Gói thầu: Cung cấp giấy tờ chuyên môn cho bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535560-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp giấy tờ chuyên môn cho bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535491 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:33:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,076,317,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bệnh án sản khoa điện tử | 46.500 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Bệnh án sơ sinh điện tử | 40.400 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Bệnh án phụ khoa điện tử | 6.900 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Bệnh án ung thư | 50 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Bản cam kết giảm đau sau mổ sản phụ khoa | 26.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Bản cam kết đồng ý gây tê gây mê | 44.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Bản kiểm an toàn phẫu thuật | 24.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 35.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Biên bản cam kết thực hiện phẫu thuật thủ thuật | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Bản cam kết gây tê giảm đau trong đẻ | 22.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Bảng kê chi phí trẻ em dưới 6 tuổi | 49.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Đơn tự nguyện đăng ký mổ đẻ mổ phụ khoa theo yêu cầu | 43.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | 24.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Giấy ra cổng | 250 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Giấy đề nghị sữa chữa | 60 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Đơn Tự nguyện đăng ký dịch vụ kĩ thuật trong đt nội trú | 44.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Đơn tự nguyện đăng ký sàng lọc một số bệnh lý trẻ sơ sinh | 42.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Phiếu công khai DVKCB mẫu số 10(VTTH) | 13.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Phiếu công khai DVKCB mẫu số 10 Thuốc | 13.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Phiếu công khai dịch vụ KCB mẫu số 07 vật tư tiêu hao | 48.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Phiếu công khai dịch vụ KCB mẫu số 07 Thuốc | 48.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Phiếu công khai dịch vụ KCB mẫu số 08 vật tư tiêu hao | 39.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Phiếu công khai dịch vụ KCB mẫu số 08 Thuốc | 39.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Phiếu công khai dịch vụ KCB mẫu số 11 thuốc | 7.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Phiếu công khai dịch vụ KCB mẫu số 11 vật tư tiêu hao | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Phiếu tự nguyện thanh toán | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Phiếu đăng ký khám sơ sinh tự nguyện | 70 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Phôi in chứng sinh | 12.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Phiếu theo dõi bệnh nhi không thở máy | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Phiếu theo dõi điều trị | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Phiếu thống kê chi phí điều trị nội trú | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Phiếu xn giải phẩu bệnh sinh thiết | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Phiếu truyền máu | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Sổ bình bệnh án và chăm sóc người bệnh | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Sổ bàn giao dụng cụ | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Sổ biên bản hội chuẩn | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Sổ bản kiểm điểm tử vong | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Sổ bàn giao người bệnh(khu nội trú ) | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Sổ bàn giao thực hiện y lệnh thuốc | 65 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Sổ bàn giao tủ thuốc và dụng cụ | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Sổ bàn giao bệnh nhân nặng và công tác điều dưỡng | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Sổ xin xe cứu thương | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Sổ bàn giao hài nhi | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Sổ bàn giao thuốc gây nghiện hướng thần | 53 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Sổ ra viện | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Sổ cung cấp máu và chế phẩm máu | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Sổ chống nhầm lẫn thuốc men và tai biến | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 50 | Sổ đi buồng bệnh viện | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 51 | Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 52 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 53 | Sổ kiểm tra | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 54 | Sổ sinh hoạt hội đồng ngưởi bệnh | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 55 | Sổ mượn giường bạt | 150 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 56 | Sổ pha chế viên | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 57 | Sổ rủi ro vật sắc nhọn | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 58 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 59 | Sổ thay băng cắt chỉ | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 60 | Sổ thao dõi đào tạo | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 61 | Sổ thao dõi ADR | 22 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 62 | Sổ theo dõi monitoring | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 63 | Sổ theo dõi phân công điều dưỡng | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 64 | Sổ theo dõi thuốc cận hạn | 15 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 65 | Sổ thao dõi thực hiện kế hoạch | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 66 | Sổ theo dõi tiêm viêm gan B | 40 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 67 | Sổ quản lí vaxin viêm gan B | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 68 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 149 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 69 | Sổ trả thuốc thừa | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 70 | Sổ vay thuốc khoa dược | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 71 | Sổ cập nhật sự cố y khoa | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 72 | Sổ đăng ký sàng lọc sơ sinh | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 73 | Sổ điều xe | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 74 | Sổ truyền thông giáo dục sức khỏe | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi