Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên vật liệu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236127 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SNKHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 13:59:00 đến ngày 2021-05-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 765,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu thu ảnh nhiệt | 1 | Cái | Loại đầu thu: Microbolometer không làm lạnh; Độ phân giải: 640x480 Pixcel; Dải sóng làm việc: 8µm÷14µm; Kích thước điểm ảnh: 17×17µm; Độ nhạy nhiệt: NETD ≤ 50mK; Tần số quét: ≥ 25 Hz; Nguồn nuôi: 3-9 VDC; | ||
| 2 | Mô đun camera ngày | 1 | Cái | Loại Camera: Sony FCB-EX1020/P; + Kích thước cảm biến: ≥ ¼ Inch; + Loại cảm biến: CCD màu. + Zoom quang học: 36 lần; + Zoom điện tử: 12 lần; + Điều tiêu: Tự động; | ||
| 3 | Mô đun đo xa laser | 1 | Cái | Bước sóng: 1550 nm; Cự ly đo mục tiêu NATO (2,3x2,3) m: 3.000 m. | ||
| 4 | Màn hình hiển thị | 2 | Cái | Loại: Oled Microdisplay; Độ phân giải: 800x600 pixel; Kích thước: 0,5-0,6 inch (kèm mạch điều khiển); | ||
| 5 | Thủy tinh tinh thể ZnSe | 0,5 | Kg | Chiết xuất: n = 2,4 ở bước sóng 10,6 µm; Hệ số truyền qua (10,6µm): ≥ 68,9%; Hệ số tán sắc ν0=192,5; Tỷ khối: 5,27 g/cm3; | ||
| 6 | Thủy tinh tinh thể Ge | 0,7 | Kg | Chiết xuất: n = 4 ở bước sóng 10,6 µm; Hệ số truyền qua (10,6µm): ≥ 46%; Độ tinh khiết: ≥ 99,999%; Tỷ khối: 5,323 g/cm3; | ||
| 7 | Thủy tinh tinh thể CaF2 | 0,6 | Kg | Chiết xuất: n = 1,69; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Tỷ khối: 3,18 g/cm3; | ||
| 8 | Dung dịch đánh bóng kim cương | 10 | lọ 100g | Có nồng độ bột kim cương là: 1%; Kích thước hạt: 0÷1 µm. | ||
| 9 | Bột mài kim cương nhân tạo | 50 | gram | Kích thước hạt: 3÷5 µm; Nồng độ hạt có kích thước 3,5÷4,5 µm là: ≥ 81%. | ||
| 10 | Bột đánh bóng kim cương nhân tạo | 50 | gram | Kích thước hạt: 0÷1,5 µm; Nồng độ hạt có kích thước 0,5÷1,5 µm là: ≥ 70%. | ||
| 11 | Thủy tinh quang học CTK12 | 2 | kg | Chiết suất: nd = 1,6920 Hệ số tán sắc: νd = 54,80 Kích thước (1 khối): 1,0 x 1,0 x 0,4 dm | ||
| 12 | Thủy tinh quang học TF10 | 1,5 | kg | Chiết suất: nd = 1,806274 Hệ số tán sắc: νd = 25,37 Kích thước (1 khối): 0,8 x 0,4 x 0,4 dm | ||
| 13 | Thủy tinh quang học TK21 | 1 | kg | Chiết suất: nd = 1,6569; Hệ số tán sắc: νd = 50,91; Kích thước (1 khối): 0,9 x 1 x 0,6 dm. | ||
| 14 | Thủy tinh quang học K8 | 3 | Kg | Chiết suất: nd = 1,516373; Hệ số tán sắc: νd = 64,07; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,5 x 0,2 dm. | ||
| 15 | Gang làm nấm mài, bát mài | 28 | Kg | Loại Д16T | ||
| 16 | Hợp kim nhôm | 33 | kg | Loại DT16; Nhôm trụ, đường kính Φ120. | ||
| 17 | Hợp kim đồng | 3,2 | kg | Độ tinh khiết 95%. | ||
| 18 | Thép lò xo | 1 | kg | Loại cứng; Độ cứng: HRC 42÷48 | ||
| 19 | Phôi thép hợp kim đặc chủng làm bộ gá hiệu chỉnh | 10 | Kg | Loại thép họ austenit cứng. | ||
| 20 | Điện trở dán 1K | 10 | dây | Sai số: 5%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây. | ||
| 21 | Điện trở dán 120R | 10 | dây | Sai số: 1%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây. | ||
| 22 | Điện trở dán 500R | 10 | dây | Sai số: 5%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây; Kiểu chân dán SMD. | ||
| 23 | Tụ dán 220µF | 10 | dây | Sai số: 20%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây; Điện áp: 50V. | ||
| 24 | Tụ dán 10µF | 10 | dây | Sai số: 10%; + Kích thước: 0805; + Mỗi dây 10 con/dây; + Điện áp: 50V. | ||
| 25 | Biến trở 10K | 10 | cái | Tổng trở kháng: 10 KΩ; Loại: 3 chân; Điện áp hoạt động: 50VDC/ 25VAC | ||
| 26 | Diode SS34 | 10 | cái | Điện áp ngược tối đa: 40V; Dòng thuận tối đa: 3A; Dải nhiệt độ hoạt động: -65ºC~125ºC. | ||
| 27 | Cuôn cảm dán 330µH | 10 | cái | Kiểu chân: SMD; Điện cảm: 330µH; Kiểu đóng gói: CD74R | ||
| 28 | IC nguồn LM1085 | 10 | cái | Điện áp vào đến: 27V; Điện áp ra: 5V; Dòng đầu ra đến: 3A; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: TO-263-4 | ||
| 29 | Led dán đỏ 0603 | 10 | dây | Kiểu chân: dán Ánh sáng đỏ; Kích thước: 0603. | ||
| 30 | Header 2P | 10 | túi | Kiểu chân: 2P; Loại: Đực thẳng; Khoảng cách chân: 2,54mm | ||
| 31 | Dây nguồn 2P | 20 | cái | Số chân: 2 chân; Khoảng cách chân: 2,54 mm. | ||
| 32 | Vi điều khiển ATmega 2560 | 10 | cái | Điện áp: 4.5V ~ 5.5V; Tần số hoạt động: 16MHz; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 100-TQFP. | ||
| 33 | IC xử lý video Max7456 | 15 | cái | Điện áp: 4.75V ~ 5.25V; Chuẩn: PALNTSC; Giao tiếp điều khiển: SPI; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 28-TSSOP; | ||
| 34 | IC chuyển đổi giao tiếp Max232 | 20 | cái | Điện áp: 4.5V ~ 5.5V; Chuẩn: RS232; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 16-SOIC. | ||
| 35 | Role quang TLP241A | 30 | cái | Điện áp vào: 1.27V Điện chuyển: 0 ~ 40V; Dòng làm việc đến: 2A; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 4-SMD. | ||
| 36 | Role quang PS2801-1 | 20 | cái | Điện áp cách ly: 2500Vrms; Độ rộng sườn lên, xuống: 3µs, 5µs; Điện áp ra đến: 80V; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: SSOP-4. | ||
| 37 | Điện trở dán 1K | 10 | dây | Sai số: 1%; + Kích thước: 1206; + Mỗi dây 10 con/dây. | ||
| 38 | Điện trở dán 75R | 10 | dây | Sai số: 5%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây. | ||
| 39 | Điện trở dán 10K | 10 | dây | Sai số: 5%; Kích thước: 1206; Mỗi dây 10 con/dây; Giá trị điện trở: 10 KΩ. | ||
| 40 | Thạch anh 11.0592M | 5 | túi | Giá trị tần số: 11,0592 MHz; Kiểu chân: Chân cắm SMD. | ||
| 41 | Thạch anh 27M | 5 | túi | Giá trị tần số: 27 MHz; + Kiểu chân: Chân cắm SMD. | ||
| 42 | Tụ dán 22p | 15 | dây | Giá trị điện dung: 22pF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: 10%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD. | ||
| 43 | Tụ dán 10µF | 15 | dây | Giá trị điện dung: 10µF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: 20%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD. | ||
| 44 | Tụ dán 100µF | 15 | dây | Giá trị điện dung: 100µF; Điện áp đánh thủng: 35V; Sai số: 20%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD. | ||
| 45 | Tụ dán 1µF | 15 | dây | Giá trị điện dung: 1µF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: 20%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD. | ||
| 46 | Header 3P | 5 | túi | Kiểu chân: 3P; Loại: Đực thẳng; Khoảng cách chân: 2.54mm | ||
| 47 | Header 4P | 5 | túi | Kiểu chân: 4P; Loại: Đực thẳng; Khoảng cách chân: 2.54mm | ||
| 48 | Jumper | 10 | túi | Kiểu: Jum đôi cái 20 chân; Khoảng cách hai chân: 2.54 mm; Loại: 2x10P thẳng. | ||
| 49 | Công tắc xoay | 5 | cái | Số vị trí xoay: 3; Tiếp điểm: 2NC; Kích thước: Ф22 mm; | ||
| 50 | Diode 1N5824 | 30 | cái | Dòng điện áp ngược cực đại: 40V Dòng thuận cực đại: 5A Nhiệt độ hoạt động: -55ºC~125ºC | ||
| 51 | Nút nhấn | 20 | cái | Điện áp định mức: 660V; Dòng định mức: 10A; Số tiếp điểm: 2. | ||
| 52 | Socket FPC | 20 | cái | Kiểu chân: 2x20P; Khoảng cách hai chân: 0,5 mm | ||
| 53 | Kip nạp mạch | 2 | cái | Cổng giao tiếp: USB 2.0; Hệ điều hành tương thích: Windows XP/ Windows 7/ Windows 10; Phần mềm sử dụng: SP200SE; Kích thước: 8x5x1,2 cm. | ||
| 54 | Bột mài quang học | 1 | kg | Kích thước hạt: 60 ÷ 220 grit; | ||
| 55 | Nhựa mài kính | 0,5 | kg | Kích thước hạt: 1,0 ÷ 4,0 mm; | ||
| 56 | Sáp khắc | 0,5 | kg | Màu vàng; | ||
| 57 | Bột đánh bóng quang học | 1,2 | kg | Kích thước hạt: 220 ÷ 320 grit; | ||
| 58 | Vật liệu phủ màng thấu xạ TiO2 | 0,2 | kg | Dải bước sóng truyền qua: 0,43 ÷ 6,2 µm; Chiết xuất tại bước sóng 0,577 µm = 2,623 (nO); Khối lượng = 0,4 kg; Phần phản xạ bị mất mát đối với 2 bề mặt tại bước sóng 2 µm: Đối với tia thông thường: 30 %; Đối với tia đặc biệt: 34,8%. | ||
| 59 | Vật liệu phủ màng thấu xạ SiO2 | 0,3 | kg | Dải bước sóng truyền qua: 0,2 ÷ 9,0 µm; Chiết xuất tại bước sóng 0,550 µm = 1,45 (nO); Khối lượng = 0,4 kg. | ||
| 60 | Vật liệu phủ màng thấu xạ BaF2 | 0,4 | kg | Dải bước sóng truyền qua: 0,265 ÷ 10,6 µm + + Chiết xuất tại bước sóng 10,3 µm = 1,396 (nO); + Hệ số truyền qua: ≥ 80% | ||
| 61 | Bột rà | 1 | kg | Độ cứng Mohs: 9,5 | ||
| 62 | Thuyền Molipden | 3 | cái | Kích thước bao: 10,16 x 1,905 cm Kích thước lòng thuyền: 3,81(dài) x 0,635(rộng) x 0,3175(sâu) | ||
| 63 | Thuyền Wofram | 3 | cái | Kích thước bao: 10,16 x 1,905 cm Kích thước lòng thuyền: 3,81(dài) x 0,635(rộng) x 0,3175(sâu) | ||
| 64 | Keo Canada dán chi tiết quang | 0,5 | kg | Hệ số truyền qua ≥ 98% | ||
| 65 | Keo gắn kín quang học | 2 | kg | Độ lưu hóa khi: Dính bề mặt: 0,59; Ở dạng bột: 0,98 Nhiệt độ lưu hóa: nhỏ hơn 33 oC; | ||
| 66 | Nhựa gắn khởi phẩm | 0,2 | kg | Màu đen Có khả năng kết dính trong khoảng từ -50 oC đến 100 oC sau khi lưu hóa; | ||
| 67 | Nước thủy tinh | 8 | lít | Màu trắng; Dùng để lau chùi các vết ố, dầu mỡ, bụi bẩn bám trên mặt kính; | ||
| 68 | Bộ dụng cụ vật tư tiêu hao (Dao, mũi khoan, mũi taro…) | 1 | Bộ | Dao tiện: 5 cái; Mũi khoan các loại (Ф1.5, Ф2, Ф2.5, Ф5, Ф6, Ф8, Ф10): 21 cái; Mũi taro các loại: 10 cái. | ||
| 69 | Dung dịch trợ hàn | 3 | lít | Thành phần: ZnO 24%, NH4Cl 30%, HCl 6%, C3H3COH 30%, H2O 12%, surfactant 3% Dạng: Chất lỏng không màu. | ||
| 70 | Ống gen co | 10 | mét | Đường kính: 1 đến 10 mm; Nhiệt độ co: 1250C; Đường kính sau khi co: 50%. | ||
| 71 | Dung dịch rửa mạch | 5 | lít | Dạng bình xịt; Có khả năng chổng ẩm, kháng nước, chống rỉ sét; Dung tích bình: 500 ml | ||
| 72 | Thiếc hàn | 3 | cuộn | Đường kính sợi thiếc = 2 mm | ||
| 73 | Nhựa thông | 5 | hộp | Loại tinh khiết ≥ 90% | ||
| 74 | Dung dịch phủ mạch | 3 | lít | Dạng bình xịt; Khả năng chống oxi hóa tốt, chống axit, Chịu nhiệt; Độ bám phủ bề mặt: 90%; | ||
| 75 | Dây diện | 20 | mét | Đường kính các loại: Ф0.5; 0.6; 1; 1.5; 2.5; | ||
| 76 | Keo làm kín quang học | 1 | Kg | Độ lưu hóa khi: Dính bề mặt: 0,85; Ở dạng keo: 0,98; Nhiệt độ lưu hóa: nhỏ hơn 50 oC; | ||
| 77 | Mỡ bẫy bụi quang học | 0,5 | Kg | Mỡ có khả năng bám, giữ lại bụi bẩn; Màu vàng. | ||
| 78 | Mỡ chân không | 3 | Lọ | Khả năng làm kín chân không ≤ 10-7 Torr; Lọ (tuýt) = 50g. | ||
| 79 | Vòng cao su chuyên dụng các loại | 25 | Cái | Làm kín tốt; Chịu lực tốt; Đường kính: Ф10, Ф20, Ф50, Ф75, Ф100 mm. | ||
| 80 | Gioăng làm kín chuyên dụng các loại | 25 | Cái | Làm kín tốt; Chịu lực tốt; Đường kính: Ф10, Ф20, Ф50, Ф75, Ф100 mm. | ||
| 81 | Đệm lót cao su quang học chuyên dụng | 25 | Cái | Chiều dày: 1 mm; 2 mm; 3 mm; 4 mm; 5 mm. | ||
| 82 | Chốt, ốc vít chuyên dụng các loại | 5 | Bộ | Đường kính: Ф1,5; Ф2; Ф3; Ф4; Ф5; Ф6 mm; Dạng: Mũ chìm, dẹt Lục lăng. | ||
| 83 | Vòng đệm chuyên dụng các loại | 2 | Bộ | Đường kính: Ф10, Ф20, Ф50, Ф75, Ф100 mm; Vật liệu: nhôm. | ||
| 84 | Nhựa trét kín chuyên dụng | 1 | Kg | Màu nâu; Chịu nhiệt: -65ºF ÷ 300ºF; Áp suất làm việc lớn nhất: 10000 psi; | ||
| 85 | Axetol HP | 4 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 86 | Cồn quang học tuyệt đối (Đức) | 4 | Lít | Nồng độ Ethanol: 99,5% | ||
| 87 | Ete tinh khiết (Đức) | 5 | Lít | Độ tinh khiết: 95% | ||
| 88 | Dung dịch Clo, Butanol | 10 | Lít | Độ tinh khiết: 98% | ||
| 89 | Bông lau quang học | 3 | Kg | Sợi bông xơ tự nhiên: 90%; | ||
| 90 | Bông sạch quang học | 20 | Túi 50g | Sợi bông xơ tự nhiên: 100%; | ||
| 91 | Vải bảo quản quang học | 35 | m2 | Khổ 80 cm; Vải sợi bông. | ||
| 92 | Giấy bảo quản | 30 | m | Khổ A3; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi