Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa tàu thuyền 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa tàu thuyền 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:19:00 đến ngày 2021-05-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 537,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phớt kín dầu tời neo tàu | 2 | Cái | Làm kín dầu và nước khi tời neo hoạt động, kích thước trục d=85mm, kích thước lưng phớt D=110mm, chiều dầy L=12mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống tời neo của tàu | ||
| 2 | Vỉ mạch điều khiển máy MTU MPU 23-03 | 1 | Cái | Chức năng xử lý các tín hiệu trong khối GCU của hệ thống điều kiển máy MTU, kích thước: 63 x 59 x15mm, số chân kết nối giao diện 22 chân x 2 lớp, điện áp chung của hệ thống 24V DC, điện áp hoạt động của mạch 5VDC (± 5%), công suất 110mA, mạch điện 2 lớp. Đươc lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điều khiển máy chính MTU trang bị trên các tàu đơn vị | ||
| 3 | Vỉ mạch điều khiển máy MTU BOB1-01/B | 1 | Cái | Chức năng nhận tín hiệu đầu vào tín hiệu số trong khối GCU của HTĐK máy MTU, kích thước: 63 x 59 x15mm, số chân kết nối giao diện 22 chân x 2 lớp, điện áp chung của hệ thống 24V DC, điện áp hoạt động của mạch 5VDC (± 5%), công suất 110mA, mạch điện 2 lớp. Đươc lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điều khiển máy chính MTU trang bị trên các tàu đơn vị | ||
| 4 | Lọc gió máy chính MTU 12V4000M90 | 4 | Cái | Kích thước ϕ420x335mm, đường kính cổ lọc ϕ265mm, hiệu quả lọc 99% đối với các tạp chất có kích thước lớn hơn 50 micron. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy MTU 12V4000M90 | ||
| 5 | Lọc tinh dầu cháy máy MTU 16V4000M90 | 6 | Cái | Vỏ thép, Đường kính 95, cao 145mm, Đầu ren ɸ 24mm, hiệu quả lọc 99% đối với các tạp chất lớn hơn 10 micron. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy MTU 16V4000M90 | ||
| 6 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp máy phát điện TS132 | 1 | Cái | Điện áp máy phát 380v, Công suất 250KW, 3Pha, Tần số 50Hz; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với tổ hợp máy phát điện TS 132 trên tàu | ||
| 7 | Bộ phớt kín dầu xi lanh thủy lực lái máy xuồng công tác MECURY D90 | 1 | Bộ | Bộ phớt làm kín dầu thủy lực trong hệ thống lái xuồng MECURY D90, vật liệu cao su chụi dầu cao cấp, lò so vòng ép kín dầu inox không rỉ, kích thước lưng D25mm, kích thước trục d16mm, chiều dầy L05mm. Được lắp đặt đồng bộ với xi lanh thủy lực lái máy xuồng công tác MECURY D90 | ||
| 8 | Dầu thủy lực lái xuồng | 2 | Lít | Có khả năng chống oxy hóa cao và ổn định, không gây bùn và trầm tích lắng đọng khi hoạt động. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống lái xuồng | ||
| 9 | Lót sàn PVC | 150 | m2 | Lót nhựa PVC nút tròn màu xanh dương, có khả năng chịu nước, chịu nhiệt, chống trượt, độ dầy 1,2mm | ||
| 10 | Keo sữa dán kim loại với nhựa sàn tàu | 25 | Kg | Keo 1 thành phần, được pha chế sẵn, an toàn cho người sử dụng và môi trường sống, màu trắng sữa, khả năng kết dính cao và có thể phát huy tác dụng trên bề mặt kim loại và nhựa | ||
| 11 | Đèn chiếu sáng mạn tàu kín nước | 14 | Cái | Đèn kín nước được làm bằng nhựa cao cấp, có lưới bọc bảo vệ, hình elip kích thước dài 210mm, rộng 105mm, cao 90mm, điện áp 220v, công suất 60W, tần số 50Hz, đui đèn E27. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống chiếu sáng ngoài trên tàu biển | ||
| 12 | Đèn hàng hải | 11 | Cái | Đầy đủ 01 bộ đèn hàng hải. Mỗi đèn 02 bóng đèn 220VAC, 50Hz và 24VAC, đường kính đèn Φ120mm, chiều cao 200mm, đwọc kết nối và hoạt động đồng bộ với hệ thống đèn hàng hải dưới tàu | ||
| 13 | Sạp khoang máy | 4 | m2 | Sạp thanh kẽm liên kết khối, kích thước phù hợp với khung sạp có sẵn, bảo đảm chắc chắn, thẩm mỹ, các vị trí van dầu, nước được thiết kế nắp mở tiện dụng. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống khung sạp khoang máy | ||
| 14 | Xích lan can tàu | 30 | m | Xích inox 304, đường kính 7mm. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống lan can tàu | ||
| 15 | Bảng hướng dẫn sử dụng máy, chức trách, nội quy, quy định A4 | 55 | Cái | Me ca trong suốt, kích thước 317x230mm, độ dầy 5mm, in nội dung theo mẫu | ||
| 16 | Bảng chức trách A3 | 10 | Cái | Me ca trong suốt, kích thước 317x440mm, độ dầy 5mm, in nội dung theo mẫu | ||
| 17 | Bộ đề máy MTU 16V4000M90 vế trái | 1 | Cái | Điện áp khởi động 24VDC, các quộn dây được quấn bằng dây đồng nguyên chất, công suất động cơ 9,0 KW | ||
| 18 | Cọc bích đôi TT120 | 2 | Cái | Cọc bích bằng thép chất lượng cao, đế thép 570x210x12mm, chiều cao 400mm, đường kính cọc thép D90mm, liên kết với boong tàu bằng 06 bộ bulong inox M14x50mm, đươc lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống mặt boong trên tàu | ||
| 19 | Cánh bơm nước biển máy TD229.4 và máy D203-3 | 2 | Cái | Loại 12 cánh cao su mềm, đường kính cánh Ø56mm, chiều cao cánh 32mm, cốt đồng Ø16mm 12 cạnh. Đươc lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống làm mát máy TD229.4 trên tàu | ||
| 20 | Cụm lọc dầu tách nước | 1 | Cái | Chức năng lọc dầu và tách nước, Lưu lượng: 10 lít/phút, Thân bằng hợp kim không rỉ, hình khối vuông 130mm, chiều dài toàn bộ 300mm, các đường ống vào ra kết nối ren tiêu chuẩn. Đươc lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống nhiên liệu của động cơ | ||
| 21 | Dây số xuồng công tác | 2 | Cái | Loại dây cứng, ruột dây 1 lõi cứng bằng inox không rỉ, vỏ ngoài dạng xoắn, có thể uốn cong theo hình dạng của xuồng, có thể kéo, đẩy 2 chiều, độ dài dây 5m, độ dài kéo đẩy 10cm, hai đầu kết nối ngàm và bắt bulong với máy xuồng và thiết bị điều khiển. Đươc lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điều khiển máy xuồng | ||
| 22 | Rơ le cấp nhiên liệu máy phát điện penkin 4.4 | 1 | Cái | Rơ le thường đóng, điện áp 24V, chức năng cấp nhiên liệu cho máy hoạt động. Được lắp đặt phù hợp và hoạt động đồng bộ với máy Penkin 4.4 hiện có ở dưới tàu | ||
| 23 | Lọc khí máy PAXMAN 18VP185 | 18 | Cái | Khung viền Inox, kích thước 300x660x35mm, hiệu quả lọc 99% đối với các tạp chất có kích thước lớn hơn 92 micron. Được lắp đặt phù hợp và hoạt động đồng bộ với máy Paxman 18VP185 hiện có ở dưới tàu | ||
| 24 | Tết chỉ trục chân vịt | 4 | m | Sử dụng để làm kín nước trục chân vịt tàu thủy, Nhiệt độ làm việc cho phép: từ -240°C đến +650°С, kích thước 25x25mm. Được lắp đặt phù hợp và hoạt động đồng bộ với hệ trục chân vịt dưới tàu | ||
| 25 | Lọc axít máy lọc nước VTS 1400-2 | 1 | Cái | Được cấu tạo từ than hoạt tính tích hợp với vật liệu nano bạc nhằm diệt sạch vi khuẩn, nấm có hại nhiễm từ môi trường, Hấp phụ kim loại nặng, chất hữu cơ, chất tẩy rửa, các loại hóa chất độc hại |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi