Gói thầu: Gói thầu số 03-MBĐC21: Mua sắm vật tư hàng hóa cơ khí, các phần từ thủy lực và khí nén chuyên dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-MBĐC21: Mua sắm vật tư hàng hóa cơ khí, các phần từ thủy lực và khí nén chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:03:00 đến ngày 2021-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 961,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van điện từ | 1 | Chiếc | Điện áp sử dụng: 27v 1 chiều; Áp suất làm việc: 50 kG/cm2; môi trường: khí nén; Khối lượng: 0,8 kg | ||
| 2 | Van một chiều | 1 | Chiếc | Áp suất làm việc: 210 kg/cm2;Áp suất mở van 0,45 kg/cm2 | ||
| 3 | Van giảm áp | 1 | Chiếc | Dải áp suất làm việc: 70-250 kG/cm2 | ||
| 4 | Khóa khí nén | 1 | Chiếc | Môi trường: không khí; nhiệt độ moi trường: -55÷88⁰C; Áp suất làm việc: 35 Mpa. | ||
| 5 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Chiếc | Dải đo 0-200 kG/cm2; sai số 0,02; dải nhiệt độ làm việc -40÷60⁰C | ||
| 6 | Lọc khí | 1 | Chiếc | Độ mịn lọc: 1/40; Môi trường làm việc: không khí; Áp suất danh nghĩa của môi chất làm việc: 0,4÷1 Mpa; Lưu lượng tối đa: 15 l/p; Khoảng nhiệt độ: -40÷60⁰C. | ||
| 7 | Đầu nạp khí | 1 | Chiếc | Hợp kim nhôm và thép không gỉ, có khả năng chống mài mòn và độ bền cao. Áp suất làm việc 50 kG/cm2; đầu tháo nhanh. | ||
| 8 | Đường ống khí nén | 3 | m | Inox 8x1,5; đầu nối M12x1,5 | ||
| 9 | Xy lanh khí | 1 | Chiếc | Hành trình 250 mm, đường kính pít tông 50 mm | ||
| 10 | Bánh xe 125x42 | 4 | Chiếc | Φ125x42, cao su chịu dầu: càng, ổ bi, trục, bạc lót và đai ốc làm bằng inox 304, ổ trượt chống ăn mòn, cao su chịu dầu mỡ và hóa chất | ||
| 11 | Dây cáp hàng không Φ3,5 | 15 | m | Cáp hàng không Φ3,5; đầu cáp được tóp theo tiêu chuẩn TCVN 5744-1993, tải trọng kéo đứt cáp nhỏ nhất 10,5 kN theo tiêu chuẩn của Trung tâm đo lường chất lượng 1 Quatest 1 | Kết quả kéo đứt cáp của Trung tâm đo lường chất lượng 1 Quatest 1 | |
| 12 | Puli dẫn hướng cáp | 3 | cái | Thép kết cấu chịu hàn, Đảm bảo chuyển hướng cáp theo Pulli dẫn hướng; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt | ||
| 13 | Tay quay | 3 | cái | Thép kết cấu chịu hàn, kết cấu và thông số theo số liệu thiết bị, đảm bảo cố định tháp cẩu, thuận tiện khi vận hành cẩu; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Mạ crom chống mài mòn | ||
| 14 | Móc cẩu | 3 | cái | Thép kết cấu chịu hàn CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 15 | Vít điều chỉnh | 4 | cái | Thép kết cấu chịu hàn CT3, vít tải 40X, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 16 | Chân đế | 4 | cái | Thép kết cấu chịu hàn CT3, vít tải 40X, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, kết cấu và thông số, điều kiện làm việc theo chân tỳ của thiết bị sử dụng tại đơn vị, sơn tĩnh điện theo màu quy đinh đối với trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 17 | Tay quay vít điều chỉnh | 4 | cái | Thép kết cấu chịu hàn CT3; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 18 | Đầu nối ra từ khóa điều khiển | 4 | cái | Thép kết cấu chịu hàn CT3; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 19 | Khung trên | 1 | cái | Thép kết cấu chịu hàn CT3; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn tĩnh điện theo màu các trang thiết bị KTHK. | ||
| 20 | Thanh xà động | 2 | cái | Thép kết cấu chịu hàn CT3; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn tĩnh điện theo màu các trang thiết bị KTHK. | ||
| 21 | Cơ cấu hình bình hành | 8 | cái | Thép kết cấu chịu hàn CT3; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn tĩnh điện theo màu các trang thiết bị KTHK. | ||
| 22 | Bơm tay thủy lực | 4 | cái | Áp suất làm việc lớn nhất, kgl/cm2:250;Áp suất quá tải, kgl/cm2: 350;Lưu lượng bơm ở áp suất 210 kgl/cm2, cm3: 85;Chênh áp cửa vào bơm, kgl/cm2: 0,1,…2; | ||
| 23 | Khóa điều chỉnh | 4 | cái | Áp suất 210 kg/cm2;môi trường làm việc: đầu thủy lực ΑΜΓ10; dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 60 | ||
| 24 | Khóa thủy lực | 4 | cái | Chất liệu các bộ phận chính: Hợp kim nhôm và thép không gỉ; Môi trường: dầu thủy lực ΑΜΓ10; nhiệt độ môi trường: -55÷100⁰C; Áp suất làm việc: 28 Mpa; đàu kết nối M12x1,5. | ||
| 25 | Dầu thủy lực | 14 | lít | Độ nhớt động ở 50C: không nhỏ hơn 10 mm2/s;Nhiệt độ đông đặc không lớn hơn - 70C;Nhiệt độ bay hơi ở điều kiện thùng hở: Không thấp hơn 93C | ||
| 26 | Bánh xe nòng gang | 4 | Bộ | Φ250x75, cao su chịu dầu: càng, ổ bi, trục, bạc lót và đai ốc làm bằng inox 304, ổ trượt chống ăn mòn, cao su chịu dầu mỡ và hóa chất | ||
| 27 | Đầu nối cần xy lanh | 4 | cái | Thép kết cấu chịu hàn CT3; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 28 | Giá cố định khóa ngắt | 4 | cái | Thép kết cấu chịu hàn CT3, vít tải 40X, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, sơn tĩnh điện theo màu quy đinh đối với trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 29 | Đầu nối ra từ khóa điều khiển | 4 | cái | Thép độ bền cao 40X, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi