Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư, hóa chất phục vụ chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư, hóa chất phục vụ chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 09:37:00 đến ngày 2021-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,912,230 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm mười hai nghìn hai trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu col vàng có khía | 5.000 | Cái | Đầu col vàng có khía | Không phải TTBYT | |
| 2 | Dầu máy xịt tay khoan | 2 | Chai | Dầu máy xịt tay khoan | Không phải TTBYT | |
| 3 | Đĩa giấy nhám | 400 | Cái | Đĩa giấy nhám dùng trong nha khoa | Không phải TTBYT | |
| 4 | Giấy lau dầu (lau kính hiển vi) | 10 | Xấp | Giấy lau dầu (lau kính hiển vi) 10*15cm | Không phải TTBYT | |
| 5 | Giấy phụ khoa | 100 | Kg | Giấy phụ khoa 40*25cm | Không phải TTBYT | |
| 6 | Ly nhựa dùng 1 lần | 15.000 | cái | Ly nhựa dùng 1 lần, 60ml | Không phải TTBYT | |
| 7 | Tấm trải ni lông y tế (1m*1.3m) | 30 | Tấm | Tấm trải ni lông y tế (1m*1.3m) | Không phải TTBYT | |
| 8 | Túi cát loại 1 kg có vách ngăn | 5 | Túi | Túi cát loại 1 kg có vách ngăn, dùng trong vật lý trị liệu | Không phải TTBYT | |
| 9 | Băng cuộn 0,09x2,5 | 800 | Cuộn | Dệt từ sợi cotton 100%, chỉ số sợi dọc 32s/l và chỉ số sợi ngang 32s/l. trạng thái không ẩm ướt, sợi chắc mịn, không mùi, hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, không tạp chất, không có loại sợi nào khác | Nhóm 5 | |
| 10 | Băng thun 3 móc | 50 | Cuộn | Băng được dệt từ sợi polyester và sợi cao su, sợi đều, mềm, mịn, đàn hồi tốt, không mùi, màu sắc từ trắng đến màu trắng ngà | Nhóm 5 | |
| 11 | Bơm kim tiêm 10ml | 500 | Cái | Bơm kim tiêm 10ml; Xy lanh và Pít tông: Nhựa đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế, không chứa DEHP, không độc hại. Có vạch chia dung tích rõ ràng; Kim: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn; Cỡ kim 25G x 1½", 25G x 5/8", 23G x 1½", 23G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu; Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)... Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | Nhóm 5 | |
| 12 | Bơm kim tiêm 1ml | 900 | Cái | Bơm kim tiêm 1ml; Xy lanh và Pít tông: Nhựa đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế, không chứa DEHP, không độc hại. Có vạch chia dung tích rõ ràng; Kim: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn; Cỡ kim 25G x 1½", 25G x 5/8", 23G x 1½", 23G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu; Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)... Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | Nhóm 5 | |
| 13 | Bơm kim tiêm 3ml | 25.000 | Cái | Bơm kim tiêm 3ml; Xy lanh và Pít tông: Nhựa đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế, không chứa DEHP, không độc hại. Có vạch chia dung tích rõ ràng; Kim: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn; Cỡ kim 25G x 1½", 25G x 5/8", 23G x 1½", 23G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu; Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)... Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | Nhóm 5 | |
| 14 | Bơm kim tiêm 5ml | 12.000 | Cái | Bơm kim tiêm 5ml; Xy lanh và Pít tông: Nhựa đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế, không chứa DEHP, không độc hại. Có vạch chia dung tích rõ ràng; Kim: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn; Cỡ kim 25G x 1½", 25G x 5/8", 23G x 1½", 23G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu; Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)... Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV) | Nhóm 5 | |
| 15 | Bông gạc đắp vết thương 6x10cm | 8.000 | Miếng | Dệt từ sợi cotton 100%, sợi chắc mịn, không mùi, hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, không tạp chất, không có loại sợi nào khác | Nhóm 5 | |
| 16 | Bông y tế đã viên sẵn thành viên dẹt, đường kính 20mm, 500 gam | 20 | Gói | Bông hút nước được làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, chỉ có sợi bông, không có loại sợi nào khác. Trắng mịn, hút thấm tốt | Nhóm 5 | |
| 17 | Bông y tế thấm nước 1000gam | 100 | Gói | Bông hút nước được làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, chỉ có sợi bông, không có loại sợi nào khác. Trắng mịn, hút thấm tốt | Nhóm 5 | |
| 18 | Bông y tế thấm nước 100gam | 30 | Gói | Bông hút nước được làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, chỉ có sợi bông, không có loại sợi nào khác. Trắng mịn, hút thấm tốt | Nhóm 5 | |
| 19 | Bông y tế thấm nước 500gam | 25 | Gói | Bông hút nước được làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, chỉ có sợi bông, không có loại sợi nào khác. Trắng mịn, hút thấm tốt | Nhóm 5 | |
| 20 | Chỉ chromic 2.0 không kim | 168 | Tép | Chất liệu collagen tinh khiết, cấu trúc sợi đơn, tiệt trùng bằng tia EO, gamma. Size 2/0, dài 150cm | Nhóm 5 | |
| 21 | Chỉ chromic 2.0 kim tam giác | 168 | Tép | Chất liệu collagen tinh khiết, cấu trúc sợi đơn, tiệt trùng bằng tia EO, gamma. Size 2/0, 75cm | Nhóm 5 | |
| 22 | Chỉ chromic 4.0 kim tam giác | 72 | Tép | Chất liệu collagen tinh khiết, cấu trúc sợi đơn, tiệt trùng bằng tia EO, gamma. Size 4/0, 75cm | Nhóm 5 | |
| 23 | Chỉ chromic 4.0 (không kim) | 2.700 | Tép | Chỉ chromic catgut 4.0 (không kim) | Nhóm 5 | |
| 24 | Chỉ Nilon 4/0, kim tam giác | 55 | Tép | Chỉ không tan polyamide số 4/0, kim tam giác, chiều dài chỉ 75cm | Nhóm 5 | |
| 25 | Chỉ silk 3.0 kim tam giác | 100 | Tép | Chỉ không tiêu tự nhiên làm từ tơ tằm số 3/0, dài 75cm | Nhóm 5 | |
| 26 | Chỉ silk 4.0 kim tam giác | 220 | Tép | Chỉ không tiêu tự nhiên làm từ tơ tằm, số 4/0, dài 75cm | Nhóm 5 | |
| 27 | Chỉ tơ 2.0 | 20 | Lọ | Chỉ tơ 2.0, 100m | Nhóm 5 | |
| 28 | Chỉ tơ 3.0 | 5 | Lọ | Chỉ tơ 3.0, 100m | Nhóm 5 | |
| 29 | Crystal Violet 25g dùng để pha 500ml dung dịch | 1 | Chai | Crystal Violet 25g dùng để pha 500ml dung dịch | Nhóm 5 | |
| 30 | Đai Desault (P) | 5 | Cái | Đai Desault (P); chất liệu vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. | Nhóm 5 | |
| 31 | Đai Desault (T) | 5 | Cái | Đai Desault (T); chất liệu vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. | Nhóm 5 | |
| 32 | Đai treo tay | 15 | Cái | Chất liệu vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. | Nhóm 5 | |
| 33 | Đai xương đòn | 10 | Cái | Chất liệu vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí.; có mút xốp. | Nhóm 5 | |
| 34 | Dây garo tay | 120 | Sợi | Dây garo tay 20cm | Nhóm 5 | |
| 35 | Dây truyền dịch + kim | 50 | Cái | Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh Độ dài dây dẫn khoảng 1550mm. | Nhóm 5 | |
| 36 | Đè lưỡi gỗ | 45.000 | Cái | Đè lưỡi gỗ | Nhóm 5 | |
| 37 | Gạc lớn 8*9 cm | 700 | Gói/ 10 miếng | Gạc có trạng thái không được ẩm ướt, sợi chắc mịn, không mùi, màu trắng hoàn toàn tự nhiên. Dệt từ 100% cotton. | Nhóm 5 | |
| 38 | Gạc nhỏ 5*6 cm | 1.500 | Gói/ 10 miếng | Gạc có trạng thái không được ẩm ướt, sợi chắc mịn, không mùi, màu trắng hoàn toàn tự nhiên, Dệt từ 100% cotton. | Nhóm 5 | |
| 39 | Gạc vô trùng 10x10x6 lớp | 2.200 | Miếng | Gạc vô trùng 10x10x6 lớp | Nhóm 5 | |
| 40 | Găng ngắn các số | 50.000 | Đôi | Găng các số. TCVN 6343-1:2007 | Nhóm 5 | |
| 41 | Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng (găng rời) các số 6.5; 7 | 1.600 | Đôi | Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng (găng rời) các số 6.5; 7. TCVN 6343-1:2007 | Nhóm 5 | |
| 42 | Găng tay không bột talc | 10.000 | Đôi | Găng tay không bột talc | Nhóm 5 | |
| 43 | Găng tay mổ tiệt trùng số 7.5 | 1.700 | Đôi | Găng tay mổ tiệt trùng số 6.5, 7.5. TCVN 6344: 2007 | Nhóm 5 | |
| 44 | Găng tay STC hoặc tương đương | 20 | Đôi | Găng tay STC hoặc tương đương | Nhóm 5 | |
| 45 | Gòn không thấm nước | 3 | Kg | Gòn không thấm nước | Nhóm 5 | |
| 46 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 30.000 | Cái | TCVN 8389-1:2010 | Nhóm 5 | |
| 47 | Kim nhựa số 18 | 100 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - 2016 | Nhóm 5 | |
| 48 | Kim nhựa số 23 | 82.000 | cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - 2016, dùng cho dịch vụ kỹ thuật cấy chỉ, kim tiêm nhập khẩu từ Nhật Bản | Nhóm 5 | |
| 49 | Kim nhựa số 25 | 600 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - 2016 | Nhóm 5 | |
| 50 | Lam kính mờ | 100 | Hộp/72 cái | Lam kính mờ | Nhóm 5 | |
| 51 | Lọ đựng bệnh phẩm | 10.000 | Cái | Lọ đựng bệnh phẩm, 50ml, ISO 13485:2003 | Nhóm 5 | |
| 52 | Mũ giấy tiệt trùng | 2.000 | Cái | Mũ giấy tiệt trùng, bằng vải không dệt. | Nhóm 5 | |
| 53 | Nẹp Iselin | 20 | Cái | Thanh nẹp được làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp xốp mềm. | Nhóm 5 | |
| 54 | Nẹp ngón tay cái | 15 | Cái | Bao nẹp thoáng khi, chắc chắn | Nhóm 5 | |
| 55 | Nẹp thun cổ chân | 30 | Cái | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông | Nhóm 5 | |
| 56 | Nẹp thun gối | 20 | Cái | Vải dệt kim, vải dệt kim cào nhẹ tạo độ êm, vải có lỗ thoáng khí. | Nhóm 5 | |
| 57 | Nẹp vải cẳng tay (P) | 15 | Cái | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông | Nhóm 5 | |
| 58 | Nẹp vải cẳng tay (T) | 15 | Cái | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. | Nhóm 5 | |
| 59 | Nẹp Zimmer | 5 | Cái | Chất liệu vải tổng hợp Có khung bằng thép giúp gia cố độ cứng | Nhóm 5 | |
| 60 | Nước súc miệng chứa acid boric 15g | 500 | Chai | Nước súc miệng chứa acid boric 15g | Nhóm 5 (*) | |
| 61 | Ống EDTA | 15.000 | Cái | Ống EDTA 5ml | Nhóm 5 | |
| 62 | Ống Heparin | 20.000 | Cái | Ống Heparin 5ml | Nhóm 5 | |
| 63 | Ống hút nước bọt | 2.600 | Cái | Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa, chất liệu nhựa tốt, mềm mại dễ uốn dẻo và giữ ổn định hình dạng. | Nhóm 5 | |
| 64 | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 20.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | Nhóm 5 | |
| 65 | Que spatula | 10 | Hộp | Que spatula | Nhóm 5 | |
| 66 | Sonde Oxy 2 nhánh | 350 | Cái | Sonde Oxy 2 nhánh | Nhóm 5 | |
| 67 | Vaselin | 10 | Lọ | Vaselin 20g | Nhóm 5 (*) | |
| 68 | Acid acetic 3% | 7 | Chai 500ml | Acid acetic 3% | Nhóm 6 (*) | |
| 69 | Alcool 98% | 20 | Chai 1 lit | Alcool 98% | Nhóm 6 (*) | |
| 70 | Ammonium bậc 4 dùng để xịt bề mặt | 3 | Can 5 lit | Ammonium bậc 4 dùng để xịt bề mặt, can 5 lit | Nhóm 6 | |
| 71 | Băng cá nhân 2cm x6cm | 1.000 | Miếng | Băng cá nhân 2cm x6cm | Nhóm 6 | |
| 72 | Băng cellulo | 100 | Miếng | Băng cellulo | Nhóm 6 (*) | |
| 73 | Băng keo 5x5 cm | 450 | Cuộn | Băng keo 5x5 cm | Nhóm 6 | |
| 74 | Băng keo chỉ thị nhiệt khô 12 mm x 55m | 8 | Cuộn | Băng chỉ thị nhiệt, kích thước: 12 mm x 55m. | Nhóm 6 (*) | |
| 75 | Băng keo chỉ thị nhiệt ướt 12 mm x 55m | 12 | Cuộn | Băng chỉ thị nhiệt ướt, kích thước: 12 mm x 55m. | Nhóm 6 (*) | |
| 76 | Băng nhám kim loại | 10 | Sợi | Băng nhám kim loại dùng trong nha khoa | Nhóm 6 (*) | |
| 77 | Bình làm ẩm oxy 200ml | 60 | Cái | Bình làm ẩm oxy, ISO 13485:2012 | Nhóm 6 | |
| 78 | Bột bó lớn | 120 | Cuộn | Bột bó lớn 2.7 m x 15cm Thạch cao nguyên chất 97%, gạc thấm hút 100% cotton, thời gian cứng bột 2 phút 15 giây – 2 phút 40 giây, không sử dụng dung môi, tiêu chuẩn CE nguồn gốc EU | Nhóm 6 | |
| 79 | Bột bó nhỏ | 120 | Cuộn | Bột bó nhỏ 2.7 m x 10cm Thạch cao nguyên chất 97%, gạc thấm hút 100% cotton, thời gian cứng bột 2 phút 15 giây – 2 phút 40 giây, không sử dụng dung môi, tiêu chuẩn CE nguồn gốc EU | Nhóm 6 | |
| 80 | Ca(OH)2 | 1 | Lọ | Ca(OH)2, lọ 50g | Nhóm 6 (*) | |
| 81 | Caustinerf Arsenical | 4 | Lọ | Caustinerf Arsenical, Lọ 4.5g | Nhóm 6 (*) | |
| 82 | Cevitron | 10 | Lọ | Cevitron, Lọ 30g | Nhóm 6 (*) | |
| 83 | Chổi đánh bóng | 200 | Cây | Chổi đánh bóng | Nhóm 6 (*) | |
| 84 | Cloramin B | 15 | Kg | Cloramin B 25% | Nhóm 6 | |
| 85 | Cọ quét keo | 8 | Lọ | Cọ quét keo | Nhóm 6 (*) | |
| 86 | Composite đặc | 10 | Ống | Composite đặc, 4g | Nhóm 6 (*) | |
| 87 | Composite lỏng | 20 | Ống | Composite lỏng, 2g | Nhóm 6 (*) | |
| 88 | Cone Gutta các cỡ (25, 30….) | 70 | Hộp 6 ống | Cone Gutta các cỡ (25, 30….) | Nhóm 6 (*) | |
| 89 | Cortisomol | 4 | Lọ | Cortisomol | Nhóm 6 (*) | |
| 90 | Cực dẫn truyền xung điện | 1 | Bộ | Cực dẫn truyền xung điện | Nhóm 6 (*) | |
| 91 | Đai Matrix | 15 | Gói | Đai Matrix dùng trong nha khoa | Nhóm 6 (*) | |
| 92 | Dao mổ 10 | 300 | Cái | Dao mổ số 10 tiệt trùng, chất liệu bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 93 | Dao mổ 11 | 500 | Cái | Dao mổ số 11 tiệt trùng, chất liệu bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 94 | Dao mổ 15 | 600 | Cái | Dao mổ số 15 tiệt trùng, chất liệu bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 95 | Enzym protease | 10 | Can 5 lit | Enzym protease | Nhóm 6 | |
| 96 | Eugenol | 4 | Lọ 30ml | Eugenol | Nhóm 6 (*) | |
| 97 | Fuji IX | 3 | Hộp | Fuji IX, Hộp 15g | Nhóm 6 (*) | |
| 98 | Fuji VII | 3 | Hộp | Fuji VII, Hộp 15g | Nhóm 6 (*) | |
| 99 | Gạc y tế 08 | 100 | Mét | Gạc y tế 08, cuộn 20m | Nhóm 6 (*) | |
| 100 | Gel ECG Bình 250ml | 70 | Bình 250ml | Gel ECG Bình 250ml | Nhóm 6 | |
| 101 | Gel siêu âm | 22 | Can 5 lit | Gel siêu âm | Nhóm 6 | |
| 102 | Giấy điện tim 1 cần, 2 cần 50mmx30m | 60 | Cuộn | Giấy điện tim 1 cần, 2 cần 50mmx30m | Nhóm 6 | |
| 103 | Giấy điện tim 3 cần 63mmx100x300 | 10 | Xấp | Giấy điện tim 3 cần 63mmx100x300 | Nhóm 6 | |
| 104 | Giấy điện tim 3 cần máy Kenz Cardico 306 (80*20) hoặc tương đương | 220 | Cuộn | Giấy điện tim 3 cần máy Kenz Cardico 306 (80*20) | Nhóm 6 | |
| 105 | Giấy in monitor toitu 152x150x200 | 12 | Xấp | Giấy in monitor toitu 152x150x200 | Nhóm 6 | |
| 106 | Giấy in nhiệt 50 mm | 50 | Cuộn | Giấy in nhiệt 50 mm | Nhóm 6 | |
| 107 | Giấy in nhiệt 57mmx30 | 15 | Cuộn | Giấy in nhiệt 57x30mm | Nhóm 6 | |
| 108 | Giấy siêu âm SONY hoặc tương đương | 90 | Cuộn | Giấy siêu âm SONY hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 109 | Glutaraldehyde 2.55% | 30 | Can 5 lít | Glutaraldehyde 2.55% | Nhóm 6 | |
| 110 | Glyde | 3 | Ống | Glyde | Nhóm 6 (*) | |
| 111 | Gòn cuộn | 4 | Gói | Gòn cuộn dùng trong nha khoa | Nhóm 6 (*) | |
| 112 | Gương nha | 240 | Cái | Gương nha | Nhóm 6 (*) | |
| 113 | Javel | 210 | Lít | Javel | Nhóm 6 | |
| 114 | Kềm sinh thiết nội soi | 2 | Cái | Kềm sinh thiết nội soi | Nhóm 6 | |
| 115 | Kẹp rốn sơ sinh | 300 | Cái | Kẹp rốn sơ sinh | Nhóm 6 | |
| 116 | Khăn xô nhỏ (chặn tầng sinh môn) | 300 | Cái | Khăn xô nhỏ (chặn tầng sinh môn) | Nhóm 6 (*) | |
| 117 | Kim châm cứu sử dụng 1 lần các cỡ (0.3x 30 mm, 0.3x 40 mm, 0.3x 70 mm, 0.25x 30 mm, 0.25x 70 mm…) | 150.000 | Cái | Kim châm cứu dùng một lần là sản phẩm vô trùng Chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất: ISO 13485:2016 | Nhóm 6 | |
| 118 | Kim gai | 1.200 | Cây | Kim gai lấy tủy các loại | Nhóm 6 (*) | |
| 119 | Kim luồn tĩnh mạch an tòan các cỡ | 10 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch an tòan các cỡ | Nhóm 6 | |
| 120 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 10 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | Nhóm 6 | |
| 121 | Kim nha | 3.500 | Cây | Kim nha số 27G, 21mm | Nhóm 6 (*) | |
| 122 | Kim tam giác 5x14 | 40 | Cái | Kim tam giác 5x14 | Nhóm 6 | |
| 123 | Kim tam giác 7x17 | 1.100 | Cái | Kim tam giác 7x17 | Nhóm 6 | |
| 124 | Kim tam giác 9x24 | 200 | Cái | Kim tam giác 9x24 | Nhóm 6 | |
| 125 | Kim tiêm 14-16G | 100 | Cái | Kim tiêm 14-16G | Nhóm 6 | |
| 126 | Kim tròn 7x17 | 70 | Cái | Kim tròn 7x17 | Nhóm 6 | |
| 127 | Kim tròn 9x24 | 240 | Cái | Kim tròn 9x24 | Nhóm 6 | |
| 128 | K-Y | 12 | Tube | K-Y | Nhóm 6 (*) | |
| 129 | Lancet đầu tròn | 40 | Hộp | Lancet đầu tròn | Nhóm 6 | |
| 130 | Lancet dùng cho bút chích máu | 1 | Hộp/200 cây | Lancet dùng cho bút chích máu | Nhóm 6 | |
| 131 | Lentulo | 200 | Cây | Lentulo 21mm, 25mm | Nhóm 6 (*) | |
| 132 | Lugol 3% | 7 | Chai 500ml | Lugol 3% | Nhóm 6 (*) | |
| 133 | Máy đo SPO2 | 18 | Cái | Phạm vi đo: SPO2: 0-100%, mạch: 0-254 nhịp tim/phút | Nhóm 6 | |
| 134 | Máy huyết áp | 20 | Cái | Máy huyết áp cơ, đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20-300mmHg. Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao | Nhóm 6 | |
| 135 | Mũi khoan cắt xương | 70 | Mũi | Mũi khoan cắt xương | Nhóm 6 (*) | |
| 136 | Mũi khoan kim cương | 360 | Cây | Mũi khoan kim cương | Nhóm 6 (*) | |
| 137 | Mũi khoan thép | 360 | Cây | Mũi khoan thép | Nhóm 6 (*) | |
| 138 | Natri Dichloroisocyanutrale khan 50% | 1.500 | Viên | Natri Dichloroisocyanutrale khan 50% | Nhóm 6 | |
| 139 | Ngáng miệng nội soi | 15 | Cái | Ngáng miệng dùng trong nội soi | Nhóm 6 (*) | |
| 140 | Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi | 4 | Cái | Phạm vi đo nhiệt độ: -10°C - 60°C Phạm vi đo độ ẩm: 10% - 95% Thời gian ghi: 10 giây - 24 giờ liên tục Kết nối dữ liệu: USB | Nhóm 6 | |
| 141 | Nhộng đánh Amalgam | 12 | Nhộng | Nhộng đánh Amalgam | Nhóm 6 (*) | |
| 142 | Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% | 50 | Can 5 lit | Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% | Nhóm 6 | |
| 143 | Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% | 50 | Chai 500ml | Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% | Nhóm 6 | |
| 144 | Ống hút điều hòa lớn tiệt trùng | 100 | Cái | Ống hút điều hòa lớn tiệt trùng số 6, nhựa PE | Nhóm 6 | |
| 145 | Ống hút điều hòa nhỏ tiệt trùng | 600 | Cái | Ống hút điều hòa nhỏ tiệt trùng số 4, nhựa PE | Nhóm 6 | |
| 146 | Ống hút điều hòa trung tiệt trùng | 400 | Cái | Ống hút điều hòa trung tiệt trùng số 5, nhựa PE | Nhóm 6 | |
| 147 | Ống hút nhớt số 10 | 70 | Cái | Ống hút nhớt số 10 | Nhóm 6 | |
| 148 | Ống hút nhớt số 8 | 40 | Cái | Ống hút nhớt số 8 | Nhóm 6 | |
| 149 | Osomol 4 / CMC | 2 | Lọ | Osomol 4 / CMC lọ 15ml | nhóm 6 (*) | |
| 150 | Papanicolavus 1A 500ml | 1 | Chai 500ml | Papanicolavus 1A, chai 500ml | Nhóm 6 | |
| 151 | Papanicolavus 2A 500ml | 1 | Chai 500ml | Papanicolavus 2A, chai 500ml | Nhóm 6 | |
| 152 | Papanicolavus 3B 500ml | 1 | Chai 500ml | Papanicolavus 3B, chai 500ml | Nhóm 6 | |
| 153 | Chlorhexidine,didecyldimethylammonium chloride. | 600 | Gói | Chlorhexidine, didecyldimethylammonium chloride | Nhóm 6 | |
| 154 | Reamer các số (10,15,20..) | 240 | Vỉ | Reamer các số (10,15,20..) | Nhóm 6 (*) | |
| 155 | Rọ mây nắn bó bột | 1 | Bộ | Rọ mây nắn bó bột | Nhóm 6 (*) | |
| 156 | Sò đánh bóng | 500 | Con | Sò đánh bóng | Nhóm 6 (*) | |
| 157 | Sonde nelaton các số | 60 | Cái | Sonde nelaton các số | Nhóm 6 | |
| 158 | Vật liệu cầm máu | 15 | Miếng | 7cmx5cmx1cm | Nhóm 6 (*) | |
| 159 | Syntacspring 6g | 3 | Lọ | Syntacspring 6g | Nhóm 6 (*) | |
| 160 | Syringer Total Etching | 3 | Lọ 4g | Syringer Total Etching | Nhóm 6 (*) | |
| 161 | Tampon dài | 23 | Gói | Tampon dài | Nhóm 6 | |
| 162 | Vòng Tcu | 500 | Cái | Vòng Tcu | Nhóm 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi