310 Cáp điện chống chuột 650 Mét CXV/DSTA 3x25+1x16mm
311 Cáp điện chống chuột 650 Mét CXV/DSTA 3x16+1x10mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->