Gói thầu: Cải tạo hạ tầng và mua sắm thiết bị đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho khách hàng Alibaba
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536696-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng IDC |
| Tên gói thầu | Cải tạo hạ tầng và mua sắm thiết bị đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho khách hàng Alibaba |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ của VNPT IT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 12:04:00 đến ngày 2021-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,134,742,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ MDB ĐH bổ sung nguồn thứ 2 cho các CRAC | 1 | Tủ | Bao gồm: 01: MCCB 1000A 19: MCCB 63A 16: CB 16A -1 pha | ||
| 2 | Thiết bị cho mục cải tạo tủ điện phụ trợ 2 của Pha-1 | 1 | Cái | MCCB 1000A | ||
| 3 | Cáp điện 1x240mm2 | 200 | mét | Cáp điện | ||
| 4 | Cáp điện 1x70mm2 (tiếp địa) | 50 | mét | Cáp điện | ||
| 5 | Cáp điện 4x16mm2 | 230 | mét | Cáp điện | ||
| 6 | Cáp điện 1x16mm2 (tiếp địa) | 230 | mét | Cáp điện | ||
| 7 | ATS/MTS 3 pha đầy đủ nắp che, tiếp điểm phụ, kit nối, tay điều khiển | 8 | Bộ | ATS 4P ≥ 63A, tích hợp bộ điều khiển tự động Dòng định mức ≥ 63A Điện áp hoạt động 400V 50Hz Số cực: 4 cực Dòng cắt ngắn mạch: 105kA Tiêu chuẩn: IEC 60947-6-1 Nhiệt độ hoạt động: -50C ÷ 400C Service life: 6000 lần | ||
| 8 | Thiết bị firewall | 2 | chiếc | Thiết bị firewall | ||
| 9 | Modbus gateway | 4 | chiếc | Modbus gateway | ||
| 10 | Đồng hồ điện đa năng | 2 | chiếc | Đồng hồ điện đa năng | ||
| 11 | Cáp Cat5 | 600 | mét | Cáp Cat5 | ||
| 12 | Cáp RS485 | 500 | mét | Cáp RS485 | ||
| 13 | VAN cổng D200 kèm mặt bích | 16 | chiếc | KVS – 400 A | ||
| 14 | Bọc cách nhiệt Van cổng đường kính D200mm | 16 | chiếc | 50mm Thermobreak | ||
| 15 | Phụ kiện lắp đặt & nhân công | 1 | Gói | - Cắt hệ thống ống thép đã thi công - Lắp đặt Van - Hàn đấu mặt bích, bọc bảo ôn, vật tư phụ, que hàn. - Tháo dỡ và hoàn trả hệ thống chân đế sàn nâng, xử lý lại phần sơn epoxy, kéo dán chân đế bị ảnh hưởng | ||
| 16 | Cáp điện 4x6mm2 | 1.100 | mét | CU/XLPE/PVC; 0,6/1Kv | ||
| 17 | Cáp điện 1x6mm2 (tiếp địa) | 1.100 | mét | CU/XLPE/PVC; 0,6/1Kv | ||
| 18 | Cáp điện 3x6mm2 | 100 | mét | CU/XLPE/PVC; 0,6/1Kv | ||
| 19 | Cáp điện 1x185 mm2 | 550 | mét | CU/XLPE/PVC; 0,6/1Kv | ||
| 20 | Ổ cắm công nghiệp IP67 3 pha 32A 5P | 98 | Cái | ổ cắm nối 3 pha 32A 5 cực (3P+E+N) | ||
| 21 | Ổ cắm công nghiệp IP67 1 pha 32A 3P | 96 | Cái | ổ cắm nối 1 pha 32A 3 cực (2P+E) | ||
| 22 | CB 3 pha 32A | 96 | Cái | Cải tạo cho 6 tủ PDU của fa3 | ||
| 23 | Máng cáp 400x100 và phụ kiện Co, T… | 8 | mét | Máng cáp và phụ kiện | ||
| 24 | Cải tạo tủ lắp CB 32A – 3P | 1 | Gói | Cải tạo tủ lắp CB 32A – 3P | ||
| 25 | Relay Modul (tiếp điểm khô) thuộc hệ thống PCCC | 4 | Cái | Relay Modul (tiếp điểm khô) thuộc hệ thống PCCC | ||
| 26 | Dây cáp, phụ kiện và cài đặt | 1 | Gói | Dây cáp, phụ kiện và cài đặt | ||
| 27 | Tháo dỡ nền, hè khu vực để xe làm móng | 31 | m2 | Cải tạo ram dốc bảo đảm độ dốc | ||
| 28 | Thi công ram xe sàn dốc BTCT mác 250, độ dốc ≤ 6 độ (10%) | 35 | m2 | Cải tạo ram dốc bảo đảm độ dốc | ||
| 29 | Sơn Epoxi bề mặt | 31 | m2 | Cải tạo ram dốc bảo đảm độ dốc | ||
| 30 | Lắp dựng lan can thép sơn chống rỉ cao 0,8 m | 20 | m2 | Cải tạo ram dốc bảo đảm độ dốc | ||
| 31 | Quây lồng phòng server tại tầng 3 và bao gồm 2 cửa lùa | 250 | m2 | - Khung yêu cầu kích thước tối thiểu 30x30mm, dày ≥ 1.5mm - Tấm kim loại gắn vào khung để che kín cao tối thiểu 2,4m dày ≥1.5mm - Lưới gấp mép U hoặc gắn khung kích thước tối thiểu 15x30mm, dày ≥1.5mm, kích thước mắt lưới 10x10mm | ||
| 32 | Quây lồng bao gồm 02 cửa lưới ra vào phòng IT office | 97 | m2 | - Khung yêu cầu kích thước tối thiểu 30x30mm, dày ≥ 1.5mm - Tấm kim loại gắn vào khung để che kín cao tối thiểu 2,4m dày 1.5 đến 2mm - Lưới gấp mép U hoặc gắn khung kích thước tối thiểu 15x30mm , dày ≥1.5mm, kích thước mắt lưới 10x10mm | ||
| 33 | Ổ cắm điện âm sàn tại đầu 04 dãy tủ rack của Alibaba | 12 | Cái | Ổ cắm điện âm sàn | ||
| 34 | Dây điện 2x2,5mm | 104 | m | Dây điện 2x2,5mm | ||
| 35 | Dây nguồn 3x4mm2 | 80 | m | Dây nguồn 3x4mm2 | ||
| 36 | Camera trang bị cho khu vực rack và office room của Alibaba | 33 | Chiếc | Cảm biến ½.8” Progressive Scan CMOS Độ phân giải 2MP 1920×1080@25fps Ống kính cố định 4mm Độ nhạy sáng [email protected] Hồng ngoại 30m 120dB WDR, AGC, BLC, 3D DNR Khe cắm thẻ nhớ microroSD 128GB (max) Nguồn 12VDC, PoE IP67, Φ70×155.03mm, 420g | ||
| 37 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 1 | chiếc | R740 8x3.5’’ Silver 4210R/ 16GB RDIMM 3200MTs/ 2TB 7.2K RPM NLSAS 12Gbps 512n 3.5’’ Hot-plug Hard Drive/ PERC H730P/ iDRAC9 Ent/ BC5720 QP/ 2 x 750W PSU/ Bezel/ ARM/ DVDRW/ No OS/ 4Yrs Pro | ||
| 38 | HDD 10Tb | 8 | chiếc | - Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s) - Dung lượng lưu trữ: 10TB - Kích thước / Loại: 3.5 inch - Tốc độ truyền dữ liệu (max): +Tốc độ chuẩn kết nối: 6 Gb/s +Tốc độ ghi dữ liệu: 210 MB/s - Tốc độ vòng quay: 7200 RPM - Bộ nhớ đệm: 256MB | ||
| 39 | Switch PoE 24 Port 10/100/1000 | 2 | Chiếc | Managed Switch 24 10/100/1000 ports (24 PoE+ ports with 382W power budget) + 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP ports | ||
| 40 | Phần mềm quản lý Camera | 1 | Gói | Phần mềm quản lý Camera | ||
| 41 | Vật tư phụ: cáp cat6, ống luồn dây, phụ kiện | 1 | gói | Vật tư phụ: cáp cat6, ống luồn dây, phụ kiện | ||
| 42 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | 36 | Chiếc | - Nguồn điện: 9VDC – 28VDC - Công suất” 0,2W - Thang đo nhiệt độ: -10°C ~ +50°C - Thang đo độ ẩm: 5% ~ 95%RH - Sai số thang đo nhiệt: + Mức: ±1°C (10°C ~ 30°C) + Mức: ±2°C (other temperature range) - Sai số thang đo độ ấm: + Mức: ±10%RH (40% ~ 60% RH) + ±20%RH (other humidity range) | ||
| 43 | 8 Digital Input Analog Input Card | 1 | Chiếc | - Kích thước: 100x100x100 (mm) - Trọng lượng: 0,5 (kg) - Nhiệt độ làm việc: -10ºC ~ +60ºC - Độ ẩm làm việc: 5%RH ~ 95%RH | ||
| 44 | Switch PoE 24 Port 10/100/1000 | 1 | Chiếc | Managed Switch 24 10/100/1000 ports (24 PoE+ ports with 382W power budget) + 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP ports | ||
| 45 | Thiết bị quản lý tập trung hệ thống cảm biến | 1 | chiếc | Sử dụng: cho trung tâm dữ liệu hoặc phòng máy tính - Nhiệt độ làm việc: -10ºC ~ +60ºC - Độ ẩm làm việc: 5%RH ~ 95%RH, no condensing - Môi trường làm việc: Chuẩn chống bụi GR-63, chịu được không có khí ăn mòn, khí dễ cháy, sương mù dầu, hơi nước, giọt nước hoặc muối | ||
| 46 | Bộ mở rộng Module + cáp kết nối trung tâm | 1 | bộ | - 16 cổng sensor mở rộng; Mỗi cổng có khả năng hỗ trợ 3 sensor nhiệt độ/độ ẩm - Hỗ trợ tối đa 48 sensor nhiệt độ/độ ẩm | ||
| 47 | Phần mềm giám sát nền tảng Webbase | 3 | lisence | Cài trên máy chủ - Máy trạm | ||
| 48 | Thiết bị cảnh báo SMS đến điện thoại | 1 | gói | Gửi SMS tới người sử dụng. Nội dung SMS được gửi chứa nội dung cảnh báo, thiết bị có cảnh báo | ||
| 49 | Hệ điều hành Win Svr Std 2019 OEM (Bản quyền) | 1 | lisence | Hệ điều hành Win Svr Std 2019 OEM (Bản quyền) | ||
| 50 | Phụ kiện: Cáp tín hiệu AWG16, cáp CAT6, dây nguồn, ống luồn dây, tem, nhãn,...) | 1 | Gói | Phụ kiện: Cáp tín hiệu AWG16, cáp CAT6, dây nguồn, ống luồn dây, tem, nhãn,...) | ||
| 51 | Dịch vụ lắp đặt | 1 | Gói | Dịch vụ lắp đặt | ||
| 52 | Đầu đọc thẻ tích hợp vân tay (IN & OUT) | 4 | bộ | Đầu đọc vân tay và thẻ tích hợp bộ điều khiển. – Có khả năng xác thực bằng smartphone có công nghệ NFC. - Quản lý 10.000 người và tối đa 100.0000 sự kiện. - Chuẩn thẻ hỗ trợ Dual RFID(125kHz EM & 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire/EV1, FeliCa, NFC) | ||
| 53 | Khóa điện từ | 4 | Bộ | - Khóa khi cấp điện, nhả khi mất điện (Fail safe) - Lực giữ 280kg (600 lbs) - Có Sensor trạng thái cửa, đèn LED chỉ thị trạng thái cửa - Điện áp 12V/520mA hoặc 24VDC 260mA (Chuyển nguồn bằng Jumper) - Kích thước: 250Lx48.8Wx27.9H; kích thước má từ:180Lx38.8Wx13H(mm) - Lắp đặt cho các loại cửa gỗ, kim loại, cửa kính, cửa chống cháy; Rơle 500mA/24VDC | ||
| 54 | Bộ gá khóa | 4 | Bộ | - Chất liệu nhôm cứng đặc biệt, bền và chắc chắn - Sơn phủ axit hóa Anốt - Sử dụng cho cửa gỗ, cửa kim loại -Dùng để lắp cho cửa mở phía trong, cửa khung trượt - Kích thước L: 250x48.8x30.4(mm); Kích thước Z: 180x50x50(mm - Trọng lượng: 0.378kg | ||
| 55 | Nút bấm mở cửa | 4 | Chiếc | Nút bấm mở cửa | ||
| 56 | Nút bấm mở cửa khẩn cấp | 4 | Chiếc | Nút bấm mở cửa khẩn cấp | ||
| 57 | Phần mềm quản lý | 1 | liesence | Bản quyền kiểm soát truy cập kiểm soát tối đa 50 cửa | ||
| 58 | Bộ cấp nguồn 12VDC | 4 | bộ | Bộ nguồn, mạch nạp ắc quy: - Điện áp đầu vào: AC220VAC~240VAC - Tần số điện: 50Hz; - Điện áp ra: 12VDC - Công suất tải tối đa: 3A - Chức năng tự nạp ắc quy khi mất điện, tự ngắt khi ắc quy đầy - Có chức năng tự ngắt nguồn khi điện áp ắc quy dưới 12VDC - Có đèn LED chỉ thị trạng thái nguồn 220VAC, trạng thái nạp ắc quy - Chức năng chống đoản mạch - Kích thước: 226Lx226Wx84H(mm); 3.2Kg - Đã bao gồm ắc quy | ||
| 59 | Switch quản lý đặt tại trung tâm | 1 | chiếc | Managed Switch 8 10/100/1000 ports + 2 combo mini-GBIC ports | ||
| 60 | Ống cứng luồn dây, Cáp Cat6, Phụ kiện | 1 | Gói | Ống cứng luồn dây, Cáp Cat6, Phụ kiện | ||
| 61 | Nhân công triển khai, lắp đặt | 1 | Gói | Nhân công triển khai, lắp đặt | ||
| 62 | Máng cáp metal trunking kết nối từ khu vực Alibaba đến MMR1,2 | 90 | mét | Kích thước máng: 150x150mm | ||
| 63 | Phụ kiện lắp đặt + nhân công | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt + nhân công | ||
| 64 | Cáp quang kết nối từ tủ rack PP của Alibaba đến ODF của IDC tại MMR1, MMR2 tại tâng 1 theo 2 hướng tách biệt | 1 | Gói | - 08 ODF 24FO type LC - 100m dây cable tối thiểu 2x12 pair - Nhân công triển khai kéo dải cáp, hàn cáp, lắp đặt ODF và kiểm tra đường truyền | ||
| 65 | Tủ điện phòng office | 1 | tủ | - Vỏ tủ 400x600mm; - 01 Cb 3p 50A; - 03 cb 1p 32A; | ||
| 66 | Cáp điện 3x10mm | 40 | mét | Cho tủ điện phòng office | ||
| 67 | Cáp điện 1x10mm | 40 | mét | Cho Tủ điện phòng office | ||
| 68 | Cáp tiếp địa 1x10mm | 40 | mét | Cho tủ điện phòng office | ||
| 69 | Bàn và ghế cho 03 người làm việc | 1 | Gói | mỗi bàn có 1 ổ lioa cắm điện và giá để đồ | ||
| 70 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm có màn hình LCD | 1 | Chiếc | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm có màn hình LCD | ||
| 71 | Tủ sắt có khóa | 3 | chiếc | kích thước 90x60x180 (cao) cm | ||
| 72 | Bàn lắp đặt phụ kiện | 1 | chiếc | bằng sắt thép, kích thước 1mx1,2m, chịu tải trọng > 1500 kg | ||
| 73 | Kệ đựng đồ ở phòng Store | 1 | Gói | kích thước 3.7mx0.8m, cao 4 tầng , mỗi tầng cao 80cm, mỗi tầng chịu tải trọng 1000kg, bố trí như hình vẽ, |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi