Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua sắm trang thiết bị phục vụ kiểm định AUN ngành Điều dưỡng và Trồng trọt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua sắm trang thiết bị phục vụ kiểm định AUN ngành Điều dưỡng và Trồng trọt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 13:26:00 đến ngày 2021-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,322,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,800,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường bệnh nhân 3 tay quay | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật:Chức năng: Nâng đầu giường, nâng chân, nâng chiều cao giường.Kích thước: 2120 x 970 x (470~750) mm.Góc đầu giường: 0 ~ 85° (±5°).Góc đầu gối: 0 ~ 45° (±5°).Nâng hạ toàn bộ giường từ 450mm đến 750mm.3 hệ thống tay quay.4 bánh xe cao cấp có khóa.Thành 2 bên giường bằng hợp kim nhôm.Khung và mặt giường bằng thép, chắc chắn và an toàn.Trọng lượng: ~100kg.Tải trọng: ≤ 300kg.Phụ kiện: 1 cây truyền dịch, đệm đệm phù hợp với giường. | ||
| 2 | Cọc treo dịch truyền | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật:Chiều cao móc treo truyền dịch: ~180 cm.Kích cỡ chai truyền: ≤500 - ≥3000 ml dịch.Màu sắc phần nhựa: xanh (green) | ||
| 3 | Tủ đầu giường nhựa ABS | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật: Kích thước: ~L480*R480*C780mm.Tủ bao gồm ≥4 ngăn:1 bàn ăn có thể kéo ra và xếp vào gọn gàng.1 ngăn kéo. 1 hộc tủ 2 ngăn. Móc treo khăn 2 bên. 4 bánh xe (2 cái có khóa). Màu sắc: Xanh. | ||
| 4 | Xe đẩy dụng cụ, thiết bị cấp cứu | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật: Xe tiêm chính với 5 ngăn kéo (2 ngăn nhỏ, 2 ngăn chung, và 1 ngăn lớn): 01.Hộp đựng kim tiêm để hủy: 01.Cây treo dịch truyền có: 01.Thùng rác đựng rác thải y tế: 02.Hộc đựng file tài liệu: 01.Kệ để đặt máy khử rung tim: 01.Ngăn kéo di động để Bác sỹ làm việc: 01.Ổ cắm điện và móc treo: 01.Móc để giữ chai xi-lanh ôxy: 01.Bánh xe cao cấp: 04 cái (2 cái có khóa).Ray bảo vệ bằng thép không gỉ: 01.Khóa trung tâm: 01 | ||
| 5 | Xe đẩy dụng cụ, thiết bị, thuốc | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật:Cấu tạo: bề mặt thép không gỉ với các cạnh nhựa ABS, nhôm. Xe chính với 1 ngăn kéo: 01. Ngăn kéo trượt: 1 cái. Ngăn kéo mở rộng: 1 cái. Bốn bánh xe với phanh. Thùng rác có nắp đậy: 2 cái | ||
| 6 | Hệ thống khí oxy thở đầu giường | 1 | hệ thống | Đạt tiêu chuẩn chất lượng: Iso 9001; Iso 13485 hoặc tương đương. 1. Hộp đầu giường khí y tế: 01 bộ. Đặc tính và thông số kỹ thuật. Loại hộp đầu giường lắp đặt nổi trên tường. Khung vỏ hộp bằng vật liệu Nhôm đúc định hình dày 1,2mm - bề mặt sơn tĩnh điện. Bên trong gồm 03 khoang riêng biệt đi đường ống dẫn khí y tế, đường điện và các đường tín hiệu khác. Có khả năng cho kết nối nhanh chính xác bằng các chốt định Vị cho từng loại khí. Có màu sắc, vị trí và số chốt đặc trưng cho từng loại khí. Chiều dài: ~1200mm, kích thước mặt cắt ~210×65mm. Tích hợp các ổ đầu ra khí y tế - chuẩn DIN. Oxygen (O2) × 1 ổ. Khí nén 4bar (MA4) × 1 ổ. Vacuum (VAC) × 1 ổ. N2O x 1 ổ. Tích hợp các thành phần khác: Ổ cắm điện: 02 ổ - loại ổ đôi 220V/50Hz. Có dây tiếp địa. Đèn chiếu sáng LED và công tắc bật/ tắt: 01 bộ. Vị trí gắn bảng tên: tùy chọn. 2. Dụng cụ thiết bị ngoại vi. Bộ lưu lượng kế kèm bình làm ẩm. Mặt nạ và dây khí. Bình hút dịch gắn tường. Đầu cắm nén. Đầu cắm NO2. | ||
| 7 | Máy đo nồng độ oxy bão hòa trong máu để bàn (Monitor theo dõi sự sống) | 1 | bộ | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso 13485, FDA hoặc tương đương.Cung cấp bao gồm:1. Máy chính: 01 máy. 2. Bộ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo bao gồm: Cảm biến SpO2 dành cho người lớn sử dụng nhiều lần: 01 chiếc. Dây đo huyết áp với cổng kết nối (dùng cho người lớn/trẻ em/trẻ sơ sinh): 01 chiếc. Bao đo huyết áp: 01 chiếc. Đầu dò nhiệt hồng ngoại ở tai: 01 chiếc.Cáp kết nối nhiệt độ cho cảm biến hồng ngoại: 01 chiếc. Pin Lithium-ion có thể sạc lại: 01 chiếc. Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt: 01 bộ. Đặc tính kỹ thuật. Độ phân giải cao, Màn hình LCD TFT màu. Bệnh nhân: người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh. Chức năng gọi y tá. Kết nối 2 chiều đến trạm theo dõi bệnh nhân trung tâm. Kết nối 2 chiều bởi hệ thống mạng có dây hoặc không dây. Thiết kế di động và gọn nhẹ. Thông tin mở rộng. Hệ thống báo động toàn diện. Độ bão hòa oxy trong máu (SpO2).Tốc độ mạch SpO2.SpO2 dạng sóng thể tích.Điều chỉnh mạch SpO2.Huyết áp tâm thu (SYS) NIBP.Huyết áp tâm trương (DIA) NIBP.Huyết áp trung bình (MAP) NIBP.Tốc độ mạch (PR) NIBP.Nhiệt độ.Bộ ghi nhiệt (Tùy chọn).Hỗ trợ quét mã vạch.(Tùy chọn).Cổng USB để lưu trữ và cổng mạng RJ-45.Pin sạc có sẵn. Nguồn điện: xoay chiều 100 ~ 240 V 50/60 Hz. Đáp ứng Tiêu chuẩn an toàn IEC 60601-1-2: 2001 + A1. | Do hạn chế về số lượng ký tự, không thể nhập đầy đủ các nội dung của “Mô tả hàng hóa” đối với hàng hóa này, do đó đề nghị nhà thầu xem nội dung đầy đủ của Thông số kỹ thuật tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Hàng hóa được đánh giá là đạt khi đáp ứng đầy đủ theo các nội dung nêu tại file “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật” đính kèm. | |
| 8 | Mô hình chăm sóc đa năng | 4 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001 hoặc tương đương. Cấu hình cho một bộ:Mô hình người lớn toàn thân: 01 cái.Tim: 01 cái.Phổi: 01 cái.Dạ dày: 01 cái.Bàng quang: 01 cái.Phần ruột: 01 cái.Bộ phận sinh dục nam: 01 cái.Bộ phận sinh dục nữ: 01 cái.Miếng tiêm (tay, đùi, mông): 01 bộ.Miếng mô phỏng vết thương (tay, đùi): 01 bộ.Ống thông tiểu: 1 cái.Bột tan: 01 bộ. Chất bôi trơn: 01 lọ. Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 tài liệu. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: Mô hình chăm sóc người lớn đa năng mô phỏng một bệnh nhân trưởng thành, kích thước thật, với bộ phận sinh dục có thể hoán đổi cho nhau.Cánh tay, chân và các khớp chuyển động tự nhiên cho phép đặt mô hình ở các tư thế bệnh nhân thực tế. Mô hình được làm bằng nhựa bền, chống vỡ và chịu nước cho thời gian sử dụng cao với nhu cầu sử dụng đào tạo hàng ngày. Cấp kèm các cơ quan có thể tháo rời để phục vụ các tính năng đào tạo chăm sóc bệnh nhân như đặt ống thông tiểu, quản lý thụt tháo, chăm sóc lỗ mở ra da, thông mũi – dạ dày và rửa dạ dày.Đáp ứng các tiêu chuẩn OBRA của Chương trình Đánh giá Năng lực và Đào tạo Y tá (NATCEP). | Do hạn chế về số lượng ký tự, không thể nhập đầy đủ các nội dung của “Mô tả hàng hóa” đối với hàng hóa này, do đó đề nghị nhà thầu xem nội dung đầy đủ của Thông số kỹ thuật tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Hàng hóa được đánh giá là đạt khi đáp ứng đầy đủ theo các nội dung nêu tại file “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật” đính kèm. | |
| 9 | Mô hình tiêm truyền tĩnh mạch | 4 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001 hoặc tương đương. Cấu hình cung cấp: - Thân chính mô hình: 01 chiếc. - Giá đỡ: 01 chiếc. - Máu giả: 250ml. - Ven thay thế: 02 bộ. - Bình chứa máu: 01 chiếc. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng:- Mô hình cánh tay thực hành tiêm truyền được chế tạo từ silicone, cho phép các nhân viên y tế thực hành phát triển các kỹ năng. - Mô hình chất lượng cao, chống ngả màu và dễ dàng vệ sinh. - Ven và da cũng có thể thay thế một cách dễ dàng. Mô hình lý tưởng để thực hành:- Tiềm truyền tĩnh mạch. - Đâm kim và lấy mẫu máu (ở tĩnh mạch nền, tĩnh mạch đầu cánh tay, tĩnh mạch trụ giữa và tĩnh mạch mu bàn tay). - Đặt và cố định kim bướm | ||
| 10 | Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn Resusci Anne QCPR | 3 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001 hoặc tương đương. Cấu hình cung cấp: - Mô hình bán thân: 01 chiếc. - Da mặt mô hình: 03 chiếc. - Đường thở dùng 1 lần: 02 chiếc. - Áo mô hình: 01 chiếc. - Túi đựng. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng. - Mô hình có các đặc điểm giải phẫu chân thực bao gồm nghiêng đầu, nâng cằm, độ sâu ép ngực, lực ép và ngực phập phồng.- Có cảm biến chỉ rõ vị trí đặt tay chính xác. - Hệ thống trợ thở cho phép ngực phập phồng chân thực khi trợ thở với mặt nạ bóng bóp và hô hấp nhân tạo miệng-đến-miệng. Có tùy chọn mua thêm bộ điều khiển kết nối không dây với màn hình tham vấn chi tiết và khả năng đo lường, phản hồi (không cấp kèm) | ||
| 11 | Mô hình mô phỏng chăm sóc bệnh nhân | 1 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Cấu hình cung cấp gồm:- Thân chính mô hình: 01 bộ. - Giao diện điều khiển với phần mềm: 01 chiếc. - Bộ Nursing SLEs: 01 bộ. - Bộ phụ kiện đồng bộ cấp kèm: 01 bộ. - Sách hướng dẫn sử dụng: 01 quyển. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng: Mô hình được thiết kế để đem lại trải nghiệm học tập dựa trên mô phỏng một cách hiệu quả nhất. Mô hình luôn sẵn sàng sử dụng ngay để tích hợp với các bài học điều dưỡng một cách nhanh chóng trong mọi cấp độ. Đặc điểm chung:- Mô hình không dây, có pin hoạt động lên đến 4 giờ.- Có thể sử dụng với các thiết bị thật như máy sốc điện, băng đo huyết áp…- Có thể thính chẩn; thăm khám các mạch; đào tạo tiêm tĩnh mạch.- Có bộ điều khiển OMNI 2 giám sát CPR trong thời gian thực. Tính năng mô hình: Mô hình này là một mô hình thực tế cho phép sinh viên thực hành các kỹ thuật bằng việc sử dụng các thiết bị thật trong phòng lab, hoặc áp dụng các thiết bị thật trong các kịch bản thực hành nhóm. Các tính năng gồm: Tổng quan:- Mô hình toàn thân người lớn.- Điều khiển không dây, hoạt động tốt ngay cả khi di chuyển, có thể điều khiển ở khoảng cách lên đến 40 ft (Khoảng 12m).- Có các khớp có thể cử động như thực tế.- Tương thích với màn hình hiển thị dấu hiệu sinh tồn. - Có bộ điều khiển sẵn sàng hoạt động. | Do hạn chế về số lượng ký tự, không thể nhập đầy đủ các nội dung của “Mô tả hàng hóa” đối với hàng hóa này, do đó đề nghị nhà thầu xem nội dung đầy đủ của Thông số kỹ thuật tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Hàng hóa được đánh giá là đạt khi đáp ứng đầy đủ theo các nội dung nêu tại file “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật” đính kèm. | |
| 12 | Ghế liền bàn | 10 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%.Thông số kỹ thuật. Màu sắc: Màu đen. Chất liệu: Khung thép mạ - đệm bọc vải | ||
| 13 | Ống nghe | 2 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật:Ống nghe điện tử. Có thể ghi lại ≥12 đoạn ghi âm, mỗi đoạn ≥30 giây. Vòng và màng nghe không gây cảm giác lạnh tạo cảm giác thoải mái thân thiện cho bệnh nhân. Âm thanh có thể chia sẻ qua Blue Tooth | ||
| 14 | Kính hiển vi có gắn camera | 2 | bộ | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001, Iso 13485 hoặc tương đương. Cấu hình cung cấp- Máy chính với đầu quan sát ba đường truyền quang: 01 cái. - Thị kính chống mốc 10X, đường kính vi trường 20 mm: 02 cái. - Vật kính phẳng, chống mốc 4X: 01 cái. - Vật kính phẳng, chống mốc 10X: 01 cái. - Vật kính phẳng, chống mốc 40X: 01 cái. - Vật kính phẳng, chống mốc 100X: 01 cái. - Nguồn đèn LED: 01 cái. - Chai dầu soi 8cc: 01 lọ. - Túi che bụi: 01 cái. - Khóa lục giác: 01 cái. - Dây điện nguồn: 01 cái. - Camera kỹ thuật số: 01 cái. - Máy tính: 01 bộ. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy: 01 Bộ. | Do hạn chế về số lượng ký tự, không thể nhập đầy đủ các nội dung của “Mô tả hàng hóa” đối với hàng hóa này, do đó đề nghị nhà thầu xem nội dung đầy đủ của Thông số kỹ thuật tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Hàng hóa được đánh giá là đạt khi đáp ứng đầy đủ theo các nội dung nêu tại file “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật” đính kèm. | |
| 15 | Bộ rây lọc côn trùng, tuyến trùng | 2 | bộ | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Rây lọc côn trùng, tuyến trùng có đường kính mắt rây là: ~25µm, 75µm, 150µm, 250µm, 710µm, 1.000µm, lưới lọc có đường kính mắt lưới 2mm. Đường kính sàng 20cm | ||
| 16 | Đũa cấy | 50 | cây | Chất lượng hàng hóa: Mới 100% | ||
| 17 | Đầu que cấy thẳng | 100 | cây | Chất lượng hàng hóa: Mới 100% | ||
| 18 | Đầu que cấy vòng | 100 | cây | Chất lượng hàng hóa: Mới 100% | ||
| 19 | Micropipette 20-200ul (hấp tiệt trùng) | 4 | bộ | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001, Iso 13485 hoặc tương đương. | ||
| 20 | Micropipette 100-1000ul (hấp tiệt trùng) | 1 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001, Iso 13485 hoặc tương đương | ||
| 21 | Micropipette 500-5000ul (hấp tiệt trùng) | 1 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001, Iso 13485 hoặc tương đương | ||
| 22 | Ống đong thủy tinh 100ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 23 | Ống đong nhựa 100ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 24 | Ống đong nhựa 250ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 25 | Ống đong thủy tinh 250ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 26 | Ống đong thủy tinh 500ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 27 | Ống đong nhựa 500ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 28 | Cốc thủy tinh 100ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 29 | Cốc thủy tinh 150ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 30 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 31 | Cốc thủy tinh 600ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 32 | Cốc thủy tinh 1000ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 33 | Bình tam giác MH chia vạch 250ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 34 | Bình tam giác MH chia vạch 500ml | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 35 | Đĩa petri 100 x15mm | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 36 | Chai thủy tinh 250ml nắp xanh | 5 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 37 | Chai thủy tinh 500ml nắp xanh | 10 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 38 | Chai thủy tinh 1000ml nắp xanh | 10 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso/DIN | ||
| 39 | Máy đo độ Brix | 2 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: Thang đo: 0 đến ≥50% Brix. Độ phân giải: ≤0.1% Brix. Độ chính xác: ±≤0.2% Brix. Bù nhiệt độ tự động từ 10 và 40°C (50 to 104°F). Thời gian đo khoảng ≤1.5 giây. Kích thước mẫu nhỏ nhất ≤100 μL. Pin 9V | ||
| 40 | Máy đo màu quang phổ | 1 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001, Iso 14001 hoặc tương đương. Cung cấp bao gồm:- Máy chính. - Bộ xử lý dữ liệu - Cáp RS232C. - Bộ đổi nguồn AC. - Nắp bảo vệ. - Tấm hiệu chuẩn màu trắng - 4x pin AA; 4 x pin AAA. - Hướng dẫn sử dụng. Phụ kiện cung cấp thêm: Đầu đo ánh sáng bằng thủy tinh (sử dụng đo vật mẫu ẩm ướt). | Do hạn chế về số lượng ký tự, không thể nhập đầy đủ các nội dung của “Mô tả hàng hóa” đối với hàng hóa này, do đó đề nghị nhà thầu xem nội dung đầy đủ của Thông số kỹ thuật tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Hàng hóa được đánh giá là đạt khi đáp ứng đầy đủ theo các nội dung nêu tại file “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật” đính kèm. | |
| 41 | Cân phân tích 4 số lẻ | 1 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật: - Khoảng cân: ≥220g. - Độ đọc: ≤0.0001g. - Độ lặp lại: ≤0.0001g. - Độ tuyến tính: ± ≤0.0002g. - Thời gian ổn định: ~≤3 giây. - Đơn vị: Milligram, Gram, Ounce, Pound, Carat, Pennyweight, Ounce Troy, Newton, Grain. - Ứng dụng: Cân khối lượng, cân đếm, cân phần trăm. - Kích thước đĩa cân: ≥Æ90mm.- Nguồn điện: 220V AC, 50/60 Hz | ||
| 42 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ | 1 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%; đạt tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật: - Dải cân tối đa: ≥2200g. - Độ chính xác: ≤0.01. - Độ lặp lại: ≤0.01g. - Độ tuyến tính: ±≤0.02g. - Hiển thị: Màn hình LCD. - Tính năng cân: Trọng lượng, đếm, %. - Thời gian ổn định: ≤3s. - Kích thước đĩa cân: (đường kính): ≥180mm. - Cổng kết nối ngoại vi: Giao diện RS232. - Môi trường hoạt động: 10oC đến 30oC . - Kích thước: ~209 x 321 x 98 mm. - Trọng lượng: ~3.5kg. - Nguồn điện: 100 - 240VAC 50/60Hz | ||
| 43 | Thước cặp điện tử | 2 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: - Phạm vi đo: 0-≥150mm. - Độ chính xác: ≤0.01mm. - Trọng lượng: ≤0.5kg | ||
| 44 | Tủ mát | 1 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: Dung tích tổng ≥1200L/ thực 1000L. Thiết kế 2 ngăn 2 cánh mở 2 bên. Mặt kính chịu lực trong suốt. Dòng điện: 220v/50Hz. Nhiệt độ lạnh: 0°C –> 10°C. Công suất tiêu thụ: ~525 (W). Loại Gas: R134a | ||
| 45 | Máy đo PH /Mv/nhiệt độ cầm tay trong thực phẩm | 2 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: - Dải đo pH: 0 đến ≥14.00pH. + Độ phân giải: ≤0.1/0.01 pH. + Độ chính xác: ±≤0.01 pH ±1 số. + Tính năng bù nhiệt: bù nhiệt thủ công hoặc tự động, từ 0 đến 100oC. - Dải đo mV (điện thế): -1000 mV - 0 - 1000 mV. + Độ phân giải: ≤1 mV. + Độ chính xác: ±≤0.2% trên toàn dải. - Dải đo nhiệt độ: 0 đến ≥100oC. + Độ phân giải: ≤0.1oC (oF). + Độ chính xác: ±≤0.5oC. - Nguồn cấp: 3 pin 1.5V. - Cấp độ chống nước/chống bụi: IP57. - Kích thước máy: khoảng 88 x 170 x 33mm. - Trọng lượng: ~313g | ||
| 46 | Máy đo độ cứng thực vật/ trái cây | 2 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: - Đơn vị: kgf (kgf / cm²) lbf (lbf / cm²) N (N / cm²) Pa. - Đường kính đầu tip: 7,9 mm / 11,1mm. - Phạm vi: ≤0,2 ~ ≥11,0 kgf/cm² / ≤0. 4 ~ ≥22 .0 kgf / cm².- Độ phân giải: ≤0,01 / 0,1 / 1. - Độ chính xác: ± (1% H + 0,1) kgf / cm². - Điều kiện hoạt động: 0 ~ 45ºC; | ||
| 47 | Bàn học sinh | 30 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: - Kích thước: D 1,4 x R 0,5 x C 0.76m . - Vật liệu: chân sắt dày 1,4 li sơn tĩnh điện màu xám, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 25 li, sơn PU bóng | ||
| 48 | Ghế chân inox | 60 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: Ghế gấp. Đệm tựa nhựa. Chân sơn, mạ hoặc inox | ||
| 49 | Bảng từ trắng | 2 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: Kích thước: D 2,4 x R 1,2 m. Vật liệu: tole bảng nhập từ Hàn Quốc, không chân | ||
| 50 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: Kích thước: ~D 1,2 x R 0,6 x C 0.75m. Vật liệu: chân sắt sơn tĩnh điện màu xám, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU bóng | ||
| 51 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: Kích thước: ~D0.37 x R0.37 x C0.45/0.82 (m). Vật liệu: chân sắt sơn tĩnh điện màu xám, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép | ||
| 52 | Tủ thuốc bảo vệ thực vật | 2 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: - Khung inox, vách ngăn kính, kích thước: ~1400 x 450 x 1600mm | ||
| 53 | Pallet kê phân bón loại nhựa | 2 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. | ||
| 54 | Máy xới đất Đa năng động cơ Honda (6,5HP) | 1 | cái | Chất lượng hàng hóa: Mới 100%. Thông số kỹ thuật: - Công suất tối đa: ≥6,5 HP. - Đánh lửa: bằng điện. - Hộp số: ≥2 số tiến. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi