Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546727-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học năng lượng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210438268
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước - Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 15:04:00 đến ngày 2021-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,819,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy sấy thăng hoa phòng thí nghiệm 1 Bộ - Thiết bị thuận tiện với ≥ 4 khay làm khô - Màn hình cảm ứng màu - Khả năng ngưng đá ≥ 7 lít - Loại sấy thăng hoa / Lyophilizer - Máy sấy để bàn - Khả năng giữ ≥ 4L đá thăng hoa - Tốc độ gia nhiệt tối thiểu: Bộ thu làm mát tới ≥ -46 0C - Vật liệu gom: bằng thép không gỉ - Buồng sấy khô bằng thép không gỉ - Có van xả - Điện thế sử dụng: 220V/50Hz - Kích thước: ≥ cao 30 inch x Sâu 25 inch x rộng 20 inch - Bên ngoài: Bằng thép không gỉ hoặc bao phủ bột aluminum - Điện tử: bao gồm ≥ 4.3 inch cảm ứng nhiều màu Cung cấp đầy đủ phụ kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất để thiết bị hoạt động được ngay sau khi lắp đặt
2 Máy độ ẩm của gỗ, gỗ ép và sinh khối 1 Bộ - Đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng kiểu không tiếp xúc - Đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng kiểu chân cắm: đầu đo, đầu đo có búa đóng, đầu đo cắm sâu, đầu đo dạng xẻng - Đo nhiệt độ bằng hồng ngoại - Đo nhiệt độ, độ ẩm tương đối, plus Grains Per Pound (GPP), điểm sương (DP), áp suất khí - Dải đo: + Đo không tiếp xúc: 0 đến ≥ 99% (giới hạn kiểu gỗ) +  Đo kiểu chân cắm: Từ 6 đến ≥ 40% (gỗ); Từ 13 đến ≥ 99% (vật liệu khác) + Đo nhiệt độ không khí (Air): ≤ -4 đến ≥ 140°F hoặc ≤ -20 đến ≥ 60°C + Đo nhiệt độ hồng ngoại (IR): ≤ -5 đến ≥ 392°F hoặc ≤ -50 đến ≥ 200°C + Đo độ ẩm: 0 đến ≥ 99%RH + Đo áp suất: 0 đến ≥ 20.0kPA Cung cấp đầy đủ phụ kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất để thiết bị hoạt động được ngay sau khi lắp đặt Cung cấp đầy đủ phụ kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất để thiết bị hoạt động được ngay sau khi lắp đặt
3 Máy đo bức xạ mặt trời 1 Bộ - Nhiệt độ (Wet Bulb Globe - WBGT): ≤ 32 đến ≥ 122°F (0 đến ≥ 50°C) / Độ chính xác ≤ ±4 0F/±2°C - Nhiệt độ (Black Globe - TG): ≤ 32 đến ≥ 176°F (0 đến ≥ 80°C) / ≤ ±4°F/2°C - Nhiệt độ không khí (Air - TA): ≤ 32 đến ≥ 122°ºF (0 đến ≥ 50ºC) / ≤±1.8°F/1.0°C - Độ ẩm không khí: 0 đến 100%RH /≤ ±3%RH - Kích thước máy: 254 x 48.7 x 29.4mm - Cung cấp đầy đủ phụ kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất để thiết bị hoạt động được ngay sau khi lắp đặt
4 Thiêt bị đo chất lượng không khí 1 Bộ - Dải đo nhiệt độ môi trường: từ -20 đến ≥ 80°C. - Độ phân giải nhiệt độ: ≤ 0.1 0C - Độ chính xác nhiệt độ: ≤ ±0.25°C (±0.3%) - Dải độ ẩm không khí: 0 đến 100% RH; độ phân giải ≤ 0.1% RH; độ không đảm bảo đo ≤ ± 0.88% RH - Đo tốc độ gió lưu lượng: từ 0.15 đến ≥ 30m/s Thông số kỹ thuật: - Bộ nhớ trong lưu 20.000 kết quả đo, có thêm thẻ nhớ 4 GB micro-SD để lưu thêm dữ liệu. - Phần mềm phân tích, lưu trữ và tạo báo cáo tích hợp trong máy. - Có thể sử dụng kết hợp với nhiều đầu dò đo chất lượng không khí. - Đầu dò đo gió, lưu lượng bằng cánh quạt hoặc sợi nhiệt - Đầu dò đo nhiệt độ và độ ẩm không dây: có khả năng - Cấp bảo vệ IP54 hoặc tốt hơn - Nhiệt độ lưu bảo quản: -20 đến ≥ 80 °C - Điều kiện nhiệt độ sử dụng: 0 đến +50 °C - Loại Pin: sử dụng pin sạc Li-ion hoặc tương đương - Loại Pin: sử dụng pin sạc Li-ion hoặc tương đương - Thời gian Pin ≥ 57 giờ với đầu dò đo ẩm kế - Trọng lượng: ≤ 485g - Kích thước (dài x rộng x cao): ≤ 204 x 104 x 63 mm - Khoảng đo nhiệt độ môi trường: -20 đến ≥ 80 °C - Độ phân giải nhiệt độ: ≤ 0.1 0C; Độ chính xác nhiệt độ: ≤ ±0.25°C (±0.3%) - Dải độ ẩm không khí: 0 đến 100% RH; độ phân giải ≤ 0.1% RH - Đo tốc độ gió tích hợp cảm biến lưu lượng: từ 0.15 đến ≥ 30m/s - Đo nồng độ khí CO: dải nồng độ từ 0-500 ppm và nhiệt độ -20 đến 80°C. - Đo nồng độ khí CO2: dải nồng độ từ 0-5000 ppm và nhiệt độ -20 đến 80°C. Cung cấp bao gồm: 01 bộ đầu đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ lưu lượng gió, CO, CO2 và các phụ kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
5 Tháp giải nhiệt 1 Bộ - Kích thước (mm): ≥ 1970mm - Trọng lượng 215kg khi khô và khi ướt là: 750kg - Ống nước: 80mm - Lưu lượng gió: ≥ 420 m3/phút - Động cơ: ≥ 1,1Kw - Lưu lượng nước giải nhiệt: ≥ 46,8m3/h Cung cấp đầy đủ phụ kiện của nhà sản xuất để lắp đặt vào dây chuyền. Đảm bảo hoạt động ngay sau khi kết nối.
6 Bơm chân không 1 Bộ - Công suất điện: ≥ 7,5kW/3P/380V/50Hz - Năng suất: Từ 2800 đến ≥ 3000 lít/phút - Áp suất hút max: PhMax ≥ 680 mmHg - Lượng nước tiêu thụ: 10 lít/phút Cung cấp đầy đủ phụ kiện của nhà sản xuất để lắp đặt vào được dây chuyền. Đảm bảo hoạt động ngay sau khi lắp đặt.
7 Máy thái lát 1 Bộ - Kích thước: ≥ 840x565x1040mm - Công suất: ≥ 2,2Kw/380V-3P/50Hz-IP55 - Kích thước đĩa cắt: Ø360mm - Độ dày lát cắt: Trong khoảng ≤ 1 đến ≤ 5mm - Vật liệu: Inox SUS304 - Năng suất: ≥ 1000 Kg/h Cung cấp đầy đủ phụ kiện của nhà sản xuất.
8 Hệ thống chiết xuất 1 Bộ Nguyên lý cấu tạo: - Là thiết bị ngâm, chiết dược liệu có khuấy N ≥ 1,5 Kw /3P-380V, ≥ 2 vỏ gia nhiệt bằng hơi nước bão hòa Pmax ≥ 3Bar. Dung tích V ≥ 1200lit. Cửa đưa nguyên liệu vào phía trên thiết bị. Tháo bã phía dưới thiết bị, đồng hồ kiểm soát nhiệt độ hiện số - Vật liệu chế tạo : Inox SUS304 - Thiết bị trao đổi nhiệt: + Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ Inox SUS304 + Diện tích truyền nhiệt ≥ 6 m2 Cung cấp đầy đủ phụ kiện của nhà sản xuất để lắp đặt vào được dây chuyền. Đảm bảo hoạt động ngay sau khi lắp đặt.
9 Tủ vi khí hậu 1 Bộ - Kích thước trong (rộng x cao x sâu): ≥ 640 x 800 x 500 mm hoặc tương đương - Kích thước ngoài (rộng x cao x sâu): ≤ 824 x 1183 x 774 mm hoặc tương đương - Số khay cung cấp kèm: ≥ 02 - Khả năng tải tối đa: ≥ 200 kg - Khoảng nhiệt độ hoạt động: 0 đến ≥ 70°C - Độ cài đặt chính xác: ≤ 0,1°C - Khoảng điều chỉnh độ ấm: 10 đến ≥ 90%rh - Độ cài đặt chính xác độ ẩm: ≤ 0,5%rh - Đối lưu không khí bằng quạt Peltier - Bộ điều khiển bằng vi xử lý PID đa chức năng với 2 màn hình hiển thị màu TFT - Điều khiển các thông số: nhiệt độ (°C hoặc °F), chương trình thời gian. - Sử dụng 2 đầu dò nhiệt độ Pt100 Class A - Chức năng cân bằng nhiệt dùng để điều chỉnh mức gia nhiệt sao cho cân bằng giữa mặt trên và dưới buồng sấy, điều chỉnh -50% đến +50% - Báo động (alarm) bằng âm thanh và hình ảnh - Chế độ hoạt động: chạy liên tục và chạy theo thời gian từ 1 phút đến 99 ngày - Chức năng chờ điểm đặt: thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt - Nguồn điện: 230V, 50/60Hz. Cung cấp bao gồm: Tủ vi khí hậu ≥ 256 lít, 2 khay bằng thép không gỉ, Tài liệu hướng dẫn, 01 giấy hiệu chuẩn của nhà sản xuất, 01 dây nguồn.
10 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm không khí 1 Bộ - Độ ẩm: + Dải đo độ ẩm: từ ≤5 đến ≥ 95%, + Độ phân giải ≤ 0.1% RH + Độ chính xác: ≤ ±1.8% RH - Nhiệt độ: + Dải đo nhiệt độ môi trường: từ -20 đến 70°C + Độ phân giải 0.1 0C + Độ chính xác ±0.3 0C ( ± 0.4% ) - Kích thước (Dài x Rộng x Sâu): ≤ 147.9 x 71.5 x 76.7 mm - Trọng lượng: ≤ 310g - Cung cấp kèm theo: 4 pin AAA Cung cấp đầy đủ phụ kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
11 Thiết bị đo nhiệt độ tiếp xúc 1 Bộ - Thang đo nhiệt độ: từ -199.9 đến 199.9°C; từ -200 đến 850°C; - Độ phân giải: ≤ 0.1°C (dải từ -199.9 đến 199.9°C); ≤ 1°C (dải từ -200 đến 850°C); - Độ chính xác: ≤ ±0.2°C và ±1 digit (dải từ -120.0 đến 199.9°C); ≤ ±1°C và ±1 digit (dải từ -170 đến 450°C) - Pin/ thời gian sử dụng: 9V / khoảng 150 giờ - Môi trường hoạt động: trong dải 0 đến ≤ 50°C; RH ≥ 95%. Cung cấp đầy đủ phụ kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
12 Thiết bị đo độ ẩm 30 loại hạt 1 Bộ - Nguồn cấp: pin ≤ 9 V - Cường độ dòng điện: ≥ 12 mA - Thời gian hoạt động: ≥ 20 giờ - Màn hình: LCD, 2 x 16 chữ số - Phạm vi đo lường nhiệt độ: trong khoảng từ ≤ 0°C đến ≥ 70°C - Độ chính xác của đo lường nhiệt độ:
13 Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao 1 Bộ Cấu hình kỹ thuật: Bơm gradient bốn kênh dung môi: - Khoảng tốc độ dòng bơm dung môi: 0,001 tới ≥ 10 ml / phút với bước tăng: ≤ 0,001 ml / phút. Độ chính xác tốc độ dòng ≤ 1%: Độ đúng tốc độ dòng 700 bar - Độ chính xác độ sâu kim tiêm: ≤ ±0,6 mm - Có chế độ rửa kim, đặt theo chương trình - Thời gian chuyển van tiêm: ≤ 100 mili giây - Độ chính xác tiêm: + Tiêm đầy loop:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->