Gói thầu: Gói 02: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói 02: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kết dư ngân sách nhà nước cấp tỉnh niên độ năm 2019 (theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 18:55:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,308,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Môn Toán: Mô hình đồng hồ | TB01 | 476 | 1 chiếc/lớp | - Mô hình đồng hồ bằng nhựa HIPS nguyên sinh, đường kính tối thiểu 400mm dày ≥ 2,2mm, các số trên mặt đồng hồ được in to, rõ để học sinh ngồi dưới dễ dàng quan sát. - Kim giờ và kim phút được kết nối bằng bánh răng đồng trục, khi kim phút quay kim giờ sẽ quay theo như trong thực tế. Có nút vặn để chiều chỉnh thời gian ở mặt trước và mặt sau của đồng hồ. Đồng hồ có chức năng "reset" - điều chỉnh giờ một cách chính xác sau một quá trình sử dụng. - Mặt đồng hồ hiển thị trực quan số giờ và số phút, bao gồm hiển thị thời gian 12h, 24h và 60 phút, trong quá trình giảng dạy, giáo viên có thể cầm trên tay hướng dẫn thời gian cho các em học sinh hoặc để trên bàn do có chân đế tháo lắp dễ dàng. Khối lượng đồng hồ: 560 gram, được đóng trong hộp carton in 4 màu tươi sáng. Sản phẩm được thử nghiệm an toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 và TCVN 6238-1:2017 | |
| 2 | Môn Tiếng Việt: Tranh: Bộ mẫu chữ viết | TB02 | 476 | 1 bộ/lớp | Tranh: Bộ mẫu chữ viết a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: - 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số - 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15o), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | |
| 3 | Môn Tiếng Việt: Tranh: Bộ Chữ dạy tập viết | TB03 | 476 | 1 bộ/lớp | Tranh: Bộ Chữ dạy tập viết Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1 ). - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt). - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | |
| 4 | Môn Tiếng Việt: Bộ chữ học vần biểu diễn | TB04 | 476 | 1 bộ/lớp | Bộ chữ học vần biểu diễn Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm: 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên trên nhựa dày 0.5mm chống nước, trong đó b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u,ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ). - Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. '- Tất cả các thẻ chữ và thẻ Dấu được đựng trong vali nhựa có tay cầm thẩm mỹ. * Lưu ý: - Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. - Bảng phụ được làm bằng tấm simili có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. Sản phẩm được thử nghiệm an toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 và TCVN 6238-1:2017 | |
| 5 | Môn âm nhạc: Thanh phách | TB05 | 5.355 | 45 cặp/trường | Thanh phách - Thanh phách có kích thước: 10x29x200mm. - Vật liệu bằng gỗ tự nhiên, các góc và cạnh được bo nhẵn không bén, sơn màu sắc tươi sáng không độc hại. Cặp thanh phách gồm 02 thanh giống nhau. | |
| 6 | Môn âm nhạc: Song loan | TB06 | 5.355 | 45 cái/trường | Song loan Loại thông dụng. Vật liệu: Bằng sắt, gỗ. Dài 155mm. Theo mẫu nhạc cụ hiện hành | |
| 7 | Môn âm nhạc: Trống nhỏ | TB07 | 1.190 | 10 bộ/trường | Trống nhỏ Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200mm, mặt bằng da, chiều cao 70mm. | |
| 8 | Môn âm nhạc: Tam giác chuông | TB08 | 1.190 | 10 bộ/trường | Tam giác chuông - Bằng thép không rỉ, chiều dài mỗi cạnh 150mm, có 1 dùi gõ. | |
| 9 | Môn âm nhạc: Trống lục lạc | TB09 | 1.190 | 10 cái/trường | Trống lục lạc - Khung bằng nhựa với các vòng kim loại bằng hợp kim đã được xử lý nhiệt tạo tiếng vang đồng nhất, mặt trống bằng da đường kính 20cm tăng độ đàn hồi, cho âm thanh ấm, lớn khi gõ. Trống bao gồm dùi gõ bằng gỗ. | |
| 10 | Môn âm nhạc: Đàn phím điện tử | TB10 | 119 | 1 chiếc/trường | Đàn phím điện tử Model: Roland E-X30 (hoặc tương đương). Bàn phím 61 phím với 3 mức cảm ứng lực Âm sắc 433 + 256 (GM2), Bộ tiếng Piano chuẩn: 51 tiếng, Bộ trống: 8 + 9 (GM2), 10 hiệu ứng Reverb (hồi âm). 8 hiệu ứng hợp xướng. Tích hợp sẵn âm sắc của bộ tiếng dân ca Việt Nam phục vụ tối ưu cho việc dạy học. Bộ nhớ 128 MB; 160 bài với các cấp độ từ Organ đến Piano áp dụng từ kho Âm Sắc của đàn. Kết nối – PHONES jack: Stereo 1/4-inch phone type (phone 6mm) Màn hình LCD hiển thị đầy đủ thông tin các khóa nhạc, âm sắc, chỉ dẫn tay trái và phải tối ưu hóa cho việc dạy học trực tiếp trên đàn Ngõ cắm micro: Đàn và hát với đàn qua ngõ cắm Micro với hiệu ứng Delay, Reveb, Chorus, Equalizer (10 effect tùy chọn, biểu diễn trực tiếp trên đàn). Bộ đàn bao gồm: Đàn, Adaptor, USB (gồm Voices, Styles, và tất cả các bài nhạc trong Bộ Sách Giáo Khoa Lớp 1 theo Thông Tư 05/2019 của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo) | |
| 11 | Môn Mĩ thuật: Bục đặt mẫu | TB11 | 476 | 4 cái/ trường | Bục đặt mẫu - Bục có kích thước: 500x400mm. - Chiều cao có thể điều chỉnh ở 03 mức 800mm-900mm-1000mm. Mặt bằng gỗ tự nhiên ghép chất lượng cao được tẩm sấy chống mối mọt độ dày ≥18mm, sơn màu tự nhiên. Mặt của bục đặt mẫu có thể gấp gọn khi không sử dụng. - Khung đế bằng sắt hộp 25x50mm, trụ đứng bằng sắt ống Ø42mm và ống tăng giảm chiều cao bằng sắt ống Ø34mm, liên kết với nhau bằng kĩ thuật hàn robot, khung sắt sơn tĩnh điện. Bục tiếp xúc với sàn bằng nút chân nhựa chống trầy xước, chống ồn. | |
| 12 | Môn Mĩ thuật: Các hình khối cơ bản | TB12 | 119 | 1 bộ/trường | Các hình khối cơ bản Các hình khối (mỗi loại 6 hình): - Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm - Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm - Khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm) - Khối cầu đường kính 160mm. - Vật liệu: Bằng nhựa ép HIPS nguyên sinh, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. -Khối lượng : 08 kg. Sản phẩm được thử nghiệm an toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 và TCVN 6238-1:2017 | |
| 13 | Môn Đạo đức: Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | TB13 | 476 | 1 bộ/gv | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ; kích thước (790x540)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa: - Buổi chào cờ của học sinh Trường tiểu học - chào cờ ở Lăng Bác Hồ. Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản năm 2020. Đóng gói trong túi ni-lon. | |
| 14 | Môn Đạo đức: Bộ tranh: Yêu gia đình | TB14 | 476 | 1 bộ/gv | Bộ tranh: Yêu gia đình Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em. - Nhường đồ chơi cho em - Tranh giành đồ chơi với em nhỏ - Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ - Lễ phép với anh, chị Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản năm 2020. Đóng gói trong túi ni-lon. | |
| 15 | Môn Đạo đức: Bộ tranh: Thật thà | TB15 | 476 | 1 bộ/gv | Bộ tranh: Thật thà Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất - Nhặt được của rơi giữ làm của riêng - Không tự ý lấy đồ dùng của bạn - tự ý lấy đồ dùng của bạn - Biết nhận lỗi khi mắc lỗi Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản năm 2020. Đóng gói trong túi ni-lon. | |
| 16 | Môn Đạo đức: Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | TB16 | 476 | 1 bộ/gv | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - tự gấp quần áo. - tự giác học bài ở nhà - Không tự giác học bài - tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học - Hăng hái phát biểu - Nói chuyện riêng trong giờ học - Vệ sinh lớp học Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản năm 2020. Đóng gói trong túi ni-lon. | |
| 17 | Môn Đạo đức: Bộ tranh: Sinh hoạt nền nếp | TB17 | 476 | 1 bộ/gv | Bộ tranh: Sinh hoạt nền nếp Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nền nếp và không nền nếp: - Đặt báo thức, đi học đúng giờ - Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ - Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp - Sách vở, bàn học không ngăn nắp - Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tập - Trang phục gọn gàng Phù hợp Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản năm 2020. Đóng gói trong túi ni-lon. | |
| 18 | Môn Đạo đức: Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | TB18 | 476 | 1 bộ/gv | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: - Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng - Lễ phép với thầy cô - Không vẽ bẩn lên tường - Không Nói chuyện riêng trong giờ học - Trật tự khi xếp hàng - Xô đẩy khi xếp hàng Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản năm 2020. Đóng gói trong túi ni-lon. | |
| 19 | Môn Đạo đức: Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | TB19 | 476 | 1 bộ/gv | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: - tự Vệ sinh răng miệng - tự mặc quần áo - Ngồi học đúng tư thế - Ngồi học Không đúng tư thế - tự rửa tay trước và sau khi ăn - tập thể dục rèn luyện sức khỏe - tự tắm gội Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản năm 2020. Đóng gói trong túi ni-lon. | |
| 20 | Môn Đạo đức: Bộ tranh: Phòng chống tai nạn thương tích | TB20 | 476 | 1 bộ/gv | Bộ tranh: Phòng chống tai nạn thương tích Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: - Đuối nước – Phòng tránh Đuối nước - Bỏng – Phòng tránh Bỏng - Ngã – Phòng tránh Ngã - Ngộ độc thực phẩm – Phòng tránh Ngộ độc thực phẩm - Điện giật – Phòng tránh Điện giật - Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định) Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản năm 2020. Đóng gói trong túi ni-lon. | |
| 21 | Môn Giáo dục thể chất: Bộ tranh: Đội hình, đội ngũ | TB21 | 714 | 6 bộ/trường | Bộ tranh hoặc video: Đội hình, đội ngũ - Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản năm 2020. Đóng gói trong túi ni-lon. | |
| 22 | Môn Giáo dục thể chất: Bộ tranh: Các tư thế vận động cơ bản | TB22 | 714 | 6 bộ/ trường | Bộ tranh hoặc video: Các tư thế vận động cơ bản - Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản năm 2020. Đóng gói trong túi ni-lon. | |
| 23 | Môn Giáo dục thể chất: Bộ tranh: Bài tập thể dục | TB23 | 714 | 6 bộ/ trường | Bộ tranh hoặc video: Bài tập thể dục - Gồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản năm 2020. Đóng gói trong túi ni-lon. | |
| 24 | Môn Giáo dục thể chất: Đồng hồ bấm giây | TB24 | 714 | 6 chiếc/ trường | Đồng hồ bấm giây Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước. | |
| 25 | Môn Giáo dục thể chất: Còi | TB25 | 714 | 6 chiếc/ trường | Còi - Bằng vật liệu nhựa an M42 kèm dây đeo, màu sắc tươi sáng, Còi thổi to, đanh | |
| 26 | Môn Giáo dục thể chất: Cờ đuôi nheo | TB26 | 1.428 | 12 chiếc/ trường | Cờ đuôi nheo Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. | |
| 27 | Môn Giáo dục thể chất: Thước dây | TB27 | 714 | 6 chiếc/ trường | Thước dây Chiều dài 10m, dây bằng nhựa. | |
| 28 | Môn Giáo dục thể chất: Nhạc tập bài tập thể dục | TB28 | 238 | 2 chiếc/ trường | Nhạc tập bài tập thể dục Đĩa CD (hoặc USB) ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt. | |
| 29 | Môn Giáo dục thể chất: Các bài nhạc dân vũ | TB29 | 238 | 2 chiếc/ trường | Các bài nhạc dân vũ Đĩa CD (hoặc USB) ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt. | |
| 30 | Môn Tự nhiên - Xã hội: Bộ sa bàn giáo dục giao thông | TB30 | 595 | 5 bộ/ trường | Bộ sa bàn giáo dục giao thông Bộ sa bàn có kích thước tối thiểu: (420 x420)mm. Vật liệu bằng gỗ và nhựa, có màu sắc tươi sáng. Gồm: a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (24x500x500)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Sa bàn được mở ra khi sử dụng và gấp lại khi không sử dụng. b) 4 cột đèn tín hiệu giao thông bằng nhựa, kích thước (19x130)mm; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. - Các trụ đèn tín hiệu giao thông có 3 màu xanh, vàng, đỏ. Có thể tự điều chỉnh cơ học cố định được một màu đèn phục vụ việc giảng dạy Luật giao thông đường bộ cho các em học sinh, qua đó giúp các em dễ dàng ứng dụng vào việc di chuyển của các phương tiện khi tham gia giao thông trên đường. c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ bên trái và bên phải; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt có rào chắn và không rào chắn; đá lở bên phải và bên trái. Mỗi loại 1 cái. Tất cả có chiều cao tối thiểu 85mm; mặt biển báo bằng nhựa ép dày 1.5mm, có thể đặt đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. d) Mô hình một số phương tiện giao thông bằng gỗ tự nhiên, có bánh xe để di chuyển gồm: 02 xe ô tô con kích thước (23x27x60)mm; 02 xe buýt kích thước (33x27x80)mm; 02 xe tải kích thước (33x27x60)mm và 2 mô hình xe máy bằng nhựa kích thước (25x29x15)mm; 2 mô hình xe đạp bằng nhựa kích thước ( 25x29x15)mm; e) Mô hình người đi bộ 4 người (25x29x15)mm. Sản phẩm được thử nghiệm An toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 về các chỉ số thôi nhiễm, QCVN 03:2019/BKHCN. Được đóng trong hộp carton in màu sắc tươi sáng. | |
| 31 | Hoạt động trải nghiệm: Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản, gồm: a) 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm. | TB31 | 476 | 1 bộ/lớp | a) 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | |
| 32 | Hoạt động trải nghiệm: Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản, gồm: b) 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105)mm. | TB32 | 2.856 | 6 bộ/lớp | b) 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | |
| 33 | Thiết bị dùng chung: Tủ đựng thiết bị | TB33 | 476 | 1 chiếc/ lớp | Tủ đựng thiết bị Bằng thép sơn tĩnh điện. Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | |
| 34 | Thiết bị dùng chung: Bảng phụ | TB34 | 476 | 1 chiếc/ lớp | Bảng phụ Bằng nhựa, kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | |
| 35 | Thiết bị dùng chung: Nam châm | TB35 | 9.520 | 20 chiếc/lớp | Nam châm Nam châm loại tròn, Ø32mm, có núm nhựa | |
| 36 | Thiết bị dùng chung: Nẹp treo tranh | TB36 | 2.380 | 20 chiếc/trường | Nẹp treo tranh Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | |
| 37 | Thiết bị dùng chung: Giá treo tranh | TB37 | 357 | 3 chiếc/trường | Giá treo tranh - Bằng sắt sơn tĩnh điện. Thân đứng bằng sắt hộp 25x25x1085mm, giằng chân sắt hộp 20x20x1150mm, có 15 móc treo được hàn trên thanh ngang sắt hộp 25x25x1200mm - Có 4 bánh xe di chuyển dễ dàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi