Gói thầu: Gói thầu số 09-VTĐT21: Mua sắm bảng mạch, mô đun xử lý mã hóa và chuyển mạch ghép nối nguồn chuyên dùng-MTLS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546107-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 09-VTĐT21: Mua sắm bảng mạch, mô đun xử lý mã hóa và chuyển mạch ghép nối nguồn chuyên dùng-MTLS
Số hiệu KHLCNT 20210528623
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:39:00 đến ngày 2021-05-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,281,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cụm mạch giải mã-S 3 Mạch - Tương thích tín hiệu vào yêu cầu ở các chế độ A, B, C, D, E. -- So sánh và lọc xung cửa ra máy thu theo độ rộng để lấy xung có độ rộng lớn hơn 0,2 us. -- So sánh và lọc xung cửa ra máy thu theo độ rộng để loại bỏ xung có độ rộng lớn hơn 1,35 ms. -- Tạo ra xung giải mã các chế độ tuần tự. -- Tạo ra các tín hiệu điều khiển mạch ngưỡng và nhớ biên độ xung thứ n của tín hiệu yêu cầu. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
2 Cum mạch mã hóa-S 3 Mạch - Nhận lệnh đặt mã yêu cầu và mã đáp ứng từ bảng điều khiển. -- Căn cứ tương ứng tín hiệu giải mã mã yêu cầu các chế độ để tạo ra tín hiệu đáp ứng tương ứng. -- Giải mã các tín hiệu kiểm tra các đơn khối xử lý, nguồn, thu, phát và nhận biết bảo đảm. -- Tạo ra tín hiệu báo động, báo nạn. -- Xử lý các tín hiệu từ phát đáp không lưu để truyền tới khối phát. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
3 Mạch hạn chế tần số đáp ứng-S 3 Mạch - Hạn chế tần số khởi động của máy phát lên đến 2000Hz. -- Tạo tín hiệu ngắt quảng trong khoảng 0,15s đến 6600Hz. -- Tạo ra các xung khóa bộ giải mã dải sóng EI chế độ A và B khi định mức số lượng tín hiệu yêu cầu tăng quá danh định. -- Ngoài ra còn tạo ra tín hiệu khóa đưa tới bộ giải mã chế độ D và E. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
4 Mạch kiểm tra-S 3 Mạch -  Tạo tín hiệu khởi động chế độ kiểm tra. --  Kiểm tra các đơn khối theo 2 chu trình kiểm tra. --  Chu trình 1 tạo các tín hiệu kiểm tra phân khối máy thu, nguồn, và giải mã và tạo mã đáp ứng chế độ A. --  Chu trình 2 tạo các tín hiệu kiểm tra máy phát, kiểm tra phần tạo xung mã đáp ứng ở chế độ B. --  Tạo các xung có chu kỳ khởi động các giai đoạn kiểm tra lồng ghép là 128 us. --  Tín hiệu “Hỏng” , “Tốt ” được đưa ra dưới dạng điện áp 0V, 27V. --  Khi xuất hiện tín hiệu “Hỏng”, bằng cách cấp điện áp điều khiển theo mạch kiểm tra đơn khối để kiểm tra từng cụm khối riêng biệt. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
5 Mạch đồng bộ-S 3 Mạch -  Tạo ra các tần số cần thiết cho mạch giải mã tín hiệu yêu cầu; --  Tạo ra các tần số cần thiết để mã hóa tín hiệu đáp ứng; --  Tạo ra các giới hạn cần thiết hạn chế tần số đáp ứng. --  Tạo xung kích chu kỳ 1ms, 2ms cho các mạch tạo mã kiểm tra các chế độ. --  Kiểm tra các mô đun, mạch lẻ và đồng bộ thời điểm làm việc trong hệ thống. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
6 Mạch truyền nhận dữ liệu nối tiếp-S 3 Mạch -  Sử dụng các IC theo chuẩn truyền nối tiếp để truyền nhận các tín hiệu nối tiếp. --  Nhận tín hiệu nối tiếp 40 theo chuẩn truyền UART và ARINC429 từ các bảng điều khiển phụ để giải mã. --  Truyền 16 bít dữ liệu để hiển thị. --  Nhận các tín hiệu kiểm tra công suất phát để đánh giá khả năng làm việc của khối phát; --  Nhận các tín hiệu kiểm tra công suất phản xạ từ khối phát để đánh giá khả năng làm việc của chuyển mạch an ten; -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
7 Mạch xử lý chế độ B-S 3 Mạch -  Giải mã mã yêu cầu chế độ B . --  Tách riêng phần thông tin của mã yêu cầu để đưa sang khối nhận biết bảo đảm. --  Xử lý tín hiệu báo bận để tạo ra các xung cấm đưa tới bộ giải mã các chế độ A, C, D, E. --  Nhận tín hiệu đáp ứng từ khối nhận biết bảo đảm để tách thành dữ liệu f2; --  Nhận tín hiệu đáp ứng từ khối nhận biết bảo đảm để tách thành dữ liệu f3; --  Trung chuyển các tín hiệu trong chế độ tự kiểm tra, kiểm tra tuyến liên lạc với thiết bị nhận biết bảo đảm. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. --  Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
8 Mạch ghép nối với thiết bị NBBĐ-S 3 Mạch -  Nhận các tín hiệu điều khiển khóa mã từ bảng điều khiển chính để đưa tới thiết bị nhận biết bảo đảm. --  Biến đổi mức cao tín hiệu xóa thành mức TTL để đưa tới nhận biết bảo đảm. --  Nhận tín hiệu hiển thị từ khối nhận biết bảo đảm để đưa ra hiển thị ở bảng điều khiển chính. --  Nhận tín hiệu Báo bận chế độ B đưa vào mạch mã hóa tín hiệu đáp ứng. --  Nhận tín hiệu mã đáp ứng chế độ B đưa vào mạch mã hóa tín hiệu đáp ứng. --  Nhận và truyền tín hiệu tách xung thông tin của tín hiệu yêu cầu đưa sang nhận biết bảo đảm. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
9 Mạch ghép nối với hệ thống đáp ứng không lưu-S 3 Mạch -     Tạo tín hiệu kích yêu cầu về số hiệu của thiết bị tương ứng với chế độ D; --     Tạo tín hiệu kích yêu cầu về độ cao của thiết bị tương ứng với chế độ D; --     Tạo tín hiệu kích yêu cầu lượng nhiên liệu còn lại trên thiết bị tương ứng với chế độ E. --     Biến đổi tín hiệu mức TTL thành xung âm biên độ -8 đến -12V. --     Tạo xung chắn các chế độ làm việc đưa sang thiết bị đáp ứng không lưu. --     Nhận và biến đổi mức tín hiệu thông tin từ máy đáp ứng không lưu đưa sang tương ứng với từng chế độ. --     Xử lý tín hiệu kích yêu cầu đưa sang máy đáp ứng không lưu theo qui luật định sẵn. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
10 Mô đun xử lý trung tâm và chuẩn hóa tín hiệu xử lý-S 3 Mô đun Chức năng: -- Nhận, xử lý tín hiệu yêu cầu từ máy thu cao tần; -- Giải mã tín hiệu yêu cầu tương ứng các chế độ; -- Tạo mã đáp ứng tương ứng với các chế độ yêu cầu(A, B,C, D, E); -- Thiết lập, khởi tạo chế độ tự kiểm tra các phân khối. -- Thiết lập, khởi tạo chế độ tự kiểm tra toàn bộ thiết bị. -- Biến đổi, chuẩn hóa các định dạng tín hiệu, định dạng dữ liệu để đồng bộ sự làm việc của toàn bộ thiết bị. -Tín hiệu đầu vào: -- 88 tín hiệu đầu vào mức TTL dạng lênh đơn -- 10 tín hiệu mã nối tiếp Rx -Nguồn điện đầu vào: +5V, ±12V -Tín hiệu đầu ra: -- 4 tín hiệu đầu ra nối tiếp Tx; -- 69 tín hiệu đầu ra mức TTL dạng lệnh đơn ; -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; UART, S2P, PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Kích thước: 180x136 mm -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
11 Mô đun điều khiển và hiển thị bảng điều khiển chính khoang vô tuyến-S 3 Mô đun Chức năng: -- Thiết lập mã đáp ứng chính thức dự bị của chế độ A dải EI; -- Điều khiển tự động khóa mã của khối nhận biết bảo đảm; -- Điều khiển bằng tay khóa mã của khối nhận biết bảo đảm; -- Xóa khóa mã nhận biết bảo đảm; -- Kích hoạt chế độ báo động; -- Hiển thị trạng thái kiểm soát hệ thống; -- Hiển thị chế độ khóa mã; -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; PTV 1495-75. -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
12 Mô đun chiếu sáng, xử lý bảng điều khiển chính-S 3 Mô đun Chức năng: -- Nhận và biến đổi các mức tín hiệu; -- Chiếu sáng bảng điều khiển hiển thị theo chế độ ngày/đêm. -- Nhận dữ liệu từ khối trung tâm chiếu sáng vùng hiển thị. -Tín hiệu đầu vào: -- Các tín hiệu đầu vào mức TTL; -Tín hiệu đầu ra: -8 tín hiệu đầu ra mức TTL -Kích thước: 120x130 mm -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
13 Mô đun giao tiếp truyền nhận dữ liệu, và biến đổi nguồn bảng điều khiển chính-S 3 Mô đun -     Từ nguồn điện áp 27V biến đổi thành các loại nguồn thứ cấp; --     Cung cấp lệnh cho các chuyển mạch, công tắc để tạo tín hiệu điều khiển theo tiêu chuẩn; --     Biến nguồn 27V để tạo thành các tín hiệu “Xóa”; --     Biến đổi nguồn 27V để tạo thành các tín hiệu “Báo động” đưa vào phân khối xử lý; -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuyển mạch lựa chọn chế độ tương đương tiêu chuẩn của Nga trên KTHK. -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; PTV 1495-75. -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
14 Mô đun điều khiển và hiển thị bảng điều khiển phụ trong cabin-S 3 Mô đun Chức năng: -- Thiết lập mã yêu cầu; -- Thiết lập mã đáp ứng các chế độ; -- Lựa chọn các chế độ làm việc của khối máy phát ra tải giả hay anten; -- Kiểm tra đơn khối các khối trong thiết bị; -- Kiểm tra mạch tự kiểm tra; -- Chuyển mạch lựa chọn chế độ tương đương tiêu chuẩn của Nga trên KTHK. -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
15 Mô đun xử lý bảng điều khiển phụ-S 3 Mô đun Chức năng: -- Nhận và biến đổi 40 lệnh đơn song song thành tín hiệu nối tiếp để truyền đi. -- Nhận lệnh nối tiếp để biến thành lệnh đơn đưa ra hiển thị. -Tín hiệu đầu vào: -- 40 tín hiệu đầu vào mức TTL -- 1 tín hiệu nối tiếp Rx -Nguồn điện đầu vào: +5V -Tín hiệu đầu ra: -- 1 tín hiệu đầu ra nối tiếp Tx -- 8 tín hiệu đầu ra mức TTL -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Kích thước: 120x130 mm -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
16 Mô đun giao tiếp truyền nhận dữ liệu và biến đổi nguồn bảng điều khiển phụ-S 3 Mô đun -     Từ nguồn điện áp cung cấp trên thiết bị biến đổi thành nguồn thứ cấp, cung cấp cho các chuyển mạch, công tắc để tạo tín hiệu điều khiển mức TTL. --     Sử dụng các IC đệm dòng để chuyển tiếp 40 lệnh đầu vào. --     Sử dụng các đệm dòng để hiển thị 16 tín hiệu đầu ra. --     Điều khiển các relay 27V để cấp nguồn trực tiếp từ thanh điện của thiết bị tới phân khối nguồn của máy đáp ứng. -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; PTV 1495-75. -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
17 Mô đun nguồn cao áp và chống quá tải chế độ phát-S 3 Mô đun Chức năng: -- Kiểm tra giá trị nguồn cung cấp đầu vào; -- Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu. -- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra trong danh định, hiển thị đèn báo nguồn tương ứng. -- Nhận lệnh điều khiển từ xử lý trung tâm, cấp nguồn theo chu trình an toàn; -- Nhận lệnh điều khiển từ xử lý trung tâm, ngắt nguồn theo chu trình an toàn khi quá tải. -Nguồn đầu vào: +18V đến + 36V, 50 A/h; -Nguồn đầu ra: -- Dương 28V± 1%, lớn hơn 100 W/h, dòng xung 20A/h (xung 500 mS, 20 % chu kỳ); -- Dương 50V ± 2%/ lớn hơn 150 W/h, dòng xung tối thiểu 65A/h (xung 500 mS, 10 % chu kỳ); -- Không sử dụng quạt làm mát; -- Nhiệt độ môi trường: -20 đến +85 độ C; -- Kích thước mạch in 120 *140 mm; -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng. -- Kích thước tổng không lớn hơn 125*145*40 mm; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
18 Mô đun nguồn thấp áp, chống quá tải, quá áp nguồn tiêu thụ thứ cấp-S 3 Mô đun Chức năng: -- Kiểm tra được giá trị nguồn đầu vào; -- Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu; -- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra; -- Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống; -- Bảo vệ quá tải; -- Bảo vệ quá áp; -- Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định. -Nguồn đầu vào: +27V ±20% -Nguồn đầu ra: -- Dương 3V±1% (2A) ; -- Nguồn đối xứng 5V±1% (15A); -- Nguồn đối xứng 12V±1% (3A); -- Dương 1.2V ±0.5% (2A); -- Âm 8V±1%(0.5 A); -- Kích thước mạch in 170 x 175mm; -- Mạch in dày 1,6mm, mạ vàng; -- Kích thước tổng không lớn hơn:179*180*30 mm; -- Không sử dụng quạt làm mát; -- Nhiệt độ môi trường: -20 đến +85 độ C. -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
19 Mô đun làm mát, và bù nhiệt kiểm soát nhiệt độ hệ thống-S 3 Mo đun Chức năng: Chuyển mạch điện áp ~115V để cung cấp cho quạt làm mát thông qua hệ thống relay; -- Cung cấp khí làm mát cho hệ thống. -Nguồn đầu vào: ~115V,+27V ±20% -Nguồn đầu ra: ~115V -- Kích thước mạch in 63x60 mm; -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng ; -- Thay đổi lưu lượng gió theo nhiệt độ môi trường; -- Nhiệt độ môi trường làm việc: -30 đến +100 độ C; -- Độ ẩm môi trường: 0 đến 95 %; -- Áp suất môi trường làm việc: 10,1 đến 300 kPa; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
20 Mô đun phần cứng thiết lập số hiệu thiết bị theo chuẩn CO-S 3 Mô đun Chức năng: -- Đặt số hiệu cho thiết bị; -- Số lượng thiết bị quản lý tối đa không nhỏ hơn 99999 thiết bị; -- Kiểu thiết lập giá trị: chuyển mạch cơ tự tạo dữ liệu. -- Kiểu định giá trị các hàng: độc lập; -- Số bít dữ liệu: 20 bit; -- Kiểu truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Vòng đời số lần chuyển mạch cơ: không nhỏ hơn 100.000 lần. -Nguồn đầu vào:+5V/0.5A; +12V/ 0.4 A -Kích thước mạch in 63x60mm -Mạch dày 1,6mm, mạ vàng. -- Rung xóc không nhỏ hơn 10 G;
21 Mô đun xử lý và hiển thị tham số H, số hiệu, nhiên liệu còn lại-S 3 Mô đun Chức năng: --          Nhận dữ liệu về độ cao của thiết bị, biến đổi, xử lý đóng gói theo tiêu chuẩn định sẵn; --          Nhận dữ liệu về lượng dầu của thiết bị, biến đổi, xử lý đóng gói theo tiêu chuẩn định sẵn; --          Nhận dữ liệu về số hiệu của thiết bị, biến đổi, xử lý đóng gói theo tiêu chuẩn định sẵn. --          Phối hợp làm việc đồng bộ(tương thích hoàn toàn) với thiết bị đáp ứng trong các chế độ làm việc D và E; --          Trộn các dữ liệu nhận được hiển thị trên màn hiển thị dưới dạng thập phân. --          Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; --          Nguồn đầu vào:+5V / 1A; + 27 V/ 0.5A. --          Nhiệt độ môi trường: -20 đến 100 độ C; --          Độ ẩm môi trường: 5 đến 95 %; --                   Độ cao làm việc tối đa không nhỏ hơn 15000 m; --          Rung xóc không nhỏ hơn 10 G; --          Kích thước mạch in 63x60mm --          Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
22 Mô đun phần cứng tạo dữ liệu H, lượng nhiên liệu còn lại-S 3 Mô đun - Đặt giá trị tham số H cho thiết bị; -- Giá trị thiết lập từ 0- 20000; -- Kiểu thiết lập giá trị: chuyển mạch cơ tự tạo dữ liệu; nhận dữ liệu theo định dạng từ thiết bị đồng bộ trong hệ thống; -- Kiểu định giá trị các hàng: độc lập; -- Số bít dữ liệu: 24 bit; -- Kiểu truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Định dạng dữ liệu theo chuẩn của máy đáp ứng CO; -- Vòng đời số lần chuyển mạch cơ: không nhỏ hơn 100.000 lần. -Nguồn đầu vào:+5V/0.8A; +12V/ 0.2 A - - Kích thước mạch in 65 x 65 mm; -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng; -- Độ cao làm việc từ 0 đến 20000 m -- Độ ẩm 0 đến 95 %; -- Rung xóc không nhỏ hơn 10 G.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->