Gói thầu: Gói thầu số 09-VTĐT21: Mua sắm bảng mạch, mô đun xử lý mã hóa và chuyển mạch ghép nối nguồn chuyên dùng-MTLS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09-VTĐT21: Mua sắm bảng mạch, mô đun xử lý mã hóa và chuyển mạch ghép nối nguồn chuyên dùng-MTLS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:39:00 đến ngày 2021-05-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,281,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cụm mạch giải mã-S | 3 | Mạch | - Tương thích tín hiệu vào yêu cầu ở các chế độ A, B, C, D, E. -- So sánh và lọc xung cửa ra máy thu theo độ rộng để lấy xung có độ rộng lớn hơn 0,2 us. -- So sánh và lọc xung cửa ra máy thu theo độ rộng để loại bỏ xung có độ rộng lớn hơn 1,35 ms. -- Tạo ra xung giải mã các chế độ tuần tự. -- Tạo ra các tín hiệu điều khiển mạch ngưỡng và nhớ biên độ xung thứ n của tín hiệu yêu cầu. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng. | ||
| 2 | Cum mạch mã hóa-S | 3 | Mạch | - Nhận lệnh đặt mã yêu cầu và mã đáp ứng từ bảng điều khiển. -- Căn cứ tương ứng tín hiệu giải mã mã yêu cầu các chế độ để tạo ra tín hiệu đáp ứng tương ứng. -- Giải mã các tín hiệu kiểm tra các đơn khối xử lý, nguồn, thu, phát và nhận biết bảo đảm. -- Tạo ra tín hiệu báo động, báo nạn. -- Xử lý các tín hiệu từ phát đáp không lưu để truyền tới khối phát. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp. | ||
| 3 | Mạch hạn chế tần số đáp ứng-S | 3 | Mạch | - Hạn chế tần số khởi động của máy phát lên đến 2000Hz. -- Tạo tín hiệu ngắt quảng trong khoảng 0,15s đến 6600Hz. -- Tạo ra các xung khóa bộ giải mã dải sóng EI chế độ A và B khi định mức số lượng tín hiệu yêu cầu tăng quá danh định. -- Ngoài ra còn tạo ra tín hiệu khóa đưa tới bộ giải mã chế độ D và E. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp. | ||
| 4 | Mạch kiểm tra-S | 3 | Mạch | - Tạo tín hiệu khởi động chế độ kiểm tra. -- Kiểm tra các đơn khối theo 2 chu trình kiểm tra. -- Chu trình 1 tạo các tín hiệu kiểm tra phân khối máy thu, nguồn, và giải mã và tạo mã đáp ứng chế độ A. -- Chu trình 2 tạo các tín hiệu kiểm tra máy phát, kiểm tra phần tạo xung mã đáp ứng ở chế độ B. -- Tạo các xung có chu kỳ khởi động các giai đoạn kiểm tra lồng ghép là 128 us. -- Tín hiệu “Hỏng” , “Tốt ” được đưa ra dưới dạng điện áp 0V, 27V. -- Khi xuất hiện tín hiệu “Hỏng”, bằng cách cấp điện áp điều khiển theo mạch kiểm tra đơn khối để kiểm tra từng cụm khối riêng biệt. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp. | ||
| 5 | Mạch đồng bộ-S | 3 | Mạch | - Tạo ra các tần số cần thiết cho mạch giải mã tín hiệu yêu cầu; -- Tạo ra các tần số cần thiết để mã hóa tín hiệu đáp ứng; -- Tạo ra các giới hạn cần thiết hạn chế tần số đáp ứng. -- Tạo xung kích chu kỳ 1ms, 2ms cho các mạch tạo mã kiểm tra các chế độ. -- Kiểm tra các mô đun, mạch lẻ và đồng bộ thời điểm làm việc trong hệ thống. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp. | ||
| 6 | Mạch truyền nhận dữ liệu nối tiếp-S | 3 | Mạch | - Sử dụng các IC theo chuẩn truyền nối tiếp để truyền nhận các tín hiệu nối tiếp. -- Nhận tín hiệu nối tiếp 40 theo chuẩn truyền UART và ARINC429 từ các bảng điều khiển phụ để giải mã. -- Truyền 16 bít dữ liệu để hiển thị. -- Nhận các tín hiệu kiểm tra công suất phát để đánh giá khả năng làm việc của khối phát; -- Nhận các tín hiệu kiểm tra công suất phản xạ từ khối phát để đánh giá khả năng làm việc của chuyển mạch an ten; -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp. | ||
| 7 | Mạch xử lý chế độ B-S | 3 | Mạch | - Giải mã mã yêu cầu chế độ B . -- Tách riêng phần thông tin của mã yêu cầu để đưa sang khối nhận biết bảo đảm. -- Xử lý tín hiệu báo bận để tạo ra các xung cấm đưa tới bộ giải mã các chế độ A, C, D, E. -- Nhận tín hiệu đáp ứng từ khối nhận biết bảo đảm để tách thành dữ liệu f2; -- Nhận tín hiệu đáp ứng từ khối nhận biết bảo đảm để tách thành dữ liệu f3; -- Trung chuyển các tín hiệu trong chế độ tự kiểm tra, kiểm tra tuyến liên lạc với thiết bị nhận biết bảo đảm. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp. | ||
| 8 | Mạch ghép nối với thiết bị NBBĐ-S | 3 | Mạch | - Nhận các tín hiệu điều khiển khóa mã từ bảng điều khiển chính để đưa tới thiết bị nhận biết bảo đảm. -- Biến đổi mức cao tín hiệu xóa thành mức TTL để đưa tới nhận biết bảo đảm. -- Nhận tín hiệu hiển thị từ khối nhận biết bảo đảm để đưa ra hiển thị ở bảng điều khiển chính. -- Nhận tín hiệu Báo bận chế độ B đưa vào mạch mã hóa tín hiệu đáp ứng. -- Nhận tín hiệu mã đáp ứng chế độ B đưa vào mạch mã hóa tín hiệu đáp ứng. -- Nhận và truyền tín hiệu tách xung thông tin của tín hiệu yêu cầu đưa sang nhận biết bảo đảm. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp. | ||
| 9 | Mạch ghép nối với hệ thống đáp ứng không lưu-S | 3 | Mạch | - Tạo tín hiệu kích yêu cầu về số hiệu của thiết bị tương ứng với chế độ D; -- Tạo tín hiệu kích yêu cầu về độ cao của thiết bị tương ứng với chế độ D; -- Tạo tín hiệu kích yêu cầu lượng nhiên liệu còn lại trên thiết bị tương ứng với chế độ E. -- Biến đổi tín hiệu mức TTL thành xung âm biên độ -8 đến -12V. -- Tạo xung chắn các chế độ làm việc đưa sang thiết bị đáp ứng không lưu. -- Nhận và biến đổi mức tín hiệu thông tin từ máy đáp ứng không lưu đưa sang tương ứng với từng chế độ. -- Xử lý tín hiệu kích yêu cầu đưa sang máy đáp ứng không lưu theo qui luật định sẵn. -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. | ||
| 10 | Mô đun xử lý trung tâm và chuẩn hóa tín hiệu xử lý-S | 3 | Mô đun | Chức năng: -- Nhận, xử lý tín hiệu yêu cầu từ máy thu cao tần; -- Giải mã tín hiệu yêu cầu tương ứng các chế độ; -- Tạo mã đáp ứng tương ứng với các chế độ yêu cầu(A, B,C, D, E); -- Thiết lập, khởi tạo chế độ tự kiểm tra các phân khối. -- Thiết lập, khởi tạo chế độ tự kiểm tra toàn bộ thiết bị. -- Biến đổi, chuẩn hóa các định dạng tín hiệu, định dạng dữ liệu để đồng bộ sự làm việc của toàn bộ thiết bị. -Tín hiệu đầu vào: -- 88 tín hiệu đầu vào mức TTL dạng lênh đơn -- 10 tín hiệu mã nối tiếp Rx -Nguồn điện đầu vào: +5V, ±12V -Tín hiệu đầu ra: -- 4 tín hiệu đầu ra nối tiếp Tx; -- 69 tín hiệu đầu ra mức TTL dạng lệnh đơn ; -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; UART, S2P, PTV 1495-75; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Kích thước: 180x136 mm -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng. | ||
| 11 | Mô đun điều khiển và hiển thị bảng điều khiển chính khoang vô tuyến-S | 3 | Mô đun | Chức năng: -- Thiết lập mã đáp ứng chính thức dự bị của chế độ A dải EI; -- Điều khiển tự động khóa mã của khối nhận biết bảo đảm; -- Điều khiển bằng tay khóa mã của khối nhận biết bảo đảm; -- Xóa khóa mã nhận biết bảo đảm; -- Kích hoạt chế độ báo động; -- Hiển thị trạng thái kiểm soát hệ thống; -- Hiển thị chế độ khóa mã; -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; PTV 1495-75. -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. | ||
| 12 | Mô đun chiếu sáng, xử lý bảng điều khiển chính-S | 3 | Mô đun | Chức năng: -- Nhận và biến đổi các mức tín hiệu; -- Chiếu sáng bảng điều khiển hiển thị theo chế độ ngày/đêm. -- Nhận dữ liệu từ khối trung tâm chiếu sáng vùng hiển thị. -Tín hiệu đầu vào: -- Các tín hiệu đầu vào mức TTL; -Tín hiệu đầu ra: -8 tín hiệu đầu ra mức TTL -Kích thước: 120x130 mm -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng. | ||
| 13 | Mô đun giao tiếp truyền nhận dữ liệu, và biến đổi nguồn bảng điều khiển chính-S | 3 | Mô đun | - Từ nguồn điện áp 27V biến đổi thành các loại nguồn thứ cấp; -- Cung cấp lệnh cho các chuyển mạch, công tắc để tạo tín hiệu điều khiển theo tiêu chuẩn; -- Biến nguồn 27V để tạo thành các tín hiệu “Xóa”; -- Biến đổi nguồn 27V để tạo thành các tín hiệu “Báo động” đưa vào phân khối xử lý; -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuyển mạch lựa chọn chế độ tương đương tiêu chuẩn của Nga trên KTHK. -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; PTV 1495-75. -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. | ||
| 14 | Mô đun điều khiển và hiển thị bảng điều khiển phụ trong cabin-S | 3 | Mô đun | Chức năng: -- Thiết lập mã yêu cầu; -- Thiết lập mã đáp ứng các chế độ; -- Lựa chọn các chế độ làm việc của khối máy phát ra tải giả hay anten; -- Kiểm tra đơn khối các khối trong thiết bị; -- Kiểm tra mạch tự kiểm tra; -- Chuyển mạch lựa chọn chế độ tương đương tiêu chuẩn của Nga trên KTHK. -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. | ||
| 15 | Mô đun xử lý bảng điều khiển phụ-S | 3 | Mô đun | Chức năng: -- Nhận và biến đổi 40 lệnh đơn song song thành tín hiệu nối tiếp để truyền đi. -- Nhận lệnh nối tiếp để biến thành lệnh đơn đưa ra hiển thị. -Tín hiệu đầu vào: -- 40 tín hiệu đầu vào mức TTL -- 1 tín hiệu nối tiếp Rx -Nguồn điện đầu vào: +5V -Tín hiệu đầu ra: -- 1 tín hiệu đầu ra nối tiếp Tx -- 8 tín hiệu đầu ra mức TTL -- Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -- Kích thước: 120x130 mm -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng. | ||
| 16 | Mô đun giao tiếp truyền nhận dữ liệu và biến đổi nguồn bảng điều khiển phụ-S | 3 | Mô đun | - Từ nguồn điện áp cung cấp trên thiết bị biến đổi thành nguồn thứ cấp, cung cấp cho các chuyển mạch, công tắc để tạo tín hiệu điều khiển mức TTL. -- Sử dụng các IC đệm dòng để chuyển tiếp 40 lệnh đầu vào. -- Sử dụng các đệm dòng để hiển thị 16 tín hiệu đầu ra. -- Điều khiển các relay 27V để cấp nguồn trực tiếp từ thanh điện của thiết bị tới phân khối nguồn của máy đáp ứng. -- Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; PTV 1495-75. -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. | ||
| 17 | Mô đun nguồn cao áp và chống quá tải chế độ phát-S | 3 | Mô đun | Chức năng: -- Kiểm tra giá trị nguồn cung cấp đầu vào; -- Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu. -- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra trong danh định, hiển thị đèn báo nguồn tương ứng. -- Nhận lệnh điều khiển từ xử lý trung tâm, cấp nguồn theo chu trình an toàn; -- Nhận lệnh điều khiển từ xử lý trung tâm, ngắt nguồn theo chu trình an toàn khi quá tải. -Nguồn đầu vào: +18V đến + 36V, 50 A/h; -Nguồn đầu ra: -- Dương 28V± 1%, lớn hơn 100 W/h, dòng xung 20A/h (xung 500 mS, 20 % chu kỳ); -- Dương 50V ± 2%/ lớn hơn 150 W/h, dòng xung tối thiểu 65A/h (xung 500 mS, 10 % chu kỳ); -- Không sử dụng quạt làm mát; -- Nhiệt độ môi trường: -20 đến +85 độ C; -- Kích thước mạch in 120 *140 mm; -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng. -- Kích thước tổng không lớn hơn 125*145*40 mm; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. | ||
| 18 | Mô đun nguồn thấp áp, chống quá tải, quá áp nguồn tiêu thụ thứ cấp-S | 3 | Mô đun | Chức năng: -- Kiểm tra được giá trị nguồn đầu vào; -- Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu; -- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra; -- Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống; -- Bảo vệ quá tải; -- Bảo vệ quá áp; -- Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định. -Nguồn đầu vào: +27V ±20% -Nguồn đầu ra: -- Dương 3V±1% (2A) ; -- Nguồn đối xứng 5V±1% (15A); -- Nguồn đối xứng 12V±1% (3A); -- Dương 1.2V ±0.5% (2A); -- Âm 8V±1%(0.5 A); -- Kích thước mạch in 170 x 175mm; -- Mạch in dày 1,6mm, mạ vàng; -- Kích thước tổng không lớn hơn:179*180*30 mm; -- Không sử dụng quạt làm mát; -- Nhiệt độ môi trường: -20 đến +85 độ C. -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. | ||
| 19 | Mô đun làm mát, và bù nhiệt kiểm soát nhiệt độ hệ thống-S | 3 | Mo đun | Chức năng: Chuyển mạch điện áp ~115V để cung cấp cho quạt làm mát thông qua hệ thống relay; -- Cung cấp khí làm mát cho hệ thống. -Nguồn đầu vào: ~115V,+27V ±20% -Nguồn đầu ra: ~115V -- Kích thước mạch in 63x60 mm; -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng ; -- Thay đổi lưu lượng gió theo nhiệt độ môi trường; -- Nhiệt độ môi trường làm việc: -30 đến +100 độ C; -- Độ ẩm môi trường: 0 đến 95 %; -- Áp suất môi trường làm việc: 10,1 đến 300 kPa; -- Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. | ||
| 20 | Mô đun phần cứng thiết lập số hiệu thiết bị theo chuẩn CO-S | 3 | Mô đun | Chức năng: -- Đặt số hiệu cho thiết bị; -- Số lượng thiết bị quản lý tối đa không nhỏ hơn 99999 thiết bị; -- Kiểu thiết lập giá trị: chuyển mạch cơ tự tạo dữ liệu. -- Kiểu định giá trị các hàng: độc lập; -- Số bít dữ liệu: 20 bit; -- Kiểu truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Vòng đời số lần chuyển mạch cơ: không nhỏ hơn 100.000 lần. -Nguồn đầu vào:+5V/0.5A; +12V/ 0.4 A -Kích thước mạch in 63x60mm -Mạch dày 1,6mm, mạ vàng. -- Rung xóc không nhỏ hơn 10 G; | ||
| 21 | Mô đun xử lý và hiển thị tham số H, số hiệu, nhiên liệu còn lại-S | 3 | Mô đun | Chức năng: -- Nhận dữ liệu về độ cao của thiết bị, biến đổi, xử lý đóng gói theo tiêu chuẩn định sẵn; -- Nhận dữ liệu về lượng dầu của thiết bị, biến đổi, xử lý đóng gói theo tiêu chuẩn định sẵn; -- Nhận dữ liệu về số hiệu của thiết bị, biến đổi, xử lý đóng gói theo tiêu chuẩn định sẵn. -- Phối hợp làm việc đồng bộ(tương thích hoàn toàn) với thiết bị đáp ứng trong các chế độ làm việc D và E; -- Trộn các dữ liệu nhận được hiển thị trên màn hiển thị dưới dạng thập phân. -- Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Nguồn đầu vào:+5V / 1A; + 27 V/ 0.5A. -- Nhiệt độ môi trường: -20 đến 100 độ C; -- Độ ẩm môi trường: 5 đến 95 %; -- Độ cao làm việc tối đa không nhỏ hơn 15000 m; -- Rung xóc không nhỏ hơn 10 G; -- Kích thước mạch in 63x60mm -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng. | ||
| 22 | Mô đun phần cứng tạo dữ liệu H, lượng nhiên liệu còn lại-S | 3 | Mô đun | - Đặt giá trị tham số H cho thiết bị; -- Giá trị thiết lập từ 0- 20000; -- Kiểu thiết lập giá trị: chuyển mạch cơ tự tạo dữ liệu; nhận dữ liệu theo định dạng từ thiết bị đồng bộ trong hệ thống; -- Kiểu định giá trị các hàng: độc lập; -- Số bít dữ liệu: 24 bit; -- Kiểu truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -- Định dạng dữ liệu theo chuẩn của máy đáp ứng CO; -- Vòng đời số lần chuyển mạch cơ: không nhỏ hơn 100.000 lần. -Nguồn đầu vào:+5V/0.8A; +12V/ 0.2 A - - Kích thước mạch in 65 x 65 mm; -- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng; -- Độ cao làm việc từ 0 đến 20000 m -- Độ ẩm 0 đến 95 %; -- Rung xóc không nhỏ hơn 10 G. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi